- Củng cố các khái niệm cơ bản của phép thử, KGM, bcố lquan đến phép thử, tập hợp mô tả bcố. Về kỹ năng: HS biết lập KGM của phép thử, tính được số ptử của tập hợp mô tả bcố lquan đến pt[r]
Trang 2§1 HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
SỐ TIẾT: 2
I/ Mục tiêu
1 Về kiến thức: Giúp hs nắm được hai qtắc đếm cơ bả là qtắc cộng và qtắc nhân
2 Về kỹ năng:Hs vdụng được các qtắc đó vào các tình huống thông thường; biết được khi nào sdụng qtắc cộng, khi nào sdụng qtắc nhân; biết phối hợp cả hai qtắc trong việc giải các btoán đgiản
3 Về tư duy thái độ: Tự giác, tích cực, độc lập và chủ động phát hiện cũng như lĩnh hội các kiến thức; cẩnthận và cxác trong tính toán và lập luận; cảm nhận được tính thực tế của toán học, nhất là đvới lĩnh vực xsuất
II/ Phương pháp dạy học: Vấn đáp , gợi mở đan xen hoạt động nhóm
III/ Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Giáo án và hệ thống các câu hỏi
HS: Xem bài trước ở nhà
IV/ Tiến trình bài học
Trả lời câu hỏi của gv
Trả lời câu hỏi của gv
Trả lời câu hỏi của gv
HĐ 2: Củng cố qtắc cộng
Ghi các vdụ
Hdẫn hs suy luận, giải thích
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
VD 1: Trong thực đơn có 4 món khai vị, 10 món ăn, 5 món uống và 7 món trái cây Một thực khách có nhu cầu chọn một món để dùng thì người đó có bn sự lựa chọn?
VD 2: Khối lớp 10 có 15 hs giỏi, khối lớp 11 có 8 hs giỏi,
Trang 3khối lớp 12 có 10 hs giỏi Hỏi
có bn cách chọn 1 hs bất kì để tham dự đhội
HĐ 3: Hình thành kniệm qtắc nhân
- Cho vdụ 1: Một tổ có 5 hs
nam và 7 hs nữ GVCN muốn
chọn 1 nam và 1 nữ để tham gia
văn nghệ Hỏi có bn sự lựa chọn
khác nhau?
-Mở rộng: Nếu một công việc
phải trải qua hai công đoạn I và
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Hdẫn hs suy luận, giải thích
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
VD 1: Khối lớp 10 có 15 hs giỏi, khối lớp 11 có 8 hs giỏi, khối lớp 12 có 10 hs giỏi Hỏi
có bn cách chọn mỗi khối lớp một hs để tham dự đhội?
VD 2: Một người có 5 cái cà vạt và 6 cái áo Hỏi có bn cáchchọn một cặp gồm có áo và cà vạt?
Ghi các vdụ
Hdẫn hs suy luận, giải thích
Hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
VD 4: Có bn số tự nhiên có các chữ số khác nhau được tạothành từ tập hợp A={1,2,3} Biết rằng:
a/ Số đó có 1 chữ số?
b/ Số đó có 2 chữ số?
c/ Số đó có 3 chữ số?
d/ Số đó có ít hơn bốn chữ số?
Củng cố , dặn dò: GV cho hs phân biệt rõ khi naò thì dùng qtắc cộng, khi nào dùng qtắc nhân?
Lưu ý rằng nhiều btoán phải kết hợp cả hai qtắc
Trang 4Btập về nhà: 1, ,5 –sgk.
Trang 5_ Biết được khi nào dùng chỉnh hợp, tổ hợp trong bài toán đếm.
3 Về tư duy thái độ
Tích cực tham gia vào bài học, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Có phiếu học tập
- HS: Nắm kiến thức cũ và chuẩn bị bài mới
III Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
TIẾT 25: HOÁN VỊ.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Em hãy nhắc lại quy tắc cộng và quy tắc nhân? Phân biệt rõ t/hợp nào thì sdụng qtắc nào?
sinh đã nêu và khẳng định danh
sách kết quả cuộc thi là một
số có thể thể viết được nhiều
hoán vị Vậy số các hoán vị
đuợc xác định như thế nào?
* Cho biết nếu tập hợp A có n
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu kết quả có thể xảy ra
- Nxét
- Nghe hiểu các nhiệm vụ
- Từ ví dụ đưa ra câu trả lời
- Vận dụng lý thuyết giải ví dụ
Ví dụ: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được tất
cả bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số khác nhau
Trang 6HĐ 2: Củng cố kniệm và cthức tính số hvị.
* Cho học sinh thảo luận câu
hỏi
- Nxét câu trả lời của học sinh
* Cho học sinh thảo luận câu
hỏi
- Nxét câu trả lời của học sinh
- Nghe hiểu các nhiệm vụ
- Vận dụng lý thuyết giải ví dụ
- Nghe hiểu các nhiệm vụ
- Vận dụng lý thuyết giải ví dụ
Câu hỏi 1: Từ các số 1, 2, 3, 4
có thể lập được bn số tnhiên
có 4 chữ số :a/ 4 chữ số đó khác nhau?.b/ 4 chữ số đó có thể giống nhau?
a/ Ba hs nam luôn đứng kề nhau?
b/ Nam nữ đứng xen kẽ nhau?.Câu hỏi 4: Có bn cách xếp thời khóa biểu cho buổi học có
5 môn học toán, lsử, địa lý, hóa học và anh văn?
VD: Cho tập hợp
A = { 1,2,3}
a) Hãy viết các hoán vị có thể có của tập hợp A ?b) Hãy viết các tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A
c/ Hãy viết các hoán vị của các tập hợp con ở câu b) ?
+Các phần tử của chỉnh hợp giống nhau mà thứ tự khác nhau
* Nxét: Sgk trang 58
Trang 7*Bài toán tổng quát: cho tập
hợp A gồm n phần tử và một số
nguyên k với 1≤ k ≤ n Hỏi có
bao nhiêu chỉnh hợp chập k của
Ak = n.(n-1)(n-2)…(n-k+1) =
n !
(n − k)! (0≤ k ≤ n)
Quy ước: 0!=1; A n0 =1.C.ý: A n n =Pn
HĐ 4 : Củng cố khái niệm và cthức tính
GV nêu câu hỏi cho hs suy
a/ Chọn ba hs bất kì
b/ Trong ba hs được chọn có đúng 1 hs nữ
Câu hỏi 3: Có 6 nam và 8 nữ.Có bn cách chọn 3 hs nam
và 2 hs nữ và xếp vào 5 chiếc ghế, sao cho:
a/ 5 hs ngồi tùy ý?
b/ Nam, nữ ngồi xen kẽ nhau?
Câu hỏi 4: Một phòng học có bốn cửa ra, vào Hỏi có bn cách đi vào cửa này và đi ra bằng cửa khác?
Dặn hs xem phần nội dung còn lại ở sgk
Trang 8TIẾT 26: TỔ HỢP.
1/ Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu kniệm chỉnh hợp và công thức tính số chỉnh hợp?
Áp dụng: Cho tập A={1,2,3}
a.Tìm số hoán vị của tập A và số chỉnh hợp chập 2 của A
b.Viết các tập con có hai ptử của A
HS so sánh: chỉnh hợp chập k của tập A và tổ hợp chập k của A
HS trả lời vdụ
HĐ nhóm
3 Tổ hợp
Mở đầu: Có bn tập con có 2 ptử của tập A={1, 2, 3}
a/ ĐN: Cho tập A có n ptử và
số nguyên k với 1≤ k ≤n Một tập con của A được gọi là một
tổ hợp chập k của n ptử của A ( gọi tắt là tổ hợp chập k của
A )
VD 1:
a.Cho tập hợp A={a,b,c,d}.Viết tất cả các tổ hợp chập 3 của A
b.Cho tập hợp A={1,2,3,4,5}.Viết tất cả các
a/ 5 hs bất kì?
b/ 4 hs nam và 3 hs nữ?.c/ 4 hs trong đó có ít nhất 1 hs nữ?
d/ 4 hs trong đó có ít nhất 2 hsnữ?
Trang 9HĐ 3: Hai tc cơ bản của số tổ hợp
Ycầu hs sdụng cthức tính
k n
C
để CM t/c 1 và t/c 2
(Có thể gv sẽ hdẫn hs cm)
HS thực hiện theo ycầu của
Trang 10II/ Chuẩn bị :
GV: Giáo án và hệ thống câu hỏi , btập bổ sung
HS: Học thuộc lí thuyết, làm btập ở nhà
III/ Phương pháp: Luyện tập , xen với hđộng nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
TIẾT 27:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy nhắc lại kniệm hai qtắc đếm cơ bản Phân biệt rõ t/ hợp sdụng mỗi qtắc
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và trả
Nxét câu trả lời của bạn
Tìm lời giải khác
Câu hỏi 1: Có bn số lớn hơn
4000 và có 4 chữ số được tạo thành từ các số 1,3,5,7 nếu biết rằng:
a/ Các chữ số của nó không nhất thiết khác nhau
b/ các chữ số của nó khác nhau
c/ Các chữ số của nó giống nhau
Câu hỏi 2: Có 10 nam và 8
nữ Có bn cách chọn 4 hs , biết rằng:
Câu hỏi 3: Từ các số 1,2,3,4
có thể tạo thành bn số :a/ Có các chữ số khác nhau.b/ Có các c/số khác nhau và bắt đầu bằng số 3
c/ Có các chữ số khác nhau
và không bắt đầu bằng số 4
Trang 11HĐ 3: Bài tập sgk.
Đọc câu hỏi
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
trả lời kết quả
Cho hs khác nxét, bổ sung
HĐ theo nhóm để tìm câu trả lời đúng
Nxét câu trả lời của bạn
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
Nxét câu trả lời của bạn
Tìm lời giải khác
Câu hỏi 1: Một người có 6 bứctranh , có bn cách để treo chúng vào 10 vtrí khác nhau?.Câu hỏi 2: Một người có 10 bức tranh, có bn cách chọn 6 bức:
a/ Để mang đi dự 1 cuộc triển lãm
b/ Và treo vào 6 vtrí khác nhau trong phòng
c/ Và treo vào phòng có 9 vị trí khác nhau
Câu hỏi 3: Từ các số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bn
số có 5 chữ số và luôn có mặt chữ số 4.?
Câu hỏi 4: Một cuộc họp có
10 người Mọi người lần lượt bắt tay nhau , hỏi có bn cái bắttay như thế?
3/ Củng cố , dặn dò: HS xem trước bài tiếp theo: Nhị thức newton
Trang 12§3 NHỊ THỨC NEWTON
SỐ TIẾT: 2
I/ MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức : Nhằm giúp hs nắm được cthức nhị thức Newton
Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal khi đã biết hàng thứ n Quan hệ giữa hệ số trong cthức nhị thức Newton với các số nằm trên một hàng của tam giác Pascal
2 Về kỹ năng: Vận dụng cthức nhị thức Newton để tìm khai triển các đa thức dạng (ax + b)n và (ax - b)n.Biết thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal từ hàng thứ n
3 Tư duy thái độ: Quy nạp và khái quát hóa Cẩn thận, chính xác
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Dùng bảng phụ có ghi tam giác Pascal
2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ
III/ PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
TIẾT 28-29
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Hãy nêu cthức tính số tổ hợp Hai tchất của số
k n
C .
Áp dụng: Tính C20, C21, C22, C30, C31, C32, C33
Câu hỏi 2: Hãy khai triển hằng đẳng thức (a +b)2, (a+ b)3
3 Bài mới:
HĐ 1: Tiếp cận với Cthức nhị thức Newton
- Cho hs Nxét về số mũ của a,b
trong khai triển (a +b)2, (a+ b)3
- Yêu cầu học sinh tìm mối liên
❑22 ,… với các hệ số của khai triển
Hs trả lời
I.Cthức nhị thức Newton:Cthức: sgk/64
HĐ 2 :Củng cố Cthức nhị thức Newton
* GV nêu các nxét
Đọc câu hỏi
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
trả lời kết quả
Cho hs khác nxét, bổ sung
HĐ theo nhóm để tìm câu trả lời đúng
Nxét câu trả lời của bạn
ĐS: (3x - 4)5 = (3x + (-4))5
Số hạng chứa x3 làC ❑52
(3x)3(-4)2.VD3: Viết khai triển (x-2)6+.
Trang 13HĐ 3: Tam giác pascal.
HD HS Xây dựng tam giác
Pascal
* Tính hệ số trong khai triển
(a+b)4, (a+b)5, (a+b)6 bằng
HS Hđộng nhóm để giải 2 vdụ
Nêu nxét
2/ Tam giác pascal
Quy luật : SGK/66Bảng tam giác Pascal
VD1: Khai triển (x-1)8
VD 2: Tính hệ số của x9 trong khai triển: (2x-1)12
* Nxét: Các số ở hàng thứ n trong tam giác Pascal là dãy gồm n +1 số C ❑n0 , C ❑1n
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
trả lời kết quả
Cho hs khác nxét, bổ sung
HĐ theo nhóm để tìm câu trả lời đúng
Nxét câu trả lời của bạn
1/ Trong ktriển của (
a − 16
√b+b − 16 3
√a )21 , xđịnh
shạng mà lthừa của a và b giống nhau
3/ CỦNG CỐ:
Nhắc lại về tam giác Pascal, nhị thức Newton
Khi cần khai triển đa thức với số mũ quá lớn nên dùng cthức nhị thức Newton hơn là tam giác Pascal
** Btập bổ sung:
1/ Tìm số hạng thứ tư trong ktriển (a-2x)20 theo lthừa tăng dần của x
2/ Tìm: a/ Số hạng thứ 8 trong ktriển của (1-2x)12
b/ Số hạng thứ 6 trong ktriển của (2-x/2)9
c/ Số hạng thứ 8 trong ktriển của (2-x)15
Các số hạng được sắp xếp theo lthừa tăng dần của x
3/ Tìm hệ số của số hạng chứa x trong ktriển NTNT của x13+√x5¿n
Trang 14- Nắm được các khái niệm cơ bản của phép thử, KGM, bcố lquan đến phép thử, tập hợp mô tả bcố.
- Nắm được kniệm cổ điển của xs và kniệm theo thống kê của xs
2 Về kỹ năng: HS biết lập KGM của phép thử, lập được tập hợp mô tả bcố lquan đến pthử, tính xs của một bcố theo đn cổ điển của xs và biết cách tính xs thực nghiệm (tần suất) của bcố theo đn của xs
3 Tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy bchứng và khả năng khái quát hóa
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bảng phụ , 3 đồng xu, 1 xúc xắc và 1 bộ bài
2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ
III/ PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp xen với hđộng nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
TIẾT 30:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Hãy nêu kniệm và cthức tính số tổ hợp Phân biệt hai kniệm chỉnh hợp và tổ hợp
3 Bài mới:
HĐ 1: Tiếp cận với kniệm PTNN & KGM
?- Khi gieo 1 con xx ta có thể
biết cxác số chấm xhiện không,
Khi đó cthể dự đoán được cái
SGK – trang 71
VD 1: KGM của pthử “gieo 3 đồng xu pbiệt ” là :
…
HĐ 1: Tiếp cận với kniệm bcố lquan đến pthử
Trả lời câu hỏi
Khái quát thành kniệm
Thực hiện hđ2-sgk
b/ Bcố
SGK- trang 72
VD 2: Gieo một con xx BC B=”Số chấm trên mặt xhiện làmột số lẻ”
a/ Tìm số ptử của kgm của pthử T
b/ Gọi A là bcố “Tổng số chấm trên mặt xhiện của 3 xx lớn hơn 15”
Hãy viết tập hợp mô tả bcố A
Trang 154 Củng cố: Cho hs nhắc lại kniệm PTNN & KGM, kniệm bcố và tập hợp mô tả bcố.Cho hs làm btập 25 a,b-sgk, trang 75
Trang 16TIẾT 31:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Hãy nêu kniệm PTNN & KGM, kniệm bcố và tập hợp mô tả bcố
VD: Gieo 2 đồng xu , gọi A là bcố: “2 xu đều ngửa” Khi đó tập hợp mô tả bcố A có bn ptử?
3 Bài mới:
HĐ 1: Tiếp cận với đn cổ điển của xs
Nhắc lại câu hỏi và kquả của
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
đó có Hà và Lan
VD 2: Trong giỏ đựng 5 cam
và 4 quýt Chọn nn 3 quả Gọi
A là bcố “3 quả được chọn là cam” Tính xs của A
Giải:…
HĐ 3: Tiếp cận với ĐN cổ điển của xác suất
Ycầu một hs tung đồng xu 10,
hs khác ghi lại kquả số lần
xhiện mặt ngửa
-Tỉ số giữa số lần xhiện mặt
ngửa với số lần tung đồng xu
gọi là tần suất xhiện mặt ngửa
trong 10 lần tung đồng xu
Từ vdụ đó, ycầu hs nêu đn của
xác suất theo nghĩa thống kê
Trang 17TIẾT 32: LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Nhằm giúp hs :
- Củng cố các khái niệm cơ bản của phép thử, KGM, bcố lquan đến phép thử, tập hợp mô tả bcố
2 Về kỹ năng: HS biết lập KGM của phép thử, tính được số ptử của tập hợp mô tả bcố lquan đến pthử, tính được xs của một bcố theo đn cổ điển của xs Biết kết hợp các phép toán về HV, HC, TH với cthức tính xs
3 Tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy liên hệ thực tế, suy luận nhanh nhẹn, cxác
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bảng phụ , sgk
2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ
III/ PHƯƠNG PHÁP: vấn đáp xen với hđộng nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Hãy nêu kniệm và cthức tính xác suất cổ điển
Áp dụng: Một tổ có 15 hs gồm cả bạn Hải Tính xs để chọn 5 bạn không có bạn Hải
3 Bài mới:
HĐ 1: BT ở sgk
Đọc câu hỏi
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
trả lời kết quả
Cho hs khác nxét, bổ sung
HĐ theo nhóm để tìm câu trả lời đúng
Nxét câu trả lời của bạn
Cho hs thảo luận theo nhóm
Gọi hs đứng tại chỗ phân tích và
Nxét câu trả lời của bạn
c/ có đúng 1 bi đỏ?
d/ có đúng 2 bi xanh?
e/ có ít nhất 2 bi xanh?
BT 2: Ba quân bài rút ra từ 13 quân cùng chất rô (2,3,4,
…,K,A) Tính xs để trong 3 quân bài đó:
Trang 18§5 CÁC QUY TẮC TÍNH XÁC SUẤT
SỐ TIẾT: 3
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Nhằm giúp hs :
- Nắm chắc các khái niệm hợp và giao của hai bcố
- Biết được khi nào hai bcố xung khắc, hai bcố độc lập
2 Về kỹ năng: Giúp học sinh hiểu kniệm và biết vận dụng quy tắc cộng và nhân xác suất để giải các bài toán xác suất đơn giản
3 Tư duy thái độ: Rèn luyện tư duy liên hệ thực tế, phân tích và suy luận nhanh nhẹn, cxác
II/ CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: ndung bài dạy, sgk
2 Học sinh : Chuẩn bị bài cũ; Nắm được các khái niệm cơ bản : phép thử, không gian mẫu, bcố liên quanđến phép thử, tập hợp mô tả bcố, biết tính xác suất của bcố
III/ PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp xen với hđộng nhóm
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
TIẾT 33:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Hãy nêu kniệm bcố lquan đến pthử và cthức tính xác suất cổ điển
Áp dụng: Một hột đựng 5 bi đỏ và 6 bi xanh Lấy nn 2 bi Tính xs để lấy được 2 bi khác màu?
4 Bài mới:
HĐ 1: Xây dựng Quy tắc cộng xác suất
n(A) 3 1P(A)
n( ) 6 2
b/ →n(B) = 3
n(B) 3 1P(B)
a/ A “xx xuất hiện mặt chẵn”.b/ B “xx xuất hiện mặt lẻ”.+Bcố “xx xuất hiện mặt chẵnhoặc lẻ” : hợp của hai bcố A
và B + n(A B) = 6 P(A B) =1
“bạn đó thuộc tổ 2” , Hỏi A và
B có đồng thời xảy ra không?.b/ Bcố xung khắc : Cho haibcố A và B Hai bcố A và Bđược gọi là xung khắc nếu bcốnày xảy ra thì bcố kia khôngxảy ra
VD 3: Chọn nn một hs tronglớp A: “bạn đó giỏi văn”, B:
“bạn đó giỏi toán” , Hỏi A và
B có xung khắc không?
A1, A2, , Ak đôi một xung
Trang 19khắc Khi đó:
P(A1 A2 Ak ) =P(A1) + P(A2) + + P(Ak).Xdựng kniệm bcố đối
?- hai bcố đối nhau có xkhắc
VD 4: Chọn nn một hs tronglớp A: “bạn đó thuộc tổ 2” Nếu bcố A không xảy ra thì ta
có những t/hợp nào?
d/ Bcố đối: Bcố : “không xảy
ra A” gọi là bcố đối của A (kýhiệu : B = A), khi đó : B =
Trả lời câu hỏi
Tìm nhiều cách ptích cho mỗi câu hỏi
Ví dụ 5 : Chọn nn 3 bi trong một hộp có 7 bi đỏ và 5 bi xanh
Tính xs để trong 3 bi chọn ra:a/ có đủ 2 màu?
b/ cos 3 bi c/ có ít nhất 1 bi xanh
c/ không có quá hai bi xanh.ĐS:
C163 =
2765
HS hđộng nhóm
Trả lời câu hỏi
Tìm nhiều cách ptích cho mỗicâu hỏi
2/ Một hộp bi chứa 7 trắng, 6 xanh và 3 đỏ
a/ Lấy nn 3 bi Tính xs để lấy được:
i/ cả 3 bi đỏ
ii/ cả ba bi không đỏ
iii/ 1 trắng, 1 xanh và 1 đỏ.b/ Lấy nn 4 bi Tính xs để lấy được:
i/ đúng 1 bi trắng
ii/ đúng hai bi trắng
c/ Lấy nn 10 bi Tính xs để rútđược 5 bi trắng, 3 xanh và 2 đỏ
4 Củng cố, dặn dò: Hs làm btập còn lại Xem phần II- sgk