1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Hình học 7 tiết 29, 30

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 136,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

V.Hướng dẫn học ở nhà.2 - Học thuộc và hiểu rõ các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai hệ quả 1 và 2 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.[r]

Trang 1

Ngày soạn :14/11/2009

Ngày giảng: Lớp 7a1: /11/2009

Lớp 7a2: /11/2009

Tiết29: Trường hợp bằnh nhau thứ bacủa tam giác

(g.c.g) ( Tiết 2) A.Mục tiêu

- Kiến thức : Củng cố  hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

- Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau góc - cạnh - góc Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toán hình

- Thái độ : Phát huy trí lực của HS

B Chuẩn bị :

C.Tiến trình lên lớp:

I.n định

II.Kiểm tra(6 ph).

HS1:

- Phát biểu  hợp bằng nhau góc - cạnh - góc của hai tam giác

- Chữa bài 36 SGK

HS1:

GT OA = OB;

OAC = OBD

KL AC = BD

Chứng minh:

 OAC và  OBD có:

(gt)

A A

OACOBD

OA = OB (gt)

chung

A

DOC

  OAC =  OBD(g.c.g)

 AC = BD (cạnh J ứng)

HS2:

Phát biểu hệ quả của  hợp bằng nhau g.c.g áp dụng vào tam giác vuông

Chữa bài 35 SGK

Chứng minh:

a) AOH và  BOH có:

(gt)

AAOHHOBA

OH chung

(= 1v)

A A

OHAOHB

  AOH =  BOH (g.c.g)

Trang 2

 OA = OB

b)  AOC =  BOC (c.g.c)

 AC = CB; OACA OBCA

- HS c¶ líp nhËn xÐt

III.Bµi míi

- Cho HS lµm bµi 37( Tr123 SGK)

T×m c¸c tam gi¸c b»ng nhau trªn

h×nh vÏ

- GV 2 ®Çu bµi lªn b¶ng phô Yªu

cÇu HS tr¶ lêi miÖng

Bµi 38 ( Tr124 SGK)

- Yªu cÇu HS vÏ h×nh ghi gt, kl vµ

chøng minh

- §Ó chøng minh c¸c ®o¹n th¼ng trªn

b»ng nhau, ta ph¶i lµm thÕ nµo?

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 39 SGK,

GV 2 ®Çu bµi lªn b¶ng phô, HS tr¶

lêi miÖng

Bµi 41 SGK

Yªu cÇu HS vÏ h×nh, ghi gt, kl Mét

HS lªn b¶ng

Bµi 37 ( Tr123 SGK)

 ABC =  FDE ;  NQR =  RQN

Bµi 38( Tr124 SGK)

T¹o ra c¸c tam gi¸c b»ng nhau b»ng c¸ch nèi

AD XÐt hai  ADB vµ  DAC

 ADB vµ  DAC cã:

(so le trong cña AB // CD)

A A

1 1

AD

AD: c¹nh chung

(so le trong cña AC // BD)

A A

2 2

AD

  ADB =  DAC (g.c.g)

 AB = CD; BD = AC

Bµi 39( Tr124 SGK)

H×nh 105:

 AHB =  AHC (cgc) H×nh 106:

 DKE =  DKF (gcg) H×nh 107:

 ABD =  ACD (c¹nh huyÒn gãc nhän) H×nh 108:

 ABD =  ACD (c¹nh huyÒn -gãc nhän)

 AB = AC, DB = DC

 DBE =  DCH (gcg) Bµi 41( Tr124 SGK)

 BID =  BIE (c¹nh huyÒn gãc nhän)

 ID = IE (c¹nh J øng)

 CIE =  CIF (c¹nh huyÒn gãc nhän)

 IE = IF ( c¹nh J øng)

Trang 3

IV.Củng cố:(4ph)

Bài 42( Tr124 SGK)

- HS trả lời yêu cầu đàu bài

Góc AHC không kề với cạnh AC

V.Hướng dẫn học ở nhà.(1ph)

- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa

- Làm bài tập 40SGK

Riêng bài 40 ta có hình vẽ sau :

*Rút kinh nghiệm

Ngày soạn :14/11/2009

Ngày giảng: Lớp 7a1: /11/2009

Lớp 7a2: /11/2009

Tiết30 : Luyện tập

( về ba Trường hợp bằnh nhau của tam giác )

A.Mục tiêu:

- Kiến thức: Hs nắm 2 các  hợp bằng nhau của hai tam giác Biết vận dụng  hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh đoạn thẳng bằng nhau, cặp góc bằng nhau

- Kĩ năng: Biết cách vẽ hình theo yêu cầu của đầu .D: đầu biết sử dụng các  hợp bằng nhau của hai tam giác Từ đó suy ra các cạnh J ứng, các góc J ứng bằng nhau

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài

B Chuẩn bị :

tam giác ccc, cgc, gcg

Trang 4

C.Tiến trình lên lớp:

I.ổn định

II.Kiểm tra(5 ph).

HS : chữa bài 40( Tr124 SGK)

BHEA CHFA ( đối đỉnh)

A A 0

90

BEHCFH

EBHA HCFA (*)

( ĐL tổng ba góc trong tam giác)

Xét  BEH và  CFH có :

( đối đỉnh)

A A

BHECHF

BH = HC ( gt)  BEH =  CFH(cgc)  BE = CF

(Theo *)

A A

EBHHCF

III.Bài mới

- GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK,

- Một HS lên bảng vẽ hình, các HS

khác vẽ hình vào vở

-H: Xác định GT – KL?

- H: Muốn chứng minh hai cạnh bằng

nhau ta làm ntn?

- H: Muốn chứng minh hai AD = BC

ta làm ntn?

- H: Nêu cách chứng minh tia phân

giác của một góc?

GV nhắc lại các : làm

Bài 43 ( Tr 125 SGK )

Cho AxOy , A,BOx, OA < OB

GT C,DOy , OC = OA , OD = OB

AD  BC = E

a) AD = BC b)  EAB =  ECD

KL c) OE là tia phân giác của góc xOy

CM : a) Xét  OAD và  OCB có :

OC = OA(gt)

OD = OB (gt)   OAD =  OCB( cgc) Chung góc O

 AD = BC b)  OAD =  OCB ( Theo a)

OBCA ODAA ( hai góc J ứng)(1)

Trang 5

- HS đọc đầu bài , vẽ hình ghi

GT-KL

- H:  ADB và ADC đã có những

yếu tố nào bằng nhau?

-H: Để chứng minh  ADB = ADC

ta cần chỉ ra yếu tố nào bằng nhau?

-H: Dựa vào phần a có thể suy ra

phần b không?

-HS lên bảng trình bày lời giải

Xét  ADB và ADC có :

(gt)

A A

1 2

AA

AD cạnh chung

= (cmt)

A

1

2

D

 ADB = ADC(gcg)

 AB = AC ( hai cạnh J ứng)

( hai góc J ứng)

A A

OADOCB

mà A A 0( hai góc kề bù)

180

OAEEAB

( hai góc kề bù)

180

OAEEAB

 ABAEDCEA (2) Mặt khác

OC = OA , OD = OB (gt)  AB = CD (3)

Từ (1),(2), (3)   EAB =  ECD (gcg) c) Xét  BOE và DOE có :

AD = BC

OD = OB

OE : cạnh chung

 BOE = DOE(ccc)

BOEA COEA

 OE là tia phân giác của góc xOy Bài 43 ( Tr 125 SGK )

Cho  ABC

GT A A

1 2

AA

BA CA

a)  ADB = ADC

KL b) AB = AC CM: Trong  ADB có

= 1800 – ( + )

A 1

1

A AB

Trong ADC có:

= 1800 – ( + )

A

2

2

A CA

mà A A và (gt)

1 2

AA BA CA

 = A 1

2

D

Trang 6

IV.Củng cố:(5ph)

- Phát biểu các  hợp bằng nhau của hai tam giác

- Làm bài 45(Tr 125SGK)

- Yêu cầu HS trả lời miệng

Bài 45 (Tr 125SGK)

a)  AHB = CKD( cgc)

 AB = AC

V.Hướng dẫn học ở nhà.(2)

- Học thuộc và hiểu rõ các  hợp bằng nhau của hai tam giác, hai hệ quả 1 và 2  hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

- Làm bài SBT

*Rút kinh nghiệm

... HCF

III.Bài mới

- GV yêu cầu HS đọc toán SGK,

- Một HS lên bảng vẽ hình, HS

khác vẽ hình vào

-H: Xác định GT – KL?

- H: Muốn chứng minh... 125SGK)

a)  AHB = CKD( cgc)

 AB = AC

V.Hướng dẫn học nhà.(2)

- Học thuộc hiểu rõ  hợp hai tam giác, hai hệ  hợp hai tam giác vuông

-... class="text_page_counter">Trang 5

- HS đọc đầu , vẽ hình ghi

GT-KL

- H:  ADB ADC có

yếu tố nhau?

-H: Để chứng minh  ADB

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w