1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Chương I

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 27,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc giữ gìn và trang trí nhà ở bằng một số đồ vật. HS thành thạo trong giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp[r]

Trang 1

Tuần: - tiết PPCT: 18

Ngày dạy:

KIỂM TRA 1 TIẾT

(Đề 1) 1.MỤC TIÊU :

1.1.Kiến thức :

-HS biết: -Tính chất các loại vải thường dùng trong may mặc

-Lựa chọn trang phục -Chức năng và bảo quản trang phục

-HS hiểu cách lựa chọn trang phục và bảo quản trang phục

1.2.Kĩ năng :

HS Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc may mặc của bản thân và gia đình

HS thành thạo trong cách lựa chọn trang phục

1.3 Thái độ :

-Rèn luyện cho HS thĩi quen cẩn thận trong cách làm bài kiểm tra -Giáo dục HS tính trung thực khi làm bài

2.THIẾT LẬP MA TR Ậ N :

Mức

độ Tên

chủ đề

Nguồn gốc

và tính

chất của

sợi vải

Biết đượcnguồn gốc

và tính chất của sợi vải thiên nhiên

Trang phục Biết được trang phục

là gì

Số câu 2 Số điểm 5

Để lựa chọn trang phục đẹp cần chú ý điều gì Cho VD

Số câu 1

Trang 2

Số điểm 3

-Đối với người cao, gầy cần lựa chọn trang phục như thế nào cho phù hợp

- Đối với bản thân em lựa chọn trang phục như thế nào

là phù hợp

Số câu 2 Số điểm 2 Tổng cộng Số câu 2

Số điểm:5Tỉ lệ 50%

Số câu 1 Số điểm:3Tỉ lệ 30%

Số câu 2 Sốđiểm:2Tỉ lệ 20%

Số câu 5 Số điểm 10

Tỉ lệ 100%

3.BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1:(3đ) Nêu nguồn gốc và tính chất của vải sợi thiên nhiên?

Câu 2:(2đ) Trang phục là gì?

Câu 3(3đ) Để lựa chọn trang phục đẹp cần chú ý điều gì?Cho VD

Câu 4:(1đ)- Đối với người cao, gầy cần lựa chọn trang phục như thế nào cho phù hợp?

Câu 5:(1đ) -Đối với bản thân em lựa chọn trang phục như thế nào là phù hợp?

Câu 1 Nguồn gốc và Tính chất vải sợi thiên nhiên:

+Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các dạng sợi cĩ sẵn trong thiên nhiên cĩ nguồn gốc từ:

-Thực vật: Sợi bông lanh, đay, gai…

-Động vật: như sợi tơ tằm, sợi len từ lơng cừu, dê, vịt…

+Vải sợi bơng, vải tơ tằm cĩ độ hút ẩm cao, nên mặc thống mát nhưng dễ bị nhàu, vải bơng giặt lâu khơ, khi đốt sợi vải tro bĩp dễ tan

3 đ

Câu 2 Trang phục là bao gồm các loại áo quần và một số vật dụng khác đi

kèm : nĩn, giày, khăn quàng…Trong đĩ quần áo là quan trọng nhất

2đđ Câu 3 Để lựa chọn được trang phục đẹp, mỗi người cần biết rõ đặc

điểm của bản thân để chọn chất liệu, màu sắc, hoa văn của vải, kiểu mẫu áo quần phù hợp với vĩc dáng, lứa tuổi; biết chọn giày

Trang 3

dép, túi xách, thắt lưng … phù hợp với áo quần.

VD: Bản thân em là HS nhưng có vóc dáng là cao, gầy nên chọn: áo màu hồng nhạt, quần màu xanh nước biển, giày bít màu hồng, túi xách màu da bò.

Câu 4 Chọn vải : Màu sáng, màu trắng, vàng nhạt, xanh, hồng nhạt.

Mặt vải bóng láng, thô xốp.

-Kẻ sọc ngang, hoa văn có dạng sọc ngang, hoa to.

-May kiểu áo có cầu vai,dún chun,tay bồng,kiểu thụng

1 ñ

Câu 5 -Bản thân là cân đối : chọn vải màu sáng, may kiểu thụng cũng

phù hợp.

1 đ

5.K

ẾT QUẢ :

Lớp/TSHS Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém % TB↑ % 6A2

*Nhận xét:

-

-Tuần: - tiết PPCT: 18

Ngày dạy:

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 4

(Đề 2) 1.MỤC TIÊU :

1.1.Kiến thức :

-HS biết: -Tính chất các loại vải thường dùng trong may mặc

-Lựa chọn trang phục -Chức năng và bảo quản trang phục

-HS hiểu cách lựa chọn trang phục và bảo quản trang phục

1.2.Kĩ năng :

HS Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc may mặc của bản thân và gia đình

HS thành thạo trong cách lựa chọn trang phục 1.3 Thái độ :

-Rèn luyện cho HS thĩi quen cẩn thận trong cách làm bài kiểm tra -Giáo dục HS tính trung thực khi làm bài

2.THIẾT LẬP MA TR Ậ N :

Mức

độ Tên

chủ đề

Nguồn gốc

và tính

chất của

sợi vải

Biết đượcnguồn gốc

và tính chất của vải sợi thiên nhiên

Trang phục Biết được trang phục

là gì

Số câu 2 Số điểm 4

Qui trình bảo quản trang phục

Số câu 1 Số điểm 2

Khi đi học, đi lao động em thường mang trang phục nào là phù hợp

Hiểu đượctrang phục

cĩ chức năn gì

Trang 5

Số câu 1 Số điểm 2 Tổng cộng Số câu 2

Số điểm 4Tỉ lệ 40%

Số câu 2 Số điểm:4Tỉ lệ 40%

Số câu 2 Sốđiểm:2Tỉ lệ 20%

Số câu 5 Số điểm

10 Tỉ lệ 100%

3.BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1:(2đ) Nêu nguồn gốc và tính chất của vải sợi thiên nhiên?

Câu 2:(2đ) Trang phục là gì?

Câu 3(2đ) Em hãy nêu qui trình bảo quản trang phục?

Câu 4:(2đ) Khi đi học, đi lao động em thường mang trang phục nào?

Câu 5:(2đ) Trang phục cĩ chức năng gì?

Câu 1 Nguồn gốc và Tính chất vải sợi thiên nhiên:

+Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các dạng sợi cĩ sẵn trong

thiên nhiên cĩ nguồn gốc từ:

-Thực vật: Sợi bông lanh, đay, gai…

-Động vật: như sợi tơ tằm, sợi len từ lơng cừu, dê, vịt…

+Vải sợi bơng, vải tơ tằm cĩ độ hút ẩm cao, nên mặc thống mát

nhưng dễ bị nhàu, vải bơng giặt lâu khơ, khi đốt sợi vải tro bĩp dễ

tan

2 đ

Câu 2 Trang phục là bao gồm các loại áo quần và một số vật dụng khác đi

kèm : nĩn, giày, khăn quàng…Trong đĩ quần áo là quan trọng nhất

2đđ Câu 3 -Quio trình bảo quản trang phục:

+Giặt, phơi:Oa quàn thường bị bẩn sau khi sử dụng, cần được giặt

sạch trở lại như mới

+Là(ủi): Là một cơng việc rất cần thiết để làm phẳng áo quần sau khi

giặt phơi

+Cất giữ: Sau khi giặt sạch, phơi khơ, cần cất giữ trang phục ở nơi

khơ ráo, sạch sẽ

Câu 4 -Trang phục đi học thường được may bằng vải sợi pha, màu sắc nhã

Trang 6

nhặn(áo trắng, quần tây), kiểu may đơn giản, dễ mặc, dễ hoạt động

-Trang phục đi lao động may bằng vải sợi bông, màu sẩm, kiểu may

đơn giản, rộng, dép thấp, giày bata

2 ñ

Câu 5 Trang phục có chức năng:

-Bảo vệ cơ thể tránh tác hại của môi trường

-Làm đẹp con người trong mọi hoạt động

-Thể hiện cá tính, trình độ, nghề nghiệp

5.K

ẾT QUẢ :

Lớp/TSHS Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém % TB↑ %

6A2

*Nhận xét:

-

-Tuần: - tiết PPCT: 26

Ngày dạy:

KIỂM TRA 1 TIẾT

(Đề 1) 1.MỤC TIÊU :

1.1.Kiến thức :

-HS biết: -sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình

Trang 7

-Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp.

-Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

-HS hiểu cách lựa chọn tranh ảnh để trang trí nhà ở

1.2.Kĩ năng :

HS Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc giữ gìn và trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

HS thành thạo trong giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

1.3 Thái độ :

-Rèn luyện cho HS thĩi quen cẩn thận trong cách làm bài kiểm tra -Giáo dục HS tính trung thực khi làm bài

2.THIẾT LẬP MA TR Ậ N :

Mức

độ Tên

chủ đề

Sắp xép

đồ đạc

hợp lí

trong nhà

Vai trị nhà ở đối với đời sống của con người

Số câu 1 Số điểm 3

Hiểu được sự cần thiết của việc giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

Số câu 1 Số điểm 2

Tranh ảnh cĩ dụng gì

Số câu 1

Số điểm 2

Em hãy lựa chọn vải rèm nhà của em sao cho phù hợp

Trang 8

Số câu 1

Số điểm 2

Hiểu được gương được treo ở đâu trong nhà ở

Số câu 1 Số điểm 1 Tổng

cộng

Số câu 2 Số điểm:5Tỉ lệ 50%

Số câu 2 Số điểm:3Tỉ lệ 30%

Số câu 1 Sốđiểm:2Tỉ lệ 20%

Số câu 5 Số điểm

10 Tỉ lệ 100%

3.BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1:(3đ) Nhà ở cĩ vai trị như thế nào đối với đời sống con người?

Câu 2:(2đ) Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?

Câu 3(2đ) Tranh ảnh cĩ cơng dụng gì?

Câu 4:(2đ) Em hãy cho biết cách lựa chọn vải để may rèm cửa nhà em sao cho phù hợp?

Câu 5:(1đ) Gương được treo ở đâu trong nhà?

4 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1 -Vai trị của nhà ở đối với đời sống của con người:

+Là nơi trú ngụ của con người +Bảo vệ con người tránh những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên +Là nơi đáp ứng các nhu cầu của con người về vật chất và tinh thần

3 đ

Câu 2 -Làm cho ngơi nhà đẹp đẽ, ấm cúng

-Đảm bảo sức khỏe -Tiết kiệm thời gian và sức lực

2đđ

Câu 3 -Cơng dụng của tranh ảnh:

+Trang trí nhà ở làm đẹp cho căn nhà +Tạo sự tươi vui, thoải mái,dễ chịu

Câu 4 Chọn vải may rèm :

-Màu sắc:phải hài hịa với màu tường, màu cửa -Chất liệu vải: những loại vải thường dùng làm rèm cửa như vải dày

in hoa, nỉ gấm là những loại vải bền,; vải mỏng như voan, ren

2đ Câu 5 Trên tủ, kệ, bàn làm việc hay ngay sát cửa ra vào 1 đ

Trang 9

ẾT QUẢ :

Lớp/TSHS Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém % TB↑ % 6A2

*Nhận xét:

-

-

-

-

-Tuần: - tiết PPCT: 26

Ngày dạy:

KIỂM TRA 1 TIẾT

(Đề 2) 1.MỤC TIÊU :

1.1.Kiến thức :

-HS biết: -sắp xếp đồ đạc hợp lí trong gia đình

-Giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

-Trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

-HS hiểu cách lựa chọn tranh ảnh để trang trí nhà ở

1.2.Kĩ năng :

Trang 10

HS Vận dụng được một số kiến thức và kĩ năng đã học vào việc giữ gìn và trang trí nhà ở bằng một số đồ vật

HS thành thạo trong giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

1.3 Thái độ :

-Rèn luyện cho HS thĩi quen cẩn thận trong cách làm bài kiểm tra -Giáo dục HS tính trung thực khi làm bài

2.THIẾT LẬP MA TR Ậ N :

Mức

độ Tên

chủ đề

Sắp xép

đồ đạc

hợp lí

trong nhà

Vai trị nhà ở đối với đời sống của con người

Số câu 1 Số điểm 3

Hiểu được sự cần thiết của việc giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp

Số câu 1 Số điểm 2

Rèm cửa cĩ cơng dụng gì

Số câu 1

Số điểm 2

Em làm những cơng việc nào để giữ gìn nhà ở sạch

sẽ, ngăn nắp

Số câu 1

Số điểm 2

Hiểu được tranh ảnh treo ở đâu

Trang 11

trong nhà ở

Số câu 1 Số điểm 1 Tổng

cộng

Số câu 2 Số điểm:5Tỉ lệ 50%

Số câu 2 Số điểm:3Tỉ lệ 30%

Số câu 1 Sốđiểm:2Tỉ lệ 20%

Số câu 5 Số điểm

10 Tỉ lệ 100%

3.BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Câu 1:(3đ) Nhà ở cĩ vai trị như thế nào đối với đời sống con người?

Câu 2:(2đ) Vì sao phải giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?

Câu 3(2đ) Rèm cửa cĩ cơng dụng gì?

Câu 4:(2đ) Em làm những cơng việc gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp?

Câu 5:(1đTranh ảnh được treo ở đâu trong nhà?

Câu 1 -Vai trị của nhà ở đối với đời sống của con người:

+Là nơi trú ngụ của con người +Bảo vệ con người tránh những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên +Là nơi đáp ứng các nhu cầu của con người về vật chất và tinh thần

3 đ

Câu 2 -Làm cho ngơi nhà đẹp đẽ, ấm cúng

-Đảm bảo sức khỏe -Tiết kiệm thời gian và sức lực

2đđ

Câu 3 -Cơng dụng của rèm cửa:

Tạo vẻ râm mát, che khuất, tăng vẻ đẹp cho nhà ở

Câu 4 Em thường làm nhữn việc để giữ gìn nhà ở sạch sẻ, ngăn nắp:

Quét dọn nhà cửa sạch sẻ, sắp xếp đồ đạc trong phịng mình ngăn nắp, bỏ rác đúng nơi qui định 2đ Câu 5 Treo tranh ảnh trên khoảng trống của tường, phía trên tràng kĩ, kệ

đàu giường

1 đ

5.K

ẾT QUẢ :

Lớp/TSHS Giỏi % Khá % TB % Yếu % Kém % TB↑ % 6A2

Trang 12

*Nhận xét:

-

-

-

-

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w