Thông hiểu Biết điều kiện để √ A xác định là A ≥0 từ đó chỉ ra được điều kiện của biến trong biểu thức A 2 0,5 5% Hiểu, thực hiện được các phép tính đơn giản.. Vận dụng cao.[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Năm học : 2016-2017
MÔN : TOÁN (SỐ HỌC)- LỚP 9
Tuần 9- Tiết 18 Thời gian làm bài : 45 phút
Bài 1.(2,0điểm)
a) Viết công thức tính căn bậc hai của một tích
b) Tìm kiều kiện xác định của: √x - 5
Bài 2 (2,0điểm) Thực hiện phép tính
a) 16.9 b) √7 −2√5
) 3 2 4 8 18
c d) √125−3 √3− 27+√643
Bài 3 ( 2,0 điểm) Giải phương trình:
a x b 2 x 72
Bài 4 (2,0 điểm) Cho biểu thức: P = (√a− 12 +1) : (2 −2√a+1
√a −1 ) với a > 0, a ≠ 1
a Rút gọn P
b Tìm giá trị của a để
1 2
P
Bài 5: ( 1,0 điểm) Giải phương trình 3 3
√x −2+43
√8 x −16 −1
3
3
√27 x −54=−20
Đề 1
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tiết 18- Tuần 9 Môn: Số học - Lớp 9
Mức độ
Chủ đề
1 Khái niệm
về căn bậc hai
– A2 A
Viết được công thức khai phương của một tích
Biết điều kiện
để √A xác định là A ≥0
từ đó chỉ ra được điều kiện của biến trong biểu thức A
Làm bài tập tìm điều kiện xác định của căn bậc hai
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
2 0,5 5%
1 1,0 10%
4 2,5 25%
2 Các phép
tính và phép
biến đổi căn
bậc hai
Hiểu, thực hiện được các phép tính đơn giản
Vận dụng các phép biến đổi làm bài tập tính và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, tính giá trị sau khi rút gọn
Vận dụng gải phương trình vô tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
3 5,25 52,5%
4 6,0 60%
3 Căn bậc ba Hiểu, tính được
căn bậc ba của một số làm bài tập tính đơn giản
Vận dụng khái niệm căn bậc ba giải phương trình vô tỉ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,75 7,5%
1 0,75 7,5%
2 1,5 15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 1,0 10%
4 2,0 20%
4 6,25 62,5%
1 0,75 7,5%
10 10 100%
Trang 3ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Môn: Toán (Đại số) – lớp9 TUẦN 9 - TIẾT 18
Bài 1
(2,0 điểm)
a) – Với hai số a và b không âm, ta có: √ab=√a √b
- Với hai biểu thức A và B không âm, ta có: √A B=√A √B
b)Tìm được đk: x ≥ 5
0,5 0,5 1,0
Bài 2
(3,0 điểm)
a) 16.9 = 4.3 = 12 b) 2
√7 −√5 = 2(√7+√5)
7 −5 =√7+√5
) 3 2 4 8 18 3 2 8 2 3 2 8 2
d) 3
√125−3
√− 27+3
√64 = 5 – (- 3) + 4 = 12
0,75
0,75 0,75 0,75
Bài 3
(2.0 điểm)
a) Điều kiện: x -5
x x x (t/m) Vậy S = {- 1}
b) 2 x 72 ⇔ √2 x=6√2 ⇔ x = 6 Vậy S = {6}
0.25 0.5 0.25 0.75 0,25
Bài 4
(2.0 điểm)
a) P = (√a− 12 +1) : (2 −2√a+1
√a −1 ) = (2+√a− 1
√a −1 ) :
(2√a − 2− 2√a − 1√a −1)
= √a+1
√a − 1.
√a −1
−3 = √a+1
−3
b)
1 2
P ⇔ √a+1
−3 =
1
2( √a +1) = - 3 ⇔ a = 254
0,5 0,5
1.0
Bài 5
(1,0 điểm)
Điều kiện xác định là x 2
3√3x −2+4√38 x −16 −1
3
3
√27 x −54=−20 ⇔32
√x+2+8√3x +2 −√3 x+2=−20
−2¿3⇔ x+2=− 8 ⇔ x=−10
⇔10√3 x+2=−20 ⇔√3x +2=− 2 ⇔ x+2=¿
Vậy x=−10
0,25 0,5
0,25
* Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đugs vẫn cho điểm tối đa
- Học sinh làm đến đâu cho điểm đến đó
Trang 4- học sinh tính chỉ cho kết quả thì cho nửa số điểm của câu đó.