1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Cau hoi va bai tap on tap chuong I t2

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh nắm vững định nghĩa và các tính chất của phép dời hình, phép đồng dạng; Phương pháp dùng phép biến hình để tìm quỹ tích.. Âàût váún âãö: (1') Tiết trước chúng ta đã ôn tập nhữ[r]

Trang 1

Ngày soạn: 06 / 11 / 2009

CĐU HỎI VĂ BĂI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2) A- Mục tiêu

1 Kiến thức:

Học sinh nắm vững định nghĩa vă câc tính chất của phĩp dời hình, phĩp đồng dạng; Phương phâp dùng phĩp biến hình để tìm quỹ tích

2 Kỹ năng:

HS biết vận dụng câc kiến thức đê học để: Tìm điểm thỏa điều kiện cho trước, tìm

quỹ tích của điểm, tìm ảnh của một hình cho trước qua phĩp biến hình năo đó

3 Tư duy và thái độ:

- Cẩn thận, chính xâc, linh hoạt khi giải toân

- Thấy được ứng dụng của toân học trong thực tiễn

B- Phương pháp

Vấn đâp - gợi mở, trực quan, thực hănh giải toân

C- Chuẩn bị

1 Giáo viên: SGK, giâo ân, thước kẻ, phấn mău, projector.

2 Học sinh: SGK, vở ghi, dụng cụ học tập, ôn băi vă lăm băi tập theo yíu cầu

của GV

D- Tiến trình lên lớp:

I- Ổn định lớp, nắm sĩ số: (1')

Vắng:………

II- Kiểm tra bài cũ:

Lồng ghĩp khi ôn tập

III- Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1') Tiết trước chúng ta đê ôn tập những kiến thức cơ bản trong

chương vă vận dụng chúng văo việc giải toân Tiết học hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục

ôn tập, củng cố kỹ năng vận dụng câc phĩp biến hình đê học để giải một số dạng băi tập

cơ bản

Tiế

t

13

Trang 2

2 Triển khai bài dạy:

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1 (19')

(Rỉn kỹ năng dùng phĩp dời hình để

giải toân)

GV: + Dùng GSP minh hoạ hình vẽ đề

băi

+ Gọi HS nhắc lại phương phâp

giải cđu a/

HS: Trả lời.

GV: + Nhắc lại câch giải (Có thể

hướng dẫn HS giải một ví dụ tương tự

nhưng dễ hơn trong trường hợp A vă B

nằm cùng phía đối với d Sau đó níu

câch giải cđu a/)

+ Dùng phần mềm GSP hướng dẫn

HS vẽ hình cđu b/

HS: Vẽ hình theo hướng dẫn của GV

Suy nghĩ câch giải băi toân

GV: Hướng dẫn HS tìm đường lối giải:

Lăm thế năo để đưa băi toân về trường

hợp trín?

( Cần chọn điểm thích hợp sao cho

AM + BN = CX + XD với C, D cố

định, nằm về một phía đối với d vă X

thuộc d ?

HS: Trả lời.

GV: Dùng phần mềm GSP minh hoạ

Suy ra câch xâc định điểm N?

HS: Níu câch xâc định điểm N bằng

câch tương tự như trín

Băi 1 : (3/34 SGK) Cho đường thẳng d đi

qua 2 điểm phđn biệt P, Q vă 2 điểm A, B nằm về một phía đối với d

a) Tìm trín d điểm K sao cho AK + KB bĩ nhất

b) Tìm trín d 2 điểm M,N sao cho MN PQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

vă AM + BN bĩ nhất.

d

A1

K'

B A

K

Giải :

a/ Gọi A1 = Đd(A) Ta có :

AK + KB = A1K + KB  A1B

Suy ra AK + KB bĩ nhất khi K K’, với K’

lă giao điểm của A1B với d

b/ Giả sử hai điểm M, N nằm trín d sao cho :

MN PQ

 

Lấy A’ sao cho AA ' PQ

 

Tứ giâc AMNA’ lă hình bình hănh nín

AM = A’N

Từ đó suy ra AM + BN = A’N + BN

Tương tự cđu a/ ta suy ra : AM + BN đạt giâ trị bĩ nhất khi N lă giao điểm của A’’B với d, với A’’= Đd(A’)

Trang 3

GV: Vậy điểm M được dựng như thế

nào?

HS: Từ hệ thức MN PQ

 

ta suy ra

NM QP

 

Như vậy, tịnh tiến điểm N

theo vectơ QP

ta được điểm M

Hoạt động 1 (17')

(Rèn kỹ năng dùng phép đồng dạng

để giải toán )

GV: Giới thiệu bài tập 3, yêu cầu Hs

suy nghĩ, tìm cách giải

HS: Đọc đề, vẽ hình và tìm cách giải.

GV: Phân tích để học sinh thấy rằng

cần chứng minh QB // AP

HS: + Một HS nêu cách chứng minh

QB // AP Từ đó suy ra Q là trung điểm

của CM

+ Các HS khác theo dõi, sau đó

chứng minh N là trung điểm của CQ

bằng cách tương tự

GV: Nêu phương pháp dùng phép biến

hình để tìm quỹ tích của một điểm?

HS: Trả lời.

GV: Nhắc lại phương pháp.

GV: Dùng phần mềm GSP để HS dự

đoán quỹ tích của M

Quỹ tích của M liên hệ với quỹ tích

của điểm nào mà ta đã biết?

HS: Nêu dự đoán

GV: Hãy tìm phép biến hình biến Q

thành M?

Tịnh tiến điểm N theo vectơ QP

ta được điểm M

d

A''

A'

B A

Bài tập 2 ( 8/35 SGK)

a) Ta có

QB // AP (vì cùng vuông góc với AP) và

B là trung điểm của AC nên Q là trung điểm của CM

Tương tự : AQ // BN (vì cùng vuông góc với AP) và B là trung điểm của AC nên N là trung điểm của CQ

M

N Q

C B

O A

P

b) Theo câu a) ta có CM                             2CQ

nên phép vị tự

V tâm C tỉ số 2 biến Q thành M Vì Q chạy trên đường tròn (O) (trừ hai điểm A, B) nên quỹ tích của M là ảnh của đường tròn đó qua phép vị tự V (trừ ảnh của A, B)

Trang 4

HS: CM                             2CQ

Từ đó suy ra phép vị tự tâm C tỉ số 2 biến Q thành M

GV: Suy ra quỹ tích của M?

HS: Trả lời.

GV: Lưu ý HS quỹ tích của M phải trừ

đi ảnh của A, B

Yêu cầu HS nêu cách tìm quỹ tích

của N

HS: Tìm quỹ tích của N bằng cách

tương tự

Tương tự, ta có

1 2

 

nên quỹ tích của điểm N là ảnh của đường tròn (O) qua

phép vị tự V’ tâm C, tỉ số

1

2 ( trừ ảnh của

A, B)

IV Củng cố (5') HS làm bài tập:

(C) thµnh (C’) Phương trình của (C’) lµ:

V Hướng dẫn về nhà (2')

- Nắm vững định nghĩa và tính chất của phép dời hình, phép đồng dạng

- Xem lại các bài tập đã giải Nắm phương pháp giải

- Làm các bài tập: 5, 6, 9 trang 34, 35 SGK Hướng dẫn HS làm bài tập 9 SGK

- Tiết sau kiểm tra một tiết

Ngày đăng: 20/04/2021, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w