-T Yêu cầu HS quan sát, đọc các câu hái vµ tr¶ lêi cña c¸c b¹n trong h×nh 2 -B2: Lµm viÖc theo nhãm + Yêu cầu các nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm tập đặt các hỏi và trả lời câu[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 22 tháng 9 năm 2008
Tập đọc-Kể chuyện:
người lính dũng cảm
I.Mục đích yêu cầu:
A,Tập đọc:
+Rèn kỹ năng đọc:
-Chú ý các từ dễ phát âm sai: dũng cảm, thủ lĩnh, lỗ hổng, tướng sĩ, sẽ sửa lại,
quả quyết
-Biết đọc giọng phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính
nhỏ, viên tướng, thầy giáo)
-Biết đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật
+Rèn kỹ năng đọc hiểu :
-Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : (như chú giải )
-Hiểu được cốt chuyện và điều câu chuyện muốn nói với em: Khi mắc lỗi phải
giám nhận lỗi và sửa lỗi Người giám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm
B,Kể chuyện.
-Rèn kỹ năng nói –Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ trong sách giáo khoa kể lại
được câu chuyện
-Rèn kỹ năng nghe
+Chăm chú theo dõi bạn kể , nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II.Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Bài cũ (4’): Yêu cầu HS đọc bài Ông ngoại và nêu nội dung bài T nhận xét ghi
điểm
B.Dạy bài mới Giới thiệu bài (2’) : Giới thiệu chủ điểm :Tới trường -Quan sát tranh minh hoạ về chủ điểm
-Giới thiệu bài mở đầu chủ điểm: Người lính dũng cảm
A Tập đọc
HĐ của thầy.
HĐ1:HD luyện đọc đúng.(28’)
a.Giáo viên đọc toàn bài
-T đọc bài –HD chung cách đọc
b.HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Đọc từng câu
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau mỗi em
một câu T hướng dẫn HS đọc từ khó
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn T HD HS
giọng đọc từng nhân vật, ngắt nhịp các câu
dài “Viên tướng hết bài”
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ khó trong
bài +Yêu cầu HS đọc mục chú giảI trong
HĐ của trò.
-Chú ý –theo dõi
-Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu lưu ý đọc các từ khó (như yêu cầu )
-Đọc từng đoạn nối tiếp nhau theo
HD của thầy -Nhận xét góp ý cho nghau -Đọc chú giải -Đặt câu với các từ
Trang 2bài và đặt câu
-Đọc từng đoạn trong nhóm :
-Yêu cầu các nhóm đọc –T HD góp ý HS
-Đọc đồng thanh
-T yêu cầu 4 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng
thanh 4 đoạn
HĐ2:Hướng đẫn tìm hiểu bài.(6 ’)
-Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 – và
trả lời câu hỏi :
-Các bạn nhỏ chơi trò chơi gì? ở đâu ?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
-Vì sao chú lính nhỏ chui qua lỗ hổng dưới
chân rào?
-Việc trèo rào của các bạn khác gây ra hậu
quả gì ?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
-T giáo mong điều gì ở HS trong lớp ?
-Vì sao chú lính nhỏ run lên khi nghe thầy
giáo hỏi ?
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4:
-Phản ứng của chú lính nhỏ như thế nào
khi nghe lệnh của viên tướng?
-Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ ?
-Ai là người dũng cảm trong chuyện này?
Vì sao ?
T liên hệ cho HS
HĐ3:Luyện đọc lại(5 ’)
-T yêu cầu các nhóm đọc phân vai
-Thi đọc phân vai
-T cùng cả lớp nhận xét
đó: thủ lĩnh, quả quyết, nứa tép
-Luyện đọc trong nhóm, nhận xét cách đọc từng bạn, góp ý cho nhau -4 nhóm đọc đồng thanh 4 đoạn
-Đọc và trả lời câu hỏi theo Yêu cầu
-Chơi đánh trận giả trong vườn trường
-Chú sợ làm đổ hàng rào vườn trường
-Hàng rào đổ tướng sĩ đè lên luống hoa mời giờ
-Mong HS dũng cảm nhận lỗi -H nêu các ý kiến khác nhau
-Chú nói “ Nhưng như vậy là hèn”
rồi bước ra vườn -Nhìn rồi bước nhanh theo chú
-Chú lính nhỏ (Chú chui qua lỗ hổng hàng rào, dám nhận và sửa lỗi )
-Các nhóm phân vai luyện đọc theo nhóm
-Thi luyện đọc phân vai- chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện (18’)
1.T nêu nhiệm vụ :
-Kể lại câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
2 HD HS luyện kể chuyện theo tranh
-Yêu cầu HS quan sát lần lượt từng tranh –Nêu nội dung tranh -Yêu cầu HS tập kể chuyện nối tiếp theo từng tranh –T theo dõi hướng dẫn
-Yêu cầu HS lần lượt tập kể theo tranh trước lớp(theo từng tranh)
-T nhận xét ,bổ sung
-Yêu cầu HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện
C.Củng cố dặn dò (3’)
Trang 3+Qua câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì ?
(H nêu ý kiến )
-T tổng kết ý nghĩa bài cho HS
+Nhận xét tiết học +Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Toán: nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ ) I Mục tiêu: Giúp HS: -Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ )
-áp dụng phép nhân số có với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan -Củng cố bài toán về tìm số bị chia chưa biết -Giáo dục H chăm chỉ học tập II.Các hoạt động cơ bản. A.Kiểm tra bài cũ:(4’) -KT bài tập 3 VBT Thống nhất kết quả B.Bài mới. -Giới thiệu bài.Ghi bảng.(1’) học phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số(có nhớ) HĐcủa thầy. HĐ1:(10’)HD HS thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) -Giới thiệu và viết bảng : 26 x 3 =? -Yêu cầu HS đặt tính và tính -Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng –nêu cách thực hiện nhân -T Bổ sung (hướng dẫn nếu HS làm sai) + Yêu cầu HS thực hiện phép nhân
54 x 3
-Thực hiện tương tự phép tính trên
HĐ2:(18’) Thực hành
Bài 1: tính
-Yêu cầu HS đặt tính rồi, tự làm bài – Chữa bài
-T cùng cả lớp nhận xét
HĐcủa trò
-1HS lên bảng thực hiện –Lớp làm vào vở nháp
-H nhận xét –Chữa sai -Nêu cách thực hiện :
78 3
26
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự đặt tính rồi tính kết quả từng phép tính
410 5 82 136
4 36 168
6 28 72
4 18 96 6 16 75 3 25 94 2
47
-H trình bày miệng 1 số phép tính – Nhận xét
Trang 4Bài 2:áp dụng giải toán
-Yêu cầu HS thực hiện – Chữa bài
Bài 3: Tìm x
-Củng cố cách tìm số bị chia
-Nêu yêu cầu bài toán -H tự giải bài toán – 1HS giải trên bảng
Bài giải
2 cuộn vải như thế dài số mét vải là:
35 x 2 = 70 (mét)
Đáp số: 70 mét vải -Nhận xét bổ sung Lưu ý phép tính đúng -Tự thực hiện theo yêu cầu
-H chữa bài trên bảng – nhận xét, sửa sai x: 6 = 12 x : 4 =23
x =12 6 x = 23 4
x =72 x =92
4.Củng cố-Dặn dò (2’)
-Yêu cầu HS nêu cách nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số
Nhận xét tiết học
-Làm bài tập ở nhà VBT
-Đạo đức:
tự làm lấy việc của mình
(tiết 1)
I Mục tiêu :Giúp học sinh hiểu :
-Thế nào là tự làm lấy việc của mình và ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
-H biết tự mình làm lấy việc học tập của mình trong học tập và trong lao
động
-H có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II.Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học
A.Bài cũ (5’)
-Người như thế nào là người biết giữ lời hứa ? Người biết giữ lời hứa thì được mọi người đối xử như thế nào ?
- Nêu một số tấm gương biết giữ lời hứa
B Dạy bài mới
-Giới thiệu (1’) Mỗi chúng ta ai cũng có công việc riêng của mình -chúng ta phải tự làm lấy – Tìm hiểu qua bài học
HĐcủa thầy Hoạt động 1:(10’)HD HS xử lí tình
huống
-Yêu cầu HS sắm vai cho lớp quan sát,
nhận xét
-Yêu cầu HS nêu cách giải quyết –T giúp
HS tìm cách giải quyết đúng
HĐ của trò
-2 HS sắm vai, thể hiện tình huống -H suy nghĩ, tìm cách giải quyết -2 HS nêu cách giải quyết – Nhận xét lựa chọn cách giải quyết đúng:
Trang 5GVkết luận: Ai cũng có công việc riêng
của mình và mọi người tự làm lấy việc
của mình.
HĐ 2:(8’)Tìm hiểu thế nào là tự làm lấy
việc của mình
-Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để điền
từ thích hợp vào chỗ chấm BT2(vở bài
tập)
-Yêu cầu HS trình bày từng ý kiến trước
lớp
GV.kết luận:
*Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm
lấy công việc của bản thân
* Tự làm lấy việc của mình giúp em mau
tiến bộ và không làm phiền người khác
HĐ3:(10)Xử lí tình huống
-GV nêu tình huống, chia nhóm HS –yêu
cầu HS các nhóm xử lí tình huống qua
đóng vai
-Yêu cầu một số nhóm lên trình bày xử
lý tình huống
-T KL: Đề nghị của Dũng là sai – hai
bạn cần tự làm lấy việc của mình
Đại cần làm bài mà không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của
Đại
-H làm bài tập 2
-Thảo luận theo cặp -Điền vào chỗ chấm
-Lần lượt trình bày trước lớp ,nhận xét ,bổ sung
-Các nhóm thảo luận, đóng vai để
xử lý tình huống -H trình bày –Nhận xét cách giải quyết của từng nhóm
C.HD thực hành (4’)
-Thực hiện tự làm lấy việc của mình ở nhà
-Sưu tầm các tấm gương, mẫu chuyện về tự làm lấy việc của mình
-Thứ ba ngày 23 tháng 9 năm 2008
Toán:
luyện tập
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) -Ôn tập về thời gian
II Chuẩn bị :Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra và chữa bài tập về nhà cho HS
B.Bài mới.
-Giới thiệu bài: Củng cố nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
HĐ của thầy.
Trang 6-Yêu cầu HS nêu yêu cầu các bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
HĐ2:Chữa bài
Bài 1: Tính kết quả phép nhân
Yêu cầu HS tự làm bài –Nêu kết quả
từng bài
Củng cố về phép nhân số có hai chữ số
với số có một chữ số
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Cũng cố cách đặt tính và tính
Bài 3:Giải toán
-Lưu ý HS viết đúng phép tính
Bài 5.Hai phép nhân nào có kết quả
bằng nhau
-T: kết quả các phép nhân bằng nhau
khi thay vị trí các thừa số
Bài 4: Yêu cầu HS quay kim đồng hồ
để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng
trong từng trường hợp
Củng cố xem đồng hồ
-Nêu yêu cầu bài tập -Tự làm bài tập -1HS ghi kết quả trên bảng-Đổi chéo vở kiểm tra
-Cả lớp thống nhất kết quả đúng
192 3 64 90
5 18 342
6 57 108
4 27 98
2
49
-2 HS làm trên bảng, lớp làm vào vở bài tập
-Chữa bài và thống nhất kết quả
128 4 32 252
3 84 225
5 45 212
4 53 162
6 27 76
2
38
- 1 HS làm trên bảng lớp, lớp chữa bài (thống nhất lời giải, phép tính)
Bài giải
6 ngày có tất cả số giừ là:
24 x 6 =144 (giờ)
Đáp số: 144 giờ –1HS làm trên bảng Thống nhất kết quả
bài làm trên bảng 2x3 6x4 3x5 2x6 5x6
5x3 6x2 3x2 4x6 6x5 -1HS làm trên bảng
-Thống nhất kết quả bài làm
C Củng cố-Dặn dò (1’)
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò :Về nhà làm bài tập VBT
-chính tả
(Tuần 5 : tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu :
Rèn kỹ năng viết chính tả :
-Nghe-Viết chính xác đoạn văn trong bài “Người lính dũng cảm” -Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm dễ lẫn l/n
-Ôn bảng chữ
-Biết điền đúng chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (học thêm tên những
chữ do nhiều cái ghép lại )
Trang 7-Học thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng
Viết bài cẩn thận, sạch ,đẹp
II.Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ bảng chữ ở bài tập 3
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Kiểm tra bài cũ (5’)
-T yêu cầu 2 HS viết trên bảng Lớp viết vào bảng con: loai hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo dục
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đã học ở tuần 1 và 3
B.Bài mới:
Giới thiệu bài: Rèn kỹ năng viết chính tả, ôn bảng chữ cái
HĐcủa thầy.
HĐ1:HD HS nghe viết.(16’)
a.HD HS chuẩn bị
-Yêu cầu HS đọc đoạn văn sẽ viết
-Yêu cầu HS nhận xét chính tả
-Đoạn văn ấy kể chuyện gì? có mấy câu ?
-Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?
-Lời các nhân vật trong đoạn được đánh dấu
bằng những dấu gì ?
-Yêu cầu HS viết một số từ ,tiếng khó trong
bài: Quả quyết, vườn trường, viên tướng,
sững lại, khoát tay theo yêu cầu của thầy
b.HD HS viết bài
-T đọc –yêu cầu HS viết
c.Chấm chữa bài.Thu 7 bài chấm
-Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
-T tổng hợp chữa lỗi HS mắc nhiều
HĐ2:Hướng dẫn HS làm bài tập.(12’)
Bài 1 Điền chữ thích hợp
-Yêu cầu HS làm câu a (VBT)
-Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2: Điền chữ và tên chữ vào bảng chữ
-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
-Tổ chức cho HS nối tiếp nhau lên điền chữ,
tên chữ còn thiếu vào bảng
-Thống nhất kết quả
-HD HS học thuộc
-Yêu cầu một số HS đọc thuộc lòng bảng
chữ
HĐcủa trò.
-1 HS đọc, cả lớp đọc thầm theo Trả lời theo yêu cầu
-Dấu hai chấm –dấu gạch ngang
H nghe đọc viết ra giấy nháp ,1 HS viết bảng –nhận xét sửa sai
-Viết bài theo T đọc -Đổi chéo vở kiểm tra lỗi cho nhau dựa vào SGK
-Làm bài tập 1,2VBT
-Nêu yêu cầu bài tập -1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở bài tập
-Chữa bài-Thống nhất kết quả
Hoa lựu nở đầy một vườn đỏ nắng
Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua -Nêu yêu cầu bài tập
-H điền vào vở bài tập -H thực hiện điền –Thống nhất kết quả, điền vào vở bài tập
-H đọc bảng –Học thuộc lòng -2 HS đọc thuộc lòng
3.Củng cố –Dặn dò.(3’)
Trang 8-Nhận xét nhắc lại lỗi sai phổ biến cho HS – H về nhà sửa lỗi.
-Học thuộc bảng chữ và làm bài tập ở nhà
-Thứ tư ngày 24 tháng 9 năm 2008
Tập đọc
cuộc họp của chữ viết
I.Mục đích ,yêu cầu :
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
-Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: chú lính, tấm tắc, mũ sắt, ẩu thế
-Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: dấu chấm, dấu hỏi, dấu chấm cảm đọc
đúng các kiểu câu (kể, hỏi, câu cảm)
- Phân biết được lời người dẫn chuyện và lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu
-Hiểu nghĩa và biết cách dùng từ mới trong bài
-Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung:
Đặt dấu câu sai dễ làm nội dung sai lạc khiến câu và đoạn văn rất buồn cười
II Các hoạt động dạy học cơ bản
A.Kiểm tra bài cũ (4’)
-Yêu cầu HS đọc bài: ông ngoại
B.Bài mới :
*Giới thiệu bài (1’) Dấu câu có vai trò rất quan trọng trong việc thể hiện nội dung
văn bản Nêu viết dấu câu không đúng sẽ ảnh hưởng như thế nào, để biết được hôm
nay chúng ta tìm hiểu qua bài: Cuộc họp của chữ viết
HĐ của thầy
HĐ 1: HD luyện đọc
a.Giáo viên đọc bài –Hướng dẫn chung
cách đọc
-HD HS quan sát tranh SGK
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
-Đọc từng câu
+Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu
-T.theo dõi, HD HS luyện đọc từ khó
-Đọc từng đoạn trước lớp
GV chia đoạn cho HS :
Đ1: Từ đầu đến lấm tấm mồ hôi
Đ2: có tiếng xì xào mồ hôi
Đ3: từ tiếng cười ẩu thế nhỉ
-Đoạn 4: Còn lại
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp các đoạn
+ HD HS đọc đúng các kiểu câu (Kể cả
đoạn văn đặt câu sai)
-Rèn cho HS đọc đoạn: Thưa các bạn mồ
HĐ của trò
- Chú ý theo dõi
-Đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ khó (như yêu cầu )
-Đánh dấu đoạn trong SGK
-Đọc nối tiếp mỗi em một đoạn - Nhận xét, góp ý theo hướng dẫn của T
Trang 9-T giải nghĩa từ (ẩu)Không kể gì đến quy
tắc, cách viết
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Yêu cầu HS đọc trong nhóm –T theo dõi
góp ý
-T yêu cầu 4 HS của 4 nhóm đọc nối tiếp 4
đoạn của bài
-1 HS đọc cả bài
HĐ 2.(6’)HD tìm hiểu bài
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1:
+Các chữ cái và dấu câu họp bàn chuyện
gì ?
-Yêu cầu đọc đoạn 2, 3, 4
-Tìm những câu trong bài thể hiện diễn
biến cuộc họp
Yêu cầu HS thảo luận nhóm ghi vào giấy
A4-Trình bày
-T nhấn mạnh diễn biến cuộc họp
HĐ 3:(4’)Luyện đọc lại
-Các nhóm đọc phân vai theo nhóm 4
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-T nhận xét, chọn nhóm đọc hay
-Đặt câu với từ ẩu
-Đọc trong nhóm, nhận xét góp ý cho nhau
-Đọc nối tiếp bài -1HS đọc –Lớp đọc thầm
-Làm việc giúp đỡ bạn Hoàng ,bạn Hoàng không biết dùng dấu câu
-Đọc thảo luận nhóm trả lời câu hỏi ghi vào giấy A4
-Đại diện nhóm trình bày –Nhóm khác nhận xét
-Đọc phân vai theo nhóm 4 rồi thi đọc -Chọn nhóm đọc hay
-Khi kết thúc câu, đoạn
-Đọc và ghi nhớ điễn biến cuộc họp
C.Củng cố –Dặn dò (3’)
-Khi nào chúng ta dùng dấu chấm ?
-T tổng kết
-Dặn dò HS: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
-Toán:
Bảng chia 6
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và thuộc bảng chia 6
-Thực hành chia 6 và giải toán có lời văn
II Chuẩn bị : Các tấm bìa có 6 chấm tròn
III.Các hoạt động cơ bản.
A.Kiểm tra bài cũ:(4’)
-Yêu cầu HS đọc bảng nhân 6
-Kiểm tra bài tập ở nhà của HS – Chữa bài
B.Bài mới.
-Giới thiệu bài.(1’) Lập bảng chia 6
Trang 10HĐcủa thầy.
HĐ1:(12’)HD HS lập bảng chia 6
-Gắn 1 tấm bìa có 6 chấm tròn lên bảng –
Yêu cầu HS thực hiện
-6 lấy 1 được mấy? viết phép tính tương
ứng?
-T lấy 6 chấm tròn chia thành các nhóm,
mỗi nhóm có 6 chấm tròn thì được mấy
nhóm ?
-T ghi phép tính –Yêu cầu HS đọc
+Thực hiện tương tự với
6 x2 =12 12 : 6 = 2
6 x3 =18 18 : 6 = 3
-Sau khi HS thực hiện các trường hợp minh
hoạ trên – Yêu cầu HS nêu công thức nhân
6-Lập công thức chia tương ứng
-HTL bảng chia 6
-Yêu cầu HS đọc đồng thanh bảng chia 6
-Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép
tính trong bảng chia 6
-Có nhận xét gì về các số bị chia?
-Có nhận xét gì về kết quả các số bị chia ?
-T che một số kết quả để HS luyện đọc
-Thi đọc thuộc lòng bảng chia 6
HĐ3:(18’) Thực hành
-Yêu cầu HS nêu yêu cầu các bài tập
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Chữa bài
Bài 1: Tính nhẩm
-Yêu cầu HS Chữa bài
Củng cố bảng chia 6
Bài 2: Tính nhẩm
-T Khi biết 5 x6 =30 ;6 x5 =30 có thể ghi
ngay kết quả 30 :6 và 30 :5 được không?
vì sao ?
- Củng cố mối quan hệ của phép nhân và
phép chia
Bài 3: Giải toán
-Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài
HĐcủa trò.
1nhóm Hđọc
-1HS lên bảng thực hiện –Lớp làm vào
vở nháp -H nhận xét –Chữa sai
Là các số đếm thêm 6 từ 6 đến 60
Là dãy số liên tiếp từ 1 đến 10
H xung phong đọc thuộc
- HS nêu yêu cầu các bài tập
- HS tự làm bài
-1 H lên bảng làm -Nhận xét bổ sung 42:6=7 24:6=4 48:6=8 30:6=5 54:6=9 36:6=6 18:6=3 30:5=6 12:6=2 6:6=1 60:6=10 30:3=10 -H trình bày miệng 1 số phép tính – Nhận xét
-1 H lên bảng làm –lớp nhận xét bổ sung 6x4=24 6x2=12 6x5=30 6x1=6 24:6=4 12:6=2 30:6=5 6:6=1 24:4=6 12:2=6 30:5=6 6:1=6
-1 H lên bảng làm –lớp nhận xét bổ sung
Bài giải Mỗi đoạn dài số xăng ti mét là:
48 : 6 = 8 (cm)