1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 24 CKTKN

23 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 24 CKTKN
Người hướng dẫn Phạm Thị Lệ Thuỷ, Giáo Viên Lớp 1
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1:Củng cố đọc viết số tròn chục Mt :Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.. Nhận biết cấu tạo số tròn chục -Cho học sinh mở SG

Trang 1

Đi bộ đúng qui định (tiết 2)

Aâm nhạc

Học vần2

Cộng các số trịn chụcGVC

Bài 102: Uynh - uych

Vẽ cây đơn giảnCắt, dán hình chữ nhật

Tàu thuỷ, giấy Pơ – Luya

Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010

HỌC VẦN uân, uyên

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

- Đọc được : uân, uyên, mùa xuân, bĩng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bĩng chuyền

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện.

Trang 2

- Cho 1 số HS chơi trị tìm chữ bị mất.

- GV kt 1 số em ghép vần: uơ, uya; 1 số em đọc trơn các từ chứa vần: uơ, uya

- GV kt cả lớp viết: uơ, uya, quở trách, trời khuya

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uân: Giới thiệu vần mới trong

từ: mùa xuân GV chỉ vào tranh trong sách

- GV viết bảng: mùa xuân

- GV viết vần: uân bằng phấn màu

thực hiện và đi quan sát để làm đúng

GV treo tranh để giới thiệu nghĩa của

từ

TC: chọn đúng từ

HS chỉ vào tranh và nĩi theo: mùa xuân

HS nhận xét tiếng: xuân cĩ âm x đã học

để từ đĩ nhận biết vần mới: uân

HS đọc trơn: uân

Phân tích và ghép vần uân

HS tự ghép vần, tiếng cĩ vần uân; đọc và viết tiếng cĩ chứa vần uân

HS tự ghép tiếng: xuân; đọc trơn từ: mùa xuân

HS viết bảng con: uân, xuân, mùa xuân

HS so sánh vần: uân, uyên

HS đọc: huân chương, tuần lễ

HS tìm tiếng cĩ chứa vần uân

HS tự đọc từ: huân chương, tuần lễ, chim khuyên, kể chuyện

Thi đua chọn từ chứa: uân, uyên

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS quan sát ảnh trong SGK, quyển truyện đã chuẩn bị và trả lời câu hỏi

- HS làm việc trong nhĩm, nĩi về truyện

ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH ( tiết 2 )

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

Trang 3

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địaphương

- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- Phân biệt được những hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh BT 3.4 / 35.36 vở BTĐĐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Tiết trước em học bài gì ?

- Đi bộ như thế nào là đúng quy định ? (trên đường phố, đường ở nông thôn )

- Khi đi qua ngã 3, ngã 4 em cần nhớ điều gì ?

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TIẾT : 2

Hoạt động 1 : Làm BT3

Mt : Học sinh nhận biết phân biệt được hành

vi đúng sai

- Giáo viên treo tranh, đọc yêu cầu BT :

Em thử đoán xem điều gì có thể xảy ra

với 3 bạn nhỏ đi dưới lòng đường ? Nếu

thấy bạn mình đi như thế, em sẽ nói gì

với các bạn ?

- Giáo viên mời vài em lên trình bày kết

quả thảo luận

- Giáo viên nhận xét bổ sung và kết luận :

* Đi dưới lòng đường là sai quy định , có thể

gây nguy hiểm cho bản thân và cho người

khác

Hoạt đôïng 2 : Làm BT4

Mt:Hiểu và làm được BT4 :

- GV giải thích yêu cầu BT4

- Em hãy đánh dấu + vào ô dưới mỗi tranh

chỉ việc người đi bộ đi đúng quy định

- Cho học sinh nêu nội dung tranh và chỉ

rõ đúng sai

- Nối tranh em vừa đánh dấu với khuôn

mặt cười

- GV kết luận :

+ T1.2.3.4.6 đi bộ đúng quy định , tranh

5.7.8 sai quy định

+ Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình và

- Học sinh lập lại tên bài học

- Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi

- Học sinh thảo luận theo nhóm 2 bạn

- Học sinh lên trình bày

- Cả lớp nhận xét bổ sung ý kiến

- Học sinh mở vở BTĐĐ, quan sát tranh

ở BT4

- Học sinh đánh dấu vào vở

- Cho Học sinh lên trình bày trước lớp

- Học sinh nối tranh

Trang 4

bảo vệ người khác

Hoạt động 3 : TC “ Đèn xanh , đèn đỏ ”

Mt : Qua trò chơi Học sinh nhận biết cách đi

trên đường theo đèn hiệu :

- Giáo viên nêu cách chơi : Học sinh đứng

hàng ngang, đội nọ đối diện với đội kia,

cách nhau khoảng 5 bước Người điều

khiển trò chơi cầm đèn hiệu đứng ở giữa

cách đều 2 hàng ngang và đọc :

“ Đèn hiệu lên màu đỏ

Dừng lại chớ có đi Đèn vàng ta chuẩn bị Đợi màu xanh ta đi ” ( Đi nhanh ! đi nhanh !Nhanh, nhanh!)

- Người điều khiển thay đổi hiệu lệnh với

nhịp độ tăng dần Qua 5,6 phút, em nào còn

đứng ở vị trí đến cuối cuộc chơi là người

thắng cuộc

- Học sinh nắm luật chơi : + Đèn xanh, đi đều bước tại chỗ + Đèn vàng : vỗ tay

+ Đèn đỏ : đứng yên

- Người chơi phải thực hiện đúng độngtác theo hiệu lệnh Ai bị nhầm tiến lênmột bước và ra chơi ở vòng ngoài

- Học sinh đọc đt câu này

4.Củng cố dặn dò :

- Học sinh đọc đồng thanh các câu thơ cuối bài : “ Đi bộ trên vỉa hè”

“ Lòng đường để cho xe

Nếu hè đường không có

Sát lề phải ta đi

Đến ngã tư đèn hiệu

Nhớ đi vào vạch sơn

Em chớ quên luật lệ

An toàn còn gì hơn ”

Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010

TOÁN LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh đọc các số từ 10  90 và ngược lại

+ 2 học sinh lên bảng làm bài 50 40 60 60 40 50 70 90

+ Học sinh làm vào bảng con

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

- Nhận xét tiết học

- Dặn Học sinh học bài

- Thực hiện đúng những điều đã học

- Xem trước bài hôm sau

Trang 5

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINHHoạt động 1:Củng cố đọc viết số tròn chục

Mt :Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục.

Nhận biết cấu tạo số tròn chục

-Cho học sinh mở SGK nêu yêu cầu bài 1

-Hướng dẫn học sinh nối cách đọc số với số

phù hợp

Mẫu : tám mươi –( nối ) 80

-Sửa bài trên bảng lớp

• Bài 2 :

-Giáo viên có thể sử dụng các bó chục que

tính để giúp học sinh dễ nhận ra cấu tạo của

các số tròn chục (từ 10 đến 90) Chẳng hạn

giáo viên có thể giơ 4 bó que tính và nói “số

40 gồm 4 chục và 0 đơn vị”

• Bài 3 :

-Khoanh tròn vào số bé nhất

b) Khoanh tròn vào số lớn nhất

Hoạt động 2:Trò chơi

Mục tiêu: HS nắm vững thứ tự các số để xếp

nhanh

• Bài 4 :

-Viết số theo thứ tự

a) sắp xếp lại các số trên hình bong bóng theo

thứ tự từ bé đến lớn

- 80 , 20, 70, 50, 90

b) Sắp xếp, viết lại các số trên hình các con

thỏ theo thứ tự từ lớn đến bé

- 10, 40, 60, 80, 30

-Cho học sinh làm bài vào vở sau khi chơi

-Học sinh nêu : “ Nối ( theo mẫu ) “-Học sinh thi đua làm bài nhanh, đúng

-Dựa vào mẫu (phần a ) học sinh tự làmbài

-Học sinh tự chữa bài

-Học sinh tự làm bài rồi chữa bài a) 70 , 40, , 50 , 30

b) 10, 80 , 60, , 70

- 1 em lên bảng chữa bài

-2 đại diện tổ lên tham gia trò chơi Đội nào nhanh, đúng là đội đó thắng

-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập trong vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Cộng các số tròn chục

HỌC VẦN uât, uyêt

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng.

20 90

Trang 6

- Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp.

- Cho cả lớp Viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV dùng tranh ảnh về nghệ thuật, băng

tuyết, duyệt binh để giải thích nghĩa của từ

TC: chọn đúng từ

HS chỉ vào tranh và nĩi theo: sản xuất

HS nhận xét tiếng: xuất

HS đọc trơn, phân tích vần: uât

Viết tiếng, đọc và ghép từ cĩ vần: uât

HS nhận xét bài viết của bạn

- TC: tìm từ cĩ chứa vần uât, uyêt

- Dặn: HS ơn bài ở nhà, tìm từ cĩ chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: sản xuất, duyệt binh vào vở Chuẩn bị bài mới

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Trang 7

Cây Gỗ

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Kể được tên và nêu ích lợi một số cây gỗ

- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh hoạ + SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Oån định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì? (Cây Hoa)

- Cây hoa có những bộ phận chính nào? (Rể, thân, lá, hoa)

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài mới: Cây Gỗ

Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ

Mục tiêu: Nhận ra cây nào là cây gỗ Phân biệt bộ

phận chính của cây gỗ

Cách tiến hành:

- Cho HS đi quanh sân và yêu cầu HS chỉ đâu là cây

gỗ?

- Cây gỗ này tên là gì?

- Hãy chỉ thân, lá, rễ

- Em có thấy rễ không?

- GV chỉ cho HS thấy 1 số rễ trồi lên mặt đất, còn các

rễ khác ở dưới lòng đất tìm hút thức ăn nuôi cây

- Cây này cao hay thấp ?

- Thân như thế nào?

- Cứng hay mềm

- Hãy chỉ thân lá của cây

Kết luận: Giống như các cây khác, cây gỗ có rễ, thân,

lá, hoa nhưng cây gỗ có thân to cao cho ta gỗ để dùng

và có nhiều lá toả bóng mát.

Hoạt động 2: SGK

Mục tiêu: Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi trong

SGK Biết ích lợi của việc trồng cây lấy gỗ

Cách tiến hành

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi:

- Cây gỗ được trồng ở đâu?

- Kể tên 1 số cây gỗ mà bạn biết

- Trong lớp mình, ở nhà bạn những đồ dùng nào được

- Cho lớp xếp 1 hàng đi ra sân trường

- Cây xà cừ

- Có 1 số rễ trồi lên mặt đất

- Cây này cao

- Thân to

- HS sờ thử: Cứng

- HS chỉ

- HS lật SGK

Trang 8

làm bằng gỗ

- GV gọi 1 số em đại diện lên trình bày

- GV nhận xét tuyên dương

GV kết luận: Cây gỗ được trồng lấy gỗ làm đồ dùng,

cây có nhiều tán lá để che bóng mát, chắn gió , rễ

cây ăn sâu vào lòng đất phòng tránh xói mòn của đất.

- Các con phải biết giữ gìn và chăm sóc cây xanh

Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp

Mục tiêu :HS nắm được nội dung bài học

Cách tiến hành

GV nêu câu hỏi

Vừa rồi các con học bài gì?

Hãy nêu lại các bộ phận của cây

Ích lợi của việc trồng cây

GV nhận xét, tuyên dương

Dặn dò

Các con cần bảo vệ và chăm sóc cây xanh

Nhận xét tiết học

- Thảo luận nhóm đôi

- 1 em hỏi 1 em trả lời

- Sau đó đổi lại

- Lớp bổ sung

Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2010

TOÁN CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi

90

- Giải được bài toán có phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 2 em lên bảng viết các số tròn chục từ 10  90 và từ 90 10

+ Nêu cấu tạo các số 60, 90 , 20, 70

+ Học sinh làm bảng con : 30 < … < 50

3 Bài mới :

Hoạt động1:Giới thiệu cộng các số tròn chục

Mt :Bước đầu biết cộng 1 số tròn chục với 1 số

tròn chục ( trong phạm vi 100)

1)Giới thiệu cách cộng các số tròn chục

( theo cột dọc )

Trang 9

Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên que

tính

- Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính ( 3 bó que

tính )

- Giáo viên gắn 3 bó que tính lên bảng Hỏi

học sinh: 30 gầm có mấy chục, mấy đơn vị ?

- Giáo viên gắn 3 ở cột chục 0 ở cột đơn vị

- Tiếp tục lấy 2 bó que tính gắn dưới 3 bó que

tính Hỏi 20 gầm mấy chục và mấy đơn vị

- Giáo viên đính 2 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị

- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que tính, Đính 5 ở

cột chục và 0 ở cột đơn vị ( Dưới gạch ngang

như ở sách toán 1 )

Bước 2 :

-Hướng dẫn học sinh kỹ thuật làm tính cộng

Theo 2 bước : a) Đặt tính :

-Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột

chục, đơn vị thẳng cột đơn vị Viết dấu cộng

Kẻ vạch ngang

b) Tính : ( từ phải sang trái )

* 0 cộng 0 bằng 0 , viết 0

* 3 cộng 2 bằng 5 , viết 5

* vậy 30 + 20 = 50

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Làm được các bài tập Biết cộng nhẩm 1 số

tròn chục với 1 số tròn chục

-Cho học sinh mở SGK

• Bài 1 : Cho học sinh tự làm bài rối chữa

bài

-Học sinh chỉ tính khi đã đặt tính sẵn

-Khi chữa bài yêu cầu học sinh nêu cách tính

• Bài 2 :

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cộng nhẩm 1 số

tròn chục với 1 số tròn chục

- Chẳng hạn muốn tính 20 + 30

- Ta cộng nhẩm 2 chục + 3 chục = 5 chục

- Vậy 20 + 30 = 50

• Bài 3 :

- Cho học sinh tự đọc đề toán, tự giải bài toán

- Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng lớp

-Học sinh làm theo hướng dẫn của giáoviên

-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

-Học sinh làm theo giáo viên -20 gồm 2 chục và 0 đơn vị

-Vài học sinh nêu lại cách cộng

-Học sinh tự làm bài

- 3 học sinh lên bảng chữa bài

-Học sinh tự làm bài -Khi chữa bài học sinh đọc kết quả theo từng cột

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tuyên dương học sinh

30

20

50

+

Trang 10

- Dặn học sinh về nhà làm tính Hoàn thành bài tập trong vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

………

HỌC VẦN uynh, uych

A YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Đọc được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh cha mẹ HS đưa con đi học, các em HS chơi vật nhau

- Phiếu từ: Phụ huynh, luýnh quýnh, khuỳnh tay, hoa quỳnh, ngã huỵch, uỳnh uỵch, huýchtay

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uynh: Giới thiệu vần mới cĩ

trong từ: phụ huynh; chỉ vào tranh trong SGK

HS tự đọc trơn từ: phụ huynh

HS Viết: uynh, huynh, phụ huynh

HS nhận xét bài viết của bạn

c Luyện nĩi theo chủ đề: Các loại đèn

dùng trong nhà: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh

Trang 11

GV quan sát các nhĩm làm việc và giúp

đỡ HS gặp khĩ khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở BTTV

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS làm việc trong nhĩm, nĩi về một loại đèn em dùng đọc sách hoặc học ở nhà

- HS làm BT

4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- TC: xướng, họa để nhớ vần uynh và uych

- Dặn: HS ơn bài ở nhà, tìm từ cĩ chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: phụhuynh, ngã huỵch vào vở Chuẩn bị bài mới

………

Thứ năm, ngày 4 tháng 3 năm 2010

TOÁN LUYỆN TẬP

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :

- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục

- Bước đầu biết về tính chất phép cộng; biết giải toán có phép cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Phiếu bài tập

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên bảng làm toán

Học sinh 1 : đặt tính rồi tính 30 + 3 0 = ? ; 50 + 2 0 = ?

Học sinh 2 : Tính nhẩm 50 + 10 = ? ; 60 + 30 = ?

+Học sinh dưới lớp chia 2 nhóm thực hiện bài trên bảng vào bảng con

+ Nhận xét bài cũ

3 Bài mới :

Trang 12

Hoạt động 1:Củng cố cách đặt tính và tính.

MT:HS thực hành đúng các phép tính trong

phạm vi 100

-Cho học sinh mở SGK

Bài 1 : Nêu yêu cầu bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng đặt tính và tính

- Cho học sinh thực hiện trên bảng con

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài 2 :

-Học sinh nêu yêu cầu bài 2

-Bài 2 a) Học sinh làm bài trên bảng con

-Giáo viên cho học sinh nhận xét các phép

tính Giáo viên củng cố tính giao hoán trong

phép cộng

-Cho học sinh mở vở Bài tập toán

-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung

Bài 3 :

-2 em đọc đề toán

-Giáo viên tóm tắt đề toán lên bảng

 Lan hái : 20 bông hoa

 Mai hái : 10 bông hoa

 Cả 2 : … bông hoa ?

-Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

-Nhắc nhở cách trình bày bài giải

Hoạt động 2: Trò chơi

• Bài 4 : Trò chơi nối phép tính với kết

quả đúng

-Giáo viên treo 2 bảng phụ có ghi nội dung

bài tập 4 /130

-Nêu tên trò chơi, cách chơi, thời gian chơi

-Nhận xét, tuyên dương học sinh

-Học sinh lặp lại đầu bài -Học sinh mở SGK

-2 em lên bảng tự đặt tính rồi tính -Học sinh nhận xét, sửa bài -Nhắc lại cách đặt tính , phương pháptính

- ½ lớp thực hiện 2 phép tính

- 2 em lên bảng sửa bài

-1 dãy bàn / 2 bài -Học sinh tự làm và chữa bài

20 + 30 = 50

30 + 20 = 50

- Học sinh làm vào vở Btt

- 2 em lên bảng chữa bài

- Lan hái được 20 bông hoa Mai hái được 10 bông hoa Hỏi cả 2 bạn hái đượcbao nhiêu bông hoa ?

-Học sinh tự giải bài toán

- Mỗi đội cử 4 em xếp hàng, mỗi em nối xong 1 bài thì chạy xuống để bạn kế tiếplên nối Đội nào nối đúng, nhanh nhất là thắng cuộc

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh làm các bài tập trong vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Trừ các số tròn chục

40

20

30 +

Ngày đăng: 11/11/2013, 13:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi các bài tập . - Tuần 24 CKTKN
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 4)
Bảng ôn đã kẻ sẵn trên bảng lớp. - Tuần 24 CKTKN
ng ôn đã kẻ sẵn trên bảng lớp (Trang 13)
Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh - Tuần 24 CKTKN
Hình ch ữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w