- Hiểu được ý nghĩa:Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.trả lời các câu hỏi trong SGK - Rèn kỹ năng đọc đúng , rõ ràng - Giáo d[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 26 tháng 8 năm 2012
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
BUỔI SÁNG Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ TUẦN 2
Tập chung dưới sân trường
Tiết 2: Ngoại ngữ
UNIT 1 HELLO LESON 2 TASK 3,4 Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 3+ 4: tập đọc + Kể chuyện
AI CÓ LỖI
A: Mục tiêu
Tập đọc
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ, bước đầu biết phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu được ý nghĩa:Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn.(trả lời các câu hỏi trong SGK)
- Rèn kỹ năng đọc đúng , rõ ràng
- Giáo dục HS tính tự giác nhận lỗi khi có lỗi
Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
B.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ sgk bảng viết câu hướng dẫn đọc.
- Hs: sách, vở viết
- Hình thức tổ chức: nhóm 3
- Phương pháp; trực quan, giảng giải, hỏi đáp,
C Các hoạt động dạy- học:
I Ổn định lớp
II Kiểm tra:
2 HS đọc bài Đơn xin vào đội và trae lời câu hỏi trong SGK
Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệubài
2.Luyện đọc
a Giáo viên đọc mẫu
Hướng dẫn giọng đọc và quan sát tranh
Nhắc HS đọc ngắt nghỉ hơi sau dấu
chấm, dấu phẩy
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
+ Đọc từng câu
Học sinh quan sát, đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
mỗi đoạn
Trang 2- Đọc đúng
+.Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc câu dài và nhấn giọng
một số từ ngữ
Giải thích từ khó sgk ( chú giải )
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Đọc ĐT một đoạn trong bài ( thi đọc
giữa các nhóm )
3 Tìm hiểu bài
- Gọi hs đọc đoạn 1và 2
Câu 1: Hai bạn nhỏ trong truyện tên là
gì ? Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?
- Gọi hs đọc đoạn 3
Câu 2: Vì sao En-ri-cô hối hận muốn
xin lỗi Cô-rét-ti ?
Câu 3: Hai bạn dã làm lành với nhau ra
sao ?
- Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ
động làm lành với bạn ?
Câu 4: Bố đã trách mắng En-ri-cô như
thế nào ?
- Lời trách mắng của bố có đúng không
vì sao ?
Cô-rét-ti, En-ri-cô
- Đọc nối tiếp nhau 3 đoạn trong bài
- Tôi đang nắn nót viết từng chữ thì Cô- rét- ti chạm vào khuỷu tay vào tôi/ làm cho cây bút nguệch ra một đường rất
xấu.//
- Tôi nhìn cậu, thấy vai áo cậu sứt chỉ,/
chắc vì cậu đã vác củi giúp mẹ.//Bỗng
nhiên,/ tôi muốn xin lỗi Cô- rét –ti,/
nhưng không đủ can đảm.//
- Đọc nhóm 3
- Thi đọc
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là
Cô-rét-ti, En-ri-cô
- Cô-rét-ti vô ý chạm khuỷu tay vào En-ri-cô làm cho En-En-ri-cô viết hỏng - - - En-ri-cô giận bạn đã đẩy Cô-rét-ti làm hỏng hết trang viết của Cô-rét-ti
- Học sinhđọc thầm đoạn 3
- Sau cơn giận En-ri-cô bình tĩnh lại nghĩ là Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình…không đủ can đảm -Tan học thấy Cô-rét-ti đi một mình En-ri-cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thước cầm tay Nhưng Cô-rét-ti cười hiền hậu đề nghị : Ta lại thân nhau như trước đi khiến En-ri-cô ngạc nhiên rồi
ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn
- Tại mình vô ý Mình phải làm lành với En-ri-cô
- En-ri-cô là bạn của mình Không thể
để mất tình bạn
- Chắc En-ri-cô tưởng mình chơi xấu bạn ấy
- En-ri-cô rất tốt Cậu ấy tưởng mình cố tình chơi xấu mình phải chủ động làm lành
-En-ri-cô là người có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thước doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố đúng Vì người
có lỗi phải xin lỗi trước En-ri-cô dã
Trang 3Cõu 5: Theo em mỗi bạn đều cú điểm gỡ
đỏng khen ?( nhúm đụi)
- Cõu chuyện trờn cho em biết điều gỡ ?
khụng đủ can đảm để xin lỗi bạn
- En-ri-cụ đó biết õn hận biết thương bạn
- Cụ-rột-ti biết quý trọng tỡnh bạn và rất
độ lượng nờn đó chủ động làm lành với bạn
* ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trút cư sử khụng tốt với bạn
4 Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1 và 2 và
hướng dẫn nhấn giọng hoặc ngân hơi
dài để gây ấn tượng cho đoạn văn
- yêu cầu đọc truyện theo vai
- Nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
5 Kể chuyện:
a Giáo viên nêu nhiệm vụ
b Hướng dẫn kể
- Câu chuyện vốn được kể theo lời của
En- ri- cô Để hiểu yêu cầu kể bằng lời
của em, các em cần đọc ví dụ trong
SGK
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
IV Củng cố:
- Em học được điều gì qua câu chuyện
này?
- Nhẫn xột
V Dặn dũ
Dặn HS về nhà kể chuyện cho em nhỏ
và cha mẹ nghe
- Hs đọc theo cách phân vai (En –ri cô, Cô- rét –ti và bố en – ri- cô)
- 1 vài nhóm thi đọc
- Hs nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay
- Hs đọc thầm phần mãu
- Từng hs tập kể
- 5 em nối tiếp kể 5 đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Cả lớp bình chọn người kể tốt nhất
- Bạn bè phải biết nhường nhịn nhau
- Bạn bè phải biết yêu thương nhau, nghĩ tốt về nhau
- Phải can đảm nhận lỗi khi cư xử không tốt với bạn
Điều chỉnh
BUỔI CHIỀU Tiết 1: Đạo đức
KÍNH YấU BÁC HỒ
(Tiết 2) Giỏo viờn bộ mụn soạn giảng
Trang 4Tiết 2: Toán
TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
(Có nhớ một lần)
A Mục tiêu
- Biết thực hiện phép tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)
- Áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng có 1 phép trừ
- Rèn tính tự lập khi giải toán
B Đồ dùng dạy học.
- Nội dung bài soạn
- Đồ dùng học tập, đọc trước bài
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
C Các hoạt động dạy học.
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
- G/v viết lên bảng 1 số phép tính
- G/v đánh giá cho điểm
III Bài mới.
1./ Giới thiệu bài.
- Ghi đầu bài
2./ Hướng dẫn phép trừ.
* 432 - 215 = ?
- G/v viết phép tính lên bảng
- Y/c h/s đặt phép tính
- Y/c h/s thực hiện phép tính nêu cách
tính
- G/v nhắc lại cho lớp ghi nhớ
* 627 - 143 = ?
- G/v viết lên bảng phép tính
- Y/c h/s đặt tính và tính
- Hát
- 2 h/s lên bảng mỗi em làm 2 phép tính 425
+ 137 562
216 + 358 564
78
- 56 22
82
- 35 47
- Nhận xét bài của bạn
- H/s lắng nghe
- Nhắc lại đầu bài
- 1 h/s lên bảng đặt phép tính, lớp làm nháp
- H/s thực hiện
432
- 215 217
- 2 không trừ được 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1
- 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1
- 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
- H/s nhắc lại cách thực hiện
- H/s đặt tính và tính, nêu cách tính
627
- 143
- 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
- 2 không trừ được 4 lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1
Trang 5- G/v nhắc lại cho h/s nhớ.
* So sánh 2 phép tính vừa làm
3./ Luyện tập.
* Bài 1:
- Nêu y/c của bài
- Y/c h/s làm bài
GV củng cố bài
- G/v nhận xét
* Bài 2:
- Y/c h/s làm bài và nêu cách thực hiện
GV củng cố bài
* Bài 3:
- Gọi 1 h/s đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán y/c tìm gì?
- Dựa vào bài toán hãy t2 và giải thích
- G/v nhận xét củng cố bài toán
* Bài 4:
- Y/c h/s đọc thầm t2
- Đoạn dây dài bao nhiêu?
- Đã cắt đi bao nhiêu?
- Bài hỏi gì?
Dựa vào t2 đặt thành đề toán?
484 - 1 thêm 1 bằng 2, 6 trừ 2
bằng 4, viết 4
- H/s nhận xét, nhắc lại cách thực hiện
- Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ
có nhớ 1 lần ờ hàng chục
- Phép trừ 627 – 143 = 484 là phép trừ
có nhớ 1 lần ở hàng trăm
- 1 h/s nêu y/c của bài: Tính
- 5 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở và nêu cách làm bài của mình
541
- 127 414
422
- 114 308
564
- 215 349
- H/s nhận xét
- H/s làm bài vào vở, 5 h/s lên bảng
627
- 443 184
746
- 251 429
516
- 342 174
- H/s đổi vở nhau để nhận xét
- 1 h/s đọc đề bài
- Tổng số tem của 2 bạn là: 335 con tem Bạn Bình có 128 con tem
- Tìm số tem của bạn Hoa
- 1 h/s lên bảng t2, 1 h/s giải
Bình: 128 con tem
335 con tem Hoa: 2 con tem
Bài giải:
Số tem của Hoa là:
335 – 128 = 207 (tem) Đáp số: 207 con tem
- H/s nhận xét
- H/s đọc thầm t2
- 243 cm
- 27 cm
- Còn lại ? cm
- Có 1 sợi dây dài 243 cm Người ta đã cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại dài bao nhiêu cm?
Trang 6- Y/c h/s giải bài toán
- H/s nhận xét
- H/s làm vào vở
- H/s nêu miệng
Phần còn lại của sợi dây là:
243 – 27 = 216 (cm) Đáp số: 216cm
- H/s nhận xét
IV Củng cố
- Tóm lại nội dung bài học
V dặn dò
- Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Về nhà xem lại bài tập
- Chuẩn bị bài sau
Điều c hỉnh
Tiết 3: Ôn Toán
CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A Mục tiêu
- Củng cố và nâng cao cho học sinh về cộng trừ các số có ba chữ số
- Giải các bài toán có lên quan
- Rèn tính chính xác cẩn thận khi làm bài
B Chuẩn bị
- Nội dung các bài tập
- Đồ dùng học tập
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Giảng giải, hỏi đáp, luyện tập
C Các hoạt động dạy học.
I Ổn định - hát.
II Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
III Bài tập.
Bài 1.
a) Viết các số có ba chữ số, biết chữ số
hàng chục là o, chữ số hàng đơn vị bằng
nửa chữ số hàng trăm
b) Viết các số có ba chữ số, chữ số hàng
chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị, chữ số
hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục
Gợi ý học sinh làm bài
NX kết luận
Bài 2.Viết các số thành tổng (theo mẫu)
- 512 = 500+ 10+ 2
a) 701; 687; 412; 197
b) abc; 67a; 19b; 7ab
"abc là số có ba chữ soostrong đó: a là
chữ số hàng trăm, b là chữ số hàng chục,
Đọc yêu cầu bài tập Thảo luận nhóm đôi làm bài a) 201; 402; 603; 804
b) 421; 842 Trình bày trước lớp, nhận xét
Làm bài cá nhân
a) 701 = 700+ 1 678+ 600 + 70 + 8
412 = 400+10+2 197= 100+90+7 b) a00+ b0 + c
Trang 7c là chữ số hàng đơn vị.; "
Gợi ý cách làm bài
Nhận xét kết luận
Bài 3: Điền dấu ">;<;=" thích hợp vào
chỗ chấm
a) 945 946
784 699
b) ab7 ab8 8a7 87a
Nhận xét
b) ab7 ab8
Có ab0 = ab0
7<8
Vậy ab7< ab8
8a7 87a
Có 800=800
Nếu a= 7 thì a7 = 7a
nên 8a7 = 87a
Nếu a> 7 thì 8a7 > 87a
Nếu a< 7 thì 8a7 < 87a
Bài 4: Tìm x
a) 624 + x + 180 = 890
b) 324 + 142 - x = 312
c) x- 204 = 137
d) 475 - 105 = x + 125
Quan sát giúp đỡ học sinh
Nhận xét kết luận
IV Củng cố.
- Tóm lại nội dung bài tập
- Nhận xét tiết học
V Dặn dò
Xem lại bài
Chuẩn bị bài sau
67a= 600 + 70 + a 19b= 100+ 90+ b 7ab= 700+ a0+b
a) 945 < 946
784 > 699
b) ab7 > ab8 8a7 = 87a Nhận xét, bổ sung
Quan sát nghe cô hướng dẫn
a) 624 + x + 180 = 890
624 + x = 890 - 180
624 + x = 710
x = 710 - 624
x = 86 b) 324 + 142 - x = 312 466- x = 312
x = 466 - 312
x = 154 c) x- 204 = 137
x = 137 + 204
x = 341 d) d) 475 - 105 = x + 125
307 = x + 125
x = 307 - 125 x= 245 Trình bày trước lớp Nhận xét bổ sung
Điều c hỉnh
Trang 8Ngày soạn: 27 tháng 8 năm 2012
Ngày giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
BUỔI SÁNG Tiết 1: Thể dục
ÔN ĐI ĐỀU TRÒ CHƠI "KẾT BẠN"
Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 2: Tự nhiên và xã hội
VỆ SINH HÔ HẤP Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 3: Ngoại ngữ
UNIT 1 HELLO LESON 3 TASK 1,2
Giáo viên bộ môn soạn giảng
Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm thực hiện phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ 1 lần)
- Vận dụng được vào giải các bài toán có lời văn Có 1 phép tính cộng hoặc 1 phép tính trừ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm bài cho học sinh
B Chuẩn bị
- Giáo án, SGK
- Sách vở, đồ dùng học tập
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Đàm thoại, nêu vấn đề, phân tích giảng giải, thực hành luyện tập
C Các hoạt động dạy học.
I Ổn định tổ chức.
II Kiểm tra bài cũ.
- K/t bài tập ờ nhà của h/s
- Kết hợp k/t vở bài tập của h/s
- G/v đánh giá
III Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
- Ghi bài lên bảng
2 Hướng dẫn luyện tập.
* Bài 1:
- Gọi h/s nêu y/c bài
- Y/c h/s làm bài
- Y/c h/s nêu rõ cách thực hiện pt của
- Hát
- 3 h/s lên bảng nối tiếp nhau làm b/t
Số T 137 428 213 373 574 195
Hiệu 348 335 329 245 283 423
- H/s nhận xét
- H/s lắng nghe
- 1 h/s nhắc lại đầu bài
- 1 h/s nêu y/c: Tính
- 4 h/s lên bảng, dưới lớp làm vào vở
Trang 9* Bài 2:
- Gọi h/s nêu y/c bài
- Y/c h/s nêu cách thực hiện
* Bài 3:
- Bài toán yêu cầu gì?
- Y/c h/s làm bài và nêu rõ tại sao lại
điền số đó?
* Bài 4:
- Y/c h/s đọc t2 bài
- Bài toán cho ta biết gì?
- Y/c h/s dựa vào t2 để đặt thành đề toán
hoàn chính
- Y/c h/s giải bài tập
- G/v nhận xét
567
- 325 242
868
- 528 340
387
- 58 329
100
- 75 25
- H/s nêu: Trừ nhẩm lại
- H/s nhận xét
- H/s nêu y/c: Đặt tính rồi tính
- 4 h/s lên bảng, lớp làm vào vở
567
- 325 242
868
- 528 340
387
- 58 329
100
- 75 25
- H/s nêu, h/s nhận xét
- Y/c h/s điền số thích hợp vào ô trống
- 1 h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở
- H/s nhận xét
- H/s đọc thầm t2
- Ngày thứ nhất bán được 415 Kg gạo
- Ngày thứ hai bán được 325 Kg gạo
- Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo
- Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được
415 kg gạo, ngày thứ hai bán được 325kg gạo hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?
- H/s giải vào vở, 1 h/s nêu miệng bài giải
Bài giải:
- Cả hai ngày bán được số kg gạo là:
415 + 325 = 740 (kg) Đáp số: 740 kg
- H/s nhận xét
IV Củng cố
- Nhận xét tiết học
V Dặn dò
- Về nhà luyện tập thêm về phép cộng, trừ có nhớ 1 lần
Điều chỉnh
Trang 10BUỔI CHIỀU Tiết 1: Chính tả: Nghe - viết
AI CÓ LỖI
A Mục tiêu
- Nghe viết đúng bài CT ;trình bài đúng hình thức văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu (Bt2)
- Làm đúng (Bt3)a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Viết bài đẹp đúng CT và giữ vở sạch sẽ
B Chuẩn bị
- Giáo viên :- Bảng phụ viết sẵn 2 hoặc 3 lần nội dung bài
- Học sinh :vở ,bút
- Dự kiến HĐ: cá nhân, cả lớp, nhóm
C Các hoạt động dạy học
I Ổn định :hát
II Kiểm tra bài cũ
- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi, cái liềm
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
III Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn nghe- viết :
* HD HD chuẩn bị :
+ Đoạn văn nói điều gì ? - En – ri – cô ân hận khi bình tĩnh lại nhìn
vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhưng không đủ can đảm
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Cô - rét – ti ; En – ri – cô
+ Nhận xét về cách viết tên riêng nói
trên
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ
- GV : Đây là tên riêng của người nước
ngoài, có cách viết đặc biệt
- GV: đọc tiếng khó : Cô - rét – ti ,
khuỷu tay
- HS viết bảng con
- Khuỷu: kh + uyu + dấu hỏi
* Đọc cho HS viết bài : - HS viết chính tả vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì ra lề vở
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm bài tập chính tả :
- 1 HS đọc mẫu bài 2
Trang 11- GV chia bảng lớp làm 3 cột, nêu tên
và cách chơi trò chơi
- Các nhóm chơi trò chơi tiếp sức, mỗi nhóm tiếp nối viết bảng các từ chứa tiếng
có vần uêch / uyu
- mỗi nhóm HS đọc to kết quả của nhóm mình
VD: khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu
Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, khuệch khoác, tuêch toạc, trống huếch trống hoác
- GV nhận xét phân chia thắng bại - Lớp nhận xét
- GV chia bảng lớp thành hai phần - 2HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV hướng dẫn HS làm bài a) Cây sấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay áo, củ
sắn
b) Kiêu căng, căn dặn, nhọc nhằn,lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt
- GV nhận xét kết luận - Lớp đọc bài, nhận xét bài trên bảng
IV Củng cố :-Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
V Dặn dò - Về nhà chuẩn bị bài sau
Điều chỉnh
Tiết 2: Ôn toán
TÌM SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A Mục tiêu
- Nâng cao cho học sinh các tìm số có ba chữ số theo một số dạng toán bổ sung
- Biết tính toán, suy luận nhanh và chính xác
- Các em yêu thích môn học
B Chuẩn bị
- Nội dung các bài tập
- Đồ dùng học tập
- Lớp, nhóm, cá nhân,
- Giảng giải, hỏi đáp, phân tích, luyện tập
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra baid cũ
3 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1.
a Viết số có ba chữ số mà chữ số hàng
trăm và chữ số hàng đơn vị giống nhau,
Đọc yêu cầu và thảo luận cặp đôi làm bài
a 161; 272 383; 494