1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn lớp 3 - Tuần 8

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Luyện đọc theo bàn, mỗi học sinh đọc một khổ thơ, bạn khác nghe góp ý -NhËn xÐt gãp ý cho nhau -Đọc đồng thanh: -Lớp đọc đồng thanh cả bài.. Một người đâu phải nhân gian ...[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008

Tập đọc-Kể chuyện:

các em nhỏ và cụ già

I.Mục đích yêu cầu:

A.Tập đọc:

+Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

Đọc đúng các từ ngữ: phía tây, đám trẻ, ríu rít, xe buýt

-Đọc đúng các kiểu câu : Câu hỏi, câu kể

-Biết đọc giọng phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

+Rèn kỹ năng đọc- hiểu :

-Hiểu nghĩa các từ ngữ : sếu, u sầu, nghẹn ngào

-Nắm được cốt chuyện và ý nghĩa nội dung câu chuyện: Mọi người trong

cộng đồng phải quan tâm đến nhau Có như vậy mới làm cho mọi người thấy những

lo lắng, buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn

B.Kể chuyện.

-Rèn kỹ năng nói: – H biết nhập vai một bạn nhỏ trong chuyện kể lại được

toàn bộ câu chuyện, giọng tự nhiên, phù hợp với diễn biến của câu truyện

-Rèn kỹ năng nghe

+Chăm chú theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II.Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện

III.Các hoạt động cơ bản:

A.Tập đọc

1.Bài cũ (5’) -2 HS đọc bài: Bận

-Vì sao mọi người bận nhưng lại rất vui? (Vì làm những công việc có ích)

-T nhận xét - Đánh giá

2.Dạy bài mới: -Giới thiệu bài (1’) :

HĐ của thầy.

HĐ1:HD luyện đọc đúng.(30’)

a.Giáo viên đọc toàn bài

-T đọc bài: Đọc giọng phù hợp với diễn biến

của câu chuyện

b.HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.

-Đọc từng câu

-Sửa lỗi phát âm cho HS

-Đọc từng đoạn trước lớp :

-T hướng dẫn HS ngắt nghỉ tốt các dấu câu

-T đưa tranh giúp HS hiểu từ : sếu

-Đọc từng đoạn trong nhóm :

-Yêu cầu 1 HS đọc cả bài

-Đọc đồng thanh

HĐ của trò.

-Đọc thầm theo thầy

-Đọc nối tiếp theo từng câu

-Đọc nối tiếp theo từng đoạn

-Đặt câu với từ : U sầu, nghẹn ngào

-H đọc theo từng cặp, mỗi HS đọc một đoạn, góp ý cho nhau cách đọc

-1 HS đọc cả bài -Lớp đọc đồng thanh 1 đoạn -Lớp đọc thầm đoạn 1, 2 -Đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui

Trang 2

HĐ2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.(10’)

-Các bạn nhỏ đi đâu ?

-Gặp chuyện gì trên đường khiến các bạn nhỏ

phải dừng lại?

-Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?

-Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ như vậy

?

-Ông cụ gặp chuyện gì buồn ?

-Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông thấy

lòng nhẹ hơn?

-Chuyện có thể đặt được tên nào khác? Nêu lí

do đặt tên của mình?

-Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

-T Chốt lại nội dung chính của bài

HĐ3:Luyện đọc lại(15’)

-T HD HS đọc đúng

-T cùng cả lớp nhận xét tuyên dương nhóm

đọc hay, cá nhân đọc tốt

vẻ

-Gặp cụ già ngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặp mắt lộ vẻ u sầu

+Băn khoăn, trao đổi với nhau, bạn

đoán cụ bị ốm, bạn đoán cụ mất gì

đó, cả lớp đến nơi thăm cụ Vì là những đứa trẻ ngoan, nhân hậu, muốn giúp đỡ ông cụ

-1 HS đọc to, lớp đọc thầm đoạn3,4 + Cụ bà ốm nặng nằm trong bệnh viện khó mà qua khỏi

-Ông cảm thấy nỗi buồn được chia sẻ -Đọc thầm đoạn 5

-Những đứa trẻ tốt bụng, biết thương người

-Con người phải luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau

-5 HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của câu chuyện

-6 HS đọc phân vai

-Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay

Kể chuyện (18’)

T nêu nhiệm vụ :(1’) T nêu yêu cầu của

tiết kể chuyện

HĐ4: (17’)HD HS kể chuyện

-Giúp HS cách kể chuyện

T và HS nhận xét, bình chọn người kể

hay nhất

-Một HS kể mẫu một đoạn theo lời một bạn nhỏ trong chuyện, trước khi kể các

HS nêu mình đóng vai nào

-Từng cặp HS tập kể -H thi kể trước lớp

- 1 HS kể cả câu chuyện -Lớp nhận xét tuyên dương người kể hay

C.Củng cố dặn dò (4’)

-Đã bao giờ các em làm việc gì thể hiện sự quan tâm đến người khác, sẵn

sàng giúp đỡ người khác như các bạn nhỏ trong chuyện chưa?

-Nhận xét tiết học

-DD :Kể lại cho người thân nghe

-toán:

luyện tập

Trang 3

I.Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải toán có liên quan đến bảng chia 7

II.Các hoạt động cơ bản:

A.Kiểm tra bài cũ:(4’)

-Yêu cầu 3 HS đọc bảng chia 7 -T nhận xét cho điểm

B.Bài mới:-Giới thiệu bài.(1’) Luyện tập

HĐ của thầy.

HĐ1:(23’) Ôn bảng chia 7

-Giúp HS hiểu yêu cầu của từng bài tập

-Giúp HS yếu kém làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm

-Em có nhận xét gì về từng cột tính

-Đọc kết quả -Nhận xét

Bài 2: Tính

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện phép

tính

Bài 3:Giải toán

-H tự làm bài rồi chữa bài

-Củng cố cách làm

HĐ2:(10’)củng cố cách tìm số phần

bằng nhau:

Bài 4:Tìm số con mèo trong mỗi hình

7

1

sau:

T gợi ý:Hình a có bao nhiêu con mèo?

số mèo là bao nhiêu con?

7

1

-Chấm và nhận xét

HĐ của trò.

-Đọc lần lượt các yêu cầu bài tập từ bài 1- 4

-H làm bài vào vở và chữa bài -4 HS lên bảng điền kết quả, lớp nhận xét :

-Từng cột tính có mối quan hệ với nhau Lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia

-H nêu miệng bất kỳ, T ghi bảng kết quả 42 : 7 = 6 , 42 : 6 =7

-4 HS lên bảng làm, lớp nhận xét, dưới lớp đổi chéo vở kiểm tra

28 7 35 7 21 7 14 7

28 4 35 5 21 3 14 2

0 0 0 0 -2 HS nêu lại cách thực hiện tính

-1 HS lên bảng chữa bài, H khác đọc lại bài của mình Lớp nhận xét

Bài giải Cô giáo chia được số nhóm là:

35 : 7 = 5(nhóm)

Đáp số:5 nhóm

-1 HS nêu yêu cầu bài tập- Làm bài vào vở

Hình a có 21 con mèo, số mèo là 21 :

7 1

7 = 3 (con)

C Củng cố-Dặn dò (1’)

- Nhận xét tiết học

-Dặn dò :Về ôn lại bảng nhân 7 Làm bài tập trong VBT

-Đạo đức

Trang 4

quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em ruột

(Tiết 2)

I Mục tiêu : Giúp học sinh hiểu :

-Các quyền của trẻ em có liên quan đến chủ đề bài học -Trẻ em có bổn phận quan tâm đến người thân bằng những việc làm cụ thể

-H biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những người thân trong gia đình

-Có thái độ đồng tình với những ai biết quan tâm đến người thân và không

đồng tình với những ai không biết quan tâm chăm sóc người thân của mình

-Giáo dục học sinh có ý thức yêu quý, quan tâm chăm sóc những người

thân trong gia đình

II Chuẩn bị : H: Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động cơ bản:

A.Bài cũ (3’)

-Vì sao chúng ta phải quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ, người thân trong

gia đình?

-HS trả lời, T nhận xét- đánh giá

B Bài mới: -Giới thiệu bài:(1’)

HĐ của thầy HĐ 1:(9 ’) Đóng vai xử lý tình huống

Mục tiêu : H thể hiện đợc sự quan tâm

chăm sóc những người thân trong gia

đình qua tình huống cụ thể

-Cách tiến hành:

-T chia lớp thành 2 nhóm, giao yêu

cầu cho các nhóm

KL: Nếu em là Lan, em sẽ chạy ra

khuyên ngăn em nhỏ không được nghịch

dại.

- E m sẽ dành nhiều thời gian đọc báo

cho ông nghe.

HĐ 2 :(7’) Củng cố các quyền của trẻ

em có liên quan đến chủ đề.Giúp HS biết

được quyền tham gia của mình

-Cách tiến hành:

-T lần lượt nêu các ý kiến

a.Trẻ em có quyền được ông bà cha mẹ

thương yêu, quan tâm chăm sóc

b Chỉ có trẻ em mới cần được quan tâm

chăm sóc

c Trẻ em có bổn phận quan tâm, chăm

sóc những người thân trong gia đình

HĐ của trò

-Các nhóm thảo luận và đóng vai : N1: Tình huống 1

N2:Tình huống 2

-Các nhóm trình diễn trước lớp -H khác nhận xét các trình bày ,xử lý tình huống

-H suy nghĩ, bày tỏ thái độ bằng cách

đồng ý thì giơ tay, không đồng ý thì

không giơ tay

Trang 5

-Kết luận: -ý kiến a, c đúng.

-ý kiến b sai

HĐ 3:(6’)Bày tỏ tình cảm của mình đối

với những người thân trong gia đình ;

-Cách tiến hành:

-T KL:Đó là những món quà rất quý em

đem về tặng cho người thân của mình

,mọi người rất vui

-Các em có làm được như Hương ,Hồng,

Phong không?

HĐ 4 :(8 ’)Củng cố bài học:

-Cách tiến hành:

-T yêu cầu HS hiểu ý nghĩa của tiết mục

HS trình bày

-T KL: Ông bà, cha mẹ, là người thân

yêu nhất Luôn dành cho em những điều

tốt đẹp nhất Ngược lại em cũng phải có

bổn phận phải quan tâm, chăm sóc, ông

bà cha mẹ, anh chị em để cuộc sống gia

đình đầm ấm vui vẻ.

-Giới thiệu tranh ảnh mình vẽ về các món quà sinh nhật ông bà, cha mẹ, anh chị em trong gia đình với bạn ngồi bên cạnh

-2 HS giới thiệu trước lớp

-Cá nhân HS lên giới thiệu và biểu diễn các tiết mục

-Lắng nghe

C Hoạt động nối tiếp :(2’)

-Về sưu tầm tranh ảnh, bài thơ, hát về tình cảm gia đình về sự quan tâm chăm

sóc giữa những người thân trong gia đình

-Mỗi em vẽ ra giấy một món quà tặng ông bà, cha mẹ, anh chị em nhân ngày

sinh nhật

-Nhận xét tiết học

-DD Chuẩn bị bài sau

-Thứ ba ngày 14 tháng 10 năm 2008

Toán:

giảm đi một số lần

I.Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết cách giảm 1 số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập

-Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II Chuẩn bị : Mô hình 8 hình vuông được sắp xếp như sách giáo khoa

III.Các hoạt động cơ bản:

A.Kiểm tra bài cũ:(4’)

-3 HS đọc bảng chia 7

-T nhận xét cho điểm

B.Bài mới:

-Giới thiệu bài.(1’) Giảm một số đi nhiều lần

HĐ của thầy.

HĐ1:(23’) HD HS biết cách giảm một số đi

HĐ của trò.

Trang 6

nhiều lần:

-T hướng dẫn HS các thao tác trên trực quan

-Hàng trên có bao nhiêu hình vuông ?

-Hàng dưới có bao nhiêu hình vuông

Số hình vuông hàng dưới so với số hình

vuông hàng trên ntn?

T : Cho nên số hình vuông ở hàng dưới :

6 : 3 = 2(hình vuông)

Ghi bảng: Hàng trên: 6 HV

Hàng dưới: 6:3=2 (HV)

Số hình vuông ở hàng trên giảm đi 3 lần thì

được số hình vuông ở hàng dưới

-T hd tương tự đối với trường hợp độ dài

đoạn thẳng AB, CD

-Muốn giảm 8 cm đi 4 lần ta làm thế nào?

-Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ta làm thế nào?

-Muốn giảm một số đi nhiều lần ta làm thế

nào?

HĐ2:(19’) Thực hành:

-Giúp HS yếu kém làm bài

Bài 1: Viết theo mẫu.

Củng cố cách giảm một số đi nhiều lần

Bài 2: Giải toán

-Vì sao có kết quả là 6

-Củng cố cách làm

Bài 3:

-T hướng dẫn HS cách chia số phần bằng

nhau trên đoạn thẳng

Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?

-Vì sao biết bằng 2 cm?

Đoạn thẳng MN dài bao nhiêu cm?

-Vì sao biết bằng 4 cm?

-Chấm chữa bài Nhận xét

-Lấy và sắp xếp 8 hình vuông như sách giáo khoa

-6 hình vuông -2 hình vuông -Số hình vuông ở hàng trên giảm đi

3 lần -Một số HS nhắc lại

-Lấy 8 cm :4 -Chia 10 kg :5 -Ta lấy số đó chia cho số lần -Một số HS nhắc lại quy tắc trên -Làm bài tập vào vở và chữa bài Giảm 48 đi 4 lần được: 48 : 4=12 Giảm 48 đi 6 lần được: 48 : 6=8 Giảm 36 đi 4 lần được: 36 : 4=9 Giảm 36 đi 6 lần được: 36 : 6=6 Giảm

-Một học sinh lên làm H khác đọc bàicủa mình, lớp nhận xét

Bài giải Làm công việc đó bằng máy hết số giờ là:

30 : 5 = 6 (giờ) Đáp số :6 giờ -Lấy 30 chia cho số lần giảm đi -Một học sinh lên chữa bài ,H khác

đọc bài của mình

-2 cm (vì 8 : 2 = 4 cm ) -Đoạn thẳng AB dài 8cm,MN là độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 4cm nên 8 - 4= 4 cm Vậy đoạn thẳng

MN dài 4 cm

C Củng cố-Dặn dò (1’)

- Nhận xét tiết học -Dặn dò :Về nhà làm bài tập VBT và học thuộc quy tắc

Trang 7

Chính tả:

Tuần 8 :tiết 1

I.Mục đích yêu cầu :

Rèn kỹ năng viết chính tả :

-Nghe- viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 chuyện (các em nhỏ và cụ già) -Làm các bài tập chính tả: Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d, gi hoặc vần

uôn/uông theo nghĩa đã cho

II.Chuẩn bị: -Bảng lớp ghi nội dung bài tập 1

III.Các hoạt động cơ bản :

A.Kiểm tra bài cũ (5’):

-T yêu cầu 2 HS viết trên bảng Lớp viết vào bảng con: nhoẻn cười, nghẹn

ngào, trống rỗng, chống trọi

-T nhận xét - đánh giá

B.Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)Nêu mục đích, yêu cầu tiết học

HĐcủa thầy.

HĐ1:HD HS nghe viết.(18’)

a.HD HS chuẩn bị

-T đọc bài viết một lần

-Yêu cầu HS nhận xét chính tả

-Đoạn văn này kể chuyện gì?

-Đoạn văn này có mấy câu?

-Những chữ nào trong đoạn được viết hoa?

-Lời ông cụ được viết như thế nào?

-T đọc tiếng khó :

-Nhận xét- sửa lỗi cho HS

b.HD HS viết bài vào vở.

-T đọc lần 2

-Quan sát giúp đỡ HS viết đúng, đẹp

-T đọc lần 3

c.*Chấm chữa bài.Thu 7 bài chấm

-Nhận xét lỗi chính tả cho HS

HĐ2:Hướng dẫn HS làm bài tập.(10’)

Bài tập 1 Tìm và viết vào chỗ trống các từ:

-Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

a) giặt, sát, dọc

b) buồn, nuồng, chuông

Bài tập 2: Tìm và ghi lại các tiếng có trong

bài chính tả: Các em nhỏ và cụ già

HĐcủa trò.

-2 HS đọc lại

-Cụ già nói với các bạn nhỏ lí do khiến cụ buồn Cụ bà ốm nặng phải nằm viện

-7 câu -Chữ đầu đoạn , đầu câu

-Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng, viết lùi vào một chữ

-H viết bảng con, 2 HS lên bảng viết: nghẹn ngào, xe buýt

-Vết bài vào vở

-Soát bài, chữa lỗi

-1 HS nêu yêu cầu, lớp làm bài vào

vở, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu bài tập , H làm bài vào vở

-H nêu miệng

Trang 8

-T chấm bài, nhận xét

-Bắt đầu bằng d: Dẫu

-Bắt đầu bằnggi: giúp, gì

-Bắt đầu bằng r: rồi, rất

-Có thanh hỏi: khỏi, để, cảm

-Có thanh ngã: lão, dẫu, cũng

3.Củng cố –Dặn dò.(3’)

-Nhận xét tiết học

-Về nhà viết lại những chữ đã viết sai

-Thứ tư ngày 15 tháng 10 năm 2008

Tập đọc

tiếng ru

I.Mục đích, yêu cầu :

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

-Chú ý đọc đúng các từ ngữ: yêu hoa, lúa chín, lửa tàn, biển sâu

-Nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: Đồng chí, nhân gian, bồi

-Hiểu nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em bạn bè, đồng chí

-Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng : Tranh minh hoạ bài thơ, bảng phụ ghi câu cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học cơ bản

A.Kiểm tra bài cũ (4’)

-2 HS kể lạicâu chuyện các em nhỏ và cụ già theo lời một bạn nhỏ.(Mỗi HS

kể 2 đoạn)

T nhận xét, cho điểm

B.Bài mới :*Giới thiệu bài (1’)

HĐ của thầy HĐ 1: (10’)HD luyện đọc

a.Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ, giọng

thiết tha, tình cảm.

-Nêu nội dung tranh

-HD đọc toàn bài

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

-Đọc từng dòng thơ:

+Sửa lỗi phát âm cho HS

-Đọc từng khổ thơ trước lớp

GV nhắc HS nghỉ hơi đúng giữa các dòng

thơ, khổ thơ

-Giúp HS hiểu nghĩa từ khó: Đồng chí,

HĐ của trò

-Theo dõi

-Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ

-Lưu ý phát âm đúng các từ theo yêu cầu

-Đọc nối tiếp nhau 3 khổ thơ

-H kết hợp đọc mục chú giải: vào mùa,

Trang 9

nhân gian, bồi.

+Đọc từng khổ thơ trong nhóm :

-Đọc đồng thanh:

HĐ 2.(9’)HD tìm hiểu bài :

-Con ong, con cá, con chim yêu những gì?

vì sao?

+Em nêu cách hiểu của em trong mỗi câu

thơ ở khổ thơ 2

Một người đâu phải nhân gian mà thôi

-T:Vì sao núi không chê đất thấp,biển

không chê sông nhỏ?

*Câu lục bát nào trong khổ thơ nói lên ý

chính của bài

-Bài thơ này giúp em hiểu điều gì?

HĐ 3:(10’)Luyện đọc lại:

-T đọc diễn cảm bài thơ

-HD HS đọc khổ thơ 1

-Đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc, học

thuộc lòng

-Tuyên dương HS đọc hay, đọc thuộc

đánh thù

-Luyện đọc theo bàn, mỗi học sinh

đọc một khổ thơ, bạn khác nghe góp ý -Nhận xét góp ý cho nhau

-Lớp đọc đồng thanh cả bài

-Đọc thầm khổ thơ 1 -Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúp ong làm mật

-Đọc khổ thơ 2 -Một thân lúa chín chẳng nên mùa vàng

-Một thân lúa chín chẳng làm nên mùa lúa chín

- Một người không phải là cả loài người, sống một mình giống như 1

đốm lửa đang tàn lụi

-1 HS đọc khổ thơ cuối Lớp đọc thầm

-Núi có đất bồi mà cao, biển có nước của muôn dòng sông mà đầy

-Con người muốn anh em

Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí

-H đọc khổ thơ 1

-Đọc bài thơ Thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, bài thơ

-H khác nhận xét

C.Củng cố –Dặn dò (2’)

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò HS: Về nhà học thuộc lòng bài thơ

-Toán

luyện tập

I.Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải một số bài tập đơn giản

-Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số

II Chuẩn bị :

III.Các hoạt động cơ bản:

A.Kiểm tra bài cũ:(5’)

-Yêu cầu 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp

-35 giảm đi 7 lần được ?

-Kiểm tra và chữa bài tập VN cho HS

Trang 10

B.Bài mới.-Giới thiệu bài.(1’) Củng cố về giảm một số đi nhiều lần.

HĐcủa thầy.

HĐ1:(14’) Củng cố về giảm đi một số lần

-Quan sát giúp HS yếu kém làm bài

-Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ

trống(theo mẫu)

-T củng cố về cách tìm gấp một số và

giảm một số đi nhiều lần

+Bài 2: Giải toán

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm

HĐ2 :(14’) Củng cố về tìm số phần bằng

nhau

-Bài 3: Đo đoạn thẳng AB rồi tính số đo

đoạn thẳng MN?

-Chấm bài nhận xét :

HĐcủa trò.

-Đọc bài tập và làm bài vào vở

-Nêu yêu cầu bài tập

-3 HS lên làm bài tập, lớp nhận xét

6 gấp 5 lần 30 giảm đi 6 lần

4 gấp 6 lần 24 giảm 3 lần

7 gấp 6 lần 42 gấp 2 lần 11 -Một học sinh lên làm, một số học sinh khác đọc bài làm của mình.Lớp nhận xét

Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít dầu là:

60 : 3 = 20 (lít) Đáp số : 20 lít b) Số cam còn lại là:

60 : 3= 20 (quả) Đáp số : 20 quả cam -Nêu miệng, lớp nhận xét : Nêu cách tìm đoan thẳng MN bằng đoạn thẳng

5 1

AB và nêu cách vẽ

4.Củng cố-Dặn dò (2’)

-Nhận xét tiết học

-Làm bài tập ở nhà VBT

-Luyện từ và câu I.Mục đích yêu cầu : Giúp HS :

-Mở rộng vốn từ về cộng đồng

-Ôn kiểu câu Ai làm gì?

II Đồ dùng : -Bảng lớp viết bài tập 1, 3, 4

III Các hoạt động cơ bản

A.Bài cũ : (5’) yêu cầu HS nêu miệng bài tập 2, 3 tiết LTVC tuần 7

-T cùng cả lớp nhận xét - đánh giá

B Bài mới

Giới thiệu bài (1’) Mở rộng vốn từ về cộng đồng và ôn tập kiểu câu Ai làm gì?

HĐ của thầy

5

21 11 11 6

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:00

w