1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp môn lớp 4 - Tuần số 22 (giáo án tích hợp)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: Hoạt động học Hoạt động dạy 1.Kieåm tra baøi cuõ: - Gọi HS đọc thuộc lòng mét ®o¹n bµi - 3 Hs lên bảng thực hiện theo yêu cầu “BÌ xuôi sông La” và trả lời câu hỏi: cu[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14/01/2013

Taọp ủoùc SAÀU RIEÂNG

I MUẽC TIEÂU:

-Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả

-Hiểu ND: Tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa , quả và nột độc đỏo về

dỏng cõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

-Kh/tật: đọc được bài

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

Tranh, aỷnh veà caõy, traựi saàu rieõng

Baỷng phuù vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón HS luyeọn ủoùc

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1.Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi HS ủoùc thuoọc loứng một đoạn bài

“Bè xuoõi soõng La” vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Soõng La ủeùp nhử theỏ naứo?

+ Neõu NDchớnh cuỷa baứi thụ

- GV Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm tửứng HS

2 Baứi mụựi:

Giụựi thieọu chuỷ ủieồm vaứ baứi hoùc:

- HS quan saựt tranh minh hoùa chuỷ ủieồm

(caỷnh soõng nuựi, nhaứ cửỷa, chuứa chieàn, …

cuỷa ủaỏt nửụực)

- GV: gt chủ điểm vẻ đẹp muụn màu

a Hửụựng daón luyeọn ủoùc :

- Gọi 1 HS kha ( giỏi) đọc toàn bài

- Phân đoạn

- ẹoùc tửứng ủoaùn

- Theo doừi HS ủoùc vaứ chổnh sửỷa loói

phaựt aõm neỏu HS maộc loói Chuự yự ủoùc

ủuựng caực tửứ: saàu rieõng, ngaứo ngaùt, luỷng

laỳng

- GV đọc mãu từ khó

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm phaàn chuự thớch

caực tửứ mụựi ụỷ cuoỏi baứi

- ẹoùc theo caởp.K/tật: bạn giỳp

- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi – gioùng nheù

nhaứng, chaọm raừi Nhaỏn gioùng nhửừng tửứ

ca ngụùi veỷ ủaởc saộc cuỷa saàu rieõng

- 3 Hs leõn baỷng thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV

+ Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

- Quan saựt theo hửụựng daón cuỷa GV

- Theo doừi

-HS nối tiếp đọc đoạn

- Cả lớp theo dõi

- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn

+ ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu ủeỏn kỡ laù

+ ẹoaùn 2 : Tieỏp cho ủeỏn thaựng naờm ta + ẹoaùn 3 : Phaàn coứn laùi

- Sửỷa loói phaựt aõm, ủoùc ủuựng theo

Trang 2

Hoạt động học Hoạt động dạy

b Hửụựng daón HS tỡm hieồu baứi :

- GV toồ chửực cho HS tỡm hieồu baứi theo

nhoựm

+ Saàu rieõng laứ ủaởc saỷn cuỷa vuứng naứo?

+ Em haừy mieõu taỷ nhửừng neựt ủaởc saộc

cuỷa hoa saàu rieõng?

+ Em haừy mieõu taỷ nhửừng neựt ủaởc saộc

cuỷa quaỷ saàu rieõng?

+ Em haừy mieõu taỷ nhửừng neựt ủaởc saộc

cuỷa daựng caõy saàu rieõng?

+Tỡm nhửừng caõu vaờn theồ hieọn tỡnh caỷm

cuỷa taực giaỷ ủoỏi vụựi caõy saàu rieõng

+ Gọi 1 HS đọc toàn bài

+ Qua tìm hiểu bài em có thể nêu nội

dung chính của bài văn

Hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm :

- Yeõu caàu HS ủoùc baứi, GV hửụựng daón

HS ủoùc gioùng nheù nhaứng, chaọm raừi, …

- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1

- Yeõu caàu HS ủoùc luyeọn ủoùc ủoaùn 1,

GV theo doừi, uoỏn naộn

- Thi ủoùc dieón caỷm

hửụựng daón cuỷa GV

- HS đọc các từ khó

Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV

- HS luyeọùn ủoùc theo caởp

- Moọt, hai HS ủoùc caỷ baứi

- Theo doừi GV ủoùc baứi

- HS ủoùc thaàm tửứng ủoaùn gaộn vụựi moói caõu hoỷi vaứ traỷ lụứi ẹaùi dieọn moói nhoựm leõn traỷ lụứi trửụực lụựp

+ Saàu rieõng laứ ủaởc saỷn cuỷa mieàn Nam + Hoa saàu rieõng troồ vaứo cuoỏi naờm, thụm ngaựt nhử hửụng cau, hửụng bửụỷi, ủaọu thaứnh tửứng chuứm, … li ti giửừa nhửừng caựnh hoa

+ Luỷng laỳng dửụựi caứnh, troõng nhử nhửừng toồ kieỏn, muứi thụm ủaọm, bay xa, laõu tan trong khoõng khớ, … , beựo caựi beựo cuỷa trửựng gaứ, ngoùt vũ maọt ong giaứ haùn, vũ ngoùt ủeỏn ủam meõ

+ Thaõn khaỳng khiu, cao vuựt, caứnh ngang thaỳng ủuoọt, laự nhoỷ xanh vaứng, hụi kheựp laùi tửụỷng laứ heựo

+ Saàu rieõng laứ loaùi traựi quớ cuỷa mieàn Nam / Hửụng vũ quyeỏn ruỷ ủeỏn kỡ laù / ẹửựng ngaộm caõy saàu rieõng, toõi cửự nghú maừi veà caựi daựng caõy kỡ laù naứy

- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 3 ủoaùn

- Caỷ lụựp theo doừi

- HS luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1

- Moọt vaứi hoùc sinh thi ủoùc dieón caỷm ủoaùn 1 trửụực lụựp

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Noọi dung baứi naứy noựi veà ủieàu gỡ?

Trang 3

Hoạt động học Hoạt động dạy

- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn, tìm các câu thơ, truyện cổ nói về sầu riêng

- Chuẩn bị bài : Chợ Tết

- Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 4

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Rút gọn được phân số

- Quy đồng được mẫu số hai phân số

- Bài 1, Bài 2, Bài 3 (a,b,c)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, phấn, bảng con

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ :

- Khi qui đồng mẫu số các phân số em

làm như thế nào?

- Gọi HS lên sửa bài tập 5/118

- Nhận xét và cho điểm HS

Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1/118 HĐ cá nhân, làm vở nháp.

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nêu

cách làm

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

Bài 2/117 Thảo luận nhóm đôi, làm

vở.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

Bài 3/ 118 HĐ cá nhân, làm vở.

- Nêu yêu cầu của đề bài

- Nối tiếp nhau phát biểu

- 3 em lên bảng làm bài

* HĐ cá nhân, làm vở nháp.

- Rút gọn các phân số

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

30

12

6 : 30

6 : 12

5

2 45

20

5 : 45

5 : 12

9 4

70

28

14 : 70

14 : 28

5

2 51

34

17 : 51

17 : 34

3 2

* Thảo luận nhóm đôi, làm vở.

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

18

5

27

6

3 : 27

3 : 6

9 2

63

14

7 : 63

7 : 14

9

2 36

10

2 : 36

2 : 10

18 5

• Các phân số và bằng

27

6 63

14

9 2

- Lần lượt từng HS trình bày cách làm bài của mình

* HĐ cá nhân, làm vở.

- Qui đồng mẫu số các phân số

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Trang 5

Hoạt động học Hoạt động dạy

a ; và qui đồng thành:

2

1

3

2

12 7

2

1

12

3

2

12

3

1

72

36 3

2

12 2 3

12 2 2

72 48

= = vậy qui đồng mẫu số các phân số ; và được ; ;

12

7

2 3

12

2 3

7

72

42

2

1 3

2 12

7

72

36 72

48 72 42

b và qui đồng thành:

3

4

8

5

= = ; = =

3 4 8 3 8 4   24 32 8 5 3 8 3 5   24 15 c và qui đồng thành: 5 4 9 5 = = ; = =

5 4 9 5 45 36 9 5 5 9 5 5   45 25 - Yêu cầu HS giải thích cách làm - GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS Bài 4/118 Trao đổi theo bàn. - HS trao đổi theo nhóm và báo cáo kết quả Lần lượt từng HS trình bày cách làm bài của mình * Trao đổi theo bàn. - Nhóm ngôi sao ở phần b) có số ngôi 3 2 sao đã tô màu 3 Củng cố, dặn dò: - Nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số, ba phân số - Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số - Về nhà luyện tập thêm về qui đồng mẫu số - Nhận xét tiết học Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 6

Đạo Đức LỊCH SỰ VỚI MỌI NGƯỜI (Tiết 2)

1 MỤC ĐÍCH:

- Hiểu được ý nghĩa của việc lịch sự với mọi người: Làm cho các cuộc tiếp xúc, các mối quan hệ trở nên gần gũi , tốt hơn và người lịch sự sẽ được mọi người yêu quý, kính trọng

- Bày tỏ thái độ lịch sự với mọi người xung quanh

- Đồng tình, khen ngợi những bạn có thái độ đúng đắn, lịch sự với mọi người, không đồng tình với những bạn còn chưa có thái độ lịch sự

- Nªu ®­ỵc vÝ dơ c­ xư lịch sự với bạn bè, thầy cô ở trường, ở nhà và mọi người xung quanh

*GDKNS :

Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tơn trọng người khác

- Kĩ năng ứng xử lịch sự với mọi người

- Kĩ năng ra quyết định lựa chọn hành vi và lời nĩi phù hợp trong 1 số tình huống

- Kĩ năng kiểm sốt cảm xúc khi cần thiết

Phương pháp :

Đĩng vai

- Nĩi cách khác

- Thảo luận nhĩm

- Xử lí tình huống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Nội dung một số câu ca dao, tục ngữ về phép lịch sự

- Nội dung cá tình huống, trò chơi

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Lịch sự với mọi người em sẽ được gì?

+ Như thế nào là lịch sự với mọi người?

+ Gọi HS đọc nội dung bài học

- Nhận xét cho điểm từng HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài: Tiết học hôm

nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu bài Lịch sự

với mọi người

HĐ 1: Bày tỏ ý kiến:

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, đưa ra ý

kiến nhận xét cho mỗi trường hợp sau và

giải thích lí do

1 Trung nhường ghế trên ô tô buýt cho một

phụ nữ mang bầu

- 4 HS lên bảng trả lời, cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS theo dõi

- Thực hiện theop yêu cầu của GV

1 Trung làm như thế là đúng Vì chị phụ nữ ấy rất cần một chỗ ngồi

Trang 7

Hoạt động học Hoạt động dạy

2 Một ông lão ăn xin vào nhà Nhàn Nhàn

cho ông ít gạo rồi quát “Thôi đi đi”

3 Lâm hay kéo tóc của các bạn nữ trong

lớp

4 Trong rạp chiếu bóng, mấy anh thanh

niên vừa xem phim, vừa bình phẩm và cười

đùa

5 Trong giờ ăn cơm, Vân vừa ăn vừa cười

đùa, nói chuyện để bữa ăn thêm vui vẻ

6 Khi thanh toán tiền ở quầy sách, Ngọc

nhường cho em bé lên thanh toán trước

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Hãy nêu những biểu hiện của phép lịch

sự?

* Kết luận: Bất kể mọi lúc, mọi nơi, trong

khi ăn uống, nói năng, chào hỏi chúng ta

cũng cần phải giữ phép lịch sự

HĐ 2: Tìm hiểu ý nghĩa một số câu ca dao,

tục ngữ

- Em hiểu nội dung, ý nghĩa các câu ca dao,

tục ngữ sau đây như thế nào?

1 Lời nói chẳng mất tiền mua

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

2 Học ăn, học nói, học gói, học mở

3 Lời chào cao hơn mâm cỗ

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Tuyên dương những em có câu trả lời xuất

trên ô tô buýt, vì đang mang bầu không thể đứng lâu được

2 Nhàn làm như thế là sai Dù là ông lão ăn xin nhưng ông cũng là người lớn tuổi, cũng cần được tôn trọng lễ phép

3 Lâm làm như thế là sai Việc làm của lâm như vậy thể hiện sự không tôn trọng các bạn nữ, làm các bạn nữ khó chịu, bực mình

4 Các anh thanh niên đó làm như vậy là sai, là không tôn trọng và ảnh hưởng đến những người xem phim khác ở xung quanh

5 Vân làm như thế là chưa đúng Trong khi đang ăn cơm chỉ nên cười nói nhỏ nhẹ để tránh làm ray thức ăn ra người khác

6 Việc làm của Ngọc là đúng Với

em nhỏ tuổi hơn mình, mình nên nhường nhịn

+ Lễ phép chào hỏi người lớn tuổi Nhường nhịn em bé Không cười đùa quá to trong khi ăn cơm

- HS nối tiếp nhau nhắc lại

- HS nối tiếp nhau trả lời

1 Câu tục ngữ có ý nói: cần lựa lời nói trong khi giao tiếp để làm cho cuộc giao tiếp thoải mái, dễ chịu

2 Câu tục ngữ có ý nói: nói năng là điều rất quan trọng, vì vậy cũng cần phải học như : Học ăn, học nói, học gói, học mở

3 Câu tục ngữ có ý nói: lời chào có tác dụng ảnh hưởng rất lớn đến người khác, cũng như một lời chào nhiều khi còn có giá trị hơn cả một mâm cỗ đầy

Trang 8

Hoạt động học Hoạt động dạy sắc

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- HS dưới lớp nhận xét bổ sung

- HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

- Về nhà thực hành tốt bài học

- Chuẩn bị bài : Giữ gìn các công trình công cộng

- GV nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

Trang 9

Thứ ba ngày 15/1/2013

Toán

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG MẪU SỐ

I MỤC TIÊU :

- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

- Lµm ®­ỵc c¸c bµi tËp: Bài 1, Bài 2 (a)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

SGK, phấn, bảng con

Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ bài học trong SGK

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ :

- Khi qui đồng mẫu số hai phân số em

làm như thế nào?

- Qui đồng mẫu số các phân số sau:

và ; vµ

4

3

5

1

8

5 2 1

+ GV chấm bài vở toán in tổ 1

- Nhận xét và cho điểm HS

2.Bài mới: Giới thiệu bài: So sánh hai

phân số có cùng mẫu số

So sánh hai phân số có cùng mẫu số:

Giới thiệu hình vẽ lên bảng

| | | | | |

A C D B

- Đoạn thẳng AB có mấy phần bằng

nhau?

- Đoạn thẳng AC bằng mấy phần đoạn

thẳng AB?

- Đoạn thẳng AD bằng mấy phần đoạn

thẳng AB?

- Em hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AC

và đoạn thẳng AD

- Từ kết quả so sánh hai đoạn thẳng trên

em hãy so sánh hai phân số tương ứng

- Nối tiếp nhau phát biểu

- 2 em lên bảng làm bài

- Lắng nghe

- Quan sát

- Đoạn thẳng AB có 5 phần bằng nhau

-Đoạn thẳng AC bằng đoạn thẳng AB?

-Đoạn thẳng AD bằng đoạn thẳng AB?

- Đoạn thẳng AD dài hơn đoạn thẳng AC hay Đoạn thẳng AC ngắn hơn đoạn thẳng AD

- Từ kết quả so sánh trên ta có

5 3

5

2

5 2

5 3

5 3

Trang 10

Hoạt động học Hoạt động dạy với hai đoạn thẳng trên

- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai

phân số này?

- Qua ví dụ trên em nào cho biết cách so

sánh hai phân số có cùng mẫu số?

- Gọi HS nhắc lại

Luyện tập

Bài 1/120 HĐ cá nhân, làm bảng con.

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS vận dụng qui tắc vừa học

để so sánh

- Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

Bài 2 Làm vào vở.

a Nhận xét:

+ So sánh hai phân số: và

5

2 5 5

- bằng mấy? Vậy hãy so sánh với

5

5

5 2

1

- Khi nào phân số bé hơn 1?

+ So sánh hai phân số: và

5

8 5 5

- bằng mấy? Vậy hãy so sánh với 1

5

5

5 8

- Khi nào phân số lớn hơn 1?

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

hay

> 5 2

- Hai phân số này có cùng mẫu số

* HS rút ra kết luận SGK trang 119.

- HS nối tiếp nhau nhắc lại cách

so sánh hai phân số có cùng mẫu số

* HĐ cá nhân, làm bảng con.

- So sánh hai phân số

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

a < b >

7

3

7

5

3

4 3 2

c > d <

8

7

8

5

11

2 11 9

* Làm vào vở.

- HS so sánh <

5

2 5 5

- mµ = 1; nªn < 1

5

5

5 2

* Phân số bé hơn 1 khi tử số bé

hơn mẫu số.

- HS so sánh: >

5

8 5 5

- mµ = 1; nªn > 1

5

5

5 8

* Phân số lớn hơn 1 khi tử số lớn

hơn mẫu số.

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Khi nào thì phân số lớn hơn 1? Khi nào thì phân số bé hơn 1

- Về nhà làm bài tập 2 b, 3/ 119 Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

5 3

Trang 11

Chính tả Nghe – viết : SẦU RIÊNG

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng đoạn văn trích ; khơng mắc quá năm lỗi trong bài

-Làm đúng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hồn chỉnh)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Giấy khổ lớn viết sẵn nội dung bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng cả lớp viết

vào vở nháp 5, 6 từ bắt đầu bằng

r/d/gi

- Nhận xét và cho điểm từng học

sinh

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

a.Hướng dẫn HS nghe - viết:

- Đọc đoạn viết chính tả bài Sầu

riêng

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn cần nghe

- viết

- Hướng dẫn HS viết các từ dễ viết

sai : lác đác vài nhuỵ, trổ, cánh sen

+ Nêu cách trình bày bài viết

+ Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi

khi viết bài

- Yêu cầu HS gấp sách

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1 lượt

- Chấm chữa 10 đến 12 bài

- GV nhận xét bài viết của HS

b.Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả:

Bài 3/36 Tổ chức trò chơi thi tiếp sức.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Theo dõi

- HS theo dõi

- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

+ Đoạn văn gồm 8 câu

+ Chữ đầu câu, tên riêng

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con các từ GV vừa hướng dẫn + Ghi tên đề bài vào giữa dòng, sau dấu chấm nhớ viết hoa, chú ý tư thế ngồi viết

+ Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng, đầu hơi cúi mắt cách vở khoảng 25 đến 30cm Tay trái đè và giữ nhẹ mép vở Tay phải viết bài

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS viết bài vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi chéo vở soát lỗi cho nhau, tự

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w