1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA Đại số 7 – THCS Phước Hòa - Tiết 21: Ôn tập chương I (tiết 2)

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức c[r]

Trang 1

Ngày soạn:21-09 -2007

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứ giá trị tuyệt đối

3 Thái độ: Rèn ý thức tự nhận xét đánh giá, tính tổng hợp trong học tập

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV:Soạn giảng nội dung bài tập phù hợp với đối tượng HS Bảng phụ ghoi nội dung bài tập

2 Chuẩn bị của HS: Thực hiện theo hướng dẫn tiết trước, SGK, SBT bảng nhóm

I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp, kiểm tra sự hỗ trợ học tập của HS

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)

một thương, lũy thừa của lũy thừa

17

2 2 9

5 6 4

1 3 : 7

4 : 008 , 1 25

2

Đáp án : =  0,928 :  =  0,928 : =  =



7

36 36

119 :

7

4

) 7 ( : 7

4

7

1 4

7 125

116

125 29

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: (1ph): Tiếp tục hệ thống lại kiến thức cơ bản của chương và rèn kĩ năng giải các dạng

bài tập tổng hợp

b Tiến trình bài dạy:

T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

Hoạt động 1: Oân Tập Về Tỉ Lệ Thức Và Dãy Tỉ Số Bằng Nhau

10

hữu tỉ a và b (b  0)

Cho ví dụ ?

Hỏi : Tỉ lệ thức là gì ? Phát biểu

tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

GV yêu cầu HS tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

Bài tập 133 tr 22 SBT

GV Treo bảng phụ có ghi sẵn đề

bài 133

Tìm x trong các tỉ lệ thức

a) x :(2,14) = (3,12):1,2

HS : Tỉ số của hai số hữu tỉ

a và b (b  0) là thương của phép chia a cho b

HS : Tự cho ví dụ

HS : Đẳng thức của hai tỉ số

HS : Viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau

HS : Đọc đề bài ở bảng phụ

2 HS lên bảng làm

HS1 : câu (a)

HS2 : câu (b) Một vài HS khác nhận xét

1- Oân Tập Về Tỉ Lệ Thức Và Dãy Tỉ Số Bằng Nhau:

d

c b

a 

* Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại

tỉ bằng tích các trung tỉ

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

Bài tập 133 tr 22 SBT :

a)x :(2,14) = (3,12):1,2

2 , 1

) 12 , 3 ).(

14 , 2

12

1 2 : 3

Trang 2

b) 2 : (0,06)

12

1 2 : 3

GV gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 74 tr 14 SBT :

Tìm hai số x và y, biết

và x + y = 21 5

2

y

x 

GV yêu cầu HS giải

GV gọi HS nhận xét và bổ sung

chỗ sai

HS : Ghi đề bài vào vở Áp dụng CT dãy tỉ số nbằng nhau

Một vào HS khác nhận xét bài làm của bạn

x =

12

25 : 50

3 3

8

 

x =

625

48 25

12 25

Bài 74 tr 14 SBT :

5 2

y

x 

7

21 5 2 5

x

x =6 ; y =15 Hoạt động 2: Oân Tập Về Căn Bậc Hai, Số Vô Tỉ, Sốthực

10

của một số không âm a ?

Bài tập 105 tr 50 SGK

Tính giá trị các biểu thức

b) 0,5

4

1

GV Gọi 2 HS lên bảng

GV: Cho HS nhận xét

Hỏi : Thế nào là số vô tỉ cho ví

dụ

Hỏi : Số hữu tỉ được viết dưới

dạng số thập phân như thế nào ?

Số thực là gì ?

GV Nhấn mạnh :Tất cả các số đã

học số tự nhiên, số nguyên, số

hữu tỉ, số vô tỉ đều là số thực

Tập hợp R mới lấp đầy trục số

nên trục số được gọi tên là trục

số thực

HS : Đọc bài 105 SGK/ 50

Một HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS : Tự lấy ví dụ

HS : Được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

HS: Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

HS : Nghe giáo viên nhấn mạnh và ghi nhớ

2- Oân Tập Về Căn Bậc Hai, Số Vô Tỉ, Sốthực:

Bài tập 105 tr 50 SGK : Tính giá trị các biểu thức

= 0,1  0,5 =  0,4 b) 0,5

4

1

= 0,5 10 

2 1

= 5  0,5 = 4,5

Hoạt động 3: Luyện Tập

10

GV Treo bảng phụ có ghi sẵn đề

bài 100

Hỏi : Tiền lãi 6 tháng là bao

nhiêu ?

Hỏi : Tiền lãi 1 tháng là bao

nhiêu ?

Hỏi : Em nào có thể tính được lãi

suất hàng tháng của thể thức gởi

tiết kiệm

HS :Đọc đề bài trên bảng phụ

HS : Tiền lãi 6 tháng là 62400

HS : Tiền lãi 1 tháng là 10400

HS : Nêu cách tính lãi suất 1HS lên bảng trình bày bài

3- Luyện Tập :

Bài 100 tr 49 SGK :

Số tiền lãi hàng tháng là : (2062400  2000000) : 6

= 10400 Lãi suất hàng tháng là :

= 0,52%

2000000

% 100 10400

Bài 102 (a) tr 50 SGK :

Trang 3

GV Gọi 1 HS lên bảng

Bài 102 (a) tr 50 SGK :

GV Treo bảng phụ có ghi đề bài

102 (a) Từ tỉ lệ

(a, b, c, d  0 ;

d

c

b a 

a   b; c   d )

d

d c b

b

a  

d

d c b

b

<=

d

b d

c

b

a

d c

b a d

b c

a

 Vậy phải hoán vị b và c

làm

HS : Đọc đề bài 102 a Một HS đọc to trước lớp

HS : Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của GV

Một HS lên bảng trình bày ngược từ dưới lên

d

c b

a 

d

b c

a 

d

b c

a 

d c

b a

Từ

d c

b a d

b

b

b a d

d

c  

Hay

d

d c b

b

a  

Hoạt động 4:Củng Cố Và Hướng Dẫnvề Nhà 5

ph Bài 103 tr 50 SGK :GV treo bảng phụ BT

103 SGK GV Cho HS hoạt động

nhóm

GV Gọi đại diện 1 vài nhóm lên

bảng trình bày bài giải

GV Gọi các nhóm khác nhận xét

bài làm của bạn

GV: Tóm tắt các dạng bài tập cơ

bản của chương

GV: hướng dẫn:

Tiếp tục ôn tập các kiến thức của

chương xem lại các dạng bài tập

đã giải

HS : Đọc đề bài 103 sau đó hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày bài làm của nhóm

Đại diện nhóm khác đối chiếu bài làm của nhóm mình và nhận xét

Bài 103 tr 50 SGK :

Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x và y (đồng)

Ta có :

và x+y =12800000 5

3

y

x 

8

12800000 5

3 5

x

= 1600000

 x = 3.1600000 = 4800000đ

y = 5.1600000 = 8000000đ

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)

 Nội dung kiểm tra gồm trắc nghiệm lý thuyết, áp dụng và các dạng bài tập

3

3

3

 

 

 

A 9 B C 1 D 3 1

3 b) ( 4) 2 =

A 4 B -4 C 16 D -16

c) Từ tỉ lệ thức x yy z suy ra:

A xy = yz B y2 = xz C x = y = z D x yz y

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w