Hoạt Động Dạy Và Học : NOÄI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Giới thiệu 3 ph -Giới thiệu chương trình đại số -HS nghe GV hướng dẫn lớp 7 - Yêu cầu học sinh về sách, vở[r]
Trang 1I Mục Tiêu :
Kiến thức cơ bản:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q.
Kỷ năng cơ bản:
- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
Tư duy:
- Vẽ chính xác trục số, so sánh đúng và chính xác hai số hữu tỉ
II Phương Pháp :
Iii Chuẩn Bị :
GV : SGK , giáo án, phấn màu, thước thẳng có chia khoảng Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp
số : N, Z, Q Đề BT 1 trang 7 BT trắc nghiệm
HS : SGK, thước kẻ có chia khoảng, bảng phụ Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ
bản của phân số, qui đồng mẫu các số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trục số
Iv Hoạt Động Dạy Và Học :
Hoạt động 1: Giới thiệu (3 ph)
-Giới thiệu chương trình đại số lớp 7
- Yêu cầu học sinh về sách, vở, dụng cụ học tập ý thức và phương pháp học bộ môn toán
-Giới thiệu sơ lược về chương I:
số hữu tỉ - số thực
-HS nghe GV hướng dẫn -HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
- HS mở mục lục theo dõi
Hoạt động 2: Số hữu tỉ (8 ph)
I Số hữu tỉ:
Số hữu tỉ là số viết được dưới
dạng với a,b Z, b 0
b
Tập hợp các số hữu tỉ kíù hiệu:
Q
-Giả sử có các số 3; - 0.5; 0; ; 2
3 2
Hãy viết các số trên thành 3
7
5
phân số bằng với nó?
- Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó?
-Bổ sung vào cuối các dãy số dấu ( )
-Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số Số đó gọi là số hữu tỉ
- Vậy các số 3; -0,5; 0; ;22 5
3 7
đều là số hữu tỉ
- 2 HS lên bảng
3 6 9 0 0 0 3= ;0
1 2 3 1 1 2
2 2 4 4 ; 25 19 19 38
3 3 6 6 7 7 7 14
1 1 2 0.5
2 2 4
-Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
-HS đọc khái niệm SGK
Tuần : 2
Trang 2- Thế nào là số hữu tỉ ?
- Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu: Q
- Yêu cầu HS làm ?1
- Yêu cầu HS làm ?2
- Tại sao số nguyên a cũng là số hữu tỉ?
- Số tự nhiên n có phải là số hữu
tỉ không? vì sao?
- Các em có nhận xét gì về quan
hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q ?
-Giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa 3 tập hợp số
-Yêu cầu HS làm BT 1 SGK trang 7 (bảng phụ)
- HS làm ?1
6 125 1 4 0,6 = ; -1,25 = ; 1
10 100 3 3
Vậy: 0,6 ; -1,25; 11là các số hữu tỉ
3
- HS làm ?2
Với a Z thì a = a aQ
1
Với n N thì n nnQ
1
N Z ; Z Q
- HS quan sát sơ đồ
-HS làm BT 1 trang 7:
-3 N; -3 Z; -3 Q; Z;
3 2
; N Z Q
Q
3
2
Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số: (10 ph)
II.Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số:
Ví dụ 1:
Biễu diễn số trên trục số
4
5
2/Ví dụ 2:
Biễu diễn số trên trục số
3
2
Ta có: 2 2
3 3
- Yêu cầu HS làm ?3
- Tương tự như đối với số nguyên
ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
4
5
số?
- Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK
Sau đó GV thực hành trên bảng yêu cầu HS làm theo
Lưu ý:
+ Chia đoạn đơn vị theo mẫu số
+ Xác định điểm biểu diễn số hữu
tỉ theo tử số
-Biễu diễn số 2 trên trục số ?
3
-HD: Viết dưới dạng phân số
3
2
có mẫu số dương
- Chia đoạn đơn vị thành mấy phần ?
- Điểm biễu diễn số hữu tỉ được xác định như thế nào?
-Gọi 1 HS lên bảng -Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ X được gọi là điểm X -Yêu cầu HS làm BT 2 trang 7 SGK
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em 1
HS làm ?3 1 HS lên bảng
- HS đọc SGK cách biễu diễn số
4
5
trên trục số
2 2
3 3
-Chia đoạn đơn vị thành 3 phần bằng nhau
- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị mới
- HS làm BT 2
15 24 27 a) ; ;
20 32 36
3 3 b)
4 4
Q
Z
N
Trang 3- Cho tất cả học sinh làm vào tập
- Có thể gọi vài tập chấm điểm
Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ: (13 ph)
III So sánh hai số hữu tỉ:
Ví dụ : So sánh 2 số hữu tỉ
1
-0,6 và
2
6 1 5
-0,6 = ;
10 2 10
10
5
10
6
Vậy -0,6 <
2
1
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm
như sau:
+Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2
phân số có cùng mẫu số
dương
+ So sánh 2 tử số nếu số hữu
tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn
hơn
- Nếu x < y thì trên trục số,
điểm x ở bên trái điểm y
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số
hữu tỉ dương
VD:
7
4
;
4
;
4
3
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là
số hữu tỉ âm
VD:
7
2
;
5
;
3
4
-Số 0 không là số hữu tỉ
dương, cũng không là số hữu
tỉ âm
- Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm ?4
* So sánh 2 số -0.6 và ?
2
1
- Cho HS hoạt động nhóm từ đó rút ra cách so sánh 2 số hữu tỉ?
- Qua 2 VD trên em hãy cho biết để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?
-So sánh 2 số hữu tỉ 0 và ?
2
1 3
Chốt lại:Để so sánh 2 số hữu tỉ ta
làm như sau
- Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu dương
- So sánh các tử số, số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
- Giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0
-Yêu cầu HS làm ? 5
- Qui đồng mẫu dương, rồi so sánh tử
Hs làm ?4
2 10; 4 12
3 15 5 15
-10 > -12 và 15 > 0
15
12 15
10
Vậy:
5
4 3
2
* Tacó: -0.6 =
10
5 2
1
; 10
6
10
5 10
6
Vậy: -0.6 <
2
1
- Viết chúng dưới dạng 2 phân số rồi so sánh 2 phân số đó
1 HS lên bảng làm, HS còn lại tự làm vào vở
- HS làm ?5:
+ Số hữu tỉ dương là:
5
3
; 3
2
+ Số hữu tỉ âm là: ; 4
5
1
; 7
3
+ Số 0 là số hữu tỉ không dương cũng không âm
Hoạt động 5 : Củng cố: (10 ph)
- Nhận xét: 0
b
a nếu a,b cùng dấu
nếu a, b trái dấu
0
b
a
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm sao
- Cho 2 số hữu tỉ -0.75 và
3
5
a) So sánh 2 số đó b)Biễu diễn các số đó trên trục số
* BT trắc nghiệm chọn câu
-HS nêu khái niệm số hữu tỉ và cho VD
- HS nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ -2 HS lên bảng mỗi em 1 câu a) -0.75 <
3 5
b) -0.75 =
4
3
câu đúng 1b
Trang 4đúng nhất
1.a) Số hữu tỉ dương là số tự nhiên
b) Số 0 là số hữu tỉ
2 Trong các số sau số nào biễu diễn số hữu tỉ a) b)
15
4
10
4
c) d)
25
12
4
câu đúng 2a, b, c
Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (1 ph)
- Nắm vững định nghĩa, cách biễu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh 2 số hữu tỉ
- Làm BT 3, 4 trang 8 SGK
- Ôn tập qui tăùc cộng, trừ phân số, qui tắc “dấu ngoặc", qui tắc "chuyển vế "