Kĩ năng:Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài 3.. Thái độ:Có ý thức làm tròn số trong đời sống hằng ngày.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH 1
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ TIẾT 15 LÊ VĂN BÍNH 1
Ngày soạn: 15-09-2007
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm đượckhái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Kĩ năng:Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ:Có ý thức làm tròn số trong đời sống hằng ngày
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Hai quy ước về làm tròn số và BT 74 SGK
2 Chuẩn bị của HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm Đọc trước nội dung của bài và tóm tắt các kiến thức của bài
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5ph)
HS1: Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Viết chúng dưới dạng ấy
; ; ;
50
7 8
9 25
3
14 5
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: (1ph): Lớp 7A có 39 HS trong đợt kiểm tra 15ph có 14 em đạt điểm khá, giỏi,
Tính tỉ số phần trăm so với cả lớp (35,89 %)
Để cho dễ nhớ, dễ so sánh tính toán ta thướng làm tròn kết quả trên
b Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: CÁC VÍ DỤ
10
ph GV :Hãy làm tròn số thập phân
3,4 và 3,8 đến hàng đơn vị (GV vẽ
sẵn trục số)
Biểu diễn số 3,4 và 3,8 trên trục
số
Số nguyên nào nằm gần số 3,4
nhất và tương tự như đối với số 3,8
GV : Giới thiệu kí hiệu
Để làm tròn số đến hàng đơn vị
một số thập phân ta làm thế nào ?
GV: Yêu cầu học sinh trả lời
miệng ?1
Có thể chấp nhận kết quả
4,5 5 hoặc 4,5 4
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 2 : Làm
tròn số 72900 đến hàng nghìn
Vẽ trục số
HS : Biểu diễn các số 3,4 và 3,8 trên trục số
- Số nguyên nằm gần số 3,4 nhất là số 3
- Số nguyên nằm gần số 3,8 nhất là số 4
- Để làm tròn số đến hàng đơn vị một số thập phân ta lấy số
nguyên gần với số thập phân đó nhất
HS: Trả lời
?1/ 5,4 5; 5,8 6 4,5 5
- Làm tròn số đến hàng nghìn
72900 73000 vì 72900 gần
73000 hơn là 72000
- Giữ lại 3 chữ số thập phân ở kết quả
1-CÁC VÍ DỤ:
VD 1: Làm tròn số thập phân 3,4 và 3,8 đến hàng đơn vị
3,4 3 ; 3,8 4
VD 2: : Làm tròn số
72900 đến hàng nghìn
72900 73000
VD3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
0,8134 0,813
Lop7.net
Trang 2TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH 2
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ TIẾT 15 LÊ VĂN BÍNH 2
- Nêu ví dụ 3 : Làm tròn số 0,8134
đến hàng phần nghìn
Giữ mấy chữ số thập phân ở kết
quả ?
- Làm tròn số đến hàng phần nghìn 0,8134 0,8134
Hoạt động 2: QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ
15
ph GV : Giới thiệu quy ước làm tròn
số
Trường hợp 1 : GV nêu ví dụ
1/ Làm tròn số 68,139 đến chữ số
thập phân thứ nhất(đến hàng phần
mười)
GV hướng dẫn phân tích
+ Xác định chữ số thập phân thứ
nhất
+ Xác định phần thập phân bị bỏ
đi và vận dụng quy ước
68,1/39 68,1
2/ Làm tròn số 334 đến hàng chục
Trường hợp 2 : GV nêu ví dụ
1/ Làm tròn số 0,0771 đến chữ số
thập phân thứ hai (làm tròn đến
hàng phần trăm)
2/ Làm tròn số 2375 đến hàng
trăm (tròn trăm)
GV yêu cầu HS làm ?2
HS : Đọc hai quy ước và ghi vào vở
HS làm theo 68,139 68,1
HS : 334 330
0,0771 0,08
HS : 2375 2400 a/ 79,3826 79,383 79,3826 79,38 79,3826 79,4
2-QUY ƯỚC LÀM TRÒN SỐ:
Trường hợp 1: SGK Làm tròn số 68,139 đến chữ số thập phân thứ nhất
68,139 68,1
Làm tròn số 334 đến hàng chục
334 330
Truờng hợp 2 :SGK a/ Làm tròn số 0,0771 đến chữ số thập phân thứ hai
0,0771 0,08 b/ Làm tròn số 2375 đến hàng trăm
2375 2400 Hoạt động 3: CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
10
ph GV yêu cầu Hs làm 73 SGK
Gọi 2 HS lên bảng làm, các em
còn lại làm vào vờ BT
GV hướng dẫn HS yếu
BT 74 làm theo nhóm
Nêu cách tính
{(Hệ số)+ (Hệ số2).2 +(Hệ số
3).3}:15
GV: Hướng dẫn
- Nắm vững hai quy ước làm tròn
số
73) HS1 7,923 7,92 17,418 17,42
79,1346 79,14
HS2 50,401 50,40 0,155 0,16 ; 60,996 61
HS làm theo nhóm Kết quả :
7,3
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)
- BTVN : 76, 77, 78, 79, 81 trang 37, 38
HD : bài 76 / a)76324750 (tròn chục) b)76324800 (tròn trăm)
c) 76325000(tròn nghìn) Hôm sau đem theo máy tính bỏ túi
Học sinh yếu: BT 76, 77, 78
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
………
Lop7.net