- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số.. - Tiết sau ôn tập về đại lượng tỉ lệ[r]
Trang 1Soạn:
Giảng:
Tiết 37 : ôn tập học kì I
A mục tiêu:
Kiến thức: Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực
để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chua biết
- Thái độ : Giáo dục tính hệ thống, khoa học, chính xác cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng kết các phép tính, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh : Ôn tập về quy tắc và tính chất các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
C Tiến trình dạy học:
- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I
Ôn tập về số hữu tỉ, số thực tính giá trị của biểu thức số (20 phút)
- Số hữu tỉ là gì? Số hữu tỉ có biểu diễn
thập phân S thế nào?
- Số vô tỉ là gì?
- Số thực là gì?
Trong tập R các số thực, em đã biết
những phép toán nào?
- GV treo bảng ôn tập các phép toán
- Yêu cầu HS nhắc lại một số quy tắc
phép toán trong bảng
Bài tập:
Thực hiện các phép toán sau:
HS trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của GV
- HS làm bài, yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày
Trang 2Bài 1:
a) - 0,75 (- 1)2
6
1 4 5
12
25
11 )
8
,
24
.(
25
11
c)
3
2 : 7
5 4
1 3
2 :
7
2
4
3
Yêu cầu HS tính hợp lí nếu có thể
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 2
Bài 2:
3
2 :
4
1
4
3
b) 12
2 6
5
3
2
c) (-2)2 + 36 - 9 + 25
a) - 0,75 (- 1)2
6
1 4 5
12
=
2
1 7 2
15 1 5
26 5
12 4
3
25
11 ) 8 , 24 (
25
11
= .( 24 , 8 75 , 2)
25
11
= .( 100 ) 44 25
11
c)
3
2 : 7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3
3
2 : 0 3
2 : 7
5 4
1 7
2 4
3
Bài 2:
3
2 : 4
1 4
3
2
3 4
1 4 3
8
3 4
3
=
8
3 5 5 8
3
b) 12
2 6
5 3
2
= 12
2 6
5 6
4
= 12
3
1 36
1 12 6
1 2
c) (-2)2 + 36 - 9 + 25
= 4 + 6 - 3 + 5 = 12
Hoạt động II
ôn tập về tỉ lệ thức- dãy tỉ số bằng nhau (23 ph)
Trang 3- Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ
số bằng nhau
Bài tập:
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức:
a) x : 8, 5 = 0 , 69 : (- 1,15)
- Nêu cách tìm một số hạng trong tỉ lệ
thức
b) (0,25 x) : 3 = : 0,125
6 5
Bài 2:
Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và x - y =
16
- GV SJ dẫn HS làm bài: Từ đẳng
thức 7x = 3y hãy lập tỉ lệ thức, áp dụng
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm
x, y
Bài 3(bài 80 tr 14 SBT)
Tìm các số a , b, c biết:
và a + 2b - 3c = - 20
4
3
2
c
b
a
- GV SJ dẫn HS biến đổi để có 2a;
3c
Bài 4: Tìm x biết:
a)
5
3 :
3
1
3
2
b)
5
2 ) 10 ( :
3
3
2
x
c) 2x 1 + 1 = 4
d) 8 - 1 3x = 3
e) (x + 5)3 = - 64
Bài 1:
Hai HS lên bảng làm
a) x = 5 , 1
15 , 1
69 , 0 5 , 8
b) x = 80 Bài 2:
7x = 3y
7 3
y
x
4 4
16 7 3 7
x
x = 3 (- 4) = - 12
y = 7 (-4) = - 28 Bài 3:
=
4 3 2
c b a
5 4
20 12
6 2
3 2 12
3 6
2
b
a = 10; b = 15; c = 20
Bài 4:
a) x = - 5
b) x = -
2 3
c) x = 2 hoặc x = - 1
d) x = hoặc x = 2
3
4
e) x = - 9
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
Trang 4- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ
lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số
- Tiết sau ôn tập về đại S^ tỉ lệ thuận, đại S^ tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số
- Làm bài tập 57, 61, 68, 70 tr 54, 55, 58 SBT
D rút kinh nghiệm:
Soạn:
Giảng:
Tiết 36 ôn tập học kì I
A mục tiêu:
- Kiến thức: Ôn tập về đại S^ tỉ lệ thuận, đại S^ tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y =
ax ( a 0)
- Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về giải các bài toán về đại S^ tỉ lệ thuận,
đại S^ tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị của hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số
- Thái độ : HS thấy 2S^ ứng dụng của toán học vào đời sống
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bảng ôn tập đại S^ tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch,
SJ thẳng có chia khoảng, máy tính bỏ túi
- Học sinh : Ôn tập và làm bài tập theo yêu cầu của GV
C Tiến trình dạy học:
1 Tổ chức : 7a : 7b :
2 Kiểm tra : xen khi ôn
3 bài mới hoạt động I
ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận,
đại lượng tỉ lệ nghịch
- Khi nào đại S^ y và x tỉ lệ thuận với
nhau? Cho VD
- Khi nào hai đại S^ y và x tỉ lệ
Trang 5nghịch với nhau? Cho VD.
- GV treo bảng ôn tập về hai đại S^ tỉ
lệ thuận, đại S^ tỉ lệ nghịch lên và
nhấn mạnh với HS về tính chất khác nhau
của hai Sc quan này
Bài tập:
Bài 1:
Chia số 310 thành ba phần:
a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5
b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
Bài 2:
Biết cứ 100 kg thóc thì cho 60 kg gạo
Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao nặng 60 kg cho
bao nhiêu kg gạo?
- Tính khối S^ của 20 bao thóc
Bài 3:
Để đào một con @Sc cần 30 SY làm
Bài 1:
HS cả lớp làm bài, hai HS lên bảng
a) Gọi ba số cần tìm lần S^ là a, b, c Ta có:
31 10
310 5 3 2 5 3
a
a = 2 31 = 62
b = 3.31 = 93
c = 5 31 = 155
b) Gọi ba số cần tìm lần S^ là a; b; c Chia 310 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 ta phải 310 thành 3 phần tỉ lệ thuận với Ta có:
5
1
; 3
1
; 2 1
300 30
31 310 5
1 3
1 2
1 5
1 3
1 2
a
a = 300 150
2
1
b = 300 100
3
1
c = 300 60
5
1
Bài 2:
Khối S^ của 20 bao thóc là:
60 20 = 1200 kg
100 kg thóc cho 60 kg gạo 1200kg thóc cho x kg gạo Vì số thóc và gạo là hai đại S^ tỉ lệ thuận nên:
100
60 1200 60
1200
100
x
x = 720 (kg) Bài 3
Trang 6trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 SY thì
thời gian giảm 2S^ mấy giờ? (Giả sử
năng suất làm việc của mỗi SY S
nhau và không đổi)
- Cùng một công việc là đào con @Sc %
số SY và thời gian làm là hai đại S^
quan hệ S thế nào?
Bài4: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Hai xe ô tô cùng đi từ A tới B Vận tốc
xe I là 60 km /h, vận tốc xe II là 40 kh/h
Thời gian xe I đi ít hơn xe II là 30 ph
Tính thời gian mỗi xe đi từ A đến B và
chiều dài quãng 2SY AB
Tóm tắt:
30 SY làm hết 8 giờ
40 SY làm hết x giờ
Số SY và thời gian hoàn thành công việc là hai đại S^ tỉ lệ nghịch nên ta có:
(giờ)
6 40
8 30 8
40
30
8 - 6 = 2 (giờ) Bài 4: HS hoạt động theo nhóm
Gọi thời gian xe I đi là x (h) và thời gian
xe II đi là y (h)
Xe I đi với vận tốc 60 km/h hết x (h)
Xe II đi với vận tốc 40 km/h hết y (h) Cùng một quãng 2SY % vận tốc và thời gian là hai đại S^ tỉ lệ nghịch, ta có:
và y - x = (h)
x
y
40
60
2 1
x
y
2 3
2
1 1 2 1 2 3 3
x
x = 2 = 1 (h)
2 1
y = 3 (h) = 1h 30 ph
2
3 2
1
Quãng 2SY AB là: 60 1 = 60 (km)
Đại diện một nhóm lên trình bày bài giải
HS nhận xét bổ sung
Hoạt động II
ôn tập về đồ thị hàm số (15 ph)
- Hàm số y = ax (a 0) cho ta biết y và x
là hai đại S^ tỉ lệ thuận Đồ thị hàm số
y = ax (a 0) có dạng S thế nào?
Bài tập
Bài 1:
Cho hàm số: y = - 2x
a) Biết điểm A (3; y0) thuộc đồ thị hàm
Bài tập Bài 1: HS hoạt động theo nhóm
a) A (3 ; y0) thuộc đồ thị hàm số y = - 2x
ta thay x = 3 và y = y0 vào
Trang 7số y = - 2x Tính y0.
b) Điểm B (1,5; 3) có thuộc đồ thị của
hàm số y = - 2x hay không? Tại sao?
c) Vẽ đồ thị hàm số
y = - 2x
Bài 2:
Bài 71 tr 58 SBT
Giả sử A và B là hai điểm thuộc đồ thị
hàm số y = 3x + 1
a) Tung độ của A là bao nhiêu nếu hoành
độ của nó bằng
3 2
b) Hoành độ của điểm B là bao nhiêu nếu
tung độ của nó bằng (- 8)?
- Vậy một điểm thuộc đồ thị của hàm số
y = f(x) khi nào?
y = - 2x
y0 = - 2 3 = - 6 b) Xét điểm B (1,5 ; 3)
Ta thay x = 1,5 vào công thức
y = - 2x
y = - 2 1,5
y = - 3 ( 3) Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số y
= - 2x
c) M (1 ; - 2) y
x
Bài 2: (Bài 71 SBT) a) Thay x = vào công thức y = 3x + 1
3 2
Từ đó tính y
y = 3 + 1
3 2
y = 3 Vậy tung độ của điểm A là 3
b) Thay y = - 8 vào công thức:
- 8 = 3x + 1
x = - 3 Vậy hoành độ của điểm B là ( - 3)
Trang 8Bài 3: Trong mặt phẳng toạ độ vẽ tam
giác ABC với các đỉnh A (3 ; 5); B (3 ; -
1); C (- 5 ; - 1) Tam giác ABC là tam
giác gì?
Bài 3:
y B
x 0
C B
Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập theo các câu hỏi Ôn tập Sc I và Ôn tập Sc II SGK
- Làm lại các dạng bài tập
- Tiết sau kiểm tra học kì môn toán 2 tiết gồm cả hình và đại, mang đầy đủ dụng cụ:
SJ kẻ, com pa, ê ke, SJ đo độ, máy tính bỏ túi
+
... thuộc đồ thị hàm số y = - 2xta thay x = y = y0 vào
Trang 7< /span>số y = - 2x Tính y0.
b)... độ (- 8)?
- Vậy điểm thuộc đồ thị hàm số
y = f(x) nào?
y = - 2x
y0 = - = - b) Xét điểm B (1,5 ; 3)
Ta thay x = 1,5 vào công thức
y = - 2x... thị
hàm số y = - 2x hay không? Tại sao?
c) Vẽ đồ thị hàm số
y = - 2x
Bài 2:
Bài 71 tr 58 SBT
Giả sử A B hai điểm thuộc đồ thị
hàm số y = 3x +
a)