1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 7: Tiet 15: Lam tron so

13 504 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm tròn số
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1- Những phân số nh thế nào thì viết đ ợc d ới dạng số thập phân hữu hạn? Số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

9 8

7 35

3

25

7 12

2- Trong các số sau, phân số nào biểu diễn đ ợc d ới dạng thập phân hữu hạn, phân số nào viết đ ợc d ới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn? Vỡ sao? Hãy viết d ới dạng đú ?

; ; ;

Trang 3

Lêi gi¶i:

25

3

8

9

 35

7

2

5

3

5

1

3

2

9

12 , 0

125 ,

0

12

7

3 2

7

2

) 3 ( 58 ,

0

Trang 4

Sản l ợng điện quốc gia

0

20

40

60

80

100

120

140

160

1996 2000 2005 2010 2020

(đơn vị: tỉ KWh )

Trang 5

Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

4

4,3

5 4,9

1) Ví dụ :

Ký hiệu đọc là “gần bằng ” hoặc “ hoặc xấp xỉ ” hoặc “

Tiết 15: Đ10 Làm tròn số

đọc là 4,3 xấp xỉ 4

đọc là 4,9 gần bằng 5

Trang 6

 4

,

5

?1: Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số

đến hàng đơn vị

 5

,

4

5

5,8  6

5

Trang 7

Ví dụ 2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn

72500 73000

72000

72900

73000

72900  ( tròn nghìn )

0,8140

0,8134 0,8130

813 ,

0 8134

,

Trang 8

5, 238 5 

4,37 4 

813 ,

0 8134

,

2) Quy íc lµm trßn sè

XÐt l¹i c¸c vÝ dô:

3514 3500 

* Tr êng hîp 1:

NÕu ch÷ sè ®Çu tiªn trongc¸c ch÷ sè bÞ bá ®i nhá h¬n 5 th×

ta gi÷ nguyªn bé phËn cßn l¹i Trong tr êng hîp sè nguyªn th×

ta thay c¸c ch÷ sè bá ®i b»ng c¸c ch÷ sè 0

Trang 9

5 4,9

6 8

,

5 

5 5

,

4 

72612 73000 

NÕu ch÷ sè ®Çu tiªn trong c¸c ch÷ sè bÞ bá ®i lín h¬n hoÆc b»ng 5 th× ta céng thªm 1 vµo ch÷ sè cuèi cïng cña bé phËn cßn l¹i

Trong tr êng hîp sè nguyªn

th× ta thay c¸c ch÷ sè bá ®i

b»ng c¸c ch÷ sè 0

Trang 10

a) đến chữ số thập phân thứ ba

b) đến chữ số thập phân thứ hai

c) đến chữ số thập phân thứ nhất

Trả lời

a) 79,3826 79,383

b)

79,3826

c) 79,3826 79,38

79,4

Làm tròn số 79,3826

d) đến hàng đơn vị

d)

Trang 11

Làm tròn số 685491 685491 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

Giải:

685 491

685 491

685 491

685 491

685 491

685 490

700 000

690 000

685 000

685 500

(tròn chục)

(tròn trăm)

(tròn nghìn) (tròn chục nghìn)

(tròn trăm nghìn)

Trang 12

3 Luyện tập

Bài 73-Sgk: Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:

7,923 

7,92

1 7,42 79,14

50,4 0,16 61

Trang 13

Bài tập: 74/36(Sgk)

TBm

=

điểm hs1 + 2.điểm hs2 + 3.điểm bài thi

Tổng các hệ số

Hết học kỳ I, điểm toán của c ờng nh sau

hệ số 1: 7; 8; 6; 10

hệ số 2: 7; 6; 5; 9

hệ số 3: 8

Hãy tính điểm trung bình môn toán của bạn Cừơng

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(7 8 6 10) 2.(7 6 5 9) 3.8

15

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w