1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án bài học Tuần 2 Lớp 4

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc lại \ - HS kể truyện trong nhóm, trao đổi cùng bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện - Đại diện một số nhóm kể, lớp nhận xét - Một HS kể - Câu chuyện giúp ta hiểu rằng: Con người ph[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

ngày

Thứ

hai

23/8

Tập đọc

Toán

Lịch sử

Đạo đức

9 6 2 2

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( Tiếp theo ) Các số có sáu chữ số

Làm quen với bản đồ ( Tiếp theo ) Trung thực trong học tập ( Tiết 2 ) TGĐĐHCM

( LH )

Thứ

ba

24/8

Chính tả

Thể dục

Toán

LTVC

Địa lí

10 3 7 11 2

Nghe – viết : Mười năm cõng bạn đi học

Luyện tập MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết Dãy Hoàng Liên Sơn

Thứ

25/8

Khoa học

kể chuyện

Toán

Tập đọc

TLV

3 12 8 13 14

Trao đổi chất ở người

Kể chuyện đã nghe, đã đọc Hàng và lớp

Truyện cổ nước mình

Kể lại hành động nhân vật

Thứ

năm

26/8

Toán

Thể dục

Mĩ thuật

Khoa học

LTVC

9 4 2 4 15

So sánh các số có nhiều chữ số

Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn…đường

( LH )

Thứ

sáu

27/8

TLV

Toán

Âm nhạc

Kĩ thuật

Sinh hoạt

16 10 2 2 2

Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn KC Triệu và lớp triệu

Vật liệu, dụng cụ cắt, khau, thêu ( Tiết 2 ) Tuần 1

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

TẬP ĐỌC:

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TT)

I Mục tiêu :

- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.

- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà trò yếu đuối

+ Chọn được danh hiệu phù hợp với Dế Mèn (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dung dạy học

Tranh SGK

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định :( 1’)

2 Bài cũ ( 5’)” Mẹ ốm”.

- Gọi 3 em lên bảng đọc thuộc bài thơ và trả

lời câu hỏi SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :(1’)

b Hoạt đông 1 : ( 12’) Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn

đến hết bài ( 2 lượt)

- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS

- GV ghi từ khó lên bảng, hướng dẫn HS

luyện phát âm

- Hướng dẫn HS đọc câu văn dài

- Cho HS đọc lượt thứ 2

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm bàn

- Cho HS thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV đọc diễn cảm cả bài

c Hoạt đông 2: (12’)Tìm hiểu bài

* Đoạn 1: Cho HS đọc thầm đoạn 1

- Trận mai phục của bọn nhện đáng sợ như

thế nào?

GV: Giảng từ “sừngsững”, “ lủngcủng”

- Qua hình ảnh trên cho ta thấy điều gì?

- 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi

- Lắng nghe và nhắc lại đề bài

- 1 HS đọc bài và phần chú giải, cả lớp lắng nghe, đọc thầm theo SGK

- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớp thầm

- HS luyện phát âm

- Lắng nghe

- HS đọc đoạn nối tiếp lần 2

- HS luyện đọc theo nhóm bàn

- Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhận xét

Cả lớp theo dõi

- Thực hiện đọc thầm và trả lời câu hỏi -…bọn nhện chăng tơ từ bên nọ sang bên kia đường, sừng sững giữa lối đi trong khe đá lủng củng những nhện là nhện rất hung dữ

Trang 3

- Giáo viên chốt ý, ghi bảng

* Đoạn 2: Cho HS đọc thầm đoạn 2

- Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện phải

sợ?

- Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra

oai?

- Nêu ý2 ?

- Giáo viên chốt ý, ghi bảng

+ Đoạn 3:

- Dế Mèn nói thế nào để bọn nhện nhận ra lẽ

phải?

- Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn, bọn

nhện đã hành động như thế nào?

- Qua hình ảnh trên cho ta thấy điều gì?

- Giáo viên chốt ý ,ghi bảng

- HS thảo luận theo nhóm 2 và trả lời câu

hỏi

-Yêu cầu các nhóm trình bày Giáo viên

chốt như SGV

- Cho HS thảo luận nhóm tìm đại ý của bài

- Yêu cầu học sinh trình bày

- Giáo viên chốt ý ghi bảng

d Hoạt đông 3: ( 7’) Luyện đọc diễn

cảm.

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trước lớp

- GV hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.

- GV đọc mẫu đoạn văn trên

- GV chia lớp thành 4 nhóm, cho HS đọc

phân vai trong nhóm

- Thi đọc trước lớp

- GV nhận xét, bổ sung

- Nhận xét và tuyên dương

4 Củng cố : (2’)

- Gọi 1 HS đọc lại bài và nhắc lại NDC

? Qua bài học hôm nay, em học được gì ở

nhân vật Dế Mènh

Ý1: Cảnh trận địa mai phục của bọn

nhện thật đáng sợ.

- HS đọc thầm đoạn 2

… Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện Thấy vị chúa trùm nhà nhện,

Dế Mèn quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phác?

… lời lẽ thách thức “Ai đứng chóp bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện.”

Ý2 : Dế Mèn ra oai với bọn nhện.

- Đọc thầm đoạn 3

… Dế Mèn phân tích theo cách so sánh

để bọn nhện thấy chúng hành động hèn

hạ, không quân tử rất đáng xấu hổ và còn đe doạ chúng

… chúng sợ hãi, cùng dạ ran cuống cuồng chạy dọc ngang, phá hết các dây

tơ chăng lối

Ý3: Dế Mèn giảng giải để bọn nhện

nhận ra lẽ phải.

- HS đọc thầm bài, thảo luận nhóm, nêu

ý kiến

Đại ý: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp , ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- HS đọc đoạn nối tiếp, lớp nhận xét

- HS theo dõi

- HS luyện đọc trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi đọc trước lớp

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

- Vài em nhắc lại nội dung chính

- HS nêu

Trang 4

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết

học

5 Dặn dò : ( 1’)

- Nhân xét tiết học

-Về nhà luyện đọc bài văn, chuẩn bị bài

sau

- HS lắng nghe

- -

TOÁN CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I Mục tiêu :

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết đọc, viết các số có đến 6 chữ số

- Bìa tập : B1, B2, B3, B4 ( a, b )

II Đồ dung dạy học

* GV : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào bảng phụ Các hình biểu diễn đơn

vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

* HS : Kẻ sẵn khung 2 trong sách trang 9 vào nháp

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định : (1’)

2 Kiểm tra: (5’) Gọi 3 HS thực hiện :

Viết các số sau :

Hai trăm sáu mươi lăm nghìn

Hai mươi tám vạn

Mười ba nghìn

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b Hoạt đông 1 : ( 10’) Tìm hiểu

hàng và lớp Giới thiệu cách đọc, viết

các số có 6 chữ số.

1) Ôn tập về các hàng đơn vị, trăm,

chục, nghìn, chục nghìn.:

- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa đơn vị

các hàng liền kề

2) Giới thiệu số có 6 chữ số.

- Giáo viên giới thiệu :

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn.

1 trăm nghìn viết 100 000

3) Giới thiệu cách đọc, viết các số có 6

chữ số.

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2 theo

nhóm

- Yêu cầu cả lớp cùng nhận xét và sửa

bài

- 3 học sinh thực hiện

- HS lắng nghe

- Từng em nêu.1 em làm ở bảng

Cả lớp theo dõi

- Lắng nghe Nhắc lại

- Nhóm 2 em thực hiện

- lớp cùng thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Trang 5

GV Chốt lại: như SGV

+ Về cách đọc số có 6 chữ số :

+ Về cách viết số có 6 chữ số :

c Hoạt đông 2:(21’) Thực hành

Bài 1 b): Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV gọi HS lên bảng làm, cho lớp

làm vào vở nháp

- GV nhận xét, sửa

Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Gọi HS làm trên bảng, lớp làm vở

- GV chấm bài nhận xét, sửa chữa

Bài 3 :

- Gọi HS lần lượt lên bảng, lớp làm

vở nháp

- GV nhận xét, sửa

Bài 4 :

- GV hướng dẫn

- Gọi HS làm trên bảng, lớp làm vở

- GV chấm bài nhận xét, sửa chữa

4 Củng cố : (2’)

Gọi 1 học sinh nhắc lại cách đọc, viết

các số có sáu chữ số

+ Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : (1’)

- Nhận xét tiết hoc

- Chuẩn bị bài tiếp theo

Theo dõi, lắng nghe và lần lượt nhắc lại theo bàn

- Đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

- Lần lượt lên bảng sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS làm trên bảng, lớp làm bảng con

- Đọc yêu cầu bài

- HS lên bảng đọc các số : 96 315 ;

976 315 ; 106 315 ; 106 827

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vở

a 63 115 b 723 916

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

LỊCH SỬ LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (TT)

I Mục tiêu:

- Nêu được các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, Xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ

- Biết đọc bản đồ ở mức đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; Dựa vào kí hiệu, màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tư nhiên Việt Nam

- Bản đồ hành chính Việt Nam

Trang 6

III Các hoạt đông dạy – học

1 Ổn định:(1’)

2 Kiểm tra :( 5’) 2 em

? Muốn vẽ bản đổ ta phải làm như thế nào?

? Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì ?

– GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài : (1’)

b Hoạt đông 1 :(10’)

* MT : 1

* HĐ lựa chọn :QS trả lời

* HT tổ chức :cả lớp

- GV treo bản đồ địa lý VN lên bảng

- Gọi 1 HS đọc tên bản đồ

? Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

? Dựa vào đâu để tìm đối tượng lịch sử, địa

lý trên bản đồ?

? Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 để đọc

các kí hiệu của một só đối tượng địa lí?

? Lên bảng chỉ trên bản đồ phần đất liền

của Việt Nam với các nước láng giềng ?

? Vì sao lại biết đó là đường biên giới quốc

gia ?

c Hoạt đông 2 (10’)

* MT : 1

* HĐ lựa chọn :QS trình bày

* HT tổ chức :nhóm

- Yêu cầu

- GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên, Bản đồ

hành chính Việt Nam

- Đại diện từng nhóm lên chỉ đường biên

giới, các thành phố lớn, …

d Hoạt đông 1 :(10’)

* MT : 2

* HĐ lựa chọn :QS trả lời

* HT tổ chức :nhóm

- Cho HS quan sát H1a,1b

? Chỉ tên các nước láng giềng của Việt

Nam? Biển, quần đảo, đảo?

- 2 HS lên bảng

- Quan sát

- 1 HS đọc tên bản đồ

- Cho biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì

- Dựa vào ký hiệu trong bảng chú giải của mỗi bản đồ

- HS dựa vào bảng chú giải đọc ký hiệu của một số đối tượng địa lý

- 2 nhóm cử đại diện lên chỉ

- Dựa vào bảng chú giải

- Thảo luận theo nhóm

- Đại diện từng nhóm lên chỉ đường biên giới, các thành phố lớn,

- Quan sát hình, thảo luận nhóm

- Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

- Vùng biển nước ta là một phần của biển Đông

- Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa , Trương Sa…

Trang 7

? Kể tên một số sông chính trên bản đồ?

4- Củng cố : (2’)

- Một em lên bảng chỉ, đọc tên bản đồ các

hướng trên bản đồ

5 Dặn dò :(1’)

- Nhận xét tiết hoc

- Dặn HS về nhà học bài, xem bài mới

- Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo , Cát Bà…

- Sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu

- HS thực hiện

Lắng nghe, ghi bài - -

ĐẠO ĐỨC TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP (TIẾT 2)

I Mục tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được: Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của người HS

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

II Đồ dung dạy học

- GV : Bảng nhóm

- HS : sưu tầm các chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III Hoạt động dạy và học

1 Ổn định :(1’)

2 Bài cũ :(4’)

? Hãy nêu những hành vi của bản thân em mà

em cho là trung thực?

? Tại sao cần phải trung thực trong học tập?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hoạt đông 1 :(9’)

* MT : bài

* HĐ lựa chọn :kể

* HT tổ chức :nhóm

- Cho HS làm việc theo nhóm 4 Yêu cầu các

HS nêu tên ba hành động trung thực, ba hành

động không trung thực

- Yêu cầu các nhóm dán kết quả thảo luận lên

bảng, đại diện các nhóm trình bày, nhóm bạn

nhận xét bổ sung

* GV kết luận : Trong học tập chúng ta cần

- 2 HS lên bảng trả lời

- Lắng nghe và nhắc lại

- Học sinh làm việc theo nhóm, thư kí nhóm ghi lại kết quả

- Các nhóm dán kết quả và nhận xét

bổ sung cho bạn

- Học sinh lắng nghe, nhắc lại

Trang 8

phải trung thực, thật thà để tiến bộ và mọi

người yêu quí.

c Hoạt đông 2 :(9’)

* MT : bài

* HĐ lựa chọn :thảo luận

* HT tổ chức :nhóm

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm cách xử lí

cho mọi tình huống và giải thích vì sao lại

giải quyết theo cách đó ở bài tập 3 (SGK).

- Đại diện các nhóm trả lời 3 tình huống và

giải thích vì sao lại xử lí như thế

- GV tóm tắt các cách giải quyết :

- GV nhận xét khen ngợi các nhóm

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

d Hoạt đông 3 :( 9’)

* MT : bài

* HĐ lựa chọn : trả lời

* HT tổ chức :CN

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 4 trong SGK

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân bài tập 4

- GV kết luận như SGV

? Qua các mẩu chuyện bạn kể các em học tập

được gì ?

? Để trung thực trong học tập ta cần phải làm

gì?

GV kết luận : Việc học tập sẽ thực sự giúp em

tiến bộ nếu em trung thực.

* LH TGD9D9HCM :

- Trung thực trong học tập có liên quan gì

đến 5 điều Bác Hồ dạy không?

- Liên hệ :Trung thực trong học tập chính

là thưc hiện theo năm điều Bác Hồ dạy.

4 Củng cố : (2’)

? Thế nào là trung thực trong học tập? Vì sao

phải trung thực trong học tập

5 Dặn dò :(1’)

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị tiết sau

- Thảo luận nhóm 2 em

- Trình bày ý kiến thảo luận, mời bạn nhận xét

- HS theo dõi

- HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu yêu cầu bài

- Làm việc cá nhân, trình bày trước lớp - lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

- Học sinh trả lời

- 2 -3 học sinh nhắc lại

- HS trả lời

- 2-3 học sinh trả lời

- -

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

CHÍNH TA: (Nghe - viết).

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I Mục tiêu :

Trang 9

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, đúng quy định

- L àm đúng BT2 và BT3a / b

II Đồ dung dạy học

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ : ( 4’)

- GV đọc

- Nhận xét và sửa sai

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ( 1’)

b Hướng dẫn nghe - viết( 15’)

- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt

? Tìm những tên riêng cần viết hoa trong

bài?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó ?

- GV nêu một số từ mà lớp hay viết sai

- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết

nháp

- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai

- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng trên

bảng

* Viết chính tả:

- GV hướng dẫn cách viết và trình bày

- Đọc từng câu cho học sinh viết

- Đọc cho HS soát bài

- Thu chấm một số bài, nhận xét

c Luyện tập.(16’)

Bài 2 :

- yêu cầu bài tập 2,

- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài

- Yêu cầu HS đọc kết quả bài làm, thực

hiện chấm đúng / sai

- Yêu cầu cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

Bài 3 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3

- Cho HS thi giải câu đố nhanh và viết đúng

– viết vào bảng con ( bí mật lời giải)

- Cho HS giơ bảng con

- GV nhận xét, khen ngợi những em trả lời

- Thực hiện 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết nháp những tiếng có âm đầu là l/n, ang/an trong BT2 tiết trước

- Lắng nghe

- 1 em đọc, lớp đọc thầm theo

…Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh,

- 2 - 3 em nêu, …

- 2 HS viết bảng, lớp viết nháp

- Thực hiện phân tích trước lớp, sửa nếu sai

-Viết bài vào vở

- Lắng nghe soát bút mực

- Thực hiện sửa lỗi nếu sai

- 1HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm suy nghĩ làm bài tập vào vở

- 1 HS sửa bài, lớp theo dõi

- Lần lượt đọc kết quả bài làm, nhận xét

- Thực hiện sửa bài, nếu sai

- 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi

- HS làm bài theo 2 dãy lớp

- 1 số em đọc lại câu đố và lời giải

Trang 10

nhanh và viết đáp án đúng, đẹp

4.Củng cố : (2’)

- Cho cả lớp xem những bài viết đẹp.

5 Dặn dò: (1’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau

- Theo dõi

- Lắng nghe và ghi nhận

- -

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Viết và đọc được các số có đến 6 chữ số

- Bài tập : B1, B2, B3 ( a, b,c ), B4 ( a,b)

II Đồ dung dạy học

- Kẻ các bảng như SGK.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : (1’)

2 Bài cũ: (4’)

1 Đọc các số sau: 154 876; 873 592

2 Viết các số sau:

+ Tám mươi hai nghìn một trăm bảy mươi hai

+ một trăm năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

a.HĐ1: Giới thiệu bài(1’).

b.HĐ2 :Thưc hành (31’)

Bài 1:

- Chia lớp thành 4 nhóm, làm bài trên phiếu bài tập

- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng

- GV chữa bài

Bài 2:

- GV viết các số lên bảng

- Yêu cầu mỗi cá nhân đọc một số trước lớp và nêu

tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đó

- GV nghe và chốt kết quả đúng

Bài 3: Gọi 1 em đọc đề.

- Yêu cầu từng HS làm vào bảng con

- Gọi từng HS lần lượt lên bảng sửa

Bài 4 ( c,d,e Dành cho HS KG)

- Yêu cầu

- Chấm chữa bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Từng nhóm thực hiện

- Từng nhóm cử đại diện trình bày

2453, 65 243, 762 543, 53 620

- mỗi em đọc một số trước lớp

và nêu tên hàng của chữ số 5 trong mỗi số đó

- HS làm bảng, 1 số HS viết bảng lớp

4300; 24316; 24301;

180715; 307421; 999999

- HS làm bài vào vở a.) 300 000 , 400 000 , 500 000

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w