ÔN TẬP T6 Hoạt động cụ thể - GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học -GV nêu cách tổ chứ kiểm tra cho hs biết -GV gọi từng HSnhững em chưa đạt tiết trước lên bốc thăm chọn bài T28-34 tiến h[r]
Trang 1Họ và tên học sinh:
……… Lớp 4…
KIỂM TRA CUỐI HK2 Năm học: 2009 -2010
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
I Phần trắc nghiệm:(5đ) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng từ câu 1 đến câu
Câu 1(0,5 điểm): Không khí có những tính chất gì?
a Không màu, không mùi, không vị b Không có hình dạng nhất định
c Có thể bị nén lại và có thể giãn ra d Tất cả các ý trên
Câu 2(0,5 điểm): Để phòng chống ô nhiễm không khí, chúng ta phải làm gì?
a Thu gom và xử lí phân, rác hợp lí
b Giảm lượng khí thải độc hại, giảm bụi, khói bếp
c Bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh
d Tất cả các ý trên
Câu 3(0,5 điểm): Thành phần trong không khí quan trọng nhất đối với hoạt động hô hấp
của con người là :
a Khí các-bô-níc b Khí ô-xi c Khí ni-tơ d Hơi
nước
Câu 5(2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sao cho phù hợp.
Đọc sách dưới ánh sáng càng mạnh càng tốt
Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh sẽ làm hại mắt
Đọc sách dưới ánh sáng yếu thì không nhìn rõ chứ không hại mắt
Đọc sách dưới ánh sáng mạnh hay yếu đều có hại cho mắt Câu 6:(1đ)Điền các từ:Mặt trời, ánh sáng, động vật, tàn lụi vào chỗ chấm sao cho phù hợp Không có ánh sáng, thực vật sẽ mau chóng ……… vì chúng cần ………
để duy trì sự sống ……… đem lại sự sống cho thực vật, thực vật lại cung cấp thức ăn, không khí sạch cho ……… và con người II Phần tự luận:(5đ) Câu 1: (2,5đ) Nêu vai trò của ánh sáng đối với sự sống của con người? ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2:(2,5đ) Tại sao có gió? ………
………
………
………
………
………
………
Lưu ý: Trình bày bài làm rõ ràng, chữ viết sạch, đẹp được cộng thêm 0,5 điểm.
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KT CK2(09-10)
Câu 1(0,5đ) Câu 2(0,5đ) Câu 3(0,5đ) Câu 4(0,25đ) Câu 5(1đ)
Câu 6:(1đ) điền đúng mỗi chố 0,25đ
Thứ tự điền : tàn lụi; ánh sáng ; mặt trời ; động vật ;
Tự luận:
Câu 1( 3đ)
Trả lời: Vai trò của ánh sáng đối với sự sống của con người: Nếu mặt trời không chiếu
sáng, khi đó khắp nơi tối đen như mực Chúng ta sẽ không nhìn thấy mọi vật
Ánh sáng tác động lên mỗi chúng ta suốt cả cuộc đời: Nó giúp chúng ta có thức ăn, sưởi
ấm và cho ta súc khoẻ Nhờ ánh sáng mà chúng ta cảm nhận được tất cả vẻ đẹp của thiên nhiên
Câu 2: (3đ)
Trả lời: Do không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng Sự chênh lệch nhiệt độ của
không khí là nguyên nhân gây ra sự chuyển động của không khí Không khí chuyển động tạo thành gió
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN:35
Tên bài dạy HAI 20/5/2010 Tập đọc Toán Khoa học 3 4 5 Ôn tập(T1) Ôn tập về tìm 2 số khi biết tổng,(hiệu) tỉ số của 2 số đó Ôn tập học kì 2 BA 21/5/2010 Toán LTVC Chính tả Kể chuyện 1 2 3 4 Luyện tập chung Ôn tập(T2) Ôn tập(T3) Ôn tập(T4) TƯ 24/5/2010 NĂM 25/5/2010 Toán Tập đọc LTVC TLV 1 2 3 4 Luyện tập chung Ôn tập(T5) Ôn tập(T6) Ôn tập(T7) SÁU 26/5/2010 Toán TLV Khoa học SHTT 1 3 4 5 Kiểm tra định kì lần 4 Ôn tập(T8) Kiểm tra kì 2 Tổng kết lớp
Kí duyệt của BGH: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4
TUẦN35 Thứ hai ngày tháng năm20…
Tập đọc: ƠN TẬP ( T1 )
Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1 Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học và giới thiệu bài
-GV nêu cách tổ chứ kiểm tra cho hs biết(như kì 1)
HĐ2: Kiểm tra tập đọc và học
thuộc lịng
*MT:GV kiểm tra tập đọc và
học thuộc lịng + hiểu nơi dung
bài(5 HS)
*PP: Hái hoa
*ĐD:hoa ghi tên các bài
TĐ,HTL đầu kì 2, mổi phiếu cĩ
một câu hỏi của bài )
- GV gọi từng HS(5em) lên bốc thăm chọn bài T28-34 -Sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng 3đến5 phút
- HS đọc trong SGK ( hoặc đọc thuộc lịng ) 1 đoạn hoặc
cả bài (khoảng 85-90 tiếng)theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời
- GV ghi điểm theo hướng dẫn của Bộ GD- ĐT.và CKTKN HS nào đọc khơng đạt yêu cầu, GV cho các em
về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết sau
HĐ3: Bài tập 2
*MT: Hệ thống được một số
điều cần ghi nhớ về nội dung, về
nhân vật của các bài tập đọc là
truyện kể thuộc chủ điểmKhám
phá thế giới&Tình yêu cuộc
sống.
*PP:ơn tập nhĩm,thực hành
*ĐD:VBT.Bảng nhĩm,bảng phụ
- 1 em đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm bài
-GV phát bút dạ và bảng cho các nhĩm(mỗi nhĩm 5 HS ).HS các nhĩm đọc thầm các truyện kể trong chủ điểm, điền nội dung vào bảng.Để tốc độ làm bài nhanh, nhĩm trưởng cĩ thể chia cho mỗi bạn đọc và viết
- Đại diện các nhĩm trình bày kết quả Cả lớp và GV nhận xét theo yêu cầu: Nội dung ghi từng cột cĩ chính xác khơng? Lời trình bày cĩ rõ ràng, mạch lạc khơng?
- HS điền cho hồn chỉnh nội dung vào bảng tổng kết trong VBT
HĐ4:Củng cố - Dặn dị: - GV nhận xét tiết học
- GV dặn những em chưa cĩ điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
-Hồn thành bài 2 t1 Khám phá thế giới
BÀI
TÁC GIẢ THỂ
LOẠI
NỘI DUNG CHÍNH
1 Đường
đi Sa
Pa
NGUYỄN PHAN HÁCH
Văn xuôi
Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước
2 Trăng
ơi! …
đến?
TRẦN ĐĂNG KHOA
Thơ Tình cảm gắn bó với trăng, với quê hương, đất
nước
một
trái
đất
HỒ DIỆU TẤN, ĐỖ THÁI
Văn xuôi Ca ngợi Ma-gien-lăng & đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn
thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương & những vùng đất mới
4 Dòng NGUYỄN Thơ Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương
Trang 5sông
mặc áo
TRỌNG TẠO
5 Ăng-co
Vát NHỮNG Sách
KÌ QUAN THẾ GIỚI
Văn xuôi Ca ngợi Ăng-co Vát, một công trình kiến trúc & điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam-pu-chia
chuồn
chuồn
nước
NGUYỄN THẾ HỘI
Văn xuôi
Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nước, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nước theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả với đất nước, quê hương
Tình yêu cuộc sống ST
T
LOẠ I
NỘI DUNG CHÍNH
1 Vương
quốc vắng
nụ cười
TRẦN ĐỨC TIẾN Văn xuôi
Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ lụi tàn
2 Ngắm
trăng,
Không đề
Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác
3 Con chim
chiền
chiện
Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hát ca giữa không gian cao rộng, trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình là hình ảnh của cuộc sống ấm no, hạnh phúc, gieo trong lòng người đọc cảm giác thêm yêu đời, yêu cuộc sống
4 Tiếng cười
là liều
thuốc bổ
Báo GIÁO DỤC VÀ THỜI ĐẠI
Văn xuôi
Tiếng cười làm cho con người khác với động vật Tiếng cười làm cho con người hạnh phúc, sống lâu
5 Ăn “mầm
đá”
TRUYỆN DÂN GIAN VIỆT NAM
Văn xuôi
Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm cho chúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
Trang 6Tốn: ƠN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG HOẶC HIỆU
VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ
HĐ1:Bài cũ(4P)
MT:ơn về TBC
- yêu cầu các em trình bày lại bài 3,4
-GV nhận xét và ghi điểm HS
HĐ2: Luyện tập(28P)
MT: Giải được bài
tốn về Tìm hai số khi
biết tổng hoặc hiệu và
tỉ số của hai số đĩ
(BT1, 2cột; BT2, 2
cột; BT3); HSKG làm
thêm BT4,5
PP:luyện tập,quan
sát,thực hành
ĐD:bảng
nhĩm,vở,bảng phụ ghi
mẫu
Giới thiệu bài:hs nêu yêu cầu của đề,gv tổ chức cho hs làm bài Bài 1+2:Hỏi về cách tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ số của hai
số đó
-Chia thành ba đội mỗi đội làm mỗi cột, ba đại diện làm bài trên phiếu.Nhận xét chốt ý đúng
Các bước:Tìm tổng số phần bằng nhau (theo tỉ số) -Tìm giá trị 1 phần -Tìm số lớn số bé -Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Tỉ số của hai số 1:5 3:4 4:7
Bài 3: Các hoạt động giải toán:
- Phân tích đề toán Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Cho cả lớp làm vở, 2-3 em thi làm trên phiếu to
- Nhận xét chốt ý đúng Tổng số phần bằng nhau 4 + 5 = 9 (phần) Kho thóc thứ nhất 1350 : 9 x 4 = 600 (tấn) Kho thóc thứ hai 1350 – 600 = 750 (tấn)
Bài 4,5:Hs khá giỏi làm thêm bài
- Phân tích đề toán.Vẽ sơ đồ minh hoạ
- Hướng dẫn tìm số tuổi của mỗi người 3 năm sau rồi tìm tuổi mỗi người hiện nay
Hiệu số phần bằng nhau 4 – 1 = 3 (phần) Tuổi con 3 năm sau 27 : 3 = 9 (tuổi) Tuổi mẹ sau 3 năm 9 x 4 = 36 (tuổi) Tuổi con hiện nay 9 – 3 = 6 (tuổi0 Tuổi mẹ hiện nay 36 – 3 = 33 (tuổi) -Chấm bài cho hs theo nhiều mức độ khác nhau
HĐ3:Củng cố,dặn
dị(4P)
-Chấm,chữa:cịn tg cho hs làm lại bài 4,5 vào vở,rèn kĩ năng cho hs trình bày
-Nhận xét,dặn dị về nhà hồn thành bài tập.CBbài sau
Trang 7Khoa học: ÔN TẬP HỌC KÌ II
HĐ1.Kiểm tra bài cũ: (4p)
*MT: K/trlàm bài tập ở nhà
- Gọi HS nêu cách làm BT5 về nhà
- Nhận xét ghi điểm học sinh
HĐ2:Trò chơi:Ai nhanh–
Ai đúng (15p)
*MT:Thành phần các chất
dinh dưỡng có trong thức ăn
và vai trò của không khí ,
nước trong đời sống
*PP:Ôn tập.luyện tập,trò
chơi
*ĐD: phiếuA3,bảng
phụ,-Giới thiệu bài:GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết
-Tổ chức cho HS thi trong từng nhóm,mỗi nhóm gồm 4 HS.-Phát phiếu cho từng nhóm-Gọi các nhóm HS lên thi.-1) Trong quá trình trao đổi chất thực vật lấy vào khí các-bô-níc, nước, các chất khoáng từ môi trường và thải ra môi trường khí ô-xi, hơi nước, các chất khoáng khác
2) Trong quá trình trao đổi chất của cây Rễ làm nhiệm vụ hút nước và các chất khoáng hòa tan trong đất để nuôi cây Thân làm nhiệm vụ vận chuyển nước, các chất khoáng từ
rễ lân các bộ phận của cây
Lá làm nhiệm vụ dùng năng lượng ánh sáng Mặt Trời hấp thụ khí các-bô-níc để tạo thành các chất hữu cơ để nuôi cây
3) Thực vật là cầu nối giữa các yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên Sự sống trên Trái Đất được bắt đầu từ thực vật Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ thự vật
HĐ3:Ôn tập về nước,
không khí, ánh sáng, sự
truyền nhiệt :( 15p)
*MT: Vai trò của thực vật
đối với sự sống trên Trái Đất
*PP:Ôn tập.luyện tập,trò
chơi
*ĐD: phiếu A3, bảng phụ ,
-Tổ chức HS hoạt động trong nhóm, mỗi nhóm gồm 4 HS -Yêu cầu: Nhóm trưởng đọc câu hỏi, các thành viên trong nhóm cùng lựa chọn phương án trả lời và giải thích tại sao
GV đi giúp đỡ từng nhóm, đảm bảo HS nào cũng được tham gia.-Gọi HS trình bày, bổ sung.Nhận xét, kết luận 1–b.Vì xung quanh mọi vật đều có không khí Trong không khí có chứa hơi nước sẽ làm cho nước lạnh đi ngay Hơi nước trong không khí ở chỗ thành cốc gặp lạnh nên ngưng
tụ lại tạo thành nước Do đó khi thức ăn sờ vào ngoài thành cốc thấy ướt
HĐ4:Trò chơi: Chiếc thẻ
dinh dưỡng
*MT: Vai trò của thực vật
đối với sự sống trên Trái Đất
*PP:Ôn tập.luyện tập,trò
chơi
*ĐD:Thẻ có ghi sẵn một số
chất dinh dưỡng và loại thức
ăn
Cách tiến hành:
-GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội cử 3 thành viên tham gia thi
-Trên bảng GV dán sẵn 4 nhóm Vitamin A, D, B, C và các tấm thẻ rời có ghi tên các loại thức ăn Trong vòng 1 phút các đội tham gia chơi hãy ghép tên của thức ăn vào tấm thẻ ghi chất dinh dưỡng có trong thức ăn đó Cứ 1 thành viên cầm thẻ chạy đi ghép xong chạy về chỗ thì thành viên khác mới được xuất phát Mỗi lần ghép chỉ được ghép một tấm thẻ Mỗi miếng ghép đúng tính 10 điểm
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
(Có bảng phụ sau)
HĐ5:Củng cố - dặn dò(3p)
*MT: Củng cố nội dung tiết
- GV nhận xét tiết học
- GV dặn dò thi kì 2
Trang 8Trường Tiểu học Triệu Sơn Kiểm tra chất lượng cuối kì II
Họ và tên: Môn: Toán
Lớp 4 Năm học:2009-2010 Thời gian: 40 phút
Câu 1: (2điểm)Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng: a)Phân số nào bằng phân số A B C 4 3 15 20 9 1 12 9 b)Phân số nào sau đây lớn hơn 1 A B C 19 20 4 1 6 5 c)Phân số nào là phân số bé nhất: A B C 24 19 4 9 4 5 d)Phân số nào là phân số tối giản A B C 14 12 4 9 54 63 Câu 2 :(2điểm)Tính rồi rút gọn : a) + = b) -
15 3 5 2 16 20 4 3
c) = d) :
3 5 5 4 2 1 4 1
6 Hai cửa hàng bán được 665 tấn gạo Tìm số gạo mỗi cửa hàng bán được, biết rằng số gạo của cửa hàng thứ nhất bán được bằng số gạo bán được của 4 3 cửa hàng thứ hai Bài giải ………
………
.………
….………
…….………
……….………
Câu 5 Cho h×nh vÏ bªn A M 8cm B
Chu vi h×nh ch÷ nhËt ABCD lµ:
Diện tích h×nh ch÷ nhËt ABCD lµ :
14cm
D N C
Trang 9Tiếng Việt ƠN TẬP (T2)
Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1 Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học
-GV nêu cách tổ chứ kiểm tra cho hs biết
HĐ2: Kiểm tra tập đọc và HTL
*MT:GV kiểm tra tập đọc và học
thuộc lịng hiểu nơi dung bài(5
HS Tiếp theo)
*PP: Hái hoa
*ĐD:hoa ghi tên các bài TĐ,HTL
cuối kì 2, mổi phiếu cĩ một câu
hỏi của bài )
-GV gọi từng HS(5em tiếp theo) lên bốc thăm chọn bài T28-34
(tiến hành như tiết 1)
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết sau
HĐ3: Bài tập 2+3
*MT:Hệ thống được một số từ
ngữ thuộc chủ điểmKhám phá thế
giới & Tình yêu cuộc sống,bước
đầu giải thích được nghĩa từ và
đặt câu với từ ngữ thuộc hai chủ
điểm ơn tập
*PP:ơn tập nhĩm,thực hành
*ĐD:VBT.Bảng nhĩm,bảng phụ
Bài2:1 em đọc yêu cầu của bài.lớp đọc thầm bài.
-GV phát bút dạ và bảng cho các nhĩm(N5)
- Đại diện các nhĩm trình bày kết quả
- HS điền VBT
Bài3:(Giải nghĩa & đặt câu với các từ đã thống
kê được)GV giúp HS nắm yêu cầu, mời 1 HS làm mẫu trước lớp: giải nghĩa một số từ đã thống kê
được, đặt câu với từ đó.GV nhận xét.
HĐ4:Củng cố - Dặn dị: - GV nhận xét tiết học
-Những em chưa cĩ điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
-Hồn thành bài 2,3 t2
KHÁM PHÁ THẾ GIỚI
Đồ dùng cần cho chuyến du lịch Va li, cần câu, lều trại
Phương tiện giao thông Tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa, ô tô
Tổ chức, nhân viên phục vụ du
lịch Khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ Địa điểm tham quan, du lịch Phố cổ,bãi biển,công viên,thác nước,đền, chùa,
HOẠT ĐỘNG THÁM HIỂM
Đồ dùng cần cho cuộc thám
hiểm
La bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí …… Khó khăn, nguy hiểm cần vượt
qua Báo, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, tuyết, mưa gió, sóng thần …… Những đức tính cần thiết của
người tham gia đoàn thám hiểm Kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh,
TÌNH YÊU CUỘC SỐNG Những từ có tiếng lạc (lạc có
nghĩa là vui, mừng)
Lạc quan, lạc thú
Những từ phức chứa tiếng vui Vui chơi, giúp vui, mua vui, vui thích,
Từ miêu tả tiếng cười Cười khanh khách, cười rúc rích, cười ha hả,
Trang 10Tiếng Việt ƠN TẬP (T3)
Các hoạt động Hoạt động cụ thể
HĐ1 Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu cần đạt của tiết học
-GV nêu cách tổ chứ kiểm tra cho hs biết
HĐ2:Kiểm tra tập đọc và
HTL(15P)
*MT:GV kiểm tra tập đọc và học
thuộc lịng hiểu nơi dung bài(5
HS Tiếp theo)
*PP: Hái hoa
*ĐD:hoa ghi tên các bài TĐ,HTL
cuối kì 2, mổi phiếu cĩ một câu
hỏi của bài )
-GV gọi từng HS(5em tiếp theo) lên bốc thăm chọn bài T28-34
(tiến hành như tiết 1) -Sau khi bốc thăm, được xem lại bài khoảng 3đến5 phút
-HS đọc trong SGK ( hoặc đọc thuộc lịng ) 1 đoạn hoặc cả bài (khoảng 85-90 tiếng)theo chỉ định trong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc, HS trả lời -GV ghi điểm theo hướng dẫn của Bộ GD- ĐT.và CKTKN HS nào đọc khơng đạt yêu cầu,
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết sau
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết sau
HĐ3: Bài tập 2(15’)
*MT:Dựa vào đoạn văn nói về
một cây cụ thể hoặc hiểu biết
về một loài vây, viết được đoạn
văn tả cây cốâi rõ đặc điểm nổi
bật
*PP:ơn tập nhĩm,thực hành
*ĐD:VBT,Tranh vẽ cây xương
rồng
Bài2:Viết đoạn văn tả cây xương rồng :
-GV yêu cầu HS quan sát tranh minh họa -GV giúp HS hiểu đúng yêu cầu của bài:
+Dựa theo những nội dung chi tiết mà bài văn trong SGK cung cấp & những quan sát của riêng mình, em viết một đoạn văn khác miêu tả cây xương rồng
+Đoạn văn đã cho lấy từ sách phổ biến khoa học, tả rất tỉ mỉ về loài cây xương rồng (thân, cành, lá, hoa, quả, nhựa……) Các em cần đọc kĩ để có hiểu biết về cây xương rồng Trên cơ sở đó, mỗi em viết một đoạn văn tả một cây xương rồng cụ thể mà em đã thấy ở đâu đó +Chú ý miêu tả những đặc điểm nổi bật của cây, đưa ý nghĩ, cảm xúc của mình vào đoạn tả
GV nhận xét, chấm điểm những đoạn viết tốt
HĐ4:Củng cố - Dặn dị: - GV nhận xét tiết học
-Những em chưa cĩ điểm kiểm tra đọc hoặc kiểm tra đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc -Hồn thành bài 2, t3