- Nêu tác dụng của cái đu trong thực tế Hoạt động 2:HD thao tác kĩ thuật -G HD lắp cái đu theo quy trình SGK để H quan sát a,HD HS chọn các chi tiết b,Lắp từng bộ phận *Lắp giá đỡ đu H2-[r]
Trang 1TUẦN 27
Soạn ngày : 7/3/2010 Ngày dạy: Thứ 2/08/3/2010
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2: TẬP ĐỌC
DÙ SAO TRÁI ĐẤT VẪN QUAY
A) Mục tiêu :
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài , biết đọc với giọng kể chậm rãi , bước đầu bộc lộ được thái độ ca ngợi hai nhà bác học dũng cảm
- Hiểu nội dung : ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lí khoa học.( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
B) Đồ dùng dạy- học :
- GV : Sơ đồ trái đất trong hệ mặt trời
- HS : đồ dùng học tập
C) Các hoạt động dạy – học :
II - KTBC: (4’)
Đọc bài và trả lời câu hỏi: bài" Ga - Vrốt
ngoài chiến luỹ"
- Nhận xét và cho điểm HS
III- Bài mới: ( 32’)
1 Giới thiệu bài
Cho Hs quan sát chân dung 2 nhà khoa
học : Cô - péc - ních, Ga- li- lê
2 Nội dung bài
a) Luyện đọc: 11’
- Bài chia 3 đoạn
- Đọc nối tiếp bài.( 2 lần) GV chú ý sửa
lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS
- Yêu cầu HS tìm các từ khó
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo cặp
- Đọc phần chú giải
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b) Tìm hiểu bài
- Ý kiến của Cô- péc- ních có điều gì
khác với ý kiến chung lúc bấy giờ?
- 2 em
- HS quan sát tranh
- HS đọc nối tiếp mỗi em 1 đoạn Đoạn 1 : từ đầu đến của chúa trời
.Đoạn 2 : tiếp đến gần bảy chục tuổi Đoạn 3 : còn lại
- HS tìm từ khó đọc và đọc
- 2 em ngồi cùng bàn đọc
- 2 em
- 1 em
- Lắng nghe
- Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Lúc bấy giờ mọi người cho rằng trái đất là trung tâm của vũ trụ, đứng yên một chỗ, còn mặt trời, mặt trăng và các
vì sao phải quay quanh trái đất, Cô- pép- ních lại chứng minh rằng trái đất mới là
Trang 2- Vì sao phát hiện của Cô- péc–ních lại
bị coi là tà thuyết
-Tiểu kết rút ý chính
- Đọc đoạn 2
- Ga- li- lê viết sách nhằm mục đích gì ?
- Vì sao toà án lúc ấy lại xử phạt ông?
+ Tiểu kết rút ý chính
- Đọc đoạn 3:
+ Lòng dũng cảm của Cô- péc- ních và
Ga- li- lê thể hiện ở cỗ nào ?
- Tiểu kết rút ý chính
* Tiểu kết rút ra ND chính của bài
c, Luyện đọc diễn cảm
- Đọc nối tiếp lần 3
- Toàn bài đọc với giọng thế nào?
Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn (Chưa
đầy một thế kỷ trái đất vẫn quay)
Đưa bảng phụ đoạn văn
- GV đọc mẫu
- Đọc thầm đoạn văn và cho biết ta nghỉ
hỏi ở chỗ nào? và nhấn giọng những từ
nào?
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm?
- Đọc nối tiếp toàn bài?
Nhận xét – Đánh giá:
IV- Củng cố – dặn dò : (2’)
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
một hành tinh quanh xung quanh mặt trời
- Vì nó đi ngược lại với những lời phán bảo của Chúa trời
- Ý1: Cô- pép- ních dũng cảm bác bỏ ý
kiến sai lầm, công bố phát hiện mới.
- HS đọc thầm
- Ga- li- lê viết sách nhằm ủng hộ, cổ vũ
ý kiến của Cô- pép- ních
- Vì cho rằng ông cùng Cô- pép- ních nói ngược với những người bảo vệ Cháu trời
- Ý2: Chuyện Ga- li- lê bị xét xử.
- HS đọc thầm
- Hai nhà khoa học đã qiám nói lên khoa học chân chính, nói ngược với lời phán bảo của Chúa trời Ga- li- lê đã bị đi tù nhưng ông vẫn bảo vệ chân lí
- Ý3: Sự dũng cảm bảo vệ chân lý của
nhà bác học Ga- li- lê.
- Bài văn ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên chì bảo vệ chân lý khoa học.
- Đọc nối tiếp và nêu cách đọc toàn bài
- Lắng nghe
- Đọc cá nhân
- Nêu cánh đọc đoạn 2
- nhóm 2
- 5 em
- 3 em
Trang 3Tiết 2: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
A) Mục tiêu:
- Rút gọn được phân số
- Nhận biết được phân số bằng nhau
- Biết giải bài toán có lời văn liên quan đến phân số
B) Đồ dùng dạy - học
- GV: SGK, Giáo án
- HS: SGK, vở ghi
C) Các hoạt động dạy- học
I - Ổn định tổ chức : (1’)
II – KTBC : (4’)
- Gọi HS lên bảng làm bài tậphướng dẫn
luyện tập thêm của tiết trước
- Nhận xét ghi điểm
III- Bài mới: ( 32’)
1 Giới thiệu bài: trực tiếp
2 Nội dung bài
* HD HS làm bài tập
Bài 1( 139)
- YC HS rút gọn sau đó so sánh để tìm
phân số bằng
nhau GV chữa bài nhau YC HS kiểm tra lẫn
nhau
Bài 2( 139)
- Gọi HS đọc bài toán
- YC HS làm bài
- Chữa bài
Bài 3:
- 2 em thực hiện YC
- 2 em lên bảng làm -cả lớp làm vào vở
* Rút gọn phân số:
12
10 30
25 6
5
; 10
6 5
9 5 3
5
3 2 : 10
2 : 6 10
6
; 6
5 2 : 12
2 : 10 12 10
5
3 3 : 15
3 : 9 15
9
; 6
5 5 : 30
5 : 25 30 25
* Các phân số bằng nhau
- HS đổi chéo vở để KT lẫn nhau
- 2 em đọc
- HS làm nhóm đôi Bài giải
a) Tổ 3 chiếm của lớp là vì HS của cả
4 3
lớp chia đều thành 4 tổ có nghĩa là thành
4 phần bằng nhau, 3 tổ chiếm 3 phần như thế
b) 3 tổ có số HS là:
32 24 ( học sinh )
4
3
Trang 4- Gọi HS đọc đề toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán YC chúng ta tìm gì?
- Làm thế nào để tính được số ki- lô mét
còn phải đi?
- Vậy trước hết chúng ta phải tính được
gì?
- YC HS làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng
IV- Củng cố - dặn dò: ( 2’)
- Về làm các bài tập ở phần luyện thêm
- CBBS: KT giữa kìII
- Nhận xét giờ học
- 2 em đọc đề
- Quãng đường dài 15 km
Đã đi quãng đường
3 2
Tìm xem còn phải đi bao nhiêu ki lô -mét nữa
- Lấy cả quãng đường trừ đi số ki lô- mét đã đi
- Tính số ki- lô- mét đã đi
-1 em lên bảng làm bài - cả lớp làm vào vở
Bài giải
Anh Hải đã đi được đoạn đường dài là:
15 10 ( km)
3
2
Đáp số: 10 km
- Nhận xét bài của bạn
******************************************************
Tiết 4: CHÍNH TẢ: (Nhớ - viết )
BÀI THƠ VỀ TIỂU ĐỘI XE KHÔNG KÍNH
A) Mục tiêu :
- Nhớ - viết đúng chính tả, biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Làm đúng BTCT phương ngữ (2) a/b
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a ( 3 phiếu)
- HS SGK, vở ghi
C) Các hoạt động dạy - học:
I - Ổn định tổ chức : (1’)
II - KTBC : (3’)
- Đọc lại bài 2a ( 77)
- Nhận xét đánh giá?
III- Bài mới : (32’)
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu
2 Nội dung bài
.*Hướng dẫn HS nhớ viết:23’
- Đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối
- 2 em
- Đọc đồng thanh 1 lần
Trang 5+ Hình nào trong đoạn thơ nói lên tinh
thần dũng cảm vàlòng hăng say của
chiến sĩ lái xe?
+ Tình đồng chí, đồng đội của các
chiến sĩ được thể hiện qua những câu
thơ nào?
- Những từ nào hay viết sai chính tả?
- Hãy lên bảng viết lại những từ đó?
- Nhận xét bạn viết?
- Đây là thể thơ tự do ta trình bày
NTN?
* Viết chính tả:
* đọc HS soát lỗi
* Chấm bài :5’
-Nhận xét ưu, nhược
3 Luyện tập
Bài tập:7’
Bài 2a (86) Đưa bảng phụ
Nêu yêu cầu?
- Hãy làm vào bảng phụ?
- Hãy nêu lại bài của mình?
- Nhận xét bài của các bạn?
GV chữa bài
Bài 3a(87)
Chọn các tiếng thích hợp trong ngoặc
đơn để hoàn chỉnh câu văn?
Nêu ý kiến của mình?
Nhận xét chữa bài?
IV- Củng cố- dặn dò: ( 1’)
Thu nốt bài về nhà chấm
Dặn về xem lại bài.và làm nốt bài tập
phần 2b 3 b
Nhận xét giờ học
+ Xe không kính, ừ thì ướt áo, mưa tuân , mưa xối như ngoaàitrời chưa cần thay lái trăm cây nữa
+ Gặp bạn bè suất dọc đường đi tới, bắt tay nhau qua cửa kính vỡ rồi
- Xoa mắt đắng, đột ngột, ùa
- 3 em
- Các dòng thơ viết sát lề vở Hết mỗi khổ thơ cách ra 1 dòng
- HS nhớ viết bài
- HS soát lỗi
- Chấm 5 bài
- Tìm 3 trường hợp chỉ viết với s? ( sai, sãi, sàn)sàn, sỡ,sặc,sợ, sởn, sợn, sùng
- Tìm 3 trường hợp chỉ viết với x?( xai, xẵng, xé )xác, xấc, xem , xét, xẹp, xế , xếch
- HS suy nghĩ làm nháp, 3 em làm phiếu
- HS dùng bút chì làm SGK
Thứ tự: sa, xen
*************************************************
Tiết 5: KĨ THUẬT
LẮP CÁI ĐU ( Tiết 2)
A) Mục tiêu:
- Chọn đúng, đủ số lượng các chi tiết để lắp cái đu
-Lắp được cái đu theo mẫu
* Với HS khéo tay :
+ Lắp được cái đu theo mẫu
+ Đu lắp được tương đối chắc chắn, chuyển động được
B) Đồ dùng dạy học
- GV : Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
- HS: Đồ dùng học tập
Trang 6
I - Ổn định tổ chức : ( 1’)
II – KTBC : (4’)
III - Bài mới : (28’)
1 Giới thiệu –nêu mục đích bài học
2 Nội dung bài
*Hoạtđộng1: quan sát mẫu
-GV cho H quan sát cái đu đã lắp sẵn
-HS qs từng bộ phận của cái đu và đặt
câu hỏi
- Cái đu gồm những bộ phận nào?
- Nêu tác dụng của cái đu trong thực
tế
Hoạt động 2:HD thao tác kĩ thuật
-G HD lắp cái đu theo quy trình SGK
để H quan sát
a,HD HS chọn các chi tiết
b,Lắp từng bộ phận
*Lắp giá đỡ đu H2-SGK
-Để lắp được giá đỡ đu phải cần có
những chi tiết nào?
-Khi lắp giá đỡ đu em cần chú ý điều
gì? Lắp ghế đu H3-sgk
-Để lắp được ghế đu chọn những chi
tiết nào? số lượng bao nhiêu
-Lắp trục đu vào ghế đu H4-SGK
-G nhận xét uốn nắn bổ xung cho
hoàn thiện
-Cần cố định trục đu,cần bao nhiêu
vòng hãm
c,Lắp ráp cái đu
-GV tiến hành lắp ráp các bộ phận
(lắp H4 vào H2) để hoàn thành cái đu
như H1 sgk sau đó kiểm tra sự dao
động của cái đu
d,HDH tháo các chi tiết
IV- Củng cố- dặn dò: ( 2’)
- Về nhà tập lắp cái đu và nhớ các chi
tiết để lắp cái đu
- CBBS: học tiếp
KT đồ dùng của H
- Có 3 bộ phận :giá đỡ đu, ghế đu, trục đu -Ở các trường mầm non hoặc trong công viên ta thường thấy các em nhỏ ngồi chơi trên các ghế đu
-G cùng H chọn các chi theo sgk và để vào nắp hộp theo từng loại
-Chọn một vài chi tiết cần lắp cái đu
-Cần 4 cọc đu ,thanh thẳng 11 lỗ ,giá đỡ trục đu
-Cần chú ý vị trí trong ngoài của các thanh thẳng 11 lỗ và thanh chữ u dài
-Cần chọn tấm nhỏ ,4 thanh thẳng 7 lỗ 1 tấm có 3 lỗ ,1 thanh chữ u dài
-H quan sát H4 gọi 1 H lên lắp
-Cần 4 vòng hãm
- HS quan sát
-Khi tháo phải tháo dời từng bộ phận tiếp
đố mới tháo dời từng chi tiết theo trình tự ngược lại với trình tự lắp
-Khi tháo xong phải xếp gọn vào hộp
*Đọc ghi nhớ
Trang 7Soạn ngày : 7/3/ 2010 Ngày dạy: Thứ 3/09/3/2010
Tiết 1: Thể dục
Di chuyển tung (chuyền) và bắt bóng
Trò chơi“ Dẫn bóng ”
I – Mục tiêu :
- Bước đầu biết cách thực hiện được động tác di chuyển tung bóng và bắt bóng bằng hai tay
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
I Địa điểm Phương tiện
- Sân thể dục
- Thầy: giáo án , sách giáo khoa , đồng hồ thể thao, còi
- Trò : sân bãi , trang phục gọn gàng theo quy định , dây nhảy , bóng
III Nội dung – Phương pháp thể hiện
2 phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài
học
********
- Học sinh chạy nhẹ nhàng từ
hàng dọc thành vòng tròn ,
thực hiện các động tác xoay
khớp cổ tay , cổ chân , hông ,
vai , gối , …
- thực hiện bài thể dục phát triển
chung
2x8 nhịp
đội hình khởi động
cả lớp khởi động dưới sự điều khiển của
cán sự
1 bài tập RLTTCB
- Thực hiện được động tác di
chuyển tung bóng và bắt bóng
bằng hai tay
13-14 phút
cự ly 10- 15 m
Gv quan sát h/s thực hiện động tác nhắc nhở sửa sai
*
********
********
********
cho các tổ thi đua với nhau
2 Trò chơi vận động
- Chơi trò chơi “Dẫn bóng”
3 Củng cố: Di chuyển tung bóng
và bắt bóng bằng hai tay
4-6 phút
2-3 phút
GV nêu tên trò chơi hướng dẫn cách chơi
h\s thực hiện
gv và hs hệ thống lại kiến thức
kết thúc.
- Tập chung lớp thả lỏng
*********
Trang 8- Nhận xét đánh giá buổi tập
- Hướng dẫn học sinh tập luyện ở
nhà
*********
*****************************************************
Tiết 2: TOÁN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ( GIỮA HỌC KÌ II)
A) Mục tiêu:
- Nhận biết khái niệm ban đầu về phân số, tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau , rút gọn , so sánh phân số , viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
-Cộng, trừ, nhân chia, hai hai phân số, cộng, trừ, nhân chia phân số với số tự nhiên , chia phân số với số tự nhiên
B) Đồ dùng dạy- học
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Ôn những dạng toán đã học, giấy kiểm tra
C) Các hoạt động dạy- học
I - Ổn định tổ chức: (1’)
II- KTBC: (4’)
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III - Bài mới (32’)
- GV ghi đề lên bảng
1) Quy đồng mẫu số các phân số:
6
1
49
11 )
; 5
1
b
5
12 )
; 7
8
c
9 5
2) Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
3
6
; 8
6
; 11
6
3) Tính rồi rút gọn:
a)
10
5 9
11 )
; 10
3 : 5
2 )
; 6
2 5
9 )
;
3
2
8
6
4) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 50 mét, chiều rộng bằng chiều dài
3 2
Tính diện tích mảnh vườn đó?
III - Luyện tập:
- HS làm bài vào giấy kiểm tra
- GV quan sát
- Thu bài chấm
* Đáp án:
1) Cấu 1( 3 điểm )( đúng mỗi phép tính 1 điểm )
45
25 5 9
5 5 9
5
; 45
108 9
5
9 12
5
12
)
343
392 49
7
49 8 7
8
; 343
77 7 49
7 11 49
11 )
; 30
6 6 5
6 1 5
1
; 30
5 5
6
5
1
6
1
)
c
b a
Trang 92) Câu 2: (1 điểm )
3
6
; 8
6
; 11 6
3) Câu 3: ( 4 điểm ) đúng mỗi phân số 1 điểm
8
11 90
55 10
5 9
11 )
; 3
4 15
20 3
10 5
2 10
3
:
5
2
)
15
22 30
44 30
10 30
54 6
2 5
9 )
; 12
17 24
34 24
16 24
18 3
2
8
6
)
d c
b a
4) Câu 4: ( 2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
50 20 ( m2 )
5 2
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
50 20 1000 ( m2)
Đáp số: 1000 m2
IV- Củng cố- dặn dò : (2’)
- Về nhà xem lại các dạng toán về phân số
- CBBS: Hình thoi
- Nhận xét giờ học
********************************************************
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CÂU KHIẾN
A)Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến ( ND ghi nhớ )
- Biết nhận được câu khiởctong đoạn trích (BT1) , mục III) ,bước đầu biết đặt câu khiến nói với bạn, với anh chị hoặc với thầy cô (BT3 )
B) Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ viết bài 1(III) trang 88; Hai phiếu to
- HS: SGK, vở ghi
C)Các hoạt động dạy - học:
I - Ổn định tổ chức : (1’)
II - KTBC: ( 3’)
- Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ “
dũng cảm”
- Nhận xét bổ sung?
III - Bài mới: ( 32’)
1 Giới thiệu :
- Khi em quên bút ở nhà, em muốn
mượn bút của bạn em nói thế nào?
Các câu này gọi là câu khiến
- Câu khiến dùng để làm gì? Cách sử
- 2 em nêu bài 1( 83)
- Hoa ơi cho mình mượn bút cậu chưa dùng với!
- Bạn cho mình mượn chiếc bút này nhé!
Trang 10dụng ra sao? Các em cùng tìm hiểu qua
bài hôm nay
2 Nội dung bài
a Nhận xét:
- Đọc bài 1,2 (87)
- Nêu câu in nghiêng?
- Câu in nghiêng dùng để làm gì?
- Cuối câu có sử dụng dấu gì?
Những câu dùng để đưa ra lời yêu cầu,
đề nghị, nhờ vả…người khác một việc gì
đó, gọi là câu khiến Cuối câu khiến
thường có dấu chấm than
- Em hãy nói với bạn một câu để mượn
quyển vở?
- Thế nào là câu khiến?
b Ghi nhớ: (88)
3 Luyện tập: 20’
Bài 1 (88) Đưa bảng phụ
- Nêu yêu cầu?
- Tìm câu khiến trong những đoạn trích?
Nhận xét chữa bài
- Gọi HS đọc lại câu khiến
GV: Câu khiến thường có các từ:
Hãy , đừng, chớ , nên , phải đứng trước
động từ trong câu; Hoặc có hô ngữ ở đầu
câu; có từ nhé, thôi , nào ở cuối câu
Bài 2(89)
- Nêu yêu cầu?
- Nêu 3 câu em vừa đặt
- Nhận xét bài của các bạn?
Bài 3( 89)
- Nêu yêu cầu?
- Nêu câu của mình?
- Nhận xét
IV.Củng cố dặn dò:( 2’ )
- Thế nào là câu khiến?
- Dặn về xem lại bài và học thuộc
ghi nhớ.và viết 1 đoạn văn trong đó có
sử dụng câu khiến và CBBS
- Nhận xét giờ học
- 2 em
- Mẹ mời sứ giả vào đây cho con
- Câu in nghiêng là lời của Gióng nhờ
mẹ mời sứ giả vào
- Dấu chấm than
- Lan ơi, cho mình mượn quyển vở!
- 4 em nêu ghi nhớ
- 2 em
- HS thảo luận nhóm 2; 4 em lần lượt lên bảng gạch chân những câu khiến
a.Hãy gọi người hành khách vào cho ta!
b Lần sau khi nhảy múa phải chú ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu!
c Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương!
d Con đi chặt đủ một trăm đốt tre, mang
về đây cho ta!
- 2 em đọc YC
- Tìm 3 câu khiến trong sách Tiếng Việt hoặc sách Toán của em?
- HS làm vào vở, 3 em làm phiếu to
* Hoạt động nhóm đôi
- 3 em
- Đặt câu khiến để nói với bạn, với anh, với chị hoặc thầy cô?
VD: + Anh cho em đi xem xiếc với! + Em xin phép cô cho em vào lớp ạ!
- 2 em