1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN BUOI 1 TUAN 2 LOP 1

11 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu : - Nhận biết đợc dấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng - Đọc đợc :bẻ ,bẹ - Trả lời2-3 câu hỏi đôn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa - Rèn t thể đọc đúng cho học

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt

Bài 4 : dấu hỏi ,dấu nặng.

I/

mục tiêu :

- Nhận biết đợc dấu hỏi và thanh hỏi,dấu nặng và thanh nặng

- Đọc đợc :bẻ ,bẹ

- Trả lời2-3 câu hỏi đôn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Rèn t thể đọc đúng cho học sinh

II/

đồ dùng dạy học :

- SGK,BDDHTV,tranh minh hoạ ,tranh luyện nói

III/ hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: -Viết bảng con

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu thanh hỏi:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng có

thanh hỏi Tên là dấu hỏi

- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét

móc Giống hình gì?

- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái

b/ Giới thiệu thanh nặng: Tơng tự:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Giống nhau chỗ nào?

- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu

nặng Dấu nặng là một nét chấm

Giống hình gì?

- Cho HS tìm dấu nặng trong bộ chữ cái

c/ Ghép chữ, phát âm:

- Cho HS cài tiếng be: thêm hỏi vào be

ta đợc tiếng gì?

- Nhận xét vị trí dấu hỏi?

- Phân tích- đánh vần- đọc trơn

- Giải thích nghĩa tiếng bẻ, tìm hoạt

động có tiếng bẻ?

- Tơng tự ghép tiếng bẹ

*Nghỉ giữa tiết: Hát tập phát âm:

*Hớng dẫn viết:

- GV hớng dẫn viết, GV viết lại 2 lần

nữa

- Hớng dẫn viết “bẻ”: lu ý dấu hỏi

- ơng tự tiếng bẹ

*Củng cố: Vừa học âm gì? Trong tiếng

gì?

-Trò chơi hát theo tiếng be

Luyện tập: (tiết 2)

1/ Luyện đọc: GV cho HS đọc bài của

tiết 1

2/ Luyện viết: GV cho HS viết vào vở tập

viết

3/Luyện nghe, nói:

- Nói về tranh 1, 2, 3

- Em thích tranh nào nhất?

- Hát

- Viết: be bé -Đọc: b, e, bé

- Ve giỏ, khỉ, thỏ, mỏ (HS nhìn tranh ,

tự rút ra)

- Đọc: thanh hỏi ( 3 HS)

- Giống cái móc câu cá, cái liềm cắt cỏ

- Tìm , đa lên và đọc

- Vẽ quạ, cọ, ngự, cụ, nụ

- Giống nhau: dấu nặng

- Giống hòn bi

- Tìm , đa lên và đọc

- Tiếng bẻ: HS ghép

- Trên âm e

- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

Hát: b-b-b-be b-b-b-bẻ b-b-b-bé b-b-b-bẹ -Viết trên không, viết bảng con (giơ lên,

đọc: cá nhân, nhóm, lớp) -Viết vào không trung, bảng con, rồi đọc -Cá nhân, nhóm, lớp

- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp (mở sách)

- HS viết vào vở

- Mẹ đang bẻ cổ áo cho bé, bác nông dân

đang bẻ ngô, bạn gái bẻ bánh đa

Trang 2

- GV chốt lại

4

Củng cố dặn dò :

-Nhận xét tiết học

-Về đọc lại các tiếng đã học

====================================

Tiết 3: Đạo đức

Bài 1 :em là học sinh lớp 1 (tiết 2)

I/

mục tiêu :

-Nh tiết 1

II đồ dùng dạy học

- Sách giáo khoa

Iii hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ổn định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới :

Họat động 1: Học sinh kể về kết quả học tập

- Cho HS kể theo nhóm 2 ngời

- GV đặt câu hỏi:

Các em đợc học gì sau hơn 1 tuần lễ?

Cô giáo đã cho em những điểm gì?

Các em có thích đi học không?

- Kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã bắt

đều biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập vẽ,…

NHiều bạn trong lớp đã đạt đợc điểm tốt, cô

giáo khen Cô tin tởng các em sẽ học tập tốt,

chăm ngoan

Hoạt động 2: Bài tập 4: Kể chuyện theo tranh

- Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và nêu nội

dung ở từng tranh:

+ Trong tranh có những ai?

+ Họ đang làm gì?

-Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi

học giống nh các con Trớc khi đi học, bạn đã

đợc mọi ngời trong nhà quan tâm, chuẩn bị

sách vở, đồ dùng học tập Đến lớp, bạn đợc cô

giáo chào đón, đợc học, đợc vui chơi Sau buổi

học, về nha, bạn kể lại việc học tập ở trờng cho

bố mẹ nghe

Hoạt động 3: Học sinh múa hát về trờng mình,

về việc đi học.

Hoạt động 4: Hớng dẫn học sinh đọc câu thơ

cuối bài.

+Hát: Đi học

-Hát

-HS kể chuyện theo cặp 2 ngời -Một vài HS kể trớc lớp

- HS kể cho bạn bên cạnh

- Vài HS kể

- HS kể chuyện trong nhóm 2 ng-ời

- Một vài HS kể trớc lớp

IV

Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về tập kể lại câu chuyện cho gia đình nghe

====================================

Thứ ba ngày 24tháng 8 năm 2010

Tiếng việt

Bài 5: dấu huyền ,dấu ngã

I/

mục tiêu :

- Nhận biết đợc dấu huyền và thanh huyền dấu ngã và thanh ngã

Trang 3

- Đọc đợc :bè ,bẽ.

- Trả lời đợc 2-3 câu hỏi đơn giản vè các bức tranh trong SGK

II/ đồ dùng dạy học

- SGK,BDDHTV,tranh minh hoạ ,tranh luyện nói

III/ hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1Ônr định tổ chức

2/ Kiểm tra bài cũ

- Hs lên bảng đọc bẻ,bẹ

- GV đọc HS viết:bẻ,bẹ

3/ Bài mới

a/ Giới thiệu thanh huyền:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Các tiếng dừa, mèo, gà, cò là các tiếng có

thanh huyền Tên là dấu huyền

- GV giới thiệu: Dấu huyền là một nét xiên

trái Giống hình gì?

b/ Giới thiệu thanh ngã: Tơng tự:

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Giống nhau chỗ nào?

- GV giới thiệu: Tên dấu này là dấu ngã

c/ Dạy dấu thanh:

- Cho HS lấy dấu huyền và dấu sắc trong bộ

chữ cái

- Cài: be- bè

- Nhận xét vị trí dấu huyền?

- Phân tích- đánh vần- đọc trơn

- Giải thích nghĩa tiếng bè

- Tơng tự: be- bẽ

*Nghỉ giữa tiết: Hát tập phát âm:

d/Hớng dẫn viết:

- GV hớng dẫn viết, GV viết lại 2 lần nữa

- Hớng dẫn viết bè, bẽ (GV lu ý vị trí dấu)

*Củng cố: Vừa học âm gì? Trong tiếng gì?

Luyện tập:

1/ Luyện đọc: GV cho HS đọc bài của tiết 1

2/ Luyện viết: GV cho HS viết vào vở tập viết

3/Luyện nghe, nói:

- Treo tranh, HS thảo luận

- Tranh vẽ gì? Bè đi trên cạn hay dới nớc?

Thuyền và bè khác nhau nh thế nào? Thuyền

dùng để làm gì? Tại sao trong tranh ngời ta

không dùng thuyền?

*GV chốt lại

- Đọc: be, bé, bẻ, bẹ

- HS viết bảng con

- Vẽ: dừa, mèo, gà, cò (HS nhìn tranh , tự rút ra)

- Đọc: thanh huyền ( 3 HS)

- Giống cây thớc để ngang

- Vẽ: vẽ, gỗ, võ, võng

- Giống thanh ngã

- HS đọc (3 HS)

- Đọc: cá nhân, nhóm, lớp

- Trên âm e

- Phân tích (1), đánh vần (6,7), đọc trơn (1/2 lớp)

- Hát: be- be- be- bé

- be- be- be- bẻ be- be- be- bè be- be- be- bẽ

be- be- be- bẹ

- Viết chân không, viết bảng con (giơ lên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)

i, u, n, m, p

- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp (mở sách)

- HS quan sát, thảo luận và nói theo tranh

====================================

Tiết 3 : toán Bài 5 :luyện tập I/

mục đích yêu cầu :

- Nhận biết hình vuông hình tròn,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Làm bài1,bài2

II/ đồ dùng dạy học

- Sách giáo khoa

Trang 4

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1 của học sinh

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên những vật có hình vuông, hình

tròn, hình tam giác?

- GV nhận xét

2/ Bài mới:

- Bài 1: Tô màu vào các hình: cùng

hình dạng thì tô cùng một màu

- Bài 2: Thực hành ghép hình

GV hớng dẫn HS sử dụng các hình

vuông, tròn, tam giác đã chuẩn bị ghép

theo mẫu nh trong sách

Khuyến khích HS ghép theo các mẫu khác

- Giáo viên nhận xét

3.Củng cố dặn dò:

- Đi học phải đem đủ sách và đồ dùng

toán học

- Trò chơi cuối tiết

- Chuẩn bị cho bài sau: Các số 1, 2, 3

- HS phát biểu

- Lớp nhận xét

- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các hình:

Các hình vuông tô cùng một màu Các hình tròn tô cùng một màu Các hình tam giác tô cùng một màu (1 HS lên bảng tô, các HS khác tô vào vở)

- HS tự ghép

====================================

Thứ t ngày 24 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt

Bài 6: be,bé,bè ,bẻ ,bẽ,bẹ I/

mục tiêu :

- Nhận biết đợc các âm, chữ và âm e,b và dấu thanh:dấu sắc/dấu huyền ,dấu hỏi ,dấu ngã ,dấu nặng

- Đọc đợc các tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be ,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô đợc:e,b,bévà các dấu thanh

II/ đồ dùng dạy học

1/ Giáo viên: Sợi dây, tranh minh họa (bé, me, xe, ve), phần luyện nói về lớp học của các loài chim, ve, ếch, gấu, học sinh, sách Tiếng Việt 1, vở tập viết 1

III các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con

- Lên bảng chỉ dấu trong các tiếng

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Nhắc lại những âm đã học?

- Nhắc lại những tiếng có dấu thanh đã học?

- Tranh vẽ gì?

- Luyện đọc những dấu, tiếng mà GV đã

ghi tất cả lên bảng

b/ Ôn tập:

*Bảng 1:

- Cho HS đọc: b,e Có b, e ghép lại đợc

- Hát

- Viết: bè, bẽ Giơ bảng- đọc

- Sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng

- Tiếng: be, bé, bè, bẻ, bẽ, bẹ

- Em bé, ngời bẻ ngô, bẹ cau, bè trên sông

- Luyện đọc: cá nhân- nhóm- lớp

- HS cài bảng- đọc cá nhân- lớp

Trang 5

tiếng gì?

*Bảng 2:

- Cho HS đọc hàng ngang tất cả các dấu thanh

- Cho HS cài bảng để GV ghi tiếng vào ô trống

*Luyện đọc bảng ôn: GV lu ý chỉnh sửa

phát âm

c/ Viết:

- GV nhắc lại quy trình viết và cho HS viết

- GV nhận xét

Hát chuyển tiết

Luyện tập:

1/ Luyện đọc: GV cho HS đọc bài của tiết 1

2/ Luyện viết: GV cho HS viết vào vở tập viết

3/Luyện nghe, nói: Các dấu thanh và sự

phân biệt các từ theo dấu thanh

- Quan sát theo cặp tranh: Tranh vẽ gì?

Thêm dấu gì để ra tiếng dế? (Tơng tự các

tranh kia)

- Luyện nói:Thấy những vật này ở đâu?

Quả dừa dùng để làm gì? Khi ăn da thấy

thế nào? Thích tranh nào nhất? Vì sao?

Bức nào vẽ ngời?

- Thứ tự, không thứ tự

- HS cài bảng- đọc để GV điền

- Đọc cá nhân- nhóm- lớp

- Viết bảng con: Tổ 1: be, bè, Tổ 2: bé, bẻ,…

- Luyện đọc: cá nhân- nhóm- lớp

- HS cài bảng- đọc cá nhân- lớp

- HStrả lời

- HS trả lời

IV.Củng cố dặn dò:

- Tập viết lại trên không, về nhà xem lại bài

============================

Tiết 3 : toán Bài 6 :các số 1, 2, 3 I/

mục đích yêu cầu :

- Nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật; đọc viết đợc các

số1,2,3;biết đếm1,2,3 và đọc theo thứ tự của các số 1,2,3

- Làm bài1,bài 2,bài 3

II/ đồ dùng dạy học

- Sách Toán 1, tranh trong sách

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1 của học sinh

III

/ các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Lấy 1 số hình tròn, 1 số hình tam

giác sao cho:

+Số hình tròn ít hơn số hình tam giác

+Ngợc lại

- GV nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu số 1, 2, 3:

+ Số 1:Từ cụ thể- trừu tợng- khái

quát

- Quan sát các nhóm chỉ có 1 phần

tử: Con chim? Bạn gái? Tờ bìa? Con

tính?

- HS nhận ra đặc điểm chung của các

nhóm đồ vật có số lợng bằng1: GV

chỉ vào 1 con chim, 1 bạn gái, 1

chấm tròn, 1 con tính đều có số lợng

là 1 Ta dùng số 1 để chỉ mỗi nhóm

- HS thực hành- đọc lên

- Lớp nhận xét

- HS quan sát tranh: Có 1 con chim,

có 1 bạn gái, có 1 tờ bìa, cá 1 con tính: HS nhắc lại

- HS lấy số 1 trong hộp đa lên- đọc: cá nhân- nhóm- lớp

- HS viết chân không- viết bảng con-

đọc (cá nhân- nhóm- lớp)

Trang 6

đồ vật có số lợng là 1 Số 1 đợc viết

bằng chữ số 1 nh sau- GV viết ra

bảng số 1

- Hớng dẫn HS viết số 1: Phân biệt

chữ số 1 in và chữ số 1 viết Chữ số 1

viết gồm 1 nét hất và 1 nét sổ thẳng:

GV viết mẫu

+Số 2, số 3: Tơng tự nh trên

b/Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1: Cho HS

quan sát các ô vuông hình lập phơng:

- Cột 1 có mấy ô vuông? Tơng tự cột

2, 3: GV điền: 1, 2, 3

- Cho HS lên điền 3 cột tiếp theo: 3,

2, 1

- Tập đếm: 1, 2, 3 và sau đó: 3, 2, 1

- Đếm trên ngón tay

- Viết vào bảng con

c/Liên hệ thực tế: Những vật nào chỉ

số 1, 2, 3?

3/ Thực hành:

- Bài 1: Viết số

- Bài 2: Viết số vào ô trống

- Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn

thích hợp

- GV nhận xét tiết học

- 1, 2, 3

- 3, 2, 1

- Cá nhân- nhóm- lớp

- 1 cột cờ, 1 lỗ mũi, 2 con mắt

- HS viết vào vở

- Đếm số hình, đọc lên rồi điền

- Làm theo hớng dẫn của GV

IV.củng cố dặn dò:

-Về nhà tập đếm,tập tìmcác vật có số lợng1,2,3

Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2010

Tiếng việt

Bài 7:ê-v I/

mục tiêu :

- Đọc đợc:ê,v,bê,ve

- Viết đợc:ê,v,bê,ve(viết đợc ẵ số dòng quy định trong vở tập viết1-tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:bế bé

II/ đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa cho từ và câu ,lutện nói từ ứng dụng

III/ các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gạch chân chữ có âm e

- Viết bảng con

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu âm ê,v

- Quan sát: Tranh vẽ gì?

- Viết lên bảng tiếng bê Tơng tự rút

tiếng: ve

- Giống nhau ở chỗ nào?

- HS nhắc lại

- GV giới thiệu chữ ê in, phát âm mẫu

- GV giới thiệu chữ ê viết

*Tơng tự giới thiệu âmv:

- So sánh ê và v

- Cho HS phát âm lại, gắn bảng cài

*Nghỉ giữa tiết: Hát

- Hát

- 4HS/4tổ

- Viết 1 hàng chữ bẻ,bẽ

- Vẽ em bé -HS nhìn tranh , tự rút tiếng: bê,(ve)

- Có âm b

- 3,4 HS nhắc lại

- HS phát âm: cá nhân- nhóm- lớp

- Giống nhau ở nét xoắn, khác nhau ở nét cong hở phảI và nét móc xuôi

Trang 7

*Trò chơi làm đồng hồ: gặp âm ê, v thì

reng lên

b/ Tiếng “bê”: Cho HS gắn âm b vừa học

vào thanh cài, gắn tiếp âm ê đã học vào

cạnh bên, ta đợc tiếng bê-tơng tự với

tiếng ve

*Hớng dẫn viết:

- GV viết mẫu

- Hớng dẫn HS viết b dẫn viết “be”: lu ý

nét nối

- Trò chơi bánh xe lăn

- HS chọn trong các âm: a, c, l, h e, b,

v, r…

- HS gắn vào thanh cài

- Đánh vần (1/2 lớp)- đọc trơn- cả lớp

- Viết chân không, viết bảng con

Tiết 2

Luyện tập:

1

/ Luyện đọc: GV cho HS đọc bài của tiết1

2/ Luyện viết: GV cho HS viết vào vở tập viết

- B1: GV giải thích từng tranh

- B2: Tô: GV hớng dẫn cách viết chữ b lại

3/Luyện nghe, nói:

- Tranh 1: Ai đang làm gì?

- Tranh 1: Ai đang tập vẽ?

- Tranh 2: Ai đang làm gì ?

*GV chốt lại

Trò chơi: “bé có bi”: gạch dới âm vừa học

- Đọc: cá nhân- nhóm- lớp (mở sách)

- HS viết dòng một vào bảng con, vào vở

- Anh,chịvà bé dang học vẽ

- Béđang vẽ bê

- Mẹ đang bế bé

IV.củng cố dặn dò

- Về nhà xem lại bài

================================

Tiết 3 : toán Bài 7:luyện tập I/

mục đích yêu cầu :

- HS nhận biết đợc số lợng1,2,3:biết đọc viết,đếm các số1,2,3

- Làm bài 1,bài 2

II/ đồ dùng dạy học :

- Bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kể tên các con vật có số lợng 1,2,3

- Viết vào bảng con các số: 1, 2, 3

- Viết số theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngợc

lại từ 3 dến1

- GV nhận xét

2/ Bài mới

+ Bài 1: Số?: (điền số )

- Bài yêu cầu gì?

+ Bài 2: Số?

- Bài yêu cầu gì?

- HS phát biểu

- Viết bảng con

- Lớp nhận xét

- Viết số

- HS làm bài

- HS sửa bài

- Viết số

- HS làm bài

- HS sửa bài lớp nhận xét

IV.củng cố dặn dò :

- Trò chơi cuối tiết

Tiết 4: tự nhiên xã hội

Bài 2 : chúng ta đang lớn lên

Trang 8

I/

mục đích yêu cầu :

- Nhận ra sự thay đổi của bản thânvề số đo chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

- Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao,cân nặng và

sự hiểu biết

II/ đồ dùng dạy học :

-Tranh ảnh

III/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp:

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Dạy bài mới:

Họat động 1: Quan sát tranh

- Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể

thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự

hiểu biết

- Cách tiến hành:

B1: Thực hiện hoạt động

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể hiện

điều gì?

Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều

gì?

Kết luận: GV chốt lại: Trẻ em sau

khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng

tháng về cân nặng, chiầu cao, về hoạt

động nh: biết lẫy, bò, đi,… Về sự hiểu

biết nh: biết nói, đọc, viết,… Các em

cũng vậy, mỗi năm cũng cao hơn, nặng

hơn, học đợc nhiều điều hơn

Hoạt động 2: Thực hành đo

- Mục đích: Xác định đợc sự lớn lên

của bản thân với các bạn trong lớp và

thấy đợc sự lớn lên của mỗi ngời là

không giống nhau

- Cách tiến hành:

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt

động

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Hoạt động 3: Làm thế nào để khỏe mạnh

- Mục đích: HS biết làm một số việc để

cơ thể mau lớn và khỏa mạnh

- Cách tiến hành:

- GV bnêu vấn đề: Để có cơ thể khỏe

mạnh, mau lớn, hàng ngày các em phải

làm gì?

- Hát

- Quan sát, hoạt động theo cặp: nhìn tranh và nói tên các bộ phận

- Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát đ-ợc

- Lớp nhận xét- bổ sung

- HS đánh số các hình ở tranh 5- SGK

- Làm việc theo nhóm: Hãy quan sát và nói các bạn trong từng hình đang làm gì? Cơ thể gồm mấy phần?

- Nhóm lên trình bày

- HS tập thể dục tại chỗ ngồi

IV.củng cố dặn dò:

-Nhận xét tiết học

Thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2010

Trang 9

Tiếng việt

Tập vi ết (tiết 1) Tô các nét cơ bản I/

mục đích yêu cầu :

- Biết tô các nét cơ bản

- Viết đúng viết đẹp,đúng độ cao, đều nét đa bút theo đúng quy trình viết

- Viết đúng khoảng cách giữa các nét

II/ đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ,bảng con, phấn ,vở tập viết

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học

sinh

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học bài: Tô các nét cơ

bản

b/ H ớng dẫn viết:

- Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:

+ Bài gồm những nét nào?

+ HS đọc tên các nét

VD: Nét ngang:

+ Cho HS đọc tên

+ Độ cao của nét ngang?

+ Khoảng cách giữa các nét ngang nh

thế nào?

- Giáo viên viết mẫu: là một nét nằm

ngang ở giữa dòng li 3- Giáo viên nhắc

lại cách viết 1 lần nữa

- Học sinh viết bảng con

- Tơng tự: các nét còn lại

c/ Học sinh viết:

- Gọi 1 học sinh nhắc lại t thế ngồi

viết?

- Cho học sinh viết vào vở từng hàng

một

- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ

d/ Giáo viên chấm bài:

- Sửa chữa, khen ngợi, động viên

e/ Nhận xét cuối tiết:

- GV nhận xét tiết học

- Hát

- Học sinh nhắc lại tựa

- Nét ngang, nét sổ, nét xiên, nét móc, nét móc 2 đầu, nét cong hở, nét cong kín, nét khuyết trên nét khuyết dới

- 2 học sinh

- Đờng số 3

Thực hành viết bảng con

- Thẳng lng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng

IV.củng cố dặn dò :

-Trò chơi hái quả: Hái quả có tiếng bé

================================

Tập viết (tiết 2)

Tập Tô :e,b,bé I/

mục đích yêu cầu :

- Tô và viết đợc chữ:e,bé theo vở tập viết1,tập một

- Bảng phụ,bảng con, phấn ,vở tập viết

II/ đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ,bảng con, phấn ,vở tập viết

III/ Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ ổn định lớp: (tiết 1)

Trang 10

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS lên bảng viết các nét cơ bản

theo yêu cầu của giáo viên

- Chấm 1 số bài

- Giáo viên nhận xét

3/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay ta học bài: Tô e, b, bé

b/ H ớng dẫn viết:

- Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu:

+ Bài gồm những chữ nào ?

+ HS đọc tên các chữ

VD: Chữ e

+ Cho HS đọc tên

+ Độ cao của con chữ ghi âm e?

+ Khoảng cách giữa các chữ nh thế

nào?

- Giáo viên viết mẫu: một nét xiên lên

đờng số 3 rồi viết tiếp một nét cong hở

phải - Giáo viên nhắc lại cách viết 1

lần nữa

- Học sinh viết bảng con

- Tơng tự: chữ b, bé

c/ Học sinh viết:

- Gọi 1 học sinh nhắc lại t thế ngồi

viết?

- Cho học sinh viết vào vở từng hàng

một

- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ

d/ Giáo viên chấm bài:

- Sửa chữa, khen ngợi, động viên

e/ Nhận xét cuối tiết:

- GV nhận xét tiết học

- Viết bảng con

- Học sinh nhắc lại tựa

- Chữ e, b, bé

- 2 học sinh

- Đờng số 3

- Thực hành viết bảng con

- Thẳng lng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng

IV.củng cố dặn dò : -Trò chơi hái quả: Hái quả có tiếng bé ================================

Tiết 3 : toán Bài :các số 1,2,3,4,5 I/

mục đích yêu cầu :

- HS nhận biết đợc số lợng các nhóm đồ vật có số lợng từ 1 đến 5;biết đọc,biết viết các số4,5;đếm các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngợc lại từ 5 đến 1;biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5

II/ đồ dùng dạy học

- Các đồ vật có số lợng 5

- Bộ đồ dùng học toán của HS

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con các số từ 1- 3 và từ 3- 1

- Đa ra hình vẽ, mô hình các nhóm từ

1-3, yêu cầu HS viết và đọc số

- GV nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu số 4, 5

+ Số 4:Từ cụ thể- trừu tợng- khái quát

- Quan sát tranh vẽ: Có bao nhiêu học

- Viết bảng con- đọc lên

Ngày đăng: 21/06/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng thì tô cùng một màu - GIAO AN BUOI 1 TUAN 2 LOP 1
Hình d ạng thì tô cùng một màu (Trang 4)
Bảng số 1. - GIAO AN BUOI 1 TUAN 2 LOP 1
Bảng s ố 1 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w