1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Chính tả lớp 4

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 216,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: - GV giới thiệu: Tiết chính tả này các em - HS lắng nghe sẽ nghe cô đọc để viết lại đoạn văn “Mười năm cõng bạn đi học ”... + Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở + Tuy cò[r]

Trang 1

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe – viết chính xác , đẹp đoạn văn từ : “Một hôm vẫn khóc” trong bài Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu

- Phân biệt l / n hoặc an / ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt đầu bằng l / n hoặc

có vần an / ang

2 Kĩ năng:

- Viết đúng , đẹp tên riêng, từ khó trong bài: Nhà Trò, Dế Mèn, tỉ tê, cỏ xước…

- Trình bày đúng bài chính tả theo hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l / n hoặc an / ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt đầu bằng l / n hoặc có vần an / ang

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp

II/ Đồ dung dạy - học:

- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra đồ dùng của học sinh

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Giới thiệu bài:

- Bài tập đọc các em vừa học có tên gọi là

gì ?

- GV giới thiệu: Tiết chính tả này các em

sẽ nghe cô đọc để viết lại đoạn 1 và 2 của

bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ”và làm

các bài tập chính tả

- GV ghi tựa

B Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Gọi 1 HS đọc đoạn từ : một hôm …vẫn

khóc trong bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

- Đoạn trích cho em biết về điều gì ?

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả và

trả lời:

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

- Dế Mèn bên vực kẻ yếu

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc một lượt bài

- Hình dáng yếu ớt đáng thương của Nhà Trò

- HS trả lời + 2 đoạn

Trang 2

+ Chữ đầu dòng mỗi đoạn được viết như

thế nào?

+ Bài chính tả có những tên riêng nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết vào

bảng con

- Gọi HS nhận xét bài viết trên bảng

- GV nhận xét, tuyen dương

* Viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS gấp SGK và sửa lại tư thế

viết bài

- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc

cụm từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt

đầu chậm rãi cho HS nghe , đọc nhắc lại 1

hoặc 2 lần cho HS kịp viết với tốc độ quy

định

* Soát lỗi và chấm bài

- GV đọc 1 lần cho HS soát lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Hỏi:

+ Bạn nào mắc 1 lỗi, 2 lỗi, 3 lỗi…?

- Tuyên dương HS viết đúng

- Thu chấm 5 bài

- Nhận xét bài viết của HS

C) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào

VBT

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

+ Viết hoa và lùi vào 1 ô + Nhà Trò, Dế Mèn

- HS nêu:

Cỏ xước xanh dài , tỉ tê , chùn chùn, chỗ chấm điểm vàng, khỏe ,

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào vở con

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Nghe GV đọc và viết bài

- HS dò bài và ghi lỗi

- HS đổi vở, soát lỗi bài bạn

- HS giơ tay

- 1 HS đọc

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm VBT

- Nhận xét , chữa bài trên bảng của bạn

- Chữa bài vào SGK

Trang 3

Bài 3

a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự giải câu đố và viết vào vở

nháp , giơ tay báo hiệu khi xong để GV

chấm bài

- Gọi 2 HS đọc câu đố và lời giải

- Nhận xét về lời giải đúng

-GV có thể giới thiệu qua về cái la bàn

- Lời giải : lẫn – nở nang – béo lẳn , chắc nịch , lông mày , lòa xòa , làm

cho

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Lời giải : cái la bàn

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại bài tập 2b vào vở

- Yêu cầu HS học thuộc các câu đố, chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm:

Trang 4

MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe – viết chính xác , đẹp đoạn văn Mười năm cõng bạn đi học

- Phân biệt chính xác s / x hoặc ăn / ăng và tìm đúng các chữ có vần ăn / ăng hoặc âm đầu s /x

2 Kĩ năng:

- Viết đúng , đẹp tên riêng, từ khó trong bài: Vinh Quang , Chiêm Hóa , Tuyên Quang

, Đoàn Trường Sinh, Hanh, ki-lô-mét, khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, quản

- Trình bày đúng bài chính tả theo hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s / x hoặc ăn / ăng và tìm đúng các chữ có vần

ăn / ăng hoặc âm đầu s /x

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp

II/ Đồ dung dạy - học:

- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào vở nháp những từ sau: Nở nang

chắc nịch, mang lạnh, bàn bạc

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu: Tiết chính tả này các em

sẽ nghe cô đọc để viết lại đoạn văn

“Mười năm cõng bạn đi học ”.

- GV ghi tựa

B Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn “Mười năm

cõng bạn đi học ”.

- GV hỏi:

+ Bạn Sinh đã làm điều gì để giúp đỡ

Hanh ?

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc một lượt bài

- HS trả lời:

+ Sinh cõng bạn đi học suốt mười năm

Trang 5

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

điểm nào ?

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả và

trả lời:

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

+ Chữ đầu dòng mỗi đoạn được viết như

thế nào?

+ Bài chính tả có những tên riêng nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết vào

bảng con

- Gọi HS nhận xét bài viết trên bảng

- GV nhận xét, tuyen dương

* Viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS gấp SGK và sửa lại tư thế

viết bài

- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc

cụm từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt

đầu chậm rãi cho HS nghe , đọc nhắc lại 1

hoặc 2 lần cho HS kịp viết với tốc độ quy

định

* Soát lỗi và chấm bài

- GV đọc 1 lần cho HS soát lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Hỏi:

+ Bạn nào mắc 1 lỗi, 2 lỗi, 3 lỗi…?

- Tuyên dương HS viết đúng

- Thu chấm 5 bài

- Nhận xét bài viết của HS

+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh đã chẳng quản ngại khó khăn , ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài hơn 4 ki-lô-mét, qua đèo , vượt suối , khúc khuỷu , gập ghềnh

- HS trả lời

+ 1 đoạn + Viết hoa và lùi vào 1 ô

+ Vinh Quang , Chiêm Hóa , Tuyên

Quang , Đoàn Trường Sinh, Hanh

- HS nêu:Tuyên Quang, ki-lô-mét,

khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt, quản,…

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào vở con

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Nghe GV đọc và viết bài

- HS dò bài và ghi lỗi

- HS đổi vở, soát lỗi bài bạn

- HS giơ tay

Trang 6

C) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài trong VBT

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc truyện vui Tìm chỗ

ngồi

- Truyện đáng cười ở chi tiết nào ?

Bài 3 a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích câu đố

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

- 2 HS lên bảng , HS dưới lớp làm vào VBT

- HS nhận xét, chữa bài

- Nhận xét , chữa bài

sau – rằng – chăng – xin – băn khoăn – sao – xem

- 2 HS đọc thành tiếng

- Truyện đáng cười ở chi tiết : Ông khách ngồi ở hàng ghế đầu tưởng người đàn bà giẫm phải chân ông đi xin lỗi ông , nhưng thực chất là bà ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- HS tự làm bài

Lời giải : chữ sáo và sao Dòng 1 : Sáo là tên một loài chim Dòng 2 : bỏ sắc thành chữ sao

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS học thuộc các câu đố và chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm:

Trang 7

CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe – viết chính xác , đẹp bài thơ lục bát Cháu nghe câu chuyện của bà

- Phân biệt chính xác tr / ch hoặc dấu hỏi / dấu ngã

2 Kĩ năng:

- Viết đúng từ khó trong bài: trước, lưng , lối , rưng rưng, mỏi, gặp, dẫn, lạc, về,

bỗng…

- Trình bày đúng bài chính tả theo hình thức thơ lục bát

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr / ch hoặc dấu hỏi / dấu ngã

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp

II/ Đồ dung dạy - học:

- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2a

- Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào vở nháp những từ sau: ki-lô-mét, khúc

khuỷu, gập ghềnh, liệt, quản

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu: Tiết chính tả này các em

sẽ nghe, viết bài thơ Cháu nghe câu

chuyện của bà và làm bài tập chính tả

phân biệt tr / ch hoặc dấu hỏi / dấu ngã.

- GV ghi tựa

B Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Gọi 1 HS đọc bài thơ Cháu nghe câu

chuyện của bà

- GV hỏi:

+ Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi

ngày ?

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc một lượt bài

- HS trả lời:

+ Bạn nhỏ thấy bà vừa đi vừa chống gậy

Trang 8

+ Bài thơ nói lên điều gì ?

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả và

trả lời:

+ Bài chính tả được viết theo thể thơ gì?

+ Bài chính tả gồm mấy khổ thơ?

+ Chữ đầu dòng mỗi dòng thơ được viết

như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết vào

bảng con

- Gọi HS nhận xét bài viết trên bảng

- GV nhận xét, tuyen dương

* Viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS gấp SGK và sửa lại tư thế

viết bài

- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc

cụm từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt

đầu chậm rãi cho HS nghe , đọc nhắc lại 1

hoặc 2 lần cho HS kịp viết với tốc độ quy

định

* Soát lỗi và chấm bài

- GV đọc 1 lần cho HS soát lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Hỏi:

+ Bạn nào mắc 1 lỗi, 2 lỗi, 3 lỗi…?

- Tuyên dương HS viết đúng

- Thu chấm 5 bài

- Nhận xét bài viết của HS

C) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

+ Bài thơ nói lên tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đường về nhà mình

- HS trả lời

+ Thơ lục bát + 3 khổ + Viết hoa

- HS nêu: trước, lưng , lối , rưng

rưng, mỏi, gặp, dẫn, lạc, về , bỗng…

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào vở con

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Nghe GV đọc và viết bài

- HS dò bài và ghi lỗi

- HS đổi vở, soát lỗi bài bạn

- HS giơ tay

Trang 9

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài trong VBT

- Gọi HS nhận xét , chữa bài

- Nhận xét , chốt lại lời giải đúng

- Hỏi :

+ Trúc dẫu cháy , đốt ngay vẫn thẳng em

hiểu nghĩa là gì ?

+ Đoạn văn muốn nói với chúng ta điều

gì?

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trong SGK

- 2 HS lên bảng , HS dưới lớp làm vào VBT

- HS nhận xét, chữa bài

- Nhận xét , chữa bài Lời giải : tre – chịu – trúc – cháy – tre – tre- chí – chiến – tre

- Trả lời : + Cây trúc , cây tre , thân có nhiều đốt dù bị đốt nhưng nó vẫn có dáng thẳng

+ Đoạn văn ca ngợi cây tre thẳng thắng , bất khuất là bạn của con người

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học , chữ viết của HS

- Yêu cầu HS về nhà viết lại bài tập vào vở

- Yêu cầu HS về nhà tìm các từ chỉ tên con vật bắt đầu bằng tr / ch và đồ dùng trong nhà có mang thanh hỏi / thanh ngã

* Rút kinh nghiệm:

Trang 10

TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Nhớ – viết chính xác , đẹp đoạn từ Tôi yêu truyện cổ nước tôi …… nhận mặt ông cha

của mình trong bài thơ Truyện cổ nước mình

- Phân biệt chính xác r / d / g hoặc ân / âng

2 Kĩ năng:

- Viết đúng từ khó trong bài: truyện cổ, sâu xa, nghiêng soi, vàng cơn nắng…

- Trình bày đúng bài chính tả theo hình thức thơ lục bát

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r / d / g hoặc ân / âng

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp

II/ Đồ dung dạy - học:

- Ba tờ phiếu khổ to, viết săn nội dung bài tập 2

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào vở nháp những từ sau: rưng rưng, mỏi,

gặp, dẫn

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu: Tiết chính tả này các em

sẽ nghe , viết bài thơ Truyện cổ nước mình

và làm bài tập chính tả phân biệt r / d / g

hoặc ân / âng - GV ghi tựa

B Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Gọi 1 HS đọc bài thơ Truyện cổ nước

mình đoạn từ “Tôi yêu truyện cổ nước tôi

…… nhận mặt ông cha”

- GV hỏi:

+ Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nước

nhà?

+ Qua những câu chuyện cổ , cha ông ta

muốn khuyên con cháu điều gì?

-HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc một lượt bài

- HS trả lời:

+ Vì những câu chuyện cổ rất sâu sắc , nhân hậu

+ Cha ông ta muốn khuyên con cháu hãy biết thương yêu , giúp đỡ lẫn nhau , ở hiền sẽ gặp nhiều điều may mắn , hạnh phúc

Trang 11

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả và

trả lời:

+ Bài chính tả được viết theo thể thơ gì?

+ Bài chính tả gồm mấy câu thơ?

+ Chữ đầu dòng mỗi dòng thơ được viết

như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS nêu các từ khó , dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết vào

bảng con

- Gọi HS nhận xét bài viết trên bảng

- GV nhận xét, tuyên dương

* Viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- Yêu cầu HS gấp SGK và sửa lại tư thế

viết bài

- Đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút ) Mỗi câu hoặc

cụm từ được đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt

đầu chậm rãi cho HS nghe , đọc nhắc lại 1

hoặc 2 lần cho HS kịp viết với tốc độ quy

định

* Soát lỗi và chấm bài

- GV đọc 1 lần cho HS soát lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi

- Hỏi:

+ Bạn nào mắc 1 lỗi, 2 lỗi, 3 lỗi…?

- Tuyên dương HS viết đúng

- Thu chấm 5 bài

- Nhận xét bài viết của HS

C) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 a)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài , 2 HS làm xong

- HS trả lời

+ Thơ lục bát + 14 câu thơ + Viết hoa

- HS nêu: truyện cổ, sâu xa, nghiêng

soi, vàng cơn nắng…

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào vở con

- HS nhận xét

- HS thực hiện

- HS thực hiện

- Nghe GV đọc và viết bài

- HS dò bài và ghi lỗi

- HS đổi vở, soát lỗi bài bạn

- HS giơ tay

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu

Trang 12

trước lên làm trên bảng

- Gọi HS nhận xét , bổ sung

- Chốt lại lời giải đúng

- HS dùng bút chì viết vào vở

- Nhận xét , bổ sung bài của bạn

- Chữa bài :

Lời giải : gió thổi – gió đưa – gió

nâng cánh diều

4 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm BT 2b và chuẩn bị bài sau

* Rút kinh nghiệm:

Trang 13

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe – viết đúng đẹp đoạn văn "Từ lúc … đến ông vua hiền minh" trong bài những

hạt thóc giống

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu l/n hoặc vần en/eng

2 Kĩ năng:

- Viết đúng từ khó trong bài: luộc kĩ, giống thóc, dõng dạc, truyền ngôi,…

- Trình bày đúng bài chính tả theo hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tiếng có âm đầu l/n hoặc vần en/eng

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, rèn viết chữ đẹp

II/ Đồ dung dạy - học:

- Bảng phụ viết săn nội dung bài tập 2a

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định lớp: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lên bảng , HS dưới lớp viết vào vở nháp những từ sau: truyện cổ, sâu xa,

nghiêng soi, vàng cơn nắng

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Giới thiệu bài:

- Bài tập đọc các em vừa học có tên gọi là

gì ?

- GV giới thiệu: Giờ chính tả hôm nay cá

em sẽ nghe- viết đoạn văn cuối bài Những

hạt thóc giống và làm bài tập chính tả

phân biệt l/n hoặc en/eng.

- GV ghi tựa

B Hướng dẫn nghe – viết chính tả

* Trao đổi về nội dung đoạn trích

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn đoạn văn "Từ lúc

… đến ông vua hiền minh" trong bài

Những hạt thóc giống.

- GV hỏi:

+Nhà vua chọn người như thế nào để nối

ngôi?

- Những hạt thóc giống

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc một lượt bài

- HS trả lời:

+Nhà vua chọn người trung thực để nối ngôi

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w