Hiện nay, chúng ta đang học phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, nếu cho tọa độ tâm và độ dài bán kính của đường tròn chúng ta có thể lập được phương trình của đường tròn hay không?. Để [r]
Trang 1SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MÌNH TRƯỜNG THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN
Họ và tên GV hướng dẫn: Lã Thị Yến tổ chuyên môn: toán
Họ và tên SV: Nguyễn Thị Bích Ngọc môn dạy: Toán học
SV của trường đại học: Đại học Sư phạm TP.HCM lớp dạy:10A13
Ngày soạn:26/02/2016
BÀI DẠY: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.
I Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- Giúp học sinh nắm vững hai dạng phương trình đường tròn
- Biết cách xác định tâm và bán kính của đường tròn
- Biết cách dựa vào điều kiện cho trước để lập phương trình đường tròn
2 Về kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng viết phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính của
đường tròn
3 Về tư duy:
- Tư duy linh hoạt trong việc chọn dạng phương trình đường tròn để giải toán
II Chuẩn bị
1 Giáo viên : giáo án, máy tính, bảng tương tác.
2 Học sinh : đọc trước bài ở nhà.
III Phương pháp dạy học :
Hỏi đáp, nêu vấn đề, gợi mở cho HS
IV Tiến hành bài giảng.
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (GV gọi HS lên bảng và cho điểm)
Câu hỏi: Công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm A x y A; A và B x y( ;B B) ?
Trang 2Áp dụng: tính khoảng cách giữa A1; 2 và B x y ; ?
Trả lời
3 Đặt vấn đề
Ở lớp 9 khi cho trước tâm và độ dài bán kính của đường tròn thì ta vẽ được đường tròn Hiện nay, chúng ta đang học phương pháp tọa độ trong mặt phẳng, nếu cho tọa độ tâm và
độ dài bán kính của đường tròn chúng ta có thể lập được phương trình của đường tròn hay không? Để giải quyết vấn đề nay hôm may chúng ta học bài:
“PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN”
(?) Nêu lại định nghĩa về đường tròn
Trả lời: Tập hợp những điểm M nằm trong mặt phẳng cách điểm I cố định cho trước một
khoảng R không đổi gọi là đường tròn tâm I, bán kính R
(? ) Một điểm nằm trên đường tròn khi nào?
Trả lời : Khi khoảng cách từ tâm đến điểm đó bằng bán kính R.
√( x − a)2+( y − b)2 (? ) Với điểm M (x ; y) và I ( a ; b) Thì khoảng cách IM = R Vậy hãy
tính IM = ?
Trả lời: IM =
Lại có IM = R
(?) Nhận xét về mối quan hệ của hệ thức trên
Trả lời: Hệ thức thể hiện mối quan hệ giữa I và bán kính R
GV kết luận:
Vậy một hệ thức (1) chúng ta gọi là PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Trang 34 Giảng bài mới:
Hoạt động của 0000000
.0.
….00000000000000000GV
Hoạt động của
HS
Bài ghi
Hoạt động 1: Hình thành
phương trình đường tròn
* Từ phần đặt vấn đề ta có
dạng phương trình của đường
tròn
* GV hướng dẫn HS làm bài
* GV gọi HS lên làm
* GV nhận xét và đánh giá
Hoạt động 2:Nhận xét
*HS ghi bài
* Làm theo hướng dẫn của GV
* HS chú ý lắng nghe và làm theo hướng dẫn
I Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
* Phương trình chính tắc của đường tròn
I (a;b) và bán kính R có dạng:
( ) : (C x a )2(y b )2 R2
VD 1: Lập phương trình đường tròn có
tâm I (-5;4) và đi qua M (-1;2)
Giải:
Phương trình đường tròn tâm I (-5;4) và
R=√16+4=√20 là:
y − 4¿2=20
x +5¿2+ ¿
(C):¿
VD2: Lập phương trình đường tròn có
đường kính AB với A3; 4 , B3; 4 Giải:
Tâm I của đường tròn là trung điểm của
AB I0;0 Bán kính của đường tròn là:
3 32 4 42
5
AB
Vậy đường tròn có phương trình:
x2y2 25
Trang 4*GV hướng dẫn HS biến đổi
phương trình (1):
( ) : (C x a ) (y b ) R
Đặt:
a b R c R a b c
Khi đó (1) trở thành pt:
x2 y2 2ax 2by c 0 (2)
Vì R2 >0 nêna2b2 c 0
*GV nhận xét và kết luận (2)
cũng là phương trình đường
tròn với a2b2 c 0
*HS chú ý và làm theo hướng dẫn
* HS chú ý lắng nghe và làm theo hướng dẫn
II.Phương trình tổng quát:
Phương trình
x y ax by c là phương trình của đường tròn (C) khi và khi chỉ
a b c Khi đó phương trình đường tròn (C) có tâm I(a;b) và bán kính
R a b c
VD1: Trong các phương trình sau, pt nào
là phương trình đường tròn, xác định tâm
và bán kính
Giải:
a)Không phải là pt đường tròn b)Là pt đường tròn tâm I ( 1; 2) và R=3 c)không là pt đ.tròn vì a2b2 c 0
d) không là pt đ.tròn vì a2b2 c 0
VD2: Viết pt đường tròn ngoại tiếp tam
giác ABC với A(1;-2),B(1;2),C(5;2) Giải
Phương trình đường tròn (C) có dạng:
x y ax by c
Vì A,B,C∈(C) nên:
1 ( 2) 2.1 2.( 2) 0
1 2 2.1 2.2 0
5 2 2.5 2.2 0
3 0 1
a b c
ta có: 32 02 1 8 0
Trang 5Vậy phương trình đường tròn (C) là:
x2y2 6x 1 0
V Củng Cố Cuối Bài.
Bài 1: Đường tròn
x y có tâm và bán kính là:
A Tâm I ( 7;3) và bán kính R=2
B Tâm I(7; 3) và bán kính R=2
C Tâm I(7; 3) và bán kính R= 2
D Tâm I ( 7;3) và bán kính R= 2
Bài 2: Đường tròn x2y2 4x6y12 0 có tâm và bán kính là :
A Tâm I ( 2;3) và bán kính R=5
B Tâm I(2; 3) và bán kính R=5
C Tâm I(4; 6) và bán kính R=8
D Tâm I ( 4;6) và bán kính R=8
Bài 3: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình đường tròn:
A x22y2 4x 8y 1 0
B 4x2y210x 6y 2 0
C x2 y2 4x6y12 0
D x2y2 2x 8y20 0
Bài 4:Cho phương trình đường tròn 4x24y2 8x4y 1 0
A Tâm I(4; 2) và bán kính R= 19
B Tâm I(2; 1) và bán kính R=
19 2
C Tâm
1 ( 1; )
2
I
và bán kính R=
1 2
D Tâm
1 ( 1; )
2
I
và bán kính R=1
Bài 5: Cho phương trình đường tròn C : x2y26x8y88 0 Mệnh đề nào đúng
A.(C) có tâm I(3; 4)
Trang 6B.(C) đi qua M(4;4)
C.(C) không là đường tròn
D A và B đúng
VI Dặn dò và nhắc nhở HS:
1 Làm hết toàn bộ bài tập SGK
2 Ôn tập lại lý thuyết đã học
VII Đánh giá ý kiến vào bài giảng – Rút kinh nghiệm
VII Tài liệu tham khảo 1 SGK hình học 10 2 SBT hình học 10 ( NXB GD) Ngày tháng năm Ngày tháng năm
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN SINH VIÊN KIẾN TẬP
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)