1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Hình học 10 - Phương trình đường thẳng

51 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 533,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy.. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường phân giác góc phần tư thứ nhất?[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT

PHẲNG OXY Vấn đề 1 VECTƠ CHỈ PHƯƠNG – VECTƠ PHÁP TUYẾN Câu 1 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox ?

Trang 2

Câu 13 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  2; 1 

Trong các vectơ sau, vectơ nào là

một vectơ pháp tuyến của d ?

A n11; 2

B n 2 1; 2  

C n  3  3; 6

D n 4 3; 6 

Câu 14 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n  4; 2 

Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d ?

A u 1 2;4 

B u  2  2; 4 

C u 3 1; 2

D u 4 2;1 

Câu 15 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  3; 4 

Đường thẳng  vuông góc với d

Câu 16 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5

Đường thẳng  vuông góc với

Câu 17 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u  3; 4 

Đường thẳng  song song với d

Câu 18 Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là n     2; 5

Đường thẳng  song song với

Trang 3

A 1 B 2 C 4 D Vô số

Câu 20 Đường thẳng d đi qua điểm M1; 2  và có vectơ chỉ phương u  3;5

có phương trình tham số là:

Trang 4

Câu 27 Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;1 và B2;2 có phương trình tham số là:

Câu 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A2;0¸ B0;3 và C   Đường  3; 1

thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

.3

Câu 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A3; 2¸ P4;0 và Q0; 2  Đường

thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:

Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đỉnh A–2;1 và

phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là 1 4

Trang 5

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;4, B3;2 và C7;3 

Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác

Câu 36 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2;4, B5;0 và C2;1

Trung tuyến BM của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:

Trang 6

Câu 44 Đường thẳng d đi qua điểm A1; 2  và có vectơ pháp tuyến n    2; 4

có phương trình tổng quát là:

A d x: 2y40 B d x: 2y 5 0

C d: 2 x4y0 D.d x: 2y40

Câu 45 Đường thẳng d đi qua điểm M0; 2  và có vectơ chỉ phương u  3; 0

có phương trình tổng quát là:

A d x : 0. B d y  : 2 0. C d y  : 2 0. D :d x  2 0

Câu 46 Đường thẳng d đi qua điểm A  4;5 và có vectơ pháp tuyến n  3; 2

có phương trình tham số là:

Trang 7

C d có hệ số góc 5

3

k 

D d song song với đường thẳng : 3x5y 0

Câu 52 Đường thẳng d đi qua điểm M1; 2 và song song với đường thẳng : 2x3y12 có 0phương trình tổng quát là:

Câu 56 Cho tam giác ABC có A2;0 ,  B0;3 ,  C–3;1 Đường thẳng d đi qua B và song song

với AC có phương trình tổng quát là:

Trang 8

Câu 59 Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A  1; 2 và song song với đường thẳng : 3x13y  1 0

Trang 9

Câu 67 Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A–2;0 và B0;3 là:

Câu 70 Cho tam giác ABC có A 1;1 , B(0; 2 ,  ) C4; 2  Lập phương trình đường trung tuyến của

tam giác ABC kẻ từ A

Câu 75 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 ,   B4;5 và C  3; 2

Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

Trang 10

Câu 77 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A2; 1 ,   B4;5 và

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 79 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d xy  và d2: 6x2y  8 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 80 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: 1

3 4

d   và d2: 3x4y10 0

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 81 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 1

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 82 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 3 4

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 83 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

332:

413

183

Trang 11

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 84 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 85 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 86 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

4 2:

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 87 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1 2 3

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 88 Cho hai đường thẳng 1

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A d song song 1 d 2 B d và 1 d cắt nhau tại 2 M1; –3

C d trùng với 1 d 2 D d và 1 d cắt nhau tại 2 M3; –1

Câu 89 Cho hai đường thẳng 1

Trang 12

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A d song song 1 d 2 B d song song với trục Ox 2

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 91 Cho bốn điểm A1;2, B4;0, C1; 3  và D7; 7  Xác định vị trí tương đối của hai

đường thẳng AB và CD

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 92 Các cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau?

Trang 13

Câu 96 Đường thẳng nào sau đây có vô số điểm chung với đường thẳng

1

x t y

Trang 14

2 2:

A 1m10 B m  1 C Không có m D Với mọi m

Câu 106 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

1:mx y 19 0

    và 2:m1xm1y20 vuông góc? 0

A Với mọi m B m  2 C Không có m D m   1

Câu 107 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng

Trang 16

Câu 122 Cho ba đường thẳng d1: 3 – 2x y   , 5 0 d2: 2x4 – 7y  , 0 d3: 3x4 – 1 0y  Phương

trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d và 1 d , và song song với 2 d là: 3

A 12

5

C 12 D 12.

Trang 17

Câu 126 Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 3 – 4x y 15 , 0 d2: 5x2 – 1 0y  và

Vấn đề 4 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Câu 132 Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

3

D 3

4

Câu 134 Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d : 2x2 3y  và 5 0 d :y  6 0

Trang 19

A 3

130 B

2

3

1.2

C Vô số D Không tồn tại

Câu 145 Đường thẳng  tạo với đường thẳng d x: 2y  một góc 6 0 45 Tìm hệ số góc k 0

M x y , N xn;y n không thuộc  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

B M N cùng phía so với  khi , axbyc  axbyc0

Trang 20

C M N khác phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc0

D M N cùng phía so với  khi , ax mby mc  ax nby nc 0

Câu 148 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d: 3x4y  và hai điểm 5 0

Trang 22

Chiều cao của tam giác kẻ từ đỉnh A bằng:

A 1

25 D 3

5

Câu 162 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A3; 4 ,  B1;5 và C3;1

Tính diện tích tam giác ABC

5.2

Câu 165 Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M15;1 đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng

m m

m m

m m

Trang 23

Câu 171 Cho đường thẳng d: 21x11y100 Trong các điểm M21; 3 , N0;4, P  19;5

Q1;5 điểm nào gần đường thẳng d nhất?

Câu 173 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2;3 và B1;4 Đường thẳng nào

sau đây cách đều hai điểm A và B ?

m m

m m

Trang 24

M M

;03

M M

Trang 25

A  

 

0;0

.0; 8

M M

C C

Trang 29

Câu 29 Kiểm tra đường thẳng nào không chứa O0;0 loại A Chọn A

Nếu cần thì có thể kiểm tra đường thẳng nào không chứa điểm M1; 3  

Câu 30 Gọi d là đường thẳng qua B và song song với AC Ta có

 

:3

N

t t BM

Trang 31

t t

; 3

3

35

; 35

d d

d d

M M

d d

6.0 4

d d

O O

Trang 32

n d

u d

t

x d

Trang 33

10

.10

t d

Trang 35

u u

3 42

1

83

16

Trang 36

Câu 88 Ta có

1

1

2 1

14; 1

1

,4

Trang 37

Để ý rằng một đường thẳng song song với 2x3y  sẽ có dạng 1 0 2x3y c 0c  1.

Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án A thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn

(ii) Tương tự kiểm tra và loại các đáp án B, C, D

Câu 96 Hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau Như vậy bài toán trở thành tìm

đường thẳng trùng với đường thẳng đã cho lúc đầu Ta có

 

 

0; 1:

d u

Trang 38

Câu 99 1   1|| 2

2

21

1.1;

Trang 39

d d

m m

d m

Trang 40

00; 2

d d

d

n m

m n

1 00

m

m m

Trang 41

A A

23

Trang 42

30

Trang 43

1;1 10

0

.0

n d

Trang 44

2

1 3 1 01

cos2

cos

15 12:

1

.65

2

6 42

1co

Trang 45

Câu 143 2  

1

1 2

Cho đường thẳng d và một điểm A Khi đó

(i) Có duy nhất một đường thẳng đi qua A song song hoặc trùng hoặc vuông góc với d

(ii) Có đúng hai đường thẳng đi qua A và tạo với d một góc 0 90 

, 2 2

Trang 46

d không cắt cạnh nào của

tam giác ABC Chọn D

Câu 153 Điểm M x y thuộc đường phân giác của các góc tạo bởi  ;    khi và chỉ khi 1; 2

Trang 47

suy ra đường phân giác trong góc A là y  5 0.Chọn B

Câu 157 Các đường phân giác của các góc tạo bởi

Trang 48

m m

Trang 49

19;5 4641;5 44

Câu 173 Đường thẳng cách đều hai điểm A B thì đường thẳng đó hoặc song song (hoặc trùng) với ,

AB , hoặc đi qua trung điểm I của đoạn AB

A

B

I AB

Câu 174 Dễ thấy ba điểm ,A B C thẳng hàng nên đường thẳng cách điều ,, A B C khi và chỉ khi ,

chúng song song hoặc trùng với AB

1

.11

1

I

m m

Trang 50

75.4

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w