- Đại diện nhóm trình bày kết quả - Cả lớp nhận xét kết quả làm bài, bình choïn nhoùm thaéng cuoäc - Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng a - Ra ra leänh , ra vaøo - Da da thịt ,da trời [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 30
Ngày
môn
PP
Tập đọc 233 Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất
hai Lịch sử 30 Những chính sách KT … Quang Trung
11/4 Đạo đức 30 Bảo vệ môi trường ( tiết 1) TP, TGHCM, TKNL
Chính tả 234 Nhớ – viết : Đường đi Sa Pa
Địa lí 30 Thành phố Huế
Khoa học 59 Nhu cầu chất khoáng của thực vật
13/4 Tập đọc 237 Dòng sông mặc áo
Toán 149 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tt )
Năm Mĩ thuật
14/4 Khoa học 60 Nhu cầu không khí của thực vật
15/4 Kĩ thuật 30 Lắp xe nôi ( t2)
Sinh hoạt
Trang 2Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất I/Mục tiêu :
+ Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, ca ngợi
+ Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ma – Gien – Lăng và đoàn thám hiểm dũng cảm vượt bao khó khăn , hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử K/Đ trái đất hình cầu phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới
+ HS KG trả lời được câu hỏi 5
* KNS:
- Tự nhận thức , xác định giá trị bản thân
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
- Gọi HSHTL bài thơ Trăng ơi…từ đâu
tới ?kết hợp TLCH
GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hướng dẫn các HĐ:
Hoạt động1: (12’) Hướng dẫn luyện
đọc
Gọi 1 HS đọc bài
-Bài chia thành mấy đoạn?
-Gọi HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài
2 lần
Lần 1 rút ra từ khó
Lần 2 giải nghĩa một số từ
-Cho HS luyện đọc theo nhóm 3
-Gọi 1 nhóm đọc trước lớp
-GV đọc mẫu toàn bài
Hoạt động 2: (10’)Hướng dẫn tìm
hiểu baiø
GV yêu cầu HS đọc thầm và trả lời
2 HS đọc
* Đọc tích cực
1HS đọc bài Chia 6 đoạn
HS nối tiếp đọc
Đọc nhóm 3 Lắng nghe
* Trình bày 1 phút
HS đọc thầm
Trang 3+Ma-Gien-Lăng thực hiện cuộc thám
hiểm với mục đích gì ?
+Vì sao Ma-Gien-Lăng lại đặt tên cho
Đại dương mới tìm được là Thái Bình
Dương ?
+ Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì
dọc đường?
+Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như
thế nào ?
+Hạm đội của Ma -gien- lăng đã đi
theo hành trình nào ?
+Đoàn thám hiểm của Ma- gien- lăng
đã đạt được những kết quả gì ?
+Mỗi đoạn trong bài nói lên điều gì ?
GV ghi các ý chính lên bảng
+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
+Ý chính của bài là gì ?
Hoạt động 3:(8’) Hướng dẫn đọc diễn
cảm
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS để các
em tìm đúng giọng đọc bài văn & thể
hiện diễn cảm
Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn
- GV HD đoạn văn cần đọc diễn cảm
4/Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học
HS trả lời câu hỏi
- Khám phá con đường trên biển dẫn tới vùng đất mới
-Vì ông thấy nơi đây sóng biển yên lặng
-Hết thức ăn ,nước ngọt ……… đã chết
-Có 5 chiếc thuyền bị mất 4……….sống sót
Châu Aâu –Đại Tây Dương … Châu Aâu
Kết quả trái đất hình cầu …………vùng đất mới
Đ1/Mục đích cuộc thám hiểm Đ2/ Phát hiện ra Thái Bình Dương Đ3/Những khó khăn của đoàn thám hiểm
Đ4/ Giao tranh với dân đảo Ma- tan Đ5 / Trở về Tây Ban Nha
Đ6/ Kết quả đoàn thám hiểm +/HS trả lời
*/Ma – Gien – Lăng và đoàn thám
hiểm dũng cảm vượt bao khó khăn , hi sinh mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử K/Đ trái đất hình cầu phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới
3 HS đọc
HS khác nhận xét
HS đọc bài
- HS nhận xét tiết học
Trang 4tập của HS trong giờ học
Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
bài văn, chuẩn bị bài sau
Toán Luyện tập chung I/Mục tiêu :
- Thực hiện các phép tính về phân số
- Biết tìm phân số của 1 phân số và tính được diện tích của Hình bình hành
- Giải bài toán liên quan đến tìm một trong hai số khi biết tổng (Hoặc hiệu ,và
tỉ số của hai số đó
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
Gọi HS nhắc lại cách cộng, trừ,
nhân ,chia phân số
GV nhận xét
3 Bài mới: (30’)
Giới thiệu bài: (1’)
Bài tập 1:
Gọi HS đọc Y/C bài ,1 HS lên
bảng làm ,các HS khác làmnháp
Bài tập 2:
Gọi HS đọc Y/C bài , 1 HS lên
bảng làm ,các HS khác làmnháp
Bài tập 3:
Gọi HS đọc Y/C cả lớp làm vào
vở
HS sửa bài GV chấm bài nhận
2HS trả lời
HS làm nháp , HS Sửa bài
5 20 20b 8 9 72
16 X 3 48 4d 7 11 56 e/
5
13 10
20 5
3 2
5 5
4 5
3 5
2 : 5
4 5
3 x
Bài giải Chiều cao của HBH là
18 x 10 (cm)
9
5 Diện tích của HBH là
18 x 10 = 180 ( cm2 ) Đáp số :180 cm2
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là
5 +2 =7(phần )
Trang 5xét
* Bài tập còn lại dành cho HS
khá giỏi( nếu còn TG)
4/ Củng cố –Dặn dò (3’)
Gọi HS nhắc lại cách tính DT
HBH
Học bài ,chuẩn bị bài sau
,NXTH
Số ô tô có trong gian hàng là 63:7 x5 =45 (ô tô ) Đáp số : 45 ô tô
- HS nhận xét tiết học
Lịch sử Những chính sách về kinh tế và văn hóa của vua Quang Trung
I/Mục tiêu :
Nêu được công lao của Quang Trung trong việc xây dựng đất nước:
- Đã có nhiều chính sách nhằm phát triển kinh tế : “ Chiếu khuyến nông”
- Đã có nhiều chính sách nhằm nay mạnh giáo dục : “ Chiếu lập học”
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
Quân Thanh xâm lược nước ta năm
nào ?
Nguyễn Huệ đã làm gì và kết quả như
thế nào ?
GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b.HD các hoạt động: (30’)
H Đ1 : Thảo luận nhóm
GV trình bày tóm tắt tình hình KT
đất nước trong thời Trịnh –Nguyễn
phân tranh ruộng bị bỏ hoang , KT
không phát triển
Chia lớp thành 4 nhóm YC HS thảo
luận
+/ Vua QT đã có những chính sách gì
về KT ? ND và tác dụng của chính
sách đó ?
- 2 HS thực hiện Lắng nghe
Lắng nghe
Các nhóm thảo luận theo Y/C của GV
2 nhóm còn lại nhận xét bổ sung Lắng nghe
Trang 6+Gọi đại diện báo cáo kết quả
GV kết luận :
Vua QT ban hành chiếu khuyến nông
( dân lưu tán phải trở về quê cày cấy
,đúc tiền mới , YC nhà Thanh mở cửa
biên giới để cho dân 2 nước tự do trao
đổi hàng hóa , mở cửa biển cho thuyền
buôn nước ngoài vào buôn bán )
H Đ 2/ Làm việc cả lớp :
- GV trình bày việc vua QT coi trọng
chữ nôm , ban bố Chiếu lập học và
nêu ra 1 số CH
+Tại sao vua QT lại đề cao chữ nôm?
+Em hiểu câu “ Xây dựng đất nước lấy
việc học làm đầu ” như thế nào ?
Hoạt động 3:Làm việc cả lớp
GV trình bày sự dang dở của các công
việc mà vua QT đang tiến hành và tình
cảm của người đời sau đối với vua QT
+Nêu câu hỏi rút ra ghi nhớ
4/Củng cố : (2’)
Hãy nêu lại chính sách về kinh tế và
văn hóa GD của vua QT
5 /Dặn dò nhận xét : (1’)
+Học bài , chuẩn bị bài sau
+Nhận xét tiết học
Lắng nghe và trả lời CH
Chữ nôm là chữ dân tộc Việc vua QT đề cao chữ nôm là nhằn để cao tinh thần dân tộc
Để đất nước phát triển được cần phải đề cao dân trí ,coi trọng việc học hành
Lắng nghe
Nhắc lại nội dung ghi nhớ
- HS nhận xét tiết học
Đạo đức
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Tiết 1)
I/Mục tiêu :
- Biết được sự cần thiết phải BVMT và tham gia BVMT
- Nêu được những việc làm phù hợp vói lứa tuổi để BVMT
* KNS:
- KN trình bày các ý tưởng BVMT ở nhà và ở trường
- KN thu thập xử lí thông tin liên quan đến ô nhiễm môi trường và các hoạt động BVMT.
II/Đồ dùng dạy học:
Trang 7- Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- Em đã thực hiện đúng Luật Giao
thông chưa? Cho ví dụ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b HĐ1: (12’)Thảo luận nhóm
(thông tin tr 43, 44)
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đọc &
thảo luận về các sự kiện đã nêu
GV kết luận:
- Đất bị xói mòn: Diện tích đất
trồng trọt giảm, thiếu lương thực, sẽ
dẫn đến đói nghèo.
- Dầu đổ vào đại dương: gây ô
nhiễm biển, các sinh vật biển bị chết
hoặc nhiễm bệnh, người bị nhiễm
bệnh.
- Rừng bị thu hẹp: lượng nước ngầm
dự trữ giảm, lũ lụt, hạn hán xảy ra,
giảm hoặc mất hẳn các loại cây, các
loại thú, gây xói mòn, đất bị bạc
màu.
c Hoạt động 2: (13’)Làm việc cá
nhân (bài tập 1)
- GV giao nhiệm vụ cho HS làm bài
tập 1: Dùng phiếu màu để bày tỏ ý
kiến đánh giá
- GV mời một số HS giải thích lí do
GV kết luận:
- Các việc làm bảo vệ môi trường:
(b), (c), (đ), (g)
- Mở xưởng cưa gỗ gần khu dân cư
- HS nêu
- HS nhận xét
* Thảo luận nhóm
- HS đọc & thảo luận về các sự kiện đã nêu
- Đại diện các nhóm trình bày
* bày tỏ ý kiến
+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối + Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân, lưỡng lự
- HS biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước
- HS giải thích lí do & thảo luận chung cả lớp
Trang 8gây ô nhiễm không khí & tiếng ồn
(a)
- Giết, mổ gia súc gần nguồn nước
sinh hoạt, vứt xác súc vật ra đường,
khu chuồng trại gia súc để gần
nguồn nước ăn gây ô nhiễm nguồn
nước (d), (e), (h).
4/Củng cố
- GV mời vài HS đọc ghi nhớ
5/Dặn dò:
- Tìm hiểu tình hình bảo vệ môi
trường tại địa phương
- HS đọc ghi nhớ
- HS nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Chính tả Đường đi Sa Pa I/Mục tiêu :
- Nhớ – viết đúng chính xác bài CT; biết trình bày đúng đoạn văn trích
- Làm đúng các bài tập chính tả phương ngữ (2) a,b ; hoặc (3) a, b do GV soạn
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
- GV cho HS viết:dâng tặng ,
bảng thiên văn
- GV nhận xét & chấm điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b HĐ1: (15’)HS nghe - viết
chính tả
- GV mời HS đọc yêu cầu của
bài
- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng
đoạn văn cần viết
- GV nhắc HS cách trình bày
đoạn văn , chú ý những chữ cần
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- HS nhận xét Nhắc tựa bài
- 1 HS đọc to yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
- 2 HS đọc thuộc lòng đoạn văn các HS khác nhẩm theo
- HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai vào bảng con
Trang 9viết hoa, những chữ dễ viết sai
chính tả
- Yêu cầu HS viết vào vở
- GV chấm bài 1 số HS & yêu
cầu từng cặp HS đổi vở soát lỗi
cho nhau
- GV nhận xét chung
c HĐ 2: (15’)HS làm bài tập
chính tả
Bài tập 2a
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
tập 2a
- GV yc hs làm việc theo nhóm
- GV nhận xét kết quả bài làm
của HS, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3b:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài
tập 3b
Gọi 1 hs lên bảng làm cả lớp làm
vào vở
Chấm bài ,sửa bài
- GV nhận xét
4/Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ
học tập của HS
- Chuẩn bị bàisau
- HS nhớ lại đoạn văn, tự viết bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài, bình chọn nhóm thắng cuộc
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- a
- Ra ( ra lệnh , ra vào )
- Da (da thịt ,da trời )
- Gia ( gia đình ,tham gia ) Ong
Rong chơi , ròng ròng Cây dong , dòng nước Giong buồm ,giọng nói
HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thi đua làm bài
1 hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét tiết học
Toán
TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I/Mục tiêu :
- HS bước đầu nhận biết ý nghĩa & hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì?
II/Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố…
Trang 10III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hoạt động1: (15’)Giới thiệu tỉ
lệ bản đồ
- GV đưa một số bản đồ chẳng
hạn: Bản đồ Việt Nam có tỉ lệ 1 :
10 000 000, hoặc bản đồ thành phố
Hà Nội có ghi tỉ lệ 1 : 500
000… & nói: “Các tỉ lệ 1
: 10 000 000, 1 : 500 000 ghi trên
các bản đồ gọi là tỉ lệ bản đồ”
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho
biết hình nước Việt Nam được vẽ
thu nhỏ mười triệu lần, chẳng hạn:
Độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ
dài thật là 1cm x 10 000 000 = 10
000 000cm hay 100 km
- Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có
thể viết dưới dạng phân số
, tử số cho biết độ dài thu
10000000
1
nhỏ trên bản đồ là 1 đơn vị (cm,
dm, m…) & mẫu số cho biết độ dài
tương ứng là 10 000 000 đơn vị (10
000 000 cm, 10 000 000dm, 10 000
000m…)
c Hoạt động 2: (15’)Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS quan sát bản đồ Việt
Nam rồi viết vào chỗ chấm
Bài tập 2:
- Yêu cầu HS nhìn vào sơ đồ (có
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS quan sát bản đồ, vài HS đọc tỉ lệ bản đồ
- HS quan sát & lắng nghe
Hs làm miệng
- HS làm bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Trang 11kích thước & tỉ lệ bản đồ cho sẵn:
rộng 1cm, dài 1dm, tỉ lệ 1 : 1 000)
để ghi độ dài thật vào chỗ chấm,
chẳng hạn: Chiều rộng thật:
1 000cm = 10m Chiều dài thật:1
000dm = 100m
* BT còn lại dành HS KG ( nếu còn
thời gian)
4/Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Chuẩn bị bài: Ứng dụng tỉ lệ bản
đồ
TLB
ĐDT 1000cm 300dm 10000mm 500m
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu.
Mở rộng vốn từ :Du lịch – thám hiểm.
I/Mục tiêu :
- Biết một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du loch và thám hiểm ( BT1,
BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ diểm du lịch, thám hiểm để viết được đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
Khi Y/C đề nghị phải làm gì ?
Muốn cho lời Y/C đề nghị lịch sự cần
có cách xưng hô như thế nào ?
GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’).
b Bài tập (30’)
HD HS làm bài tập
+Bài 1 :Gọi HS đọc Y/C
GV chia lớp thành 4 nhóm Y/C các
nhóm làm bài tập ra phiếu
+Gọi các nhóm báo cáo kết quả
Cả lớp và Gv nhận xét kết luận bài làm
đúng
+Bài 2 :gọi HS đọc Y/C
Nhắc tựa bài
1 học sinh
Các nhóm thảo luận nhóm làm bài ra phiếu Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Trang 12Địa lí Thành phố Huế I/Mục tiêu :
Nêu được một số đặc diểm chủ yếu của thành phố Huế:
+ Thành phố từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều kiến trúc cổ khiến Huế thu hút nhiều khách du lịch
+ Chỉ được thành phố Huế trên bản đồ
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 KT bài cũ: (5’)
Gọi HS chỉ lại vị trí của TP Huế trên bản
đồ Việt Nam
TP Huế được xây dựng cách đây bao nhiêu
năm và có đặc điểm gì?
GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hoạt động 1:(10’)Đà Nẵng thành phố
cảng.
Cho HS làm việc thheo nhóm cặp
B/ 1 : GV cho HS quan sát lược đồ thảo
luận theo nhóm cặp và TLCH
+Đà Nẵng nằm ở đâu?
+ Đà Nẵng có những điểm nào gần nhau ?
Nhắc tựa bài Chú ý quan sát trả lời và TLCH
ĐN nằm ở phía nam đèo Hải Vân ,bân sông Hân và
Vịnh Đà Nẵng ,bán đảo Sơn Trà
ĐN có cảng biển Tiên Sa và cảng Sông
Tiến thành tương tự như bài 1:
+Bài 3 Gọi HS đọc Y/C
GV nhắc lại Y/C cho HS làm vào vở
Gọi HS đọc bài viết trước lớp
4,Củng cố : (2’)
Du lịch có nghĩa là gì?
5, Nhận xét, dặn dò: (1’)
Học bài , chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học:
1 Học sinh
HS làm bài vào vở 5,6 HS đọc các HS khác nhận xét
Lắng nghe
Trang 13B/ 2:Cho HS quan sát hình 2 và nhận xét
tàu đỗ ở cảng Tiên Sa
B/ 3 :Y/C HS quan sát hình 1 và nêu tên
các phương tiện giao thông đến Đà Nẵng
GV :Đà Nẵng là đầu mối GT lớn ở DHMT
vì TP là nơi đến và nơi xuất phát (đầu mối
GT của những tuyến đường …….)
c Hoạt động 2/ ĐN trung tâm công
nghiệp (10’)
ChoHS làm việc theo nhóm cặp
B/1:Cho HS quan sát bảng SGK vàkể tên
1 số mặt hàng được đưa đến Đ N và hàng
từ ĐN đưa đi nơi khác bằng tàu biển
GV : hàng đưa đến ĐN , chú yếu là SP của
ngành công nghiệp và hàng hóa do ĐN
làm ra …………
d Hoạt động 3/ Đà nẵng – địa điểm du
lịch (10’)
YC HS đọc SGK và trả lời câu hỏi :
+Vì sao ĐN hấp dẫn khách du lịch ?
+/ Kể tên 1 số khu du lịch ở ĐN mà em
biết ?
Nêu câu hỏi rút ra ghi nhớ
4/ Củng cố : (2’)
Gọi HS chỉ lại ĐN trên bản đồ
5/ Dặn dò (1’)
Học bài , chuẩn bị bài sau , nhận xét tiết
học
Hàn gần nhau Tàu lớn và hiện đại +Tàu biển , tàu sông ( đến cảng sông hàng ,cảng Tiên Sa)
Ô tô , tàu hỏa , máy bay Lắng nghe
Hs làm việc theo nhóm 2 Đại diện nhóm báo cáo kết quả
HS nhận xét bổ sung Lắng nghe
-Vì có những bãi tắm đẹp liền kề núi ,có bảo tằng Chăm với những hiện vật của những người Chăm cổ xưa
- Bãi tắm Non Nước ,Mỹ Khê ,Ngũ Hành Sơn , bán đảo Sơn Trà ,…
HS nhắc lại nghi nhớ
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Khoa học Nhu cầu chất khoáng của thực vật I/Mục tiêu :
- Biết mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về
chất khoáng khác nhau
II/Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học: