+ Gọi 1 số HS nói lời giới thiệu, sau đó nhận Nhắc lại tựa bài + Thực hiện đọc yêu yêu cầu.. + Yêu cầu tìm và gạch chân dới 8 từ chỉ hoạt động có trong đoạn văn + Gọi HS nhận xét bài bạn
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
Toán: ÔN TậP Về GIảI TOáN
A MụC TIÊU:
Biết tự giải đợc các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
B Đồ DùNG DạY – HọC :
- Bảng ghi sẵn nội dung 1 số bài tập
C.CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC(5’)
+ Gọi 1 HS lên bảng giải bài 1 ý a
+ Gọi 1 HS lên bảng giải bài 1 ý b
+ Cho cả lớp nhìn lịch để nêu một số yêu
cầu
Nhận xét ghi điểm những HS trên bảng
II Bài mới (30’)
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:+ Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cả hai buổi bán bao nhiêu thì ta
làm gì?
+ Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
Buổi sáng : 48 lít Buổi chiều: 37 lít Tất cả : l ? Bài 2:+ Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
+ Yêu cầu hoạt động nhóm, mỗi nhóm tóm
tắt rồi lên bảng giải
Tóm tắt Bình : 32kg
An : nhẹ hơn Bình : 6kg
An : kg?
Bài 3:+ Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao?
+ Cho HS tự tóm tắt rồi giải vào vở 1 HS giải
ở bảng rồi nhận xét
Tóm tắt:
Lan hái : 24 bông hoa
Liên hái nhiều hơn Lan : 16 bông hoa
Liên hái : bông hoa?
Bài 4: HS khá giỏi
Tổ chức cho HS thi điền số nhanh giữa các tổ
+ Mỗi HS thực hiện 1 ý
+ Giải rồi nhận xét
Nhắc lại tựa bài
+ Đọc đề
+ B sáng bán: 48l dầu, b chiều bán: 37l + Cả hai buổi bán bao nhiêu lít dầu?
+ Thực hiện phép cộng
+ HS tóm tắt đề và giải rồi chữa
Bài giải:
Số lít dầucả ngày bán đợc là:
48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 lít + Đọc đề
+ Bình cân nặng 32kg An nhẹ hơn Bình 6kg
+ Hỏi An cân nặng bao nhiêu kg?
+ Bài toán về ít hơn vì nhẹ hơn là ít hơn + Hoạt động 4 nhóm
Bài giải:
Bạn An cân nặng là:
32 – 6 = 26 (kg)
Đáp số: 26 kg + Đọc đề
+ Lan hái 24 bông hoa Liên hái nhiều hơn Lan 16 bông hoa
+ Hỏi Liên hái đợc mấy bông hoa?
+ Bài toán về nhiều hơn
+ HS tự làm bài rồi nhận xét Bài giải:
Số bông hoa Liên hái đợc là:
24 + 16 = 40 ( bông hoa)
Đáp số : 40 bông hoa
III Củng cố, dặn dò(5’): - Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng
- Dặn về làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tiếng việt: ÔN TậP (Tiết 1)
A MụC TIÊU:
Trang 2- Đọc rừ ràng trụi chảy bài tập đọc đó học ở học kỡ 1 ( phỏt õm rừ ràng, biết ngắt nghỉ sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phỳt ) hiểu ý chớnh của đoạn, nội dung của bài; trả lời được cõu hỏi về ý đoạn đó học Thuộc hai đoạn thơ đó học .- Tỡm đỳng từ chỉ sự vật trong cõu (BT3) biết viết bản tự thuật theo mẫu đó học (BT3)
HS khỏ, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trờn 40 tiếng /phỳt )
B Đồ DùNG DạY – HọC : Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Bảng phụ ghi sẵn câu văn bài tập 2 VBT tập 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
1.Giới thiệu: GV nêu mục tiêu tiết học và ghi
đầu bài lên bảng
2 Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng:(15’)
+ Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
+ Theo dõi HS đọc chỉnh sửa lỗi sai cho HS
nếu có và ghi điểm khuyến khích
Đọc đúng từ đúng tiếng: 7 điểm
Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 2 điểm
Đúng tốc độ 45 tiếng/1 phút đạt: 1 điểm
3 Từ chỉ sự vật trong câu đã cho(15’)
+ Gọi HS đọc yêu yêu cầu và câu văn đã cho
+ Yêu cầu gạch chân dới các từ chỉ sự vật
trong câu văn đã cho
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng
+ Nhận xét và ghi điểm
4 Viết bảng tự thuật theo mẫu.(7’)
+ Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
+ Gọi 1 số HS đọc bài tự thuật của mình
+ Ghi điểm cho HS
Nhắc lại tựa bài
+ 7 đến 8 HS lần lợt lên bảng, bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc 1 đoạn hoặc cả bài nh phiếu đã chỉ định
+ Đọc bài
+ Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng trình bày
+ Nhận xét bài bạn và bổ sung + Làm bài cá nhân
+ Một số HS đọc bài, các HS khác bổ sung
5 Củng cố – dặn dò:(3’) Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn tập các bài tập đọc đã học
Tiếng việt: ÔN TậP ( TIếT 2)
A MụC TIÊU : - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết đặt cõu tự giới thiệu mỡnh với người khỏc ( BT2)
- Bước đầu biết dựng dấu chấm để tỏch đoạn văn thành 5 cõu và viết lại cho đỳng chớnh tả
B Đồ DùNG DạY – HọC : Phiếu viết tên các bài tập đọc và học thuộc lòng đã học
- Tranh minh họa bài tập 2 Bảng phụ ghi sẵn nội dung đoạn văn bài tập 3
C CáC HOạT độNG DạY – HọC CHủ YếU :
1 Giới thiệu: (1’)GV nêu mục tiêu tiết học và
ghi đầu bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc:( 10’) Nh tiết 1
2 Ôn luyện – Đặt câu tự giới thiệu.(10’)
+ Thực hiện giống nh tiết 1
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Gọi 1 HS khá đọc tình huống 1
+ Yêu cầu 1 HS đọc mẫu Hớng dẫn HS cần
nói đủ tên và quan hệ của em với bạn là gì?
+ Gọi 1 số HS nhắc lại câu giới thiệu cho tình
huống 1
+ Yêu cầu thảo luận cặp đôi để tìm cách nói
lời giới thiệu trong 2 tình huống còn lại
+ Gọi 1 số HS nói lời giới thiệu, sau đó nhận
Nhắc lại tựa bài + Thực hiện đọc yêu yêu cầu
+ 3 HS đọc, mỗi HS đọc 1 tình huống + Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn khi đến nhà bạn lần đầu
+ 1 HS khá làm mẫu Nhậnxét
+ Gọi HS đọc làm bài
+ Thảo luận tìm cách nói với nhau
+ Gọi vài cặp HS trao đổi với nhau trớc lớp và nhận xét
Trang 3xét và ghi điểm.
3 Ôn luyện về dấu chấm(14’)
+ Gọi HS đọc yêu yêu cầu
+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó chép lại cho
đúng chính tả
+ Yêu cầu nhận xét bài bạn trên bảng sau đó
nhận xét và ghi điểm
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ 2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
Lời giải: Đầu năm học mới, Huệ nhận đợc quá của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
III Củng cố, dặn dò :(5’) Các em vừa đợc ôn tập những nội dung gì?
Dặn về luyện đọc và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU: Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị
B Đồ DùNG DạY – HọC : Bảng ghi sẵn nội dung 1 số bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC:(5’)
+ Gọi 1 HS lên bảng giải bài 2
+ Gọi 1 HS lên bảng giải bài 3
Nhận xét ghi điểm những HS trên bảng
II.Bài mới(30’):
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:
+ Yêu cầu HS tự nhẩm, ghi kết quả vào vở
+ Gọi HS báo cáo kết quả
Bài 2:
+ Yêu cầu tự đặt tính và thực hiện phép tính
Gọi 4 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu nêu rõ cách đặt tính và tính của
từng phép tính
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
Bài 3:+ Cho HS nêu cách tìm số hạng cha
biết, tìm số bị trừ , tìm số trừ cha biết
+ Chia 3 nhóm, mỗi nhóm thực hiện 1 ý
+ Gọi đại diện lên bảng trình bày rồi nhận
xét
Bài 4: + Cho HS đọc đề, xác định dạng bài
rồi giải bài toán vào vở, 1 HS lên bảng
Tóm tắt:
Lợn to : 92 kg
Lợn bé nhẹ hơn : 16 kg
Lợn bé : kg?
Bài 5: HS khá giỏi
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Cho HS thảo luận theo cặp để tìm cách nối
sau đó gọi 1 cặp lên bảng thực hành vẽ
+ Nêu cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho
trớc
+ 2 HS thực hiện làm bàiù
+ Giải rồi nhận xét
Nhắc lại tựa bài
+ Thực hành tính nhẩm
+ Nối tiếp nhau báo cáo kết quả
+ Tự đặt tính và tính + Làm bài
+ Nhận xét bài làm trên bảng
+ HS nêu cách tìm x
+ Hoạt động theo nhóm và đại diên trình bày ở bảng
+ Bài toán thuộc dạng ít hơn, giải bài vào
vở rồi nhận xét ở bảng
Bài giải:
Con lợn bé cân nặng là:
92 – 16 = 76 ( kg)
Đáp số: 76 kg + Nối các điểm trong hình để đợc: hình chữ nhật(a); hình tứ giác (b)
+ Thảo luận về cách vẽ hình
+ HS nêu và nhận xét III Củng cố, dặn dò(4’): Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng
Trang 4- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tiếng việt : ÔN TậP (Tiết 3)
A MụC TIÊU: - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết thực hành sử dụng mục lục sỏch ( BT2)
- Nghe - viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài CT; tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phỳt
B Đồ DùNG DạY – HọC: Phiếu viết tên các bài tập đọc.4 lá cờ
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:– HọC CHủ YếU:
I Ôn luyên tập đọc và học thuộc lòng:(10’)
+ Hớng dẫn nh tiết trớc
+ Nhận xét ghi điểm
II.Ôn luyên sử dụng mục lục sách:(6’)
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu sau đó cho HS thi tìm
mục lục sách
+ Tổ chức cho HS thi tìm mục lục sách
+ Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội 1 lá cờ
và cử 2 th ký Nêu cách chơi, mỗi lần GV đọc
bài tập cho HS xem mục và tìm số trang
+ Tổ chức cho HS thực hiện thử sau đó chơi
+ Kết thúc, đội nào tìm đợc nhiều bài tập đọc
hơn là đội thắng
III Viết chính tả( 18’)
+ GV đọc đoạn văn một lợt và gọi 2 HS đọc lại
+ Hỏi: Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Yêu cầu HS viết bảng một số từ ngữ
+ Đọc lại bài cho HS viết, mỗi cụm từ đọc 3
lần
+ Đọc bài cho HS soát lỗi
+ Chấm điểm và nhận xét
+ Viết các từ: trâu, ra ngoài, ruộng, nông gia, quản công
+ Đọc yêu cầu của bài và nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
+ Hoạt động theo nhóm
+ Thực hiện thử sau đó chơi chính thức + Nhận xét
+ 2 HS đọc to,cả lớp đọc thầm
+ 4 câu
+ chữ Bắc:tên riêng và các chữ:Đầu, ở, Chỉ đứng ở đầu câu phải viết hoa + Cuối mỗi câu có dấu chấm
+ Viết các từ : đầu năm, quyết trở thành, giảng lại, đã đứng đầu lớp
+ Nghe và viết chính tả
+ Soát lỗi
III Củng cố, dặn dò:(4’) Cho HS nhắc lại quy tắc viết chính tả
- Dặn HS về nhà làm lại bài tập 2 và 3 vào vở bài tập
- Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học
Tiếng việt ÔN TậP (Tiết 4)
A MụC TIÊU: - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tỡm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt cõu với từ đú ( BT2)
- Biết núi lời mời, nhờ, đề nghị phự hợp với tỡnh huống cụ thể ( BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
Bảng phụ chép sẵn bài tập 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I Ôn luyện và học thuộc lòng:(10’)
+ Tiến hành tơng tự với kiểm tra đọc thành
tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Ôn từ chỉ hoạt động(8’)
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Yêu cầu tìm và gạch chân dới 8 từ chỉ hoạt
động có trong đoạn văn
+ Gọi HS nhận xét bài bạn
+ Kết luận về câu trả lời đúng sau đó ghi điểm
+ HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ 1 HS làm ở bảng lớp, cả lớp làm vào vở
+ Nhận xét
Trang 5Lời giải: nằm, lim dim, kêu, chạy, vơn mình,
dang(đôi cánh), vỗ, gáy
III Ôn dấu chấm câu( 10’)
+ Yêu cầu HS đọc đoạn văn, đọc cả dấu câu
+ Hỏi: Trong bài có những dấu câu nào?
+ Dấu phẩy viết ở đâu trong câu?
+ Hỏi tơng tự với các dấu câu khác
IV Ôn cách nói lời an ủi và lời tự giới
thiệu(8’)
+ Gọi HS đọc tình huống
+ Hỏi: Nếu em là chú công an, em sẽ hỏi thêm
những gì để đa em nhỏ về nhà?
+ Yêu cầu HS thực hành theo cặp sau đó gọi 1
số cặp lên trình bày
+ Nhận xét ghi điểm
+ Đọc bài
+ dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm cảm, dấu ba chấm
+ Dấu phẩy viết ở giữa câu văn
+ HS trả lời từng dấu câu
+ 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm
+ Một số HS nêu rồi nhận xét
+ Thực hành theo cặp và trớc lớp
V Củng cố, dặn dò:(3’)
- Dặn HS về nhà ôn tập, chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Thứ t ngày 29 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU: - Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp
đơn giản
- Biết tìm một thành phần cha biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
B Đồ DùNG DạY – HọC : Bảng ghi sẵn nội dung bài tập
Phiếu giao việc
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC CHủ YếU :
I KTBC:(5’)
+ Gọi 3 HS lên bảng giải bài 3
+ 1 HS giải bài 4
+ Cả lớp thực hiện đặt tính và tính 90 – 42
Nhận xét ghi điểm những HS trên bảng
II.Bài mới(30’):
1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1:+ Yêu cầu HS tự làm bài
+ Gọi 1 HS đọc chữa bài sau đó gọi HS nhận
xét
Bài 2:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng: 14 – 8 + 9 và yêu cầu HS
nêu cách thực hiện
+ Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
thực hiện rồi nhận xét
Bài 3:
+ Cho HS nêu cách tìm tổng, tìm số hạng
trong phép cộng và làm phần a 1 HS làm ở
bảng lớp
+ Tiếp tục cho HS nêu cách tìm số bị trừ, số
trừ, hiệu trong phép trừ sau đó yêu cầu HS
làm tiếp phần b 1 HS làm trên bảng lớp
+ Chấm điểm, nhận xét
Bài 4:+ Cho HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Mỗi HS thực hiện 1 bàiù
+ nhận xét
Nhắc lại tựa bài
+ Tự làm bài + Đọc chữa bài, các HS khác kiểm tra bài của mình
+ Tính
+ Tính từ trái sang phải
+ Làm bài sau đó 1 HS đọc chữa bài
Số bị trừ 44 63 64 90
+ Đọc đề
+ Can bé: 14l dầu, can to nhiều hơn 8l
Trang 6+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì?
+ Cho HS tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
Can bé đựng: 14 lít dầu
Can to đựng nhiều hơn 8 lít dầu
Can to : lít ? + Chấm bài nhận xét
Bài 5:
+ Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Muốn vẽ một đoạn thẳng có độ dài 5cm ta
làm nh thế nào?
+ Yêu cầu HS thực hành vẽ
+ Yêu cầu thảo luận tìm cách kéo dài đoạn
thẳng để đợc đoạn thẳng 1dm
+ Cho HS thực hành vẽ
+ Can to đựng bao nhiêu lít dầu?
+ Bài toán về nhiều hơn + Làm bài vào vở, 1 HS làm ở bảng lớp
Bài giải:
Số lít dầu can to đựng đợc là:
14 + 8 = 22 ( lít)
Đáp số: 22 lít
+ Đọc đề bài
+ HS nêu lại và nhận xét
+ Thực hành vẽ
+ 1dm = 10cm Muốn vẽ đúng phải kéo dài 5cm nữa
+ Các nhóm lên bảng vẽ và nhận xét III Củng cố, dặn dò( 4’): Các em vừa học toán bài gì ?
- GV nhận xét tiết học , tuyên dơng
- Dặn về nhà làm các bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài cho tiết sau
Tiếng việt ÔN TậP (Tiết 5)
A MụC TIÊU: - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tỡm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt cõu với từ đú ( BT2)
- Biết núi lời mời, nhờ, đề nghị phự hợp với tỡnh huống cụ thể ( BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
Bảng phụ chép sẵn bài tập 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I Ôn luyện và học thuộc lòng:(10’)
+ Tiến hành tơng tự với kiểm tra đọc thành
tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Ôn từ chỉ hoạt động(12’)
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
Yêu cầu HS nêu 5 từ chỉ hoạt động trong 5
tranh GV nhận xét
HS tự đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
GV ghi bảng một số câu HS tìm đợc lên bảng
III Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị(viết)( 10’)
1HS đọc Yêu cầu và nêu rõ Yêu cầu
Yêu cầu HS làm vở BT
GV nhận xét
Chú ý: Lời mời cô Hiệu trởng cần thể hiện sự
trân trọng, lời mời bạn nhã nhặn; lời đề nghị
bạn ở lại họp nghiêm túc
+ Nhận xét ghi điểm
HS quan sát từng tranh minh hoạ hoạt
động trong SGK, viết những từ chỉ hoạt
động trong mỗi tranh
Lời giải Tập thể dục, vẽ, học (học bài), cho gà ăn, quét nhà
VD: sáng nào các em cũng tập thể dục Chúng em vẽ hoa và mặt trời
Bạn Nhật Linh học rất giỏi Ngày nào em cũng cho gà ăn
Em quét nhà rất sạch Cả lớp đọc thầm
HS tự làm bài và đọc lại bài của mình
Lời giải Tha cô, chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11 ở lớp chúng em ạ
Nam ơi! khiêng giúp mình cái ghế với Mời tất cả các bạn ở lại họp Sao nhi đồng
V Củng cố, dặn dò:(3’)
- Dặn HS về nhà ôn tập, chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tiếng việt : ÔN TậP (Tiết 6)
A MụC TIÊU: - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
Trang 7- Dựa vào tranh để kể lại cõu chuyện ngắn khoảng 5 cõu và đặt được tờn cho cõu chuyện (BT2) ; viết được tin nhắn theo tỡnh huống cụ thể (BT3)
B Đồ DùNG DạY –HọC: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
Tranh minh họa bài tập 2
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I.Ôn luyện và học thuộc lòng(10’)
+ Tiến hành tơng tự với kiểm tra đọc thành
tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II Kể chuyện theo tranh và đặt tên cho
chuyện: (10’)
+ Gọi HS đọc yêu cầu của đề
+ Hỏi :Trên đờng phố, mọi ngời và xe cộ qua
lại nh thế nào?
+ Ai đang đứng trên lề đờng?
+ Bà cụ định làm gì? Bà đã thực hiện đợc
việc bà muốn cha?
+ Yêu cầu kể lại toàn bộ nội dung tranh 1
Tranh 2:
+ Yêu cầu quan sát
+ Hỏi : Lúc đó ai xuất hiện?
+ Theo em, cậu bé sẽ làm gì, nói gì với bà cụ
Hãy nói lời của cậu bé?
+ Khi đó bà cụ sẽ nói gì? Hãy nói lại lời bà
cụ
Tranh 3:
+ Yêu cầu nêu nội dung tranh và kể lại toàn
bộ câu chuyện?
+ Yêu cầu HS đặt tên cho truyện
III Viết tin nhắn :(10’)
+ Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
+ Vì sao em phải viết tin nhắn?
+ Nội dung tin nhắn cần những gì để bạn có
thể đi dự Tết trung thu?
+ Yêu cầu HS làm bài, 2 HS lên bảng viết
+ Nhận xét tin nhắn của 2 bạn
+ HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
+ Mọi ngời và xe cộ đi lại tấp nập
+ Có một bà cụ già đang đứng bên lề đờng + Bà cụ định sang đờng nhng mãi vẫn
ch-a sch-ang đợc
+ Thực hành kể chuyện theo tranh 1
+ Quan sát tranh
+ Lúc đó một cậu bé xuất hiện
+ HS nêu các câu trả lời và nhận xét
+ HS nêu các câu trả lời và nhận xét
+ Nêu nội dung bức tranh và kể lại truyện
+ Nhiều HS phát biểu
+ Đọc yêu cầu
+ Vì cả nhà bạn đi vắng
+ Cần ghi rõ thời gian, địa điểm tổ chức + Làm bài cá nhân
+ Nhận xét
IV Củng cố dặn dò(3’):
Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học
Tự nhiên và xã hội: Thực hành giữ trờng học sạch đẹp
I.mục tiêu: Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trờng, lớp sạch, đẹp
Có ý thức giữ trờng lớp sạch đẹp và tham gia vào những hoạt động làm cho trờng học sạch
đẹp
II Đồ dùnG dạy học: Hình vẽ trong SGK/38,39
Khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nớc hoặc bình tới
III.hoạt động Dạy học
Hoạt động của GV
H Đ 1: Quan sát theo cặp
Làm việc theo cặp
GV hớng dẫn các HS quan sát các hình ở trang 38,39/
SGK và trả lời với các câu hỏi sau
Các bạn trong từng hình đang làm gì? Các bạn đã sử
dụng những dụng cụ gì?
Việc làm đó có tác dụng gì?
Làm việc cả lớp
GV gọi 1 số HS trả lời các câu hỏi trớc lớp
GV Yêu cầu HS liên hệ thực tế và trả lời
Hoạt động của HS Làm việc theo cặp
HS quan sát hình và trả lời Làm việc cả lớp
Trang 8Trên sân trờng và xung quanh trờng, xung quanh các
phòng học sạch hay bẩn?
Xung quanh trờng hoặc trên sân trờng có nhiều cây
xanh không? Cây có tốt không?
Khu vệ sinh nằm ở đâu? Có sạch không? Có mùi hôi
không? Trờng học của em đã sạch đẹp cha?
Theo em làm thế nào để giữ trờng học sạch đẹp?
Em đã làm gì để góp phần giữ trờng học sạch đẹp?
Kết luận : Để trờng học sạch đẹp mỗi HS phải luôn
luôn có ý thức giữ gìn trờng nh: không viết, vẽ bẩn
lên trờng, không vứt rác hay khạc nhổ bừa bãi, đại
tiện và tiểu tiện đúng nơi qui định, không trèo cây…
* H Đ 2: Thực hành làm vệ sinh trờng, lớp học
GV phân công công việc cho mỗi nhóm, phát cho
mỗi nhóm một số dụng cụ phù hợp với từng công
việc GV nhận xét
GV tuyên dơng những nhóm và cá nhân làm tốt
Kết luận: Trờng lớp sạch, đẹp, đẹp sẽ giúp chúng ta
khoẻ mạnh và học tập tốt hơn
3 Củng cố – dặn dò (4’)
GV nhận xét tiết học
HS làm việc cả lớp
HS trả lời các câu hỏi sau
HS lắng nghe
HS nhận xét và tự đánh giá công việc của nhóm mình và nhóm bạn
Các nhóm tiến hành thực hiện các công việc đợc phân công Nhóm 1: Nhặt rác
Nhóm 2: Sửa bàn ghế Nhóm 3: Tới cây xanh Nhóm 4: Lau bàn, lau bản
HS tự nhận xét
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010
Toán: LUYệN TậP CHUNG
A MụC TIÊU: - Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu phép tính cộng, trừ trong trờng hợp
đơn giản
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơn vị.Tính chất giao hoán của phép cộng
- Ngày trong tuần, ngày trong tháng
B Đồ DùNG DạY –HọC : Hình vẽ nh SGK.Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU
I KTBC:(5’)+ Gọi 2 HS lên bảng thực hiện giải
bài 2, mỗi HS thực hiện một ý
+ Cả lớp thực hiện 14 – 8 + 9
+ Nhận xét cho điểm
II.Bài mới(30’)
1 Giới thiệu bài :
2 Hớng dẫn ôn tập :
Bài 1:
+ Yêu cầu HS đặt tính rồi thực hiện tính, 3 HS
lên bảng làm bài
+ Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép tính: 38
+ 27 ; 70 – 32 ; 83 – 8
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 2: Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính giá
trị của biểu thức có đến 2 dấu tính rồi giải
12 + 8 + 6 = 20 + 6
= 26
36 + 19 – 19 = 55 – 19
= 36
+ Nhận xét và ghi điểm
Bài 3: + Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao?
+ Yêu cầu tóm tắt và làm bài vào vở
+ 3 HS lên bảng thực hiện + Cả lớp thực hiện bảng con và đọc
Nhắc lại tựa bài + Đặt tính rồi tính
+ 3 HS trả lời
+ Nhận xét + Thực hiện tính từ phải sang trái
25 + 15 – 30 = 40 – 30 = 10
51 – 19 – 18 = 32 – 18 = 14
+ Đọc đề bài
+ Bài toán về ít hơn vì kém có nghĩa là ngắn hơn.1 HS lên bảng
Bài giải:
Trang 9Tóm tắt:
Ông : 70 tuổi
Bố ít hơn ông: 32 tuổi
Bố : tuổi?
Bài 4: HS khá giỏi
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Viết lên bảng: 75 + 18 = 18 +
+ Điền số nào vào ô trống? Vì sao?
+ Yêu cầu HS làm tiếp các bài còn lại
Bài 5: HS khá giỏi
Cho HS tự trả lời Nếu còn thời gian cho HS trả
lời các câu hỏi: Hôm qua là thứ mấy? Ngày bao
nhiêu và của tháng nào?
Ngày mai là thứ mấy? Ngày mấy và của tháng
nào? Ngày kia là thứ mấy? Ngày mấyvà của
tháng nào?
III Củng cố, dặn dò(4’) :
- Dặn HS về học bài
Số tuổi của bố là:
70 – 32 = 38 ( tuổi)
Đáp số: 38 tuổi
+ Điền số thích hợp vào ô trống
+ Quan sát
+ Điền số 75 vì khi thay đổi vị trí các
số hạng thì tổng không thay đổi
HS tự trả lời
Về làm các bài tập trong VBT và chuẩn bị để kiểm tra cuối kì 1
Tiếng việt: ÔN TậP ( Tiết 7)
A MụC TIÊU: - Mức độ dộ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tỡm được từ chỉ đặc điểm trong cõu ( BT2 )
- Viết được một bưu thiếp chỳc mừng thầy cụ giỏo ( BT3)
B Đồ DùNG DạY – HọC: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng
C CáC HOạT ĐộNG DạY –HọC CHủ YếU :
I.Ôn tập đọc và học thuộc lòng(10’)
+ Tiến hành tơng tự với kiểm tra đọc thành
tiếng
+ Nhận xét đánh giá và ghi điểm
II.Ôn từ chỉ đặc điểm(12’):
+ Gọi HS đọc bài tập 2
+ Sự vật đợc nói đến trong câu: Càng về sáng,
tiết trời càng lạnh giá là gì?
+ Càng về sáng tiết trời nh thế nào?
+ Vậy từ nào chỉ đặc điểm của thời tiết khi về
sáng?
+ Yêu cầu tự làm các câu còn lại và báo cáo
kết quả làm bài
+ Theo dõi và chữa bài
III.Ôn cách viết bu thiếp(10’)
+ Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3
+ Yêu cầu HS tự làm bài sau đó gọi một số
HS đọc bài làm, nhận xét và ghi điểm
+ HS lên bảng kể nối tiếp
+ 1 HS nêu nội dung câu chuyện
+ 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo + Là tiết trời
+ Càng lạnh giá hơn
+ Lạnh giá
b/ vàng tơi, sáng trng, xanh mát
c/ siêng năng, cần cù
+ 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm theo + Làm bài cá nhân rồi nhận xét
IV Củng cố, dặn dò( 4’): Chuẩn bị kiểm tra
Bồi dỡng HSG môn Tiếng Việt: Ôn tập học kì 1.
I.Mục tiêu: Biết đặt câu kiểu ai là gì, ai làm gì, ai thế nào?
Biết từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động, từ chỉ tính chất đặc điểm
Viết đợc đoạn văn 4,5 câu kể về một bạn ở lớp mà em quý nhất
II Hoạt động dạy học:
Bài1: Gạch dới từ chỉ sự vật có trong câu sau:
Đàn sếu sảI cánh bay trên những vờn hoa,
thành phố,làng mạc, núi rừng, biển cả
Bài2: Đặt 2 câu kiểu Ai làm gì?
Đặt 2 câu kiểu Ai làm gì?
Đàn sếu sảI cánh bay trên những vờn hoa, thành phố,làng mạc, núi rừng, biển cả
Mẹ em là giáo viên
Em làm bài tập toán
Trang 10Đặt 2 câu kiểu Ai thế nào?
Bài 3:Đặt câu với từ chỉ hoạt động sau:Học
bài, đi học, nhặt rau, tới cây
Bài4: Gạch dới từ chỉ đặc điểm của ngời, vật
có trong các câu sau:
Huệ ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập
Chú sóc béo, lông mợt nh tơ
Bài 5: Viết 5,6 câu kể về một bạn ở lớp mà
em quý mến nhất
3 Chấm, chữa bài: GV nhận xét
Chị cho gà ăn
Chú gà trống có bộ lông Rất mợt
Cậu bé đang học bài
Em đI học Chị nhặt rau
Ông tới cây
Huệ ngoan ngoãn, chăm chỉ,học tập
Chú sóc béo, lông m ợt nh tơ
học sinh nối tiếp đọc bài
Mĩ thuật: Vẽ trang trí vẽ màu vào hình có sẵn
I MUẽC TIEÂU:- Hoùc sinh hieồu theõm veà nội dung và đặc điểm của tranh daõn gian Vieọt Nam
- Bieỏt veừ maứu vaứo hỡnh coự saỹn Nhaọn bieỏt veỷ ủeùp vaứ yeõu thớch tranh daõn gian
II CHUAÅN Bề: Giaựo vieõn: Tranh daõn gian “Gaứ maựi”
Moọt soỏ baứi veừ maứu cuỷa hoùc sinh naờm trửụực
Hoùc sinh: - Vụỷ taọp veừ 2 - Maứu veừ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
1 OÅn ủũnh lụựp: Kieồm tra sú soỏ
2 Baứi mụựi: Giaựo vieõn giụựi thieọu vaứo baứi:1’ Cho hoùc sinh xem moọt soỏ tranh daõn gian.
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1 Hoaùt ủoọng 1: 6’ Quan saựt, nhaọn xeựt:
- GV cho HS xem hỡnh veừ Gaứ maựi ủeồ caực em nhaọn ra:
+ Hỡnh veừ coự gaứ meù vaứ ủaứn gaứ con
+ Gaứ meù to ụỷ giửừa, vửứa baột ủửụùc con moài
+ Gaứ con quaõy quaàn xung quanh gaứ meù vụựi nhieàu daựng
khaực nhau
2 Hoaùt ủoọng 2: 6’ Caựch veừ maứu:
- GV gụùi yự ủeồ HS nhụự laùi maứu cuỷa con gaứ nhử: maứu naõu,
maứu vaứng, maứu traộng, maứu hoa mụ, maứu ủen … Maứu neàn
khaực vụựi maứu gaứ
- GV cho HS xem moọt soỏ baứi veừ maứu cuỷa HS lụựp trửụực
3 Hoaùt ủoọng 3: 20’ Thửùc haứnh:
- Giaựo vieõn chia lụựp laứm 3 nhoựm
- GV quan saựt, gụùi yự theõm cho moói nhoựm Hoùc sinh veừ
maứu theo yự thớch vaứ trớ tửụỷng tửụùng cuỷa mỡnh
- Hoùc sinh laộng nghe vaứ xem tranh
- Hoùc sinh quan saựt
- Hoùc sinh nhaọn bieỏt
- Hoùc sinh nhụự laùi
- Hoùc sinh chuự yự
- Hoùc sinh xem tranh
- Hoùc sinh thửùc haứnh theo nhoựm
3 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:1’