ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp -Mời các nhóm thi đua đọc.. -Yêu cầu các nhóm thi đọc -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.. -Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt SGK -Đọc từng đoạn
Trang 1Đạo đức : Tiết 29 GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT(T2)
I Mục tiêu :
- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với
ngời khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người
khuyết tật
-Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn
khuyết tật trong lớp,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
*HS khá giỏi:Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị trêu chọc
bạn khuyết tật
-Yêu thích môn học.
II Chuẩn bị :
- Các phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học:
1 KiĨm tra
- Yêu cầu HS xác định ý kiến mà
các em tán thành
- GV nhận xét
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài:Giúp đỡ người
khuyết tật(T2)
b) Các hoạt động:
Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- HS trả lời Bạn nhận xét
a)Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi người nên làm
b)Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương binh
c)Phân biệt đối xử với bạn bị khuyết tật là vi phạm quyền trẻ em
d)Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần làm giảm bớt những khó khăn thiệt thòi cho họ
-1 em nhắc tựa bài
HS TB-Y
HS TB-K
Trang 2-GV nêu tình huống
-GV kết luận:Thủy nên khuyên
bạn:Cần chỉ đường hoặc dẫn
người bị hỏng mắt đến tận nhà
cần tìm
Hoạt động 2:Làm việc cá
nhân
GV nêu yêu cầu
-Kết luận:Người khuyết tật chịu
nhiều đau khổ thiệt thòi,họ
thường gặp nhiều khó khăn trong
cuộc sống.Cần giúp đỡ người
khuyết tật để họ bớt buồn tủi,vất
vả thêm tự tin vào cuộc
sống.Chúng ta cần làm những
việc phù hợp với khả năng để
giúp đỡ họ.
3.Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
a)Những việc em đã làm:
-Dẫn người mù qua đường
-Nhường ghế cho người khuyết tật
b)Những việc em sẽ làm:
-Đẩy xe lăn dùm bạn
-Uûng hộ người khuyết tật gặp khó khăn
HS TB-K
Tập đọc Tiết 85,86 NHỮNG QUẢ ĐÀO
I/ Mục tiêu :
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và
lời nhân vật
-Hiểu ND : Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu
biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong
SGK)
-Kĩ năng sống:Xác định giá trị bản thân.
II/ Chuẩn bị :
- SGK
- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học :
Trang 3Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự
Tiết 1
1.Kieồm tra baứi cuừ
- Goùi HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi baứi caõy dửứa
+Caực boọ phaọn cuỷa caõy dửứa (laự,
ngoùn,thaõn, quaỷ) ủửụùc so saựnh
vụựi gỡ?ỷ
+Caõy dửứa gaộn boự vụựi thieõn
nhieõn nhử theỏ naứo?
+ Em thớch nhửừng caõu thụ
naứo ? Vỡ sao ?
- GV nhaọn xeựt – ghi ủieồm
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
GV ghi tửùa: Nhửừng quaỷ ủaứo
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu :
- GV ủoùc maóu laàn 1
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :
-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng
ủoaùn trửụực lụựp
- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho
hoùc sinh
- Hửụựng daón ngaột gioùng :
- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột
gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự
- Caõy dửứa -3 HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laứm vửụứn , haứi
loứng, nhaọn xeựt, vụựi veỷ tieỏc reỷ, thoỏt leõn, traỷi baứn
-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi
-Gioùng ngửụứi keồ khoan thai raứnh
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-K
HS TB-K
Trang 4ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
Tiết 2
H§4/Tìm hiểu nội dung:
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1,
TLCH:
Câu 1 : Người ông dành những
quả đào cho ai ?
*Ý 1:Chia đào cho mọi người.
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp
đoạn 2 của bài
Câu 2: Mỗi cháu của ông đã
làm gì với những quả đào ?
*Ý 2: Chuyện của Xuân.
Câu 3: Ôâng nhận xét gì về
Xuân ? Vì sao ông nhận xét như
mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè
-Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt (SGK)
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1
-Người ông dành những quả đào cho vợ và ba đứa cháu nhỏ
- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèm Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm
-Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làm vườn
Trang 5vaọy ?
+ OÂõng noựi gỡ veà Vaõn ? Vỡ sao
oõng nhaọn xeựt nhử vaọy ?
+OÂõng noựi gỡ veà Vieọt? Vỡ sao
oõng noựi nhử vaọy ?
*YÙ 3:Vieọc laứm cuỷa Vaõn
Caõu 4: Em thớch nhaõn vaọt naứo ?
Vỡ sao?
*YÙ 4:Vieọc laứm cuỷa Vieọt.:
*GV ruựt noọi dung baứi
HĐ5/ Luyeọn ủoùc laùi :
- Theo doừi luyeọn ủoùc trong
3) Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
gioiỷ, vỡ Xuaõn thớch troàng caõy -Vaõn coứn thụ daùi quaự, vỡ Vaõn haựu aờn Aờn heỏt phaàn cuỷa mỡnh maứ vaón theứm
-Vieọt coự taỏm loứng nhaõn haọu, bieỏt nhửụứng mieỏng ngon cuỷa mỡnh cho baùn
-HS traỷ lụứi theo caỷm nhaọn
- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi Kĩ năng sống
A/ Muùc tieõu :
-Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200
-Bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200
-Bieỏt caựch so saựnh caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200
-Bieỏt thửự tửù caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200
*HS khaự gioỷi: baứi 2(b,c)
-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cuỷa hoùc sinh.
B/ Chuaồn bũ :
SGK
C/Các hoạt động dạy và học
Trang 6Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phaõn hoaự
- Giụựi thieọu soỏ 111
- GV gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu
dieón 100 vaứ hoỷi
+ Coự maỏy traờm ?
- GV yeõu caàu HS vieỏt soỏ 100
vaứo coọt traờm
- GV gaộn theõm HCN bieồu dieón
1 chuùc vaứ hỡnh vuoõng nhoỷ , hoỷi
+ Coự maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn
vũ ?
- GV yeõu caàu HS leõn vieỏt 1
chuùc, 1 ủụn vũ vaứo caực coọt chuùc
, ủụn vũ
- GV : ẹeồ chổ coự taỏt caỷ 1 traờm,
1 chuùc, 1 hỡnh vuoõng, trong
toaựn hoùc ngửụứi ta duứng soỏ moọt
traờm mửụứi moọt vaứ vieỏt laứ 111
- GV giụựi thieọu soỏ 112, 115
tửụng tửù nhử giụựi thieọu soỏ 111
- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn vaứ
tỡm caựch ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ
coứn laùi trong baỷng :
- GV yeõu caàu ủoùc caực soỏ vửứa
- 1 HS leõn ủieàn caực soỏ tửứ 101 ủeỏn 110-103 , 105 , 106 , 107 , 108
- coự 100
- 1 HS vieỏt
-1 chuùc vaứ 1 ủụn vũ
- 1 HS vieỏt
- HS vieỏt vaứ ủoùc soỏ 111
- HS thaỷo luaọn ủeồ vieỏt caực soỏ coứn thieỏu trong baỷng Sau ủoự 3 HS leõn laứm baứi treõn baỷng lụựp ( 1 HS ủoùc soỏ, 1
HS vieỏt soỏ, 1 HS gaộn hỡnh bieồu dieón
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 7lập được.
Hoạt động2: Luyện tập, thực
hành
Bµi 1 : Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đổi vở và
kiểm tra cho nhau
Bài 2 :Số ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp
làm vào vở
-Yêu cầu HS đọc tia số vừa
lập được
-Trên tia số, số đứng trước bao
giờ cũng bé hơn số đứng sau
nó
Bµi 3: điền dấu >, < , = vào chỗ
thích hợp
- GV : Muốn điền cho đúng
chúng ta phải so sánh các số
với nhau
- GV viết bảng : 123 … 124
+ Em hãy so sánh chữ số hàng
trăm của số 123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng
chục của số 123 và số 124 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng
đơn vị của số 123 và số 124 ?
số )
- HS đọc
- HS đọc
110 Một trăm mười
111 Một trăm mươi một
117 Một trăm mười bảy
154 Một trăm năm bốn
181 Một trăm tám mươi mốt
195 Một trăm chín mươi
lăm
- HS thực hiện
a)113;115;118;119 123;125;127;129b)152;154;156;159 162;163;165;166;168c)192;194;195;197;199
-Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2
HS TB-Y
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
Trang 8- GV : Vaọy khi ủoự ta noựi 123
nhoỷ hụn 124 hay 124 lụựn hụn
123 vaứ vieỏt: 123< 124, 124 >
123
- Goùi HS leõn baỷng laứm caỷ lụựp
laứm vụỷ baứi taọp
-GV nhaọn xeựt sửỷa sai
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
-Chửừ soỏ haứng ủụn vũ 3 < 4
129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ; 155<158
120 < 152; 186 =186 ; 135 > 125 ; 148
>128;199<200
Luyeọn ủoùc Taọp ủoùc
Tieỏt NHệếNG QUAÛ ẹAỉO
- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự
1.Kieồm tra baứi cuừ
2.Baứi mụựi
a) Phaàn giụựi thieọu :
GV ghi tửùa: Nhửừng quaỷ ủaứo
b) Hớng dẫn luyện đọc
HĐ1/ẹoùc maóu
-GV ủoùc maóu :
- GV ủoùc maóu laàn 1
- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu
Ruựt tửứ khoự
-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi
Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi
-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laứm vửụứn , haứi
Trang 9H§2/ Đọc từng đoạn :
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng
đoạn trước lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho
học sinh
- Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt
giọng một số câu dài , câu khó
ngắt thống nhất cách đọc các
câu này trong cả lớp
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong
nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét
bạn đọc
H§3/ Thi đọc
-Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi
điểm
*Cả lớp đọc đồng thanh
đoạn 1
H§4/ Luyện đọc lại :
- Theo dõi luyện đọc trong
nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi
đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học
lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè
-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài
Trang 10sinh
3) Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Luyện Toán TIẾT CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
A/ Mục tiêu :
-Nhận biết được các số từ 111 đến 200
-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200
-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
Bµi 1 : Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV yêu cầu HS đổi vở và
kiểm tra cho nhau
Bài 2 :Số ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp
làm vào vở
-Yêu cầu HS đọc tia số vừa
lập được
-Trên tia số, số đứng trước bao
giờ cũng bé hơn số đứng sau
192
115<119 165>156
HS K-G
HS TB-Y
Trang 11thớch hụùp
- GV : Muoỏn ủieàn cho ủuựng
chuựng ta phaỷi so saựnh caực soỏ
vụựi nhau
-GV nhaọn xeựt sửỷa sai
Baứi 4:GV hửụựng daón
3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc
156=156 172>170 149<152 192<200 185>179 190>158 -HS thửùc hieọn
HS TB-Y CAÛ LễÙP
thể dục
Bài 57: Trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời”
và
“Chuyền bóng tiếp sức”
I Mục tiêu:
-Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.
-Bớc đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ.
II Địa điểm và phơng tiện:
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: chuẩn bị phơng tiện cho trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời” và “Chuyền bóng tiếp sức”.
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
Định lợng
Số lần
thời gian
Mở
đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ
học và kỉ luật luyện tập.
- Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân, đầu gối,
hông.
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên sân
trờng.Sau đó đi thờng theo vòng tròn và hít
thở sâu.
* Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi
động tác 2 ì 8 nhịp
2phút 2phút 2phút 2phút
● ●
● ●
● ☺ ●
● ●
● ●
● ●
Trang 12Cơ
bản
* Trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời”:
- Nêu tên trò chơi, cho học sinh hiểu về lợi
ích, tác dụng và động tác nhảy của con cóc.
* Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”
- Chia tổ để luyện tập nh bài 56.
9phút 9phút
● ● ● ● ● ● ● ● ☺ ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●
Keồ chuyeọn TIEÁT 29 NHệếNG QUAÛ ẹAỉO
A/ Muùc tieõu :
-Bửụực ủaàu bieỏt toựm taột noọi dung moói ủoaùn truyeọn baống moọt cuùm tửứ hoaởc
moọt caõu (BT1)
-Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dửùa vaứo lụứi toựm taột (BT2)
+ HS khaự, gioỷi bieỏt phaõn vai ủeồ dửùng laùi caõu chuyeọn (BT3)
-Yeõu thớch moõn hoùc.
B / Chuaồn bũ:
-Tranh aỷnh minh hoùa Baỷng phuù vieỏt lụứi gụùi yự toựm taột caõu chuyeọn
C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Kiểm tra
+ Tieỏt trửụực caực em hoùc baứi gỡ ?
- GV yeõu caàu keồ noỏi tieỏp theo
Trang 132.Bài mới
a) Phần giới thiệu :
Trong tiết kể chuyện này,
các con sẽ cùng nhau kể lại
câu chuyện “ Những quả
đào”.
- Ghi tên bài lên bảng
b)Híng dÉn kĨ chuyƯn
Hoạt động 1: HD kể chuyện
- Tóm tắt nội dung từng đoạn
truyện
- GV gọi đọc yêu cầu bài 1
+ Đoạn 1 được chia như thế
nào ?
+ Đoạn này còn cách tóm tắt
nào khác mà vẫn nêu được nội
dung của đoạn 1 ?
+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế
nào ?
+ Bạn nào có cách tóm tắt khác
+ Nội dung của đoạn 3 là gì ?
+ Nội dung của đoạn cuối là
gì ?
- Nhận xét, tuyên dương phần
trả lời của HS
- Kể lại từng đoạn theo gợi ý
+ Bước 1 : Kể trong nhóm
-1 em nhắc tựa bài
-Đoạn 1 : Chia đào
-Quà của ông
-Chuyện của Xuân
-(HS nối tiếp nhau trả lời) Xuân làm gì với quả đào của ông cho./
Suy nghĩ và việc làm của Xuân./
Người trồng vườn tương lai./ … -Vân ăn đào như thế nào./ Cô bé ngây thơ./ Chuyện của Vân./ … -Tấm lòng nhân hậu của Việt./
Quả đào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ăn đào./ …
Trang 14- GV yêu cầu HS đọc thầm gợi ý
trên bảng phụ
- GV chia nhóm , mỗi nhóm kể 1
đoạn
+ Bước 2 : Kể trước lớp
- GV yêu cầu các nhóm cử đại
diện lên kể
- GV tổ chức cho HS kể vòng 2
-GV yêu cầu các nhóm nhận
xét, bổ sung khi bạn kể
Hoạt động 2: - Kể lại toàn bộ
nội dung truyện
- GV chia HS thành các nhóm
nhỏ Mỗi nhóm có 5 HS , yêu
cầu các nhóm kể theo hình thức
phân vai : Người dẫn chuyện ,
người ông , Xuân , Vân , Việt
- GV tổ chức cho các nhóm thi
kể
- GV Nhận xét – Tuyên dương
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Dặn về nhà kể lại cho nhiều
người cùng nghe
Các nhóm theo dõi và nhận xét , bổ sung
- Mỗi HS trình bày 1 đoạn
- 8 HS tham gia kể chuyện
- HS Nhận xét , bổ sung
- HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm
- Các nhóm thi kể theo hình thức
Toán TIẾT 141 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A/ Mục tiêu:
-Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết
số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
*HS khá giỏi:bài 1
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.
Trang 15- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3
- Các lớp làm giấy nháp
-GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
Hoạt động1 : * Giới thiệu các
số có 3 chữ số :
- Đọc và viết số theo hình biểu
diễn
- GV gắn lên bảng 2 hình vuông
mỗi hình biểu diễn 100 và hỏi :
+ Có mấy trăm ô vuông ?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu
diễn 40 và hỏi
+ Có mấy chục ô vuông ?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ
biểu diễn 3 đơn vị và hỏi : Có
mấy ô vuông ?
- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm
2 trăm,4 chục và 3 đơn vị
- GV yêu cầu HS đọc số vừa
viết được
- GV hỏi 243 gồm mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV tiến hành tương tự với các
số : 235, 310 , 240, 411, 205, 252
như trên để HS nắm cách đọc ,
cách viết và cấu tạo của các số
HS 1 HS 2123………124 120…….152129…… 120 186………186126…… 122 135……….135136………136 148……….128156………158 199……….200
- Có 2 trăm ô vuông
- Có 4 chục ô vuông
- Có 3 ô vuông -HS lên bảng viết số 243 lớp viết vào bảng con
- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh Hai trăm bốn mươi ba
- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 16 Hoạt động 2 :thực hành
Bài 1:GV hướng dẫn
-nhận xét
Bài 2:
Mỗi số sau ứng với cách đọc
nào ?
Bài 3: Viết theo mẫu :
-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm
vào vở
-GV nhận xét sửa sai
3) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào sgk
110 hình d ; 110 hình a
205 hình c ; 132 hình b ; 123 hình e
- 2 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở
135 - d ; 311 - c ; 322 - g
521 - e ; 450 - b ; 405 -a
a HS đ0c5 yêu cầu bài.
- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài.
Đọc số Viết số Tám trăm hai mươi
Chín trăm mười một Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm
820 911 673 675 705 800
Đọc số Viết số Năm trăm sáu mươi
Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt
Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt
560 427 231 320 901 575 891
HS K-G
HS TB-Y
HS TB-Y
HS TB-Y
Trang 17Chính tả TIẾT 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO
A
/ Mục đích yêu cầu :
-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên
soạn
-Yêu thích môn học.
B/ Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
C/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phân hoá
1 Kiểm tra:
- Viết các từ sau :
giếng sâu, xâu kim, xong việc,
song cửa
-Nhận xét chung
2.Bài mới:
HĐ1/ Giới thiệu
-Nêu yêu cầu của bài chính tả
về viết đúng , viết đẹp đoạn
tóm tắt trong bài “ Những quả
đào”
HĐ2/Hướng dẫn CT :
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép
-Đọc mẫu đoạn văn cần viết
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả
lớp đọc thầm theo
+ Người ông chia quà gì cho
các cháu ?
+ Ba người cháu đã làm gì với
quả đào mà ông cho ?
+ Người ông đã nhận xét gì về
- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
-Chia mỗi cháu một quả đào
-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm
Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm
HS TB-Y
HS TB-K
HS TB-K
HS TB-Y
Trang 18các cháu ?
HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :
-Đoạn trích có mấy câu?
+ Trong đoạn văn những dấu
câu nào được sử dụng?
- Những chữ nào trong bài được
viết hoa ?Vìsao?
*/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc HS viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
cho HS
*Viết bài : - GV đọc
- Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh
dò bài , tự bắt lỗi
HĐ4/ Chấm bài :
-Thu tập học sinh chấm điểm
và nhận xét từ
6 – 8 bài
H§5/Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : a Điền vào chỗ trống s
hay x ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp
làm vở bài tập
b Điền vào chỗ trống in hay
inh ?
-GV nhận xét sửa sai
- GV nhận xét cho điểm
-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu
-Đoạn trích có 6 câu
- Dấu chấm, dấu phẩy,dấu hai chấm được sử dụng
- Một,Còn,Ông vì là chữ đầu câu
Xuân,Vân tên iêng
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- 2 em thực hành viết trên bảng
nhân hậu, quả ø, trồng , ăn xong -HS nhìn bảng viết vào vở
-Sửa lỗi
- HS đọc yêu cầu
- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan
- To như cột đình
-Kín như bưng.
-Tình làng nghĩa xóm.
-Kính trên nhường dưới
-Chín bỏ làm mười
HS TB-Y
HS TB-YCẢ LỚP
HS TB-Y
Trang 193) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở
sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài
xem trước bài mới
- Hai HS nêu lại cách trình bài
*HS khá giỏi:Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới
nước (bằng vây, đươi, không có chân hoặc có chân yếu)
-Kĩ năng sống: Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống dưới nước.
+ Em hãy kể tên các con vật nuôi
và nêu ích lợi của chúng ?
+ Em hãy kể tên các con vật
hoang dã và nêu ích lợi của
chúng ?
+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ
các loài vật ?
-GV nhận xét sửa sai
- Nhận xét chung
2.Bài mới:
- Một số loài vật sống trên cạn -Trả lời về nội dung bài học
HS TB-Y
Trang 20a) Giới thiệu bài: Hôm nay các
em học bài “ Một số loài vật sống
dưới nước”
b)Các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận biết các con
vật sống dưới nước phân biệt loài
vật sống ổ nước ngọt và nước
mặn :
- Quan sát tranh ở SGK và trả lời
các câu hỏi sau :
+ Tên các con vật trong tranh ?
+ Chúng sống ở đâu ?
+ Trong các con vật này con vật
nào sống ở nước ngọt ? Con vật
nào sống ổ nước mặn ?
Kết luận : Ở dưới nước có rất
nhiều con vật sinh sống , nhiều
nhất là các loài cá Chúng sống ở
nước ngọt ( ao , hồ , sông , suối ,
…) sống cả trong nước mặn ( ở
biển )
Hoạt động 2: Tìm hiểu lợi ích
và bảo vệ con vật
+ Các con vật sống dưới nước có
Kết luận : Các con vật sống dưới
nước như các loài cá , tôm, cua
ốc là nguồn thực phẩm giàu
dinh dưỡng tuy nhiên một số loài
- Vài em nhắc lại tên bài
- HS quan sát tranh
- HS trả lời ( thảo luận nhóm )
- Đại diện nhóm báo cáo
H1: cua H2: cá vàng H3: cá quả H4: trai H5: tôm H6: cá mập
- Nước ngọt:ù cua, cá vàng, cá quả trai
- Nước mặn có cá mập, cá ngư, cá ngựa
-Kĩ năng sống.
-Làm thức ăn,nuôi làm cảnh,ù
-Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn ,
… -Phải bảo vệ các loài vật
- HS kể theo yêu cầu của GV
Trang 21cũng gây hại hay rất độc nếu ăn
phải thì sẽ bị ngộ độc dẫn đến tử
vong Chúng ta phải bảo vệ nguồn
nước , giữ vệ sinh môi trường để
bảo vệ nguồn lợi này
3) Củng cố - Dặn dò:
+ Em hãy kể tên các con vật sống
ở nước ngọt?
+ Em hãy kể tên các con vật sống
ở nước mặn?
+ Muốn cho các loài vật sống
dưới nước tồn tại và phát triển
chúng ta phải làm gì ?
-Về nhà học bài cũ , xem trước bài
sau
-Nhận xét đánh giá tiết học
HS K-G
Tập Đọc TIẾT 115 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
A/ Mục đích yêu cầu:
-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác
giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)
-Yêu thích môn học
Trang 22H§1/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu
bài : Cây đa quê hương
- Ghi tên bài lên bảng
H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :
* Đọc mẫu lần 1 :
Giáo viên đọc với giọng đọc
* Hướng dẫn phát âm từ khó :
-Mời nối tiếp nhau đọc từng
câu
-Theo dõi chỉnh sửa cho học
sinh
- Giới thiệu các từ khó phát âm
yêu cầu đọc
-GV giải nghĩa từ
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Treo bảng phụ có các câu cần
luyện đọc Yêu cầu HS tìm
cách đọc và luyện đọc
- Thống nhất cách đọc và cho
luyện đọc
-Những quả đào
- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Vài em nhắc lại tựa bài
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
-Mỗi em đọc một câu cho đến
hết bài
-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh các từ khó : - gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ mang, tưởng chừng, chót vót
Thời thơ ấu,cổ kình,chót vót,li kì,tưởng chừng,lửng thửng (SGK)
- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc các câu:
- Trong vòm lá,/ gio ùchiều gẩy lên những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười,/ đang nói //
-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/ lững thững từng bước
Trang 23H§3/Đọc từng đoạn và cả
bài
-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc
từng đoạn trước lớp
- Yêu cầu luyện đọc theo
nhóm
H§4/Thi đọc:
*GV cho học sinh đọc đồng
thanh đoạn 1.
H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời
câu hỏi :
Câu 1: Những từ ngữ, câu văn
nào cho biết cây đa đã sống rất
lâu đời ?
Câu 2: Các bộ phận của cây đa
(thân, cành, ngọn, rễ ) được
tả bằng những hình ảnh nào?
Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm
mỗi bộ phận của cây đa bằng
một từ ( Mẫu: Thân cây rất to)
nặng nề // Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng /
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
- HS đọc thầm
-Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây
-Thân là một toà cổ kính chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể
-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ …giận dữ
-Cành cây rất lớn / Cành cây to lắm /…
-Ngọn cây rất cao / Ngọn cây cao vút /
-Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọn cây kì dị /
-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững
HS TB-K
HS TB-Y
HS K-G
HS TB-Y
Trang 24Câu 4 :Ngồi hóng mát ở gốc
cây đa tác giả còn thấy những
cảnh đẹp nào của quê hương ?
*GV rút nội dung
H§6/) Luyện đọc lại
GV cho học sinh đọc lại
3) Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
thững ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng đồng yên lặng
Toán TIẾT 143 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A/ Mục tiêu:
-Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số
(không quá 1000)
*HS khá giỏi:bài 2(b,c),bài 3(dòng 2)
-Phát triển khả năng tư duy của học sinh
- Gọi 2 HS lên bảng viết số
-GV nhận xét ghi điểm HS 1 viết :
- Chín trăm chín mươi mốt:
Trang 252.Bài mới:
Hoạt động1 : Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài
và ghi lên bảng: So sánh các có
ba chữ số.
Hoạt động 2: Giới thiệu cách
so sánh các số có 3 chữ số
- GV gắn lên bảng hình biểu
+ Có bao nhiêu hình vuông ?
+ 234 và 235 số nào bé hơn và
số nào lớn hơn?
+ Hãy so sánh chữ số hàng trăm
của số 234 và số 235 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng
chục của số 234 và số 235 ?
+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn
vị của số 234 và số 235 ?
- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235
Viết 234 < 235 Hay 235 > 234
* So sánh 194 và 139
- GV hướng dẫn HS so sánh 194
hình vuông với 139 hình vuông
tương tự như so sánh 234 và 235
- GV hướng dẫn so sánh 194 và
139 bằng cách so sánh các chữ số
-Chữ số hàng trăm cùng là 2
-Chữ số hàng chục cùng là 3
-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5
- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông , 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông
-Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3 nên 194 > 139 hay
Trang 26-Tương tự như trên so sánh số
199và 215
Kết luận : Khi so sánh các số có
3 chữ số với nhau ta bắt đầu so
sánh từ hàng trăm nếu số có
hàng trăm lớn hơn sẽ lớn hơn
Khi hàng trăm bằng nhau ta so
sánh đến hàng chục nếu có số
hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn ,
nếu hàng chục bằng nhau ta sẽ so
sánh hàng đơn vị
Hoạt động: Luyện tập – thực
hành:
Bài 1: > ; < ; = ?
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp
làm vào vở bài tập
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các
-Hàng trăm 2>1 nên 215>199 hay 199 < 215
127 > 121 vì hàng trăm cùng là
1 , hàng chục cùng là 2 nhưng hàng đơn vị 7 > 1
127 > 121 865 = 865
124 < 129 648 < 684
182 < 192 749 > 549
-So sánh các số với nhau
- HS thực hiện so sánh và tìm số lớn nhất
a 695
b 979
c 751-HS đọc yêu cầu
HS K-G
HS TB-Y
HS K-G
Trang 273) Củng cố - Dặn dò:
-Về nhà xem trước bài : Luyện
tập
- Nhận xét tiết học
-Thực hiện974;974;978;980981;984;985;987;989;990992;993;994;997;998
HS TB-Y
Luyện từ và câu
TIẾT 29 Từ ngữ về cây cối
Câu hỏi: Để làm gì?
A/ Mục đích yêu:
-Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2)
-Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT3).
-Yêu thích môn học.
+ Tiết trước các em học bài gì ?
+ Kể tên các loài cây lương thực
theo nhóm: cây lương thực, thực
phẩm, cây ăn quả
+ Đặt và trả lời câu hỏi “Để làm
gì ?” theo cặp
- Nhận xét chung
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Tiết luyện từ và câu hôm nay các
em sẽ học :Từ ngữ về cây cối câu
- Từ ngữ về cây cối …
- 4 HS thực hiện theo yêu cầu
- Nhắc lại tựa bài
HS TB-Y
HS TB-Y