1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA-L2-CKT-KNS - TUAN 29

55 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 541 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp -Mời các nhóm thi đua đọc.. -Yêu cầu các nhóm thi đọc -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.. -Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt SGK -Đọc từng đoạn

Trang 1

Đạo đức : Tiết 29 GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT(T2)

I Mục tiêu :

- Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với

ngời khuyết tật

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người

khuyết tật

-Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn

khuyết tật trong lớp,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

*HS khá giỏi:Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị trêu chọc

bạn khuyết tật

-Yêu thích môn học.

II Chuẩn bị :

- Các phiếu học tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1 KiĨm tra

- Yêu cầu HS xác định ý kiến mà

các em tán thành

- GV nhận xét

2.Bài mới

a)Giới thiệu bài:Giúp đỡ người

khuyết tật(T2)

b) Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- HS trả lời Bạn nhận xét

a)Giúp đỡ người khuyết tật là việc mọi người nên làm

b)Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật là thương binh

c)Phân biệt đối xử với bạn bị khuyết tật là vi phạm quyền trẻ em

d)Giúp đỡ người khuyết tật là góp phần làm giảm bớt những khó khăn thiệt thòi cho họ

-1 em nhắc tựa bài

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 2

-GV nêu tình huống

-GV kết luận:Thủy nên khuyên

bạn:Cần chỉ đường hoặc dẫn

người bị hỏng mắt đến tận nhà

cần tìm

 Hoạt động 2:Làm việc cá

nhân

GV nêu yêu cầu

-Kết luận:Người khuyết tật chịu

nhiều đau khổ thiệt thòi,họ

thường gặp nhiều khó khăn trong

cuộc sống.Cần giúp đỡ người

khuyết tật để họ bớt buồn tủi,vất

vả thêm tự tin vào cuộc

sống.Chúng ta cần làm những

việc phù hợp với khả năng để

giúp đỡ họ.

3.Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

a)Những việc em đã làm:

-Dẫn người mù qua đường

-Nhường ghế cho người khuyết tật

b)Những việc em sẽ làm:

-Đẩy xe lăn dùm bạn

-Uûng hộ người khuyết tật gặp khó khăn

HS TB-K

Tập đọc Tiết 85,86 NHỮNG QUẢ ĐÀO

I/ Mục tiêu :

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt được lời kể chuyện và

lời nhân vật

-Hiểu ND : Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu

biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm (trả lời được các CH trong

SGK)

-Kĩ năng sống:Xác định giá trị bản thân.

II/ Chuẩn bị :

- SGK

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

Trang 3

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự

Tiết 1

1.Kieồm tra baứi cuừ

- Goùi HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu

hoỷi baứi caõy dửứa

+Caực boọ phaọn cuỷa caõy dửứa (laự,

ngoùn,thaõn, quaỷ) ủửụùc so saựnh

vụựi gỡ?ỷ

+Caõy dửứa gaộn boự vụựi thieõn

nhieõn nhử theỏ naứo?

+ Em thớch nhửừng caõu thụ

naứo ? Vỡ sao ?

- GV nhaọn xeựt – ghi ủieồm

2.Baứi mụựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

GV ghi tửùa: Nhửừng quaỷ ủaứo

b) Hớng dẫn luyện đọc

HĐ1/ẹoùc maóu

-GV ủoùc maóu :

- GV ủoùc maóu laàn 1

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu

Ruựt tửứ khoự

HĐ2/ ẹoùc tửứng ủoaùn :

-Yeõu caàu tieỏp noỏi ủoùc tửứng

ủoaùn trửụực lụựp

- Laộng nghe vaứ chổnh sửỷa cho

hoùc sinh

- Hửụựng daón ngaột gioùng :

- Yeõu caàu ủoùc tỡm caựch ngaột

gioùng moọt soỏ caõu daứi , caõu khoự

- Caõy dửứa -3 HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laứm vửụứn , haứi

loứng, nhaọn xeựt, vụựi veỷ tieỏc reỷ, thoỏt leõn, traỷi baứn

-Tửứng em noỏi tieỏp ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- Boỏn em ủoùc tửứng ủoaùn trong baứi

-Gioùng ngửụứi keồ khoan thai raứnh

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

Trang 4

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1

Tiết 2

H§4/Tìm hiểu nội dung:

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1,

TLCH:

Câu 1 : Người ông dành những

quả đào cho ai ?

*Ý 1:Chia đào cho mọi người.

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp

đoạn 2 của bài

Câu 2: Mỗi cháu của ông đã

làm gì với những quả đào ?

*Ý 2: Chuyện của Xuân.

Câu 3: Ôâng nhận xét gì về

Xuân ? Vì sao ông nhận xét như

mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè

-Cái vò,hài lòng,thơ dại,thốt (SGK)

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1

-Người ông dành những quả đào cho vợ và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèm Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm

-Ôâng nói mai sau Xuân sẽ làm vườn

Trang 5

vaọy ?

+ OÂõng noựi gỡ veà Vaõn ? Vỡ sao

oõng nhaọn xeựt nhử vaọy ?

+OÂõng noựi gỡ veà Vieọt? Vỡ sao

oõng noựi nhử vaọy ?

*YÙ 3:Vieọc laứm cuỷa Vaõn

Caõu 4: Em thớch nhaõn vaọt naứo ?

Vỡ sao?

*YÙ 4:Vieọc laứm cuỷa Vieọt.:

*GV ruựt noọi dung baứi

HĐ5/ Luyeọn ủoùc laùi :

- Theo doừi luyeọn ủoùc trong

3) Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự

gioiỷ, vỡ Xuaõn thớch troàng caõy -Vaõn coứn thụ daùi quaự, vỡ Vaõn haựu aờn Aờn heỏt phaàn cuỷa mỡnh maứ vaón theứm

-Vieọt coự taỏm loứng nhaõn haọu, bieỏt nhửụứng mieỏng ngon cuỷa mỡnh cho baùn

-HS traỷ lụứi theo caỷm nhaọn

- Hai em nhaộc laùi noọi dung baứi Kĩ năng sống

A/ Muùc tieõu :

-Nhaọn bieỏt ủửụùc caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt caựch ủoùc, vieỏt caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt caựch so saựnh caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

-Bieỏt thửự tửù caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

*HS khaự gioỷi: baứi 2(b,c)

-Phaựt trieồn khaỷ naờng tử duy cuỷa hoùc sinh.

B/ Chuaồn bũ :

SGK

C/Các hoạt động dạy và học

Trang 6

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Phaõn hoaự

- Giụựi thieọu soỏ 111

- GV gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu

dieón 100 vaứ hoỷi

+ Coự maỏy traờm ?

- GV yeõu caàu HS vieỏt soỏ 100

vaứo coọt traờm

- GV gaộn theõm HCN bieồu dieón

1 chuùc vaứ hỡnh vuoõng nhoỷ , hoỷi

+ Coự maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn

vũ ?

- GV yeõu caàu HS leõn vieỏt 1

chuùc, 1 ủụn vũ vaứo caực coọt chuùc

, ủụn vũ

- GV : ẹeồ chổ coự taỏt caỷ 1 traờm,

1 chuùc, 1 hỡnh vuoõng, trong

toaựn hoùc ngửụứi ta duứng soỏ moọt

traờm mửụứi moọt vaứ vieỏt laứ 111

- GV giụựi thieọu soỏ 112, 115

tửụng tửù nhử giụựi thieọu soỏ 111

- GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn vaứ

tỡm caựch ủoùc vaứ vieỏt caực soỏ

coứn laùi trong baỷng :

- GV yeõu caàu ủoùc caực soỏ vửứa

- 1 HS leõn ủieàn caực soỏ tửứ 101 ủeỏn 110-103 , 105 , 106 , 107 , 108

- coự 100

- 1 HS vieỏt

-1 chuùc vaứ 1 ủụn vũ

- 1 HS vieỏt

- HS vieỏt vaứ ủoùc soỏ 111

- HS thaỷo luaọn ủeồ vieỏt caực soỏ coứn thieỏu trong baỷng Sau ủoự 3 HS leõn laứm baứi treõn baỷng lụựp ( 1 HS ủoùc soỏ, 1

HS vieỏt soỏ, 1 HS gaộn hỡnh bieồu dieón

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 7

lập được.

Hoạt động2: Luyện tập, thực

hành

Bµi 1 : Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV yêu cầu HS đổi vở và

kiểm tra cho nhau

Bài 2 :Số ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp

làm vào vở

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa

lập được

-Trên tia số, số đứng trước bao

giờ cũng bé hơn số đứng sau

Bµi 3: điền dấu >, < , = vào chỗ

thích hợp

- GV : Muốn điền cho đúng

chúng ta phải so sánh các số

với nhau

- GV viết bảng : 123 … 124

+ Em hãy so sánh chữ số hàng

trăm của số 123 và số 124 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng

chục của số 123 và số 124 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng

đơn vị của số 123 và số 124 ?

số )

- HS đọc

- HS đọc

110 Một trăm mười

111 Một trăm mươi một

117 Một trăm mười bảy

154 Một trăm năm bốn

181 Một trăm tám mươi mốt

195 Một trăm chín mươi

lăm

- HS thực hiện

a)113;115;118;119 123;125;127;129b)152;154;156;159 162;163;165;166;168c)192;194;195;197;199

-Chữ số hàng trăm đều là 1 -Chữ số hàng chục đều là 2

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

Trang 8

- GV : Vaọy khi ủoự ta noựi 123

nhoỷ hụn 124 hay 124 lụựn hụn

123 vaứ vieỏt: 123< 124, 124 >

123

- Goùi HS leõn baỷng laứm caỷ lụựp

laứm vụỷ baứi taọp

-GV nhaọn xeựt sửỷa sai

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

-Chửừ soỏ haứng ủụn vũ 3 < 4

129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ; 155<158

120 < 152; 186 =186 ; 135 > 125 ; 148

>128;199<200

Luyeọn ủoùc Taọp ủoùc

Tieỏt NHệếNG QUAÛ ẹAỉO

- Baỷng phuù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Hoaùt ủoọng cuỷa hs Phaõn hoaự

1.Kieồm tra baứi cuừ

2.Baứi mụựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

GV ghi tửùa: Nhửừng quaỷ ủaứo

b) Hớng dẫn luyện đọc

HĐ1/ẹoùc maóu

-GV ủoùc maóu :

- GV ủoùc maóu laàn 1

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu

Ruựt tửứ khoự

-Vaứi em nhaộc laùi teõn baứi

Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Laàn lửụùt noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu cho heỏt baứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : laứm vửụứn , haứi

Trang 9

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong

nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét

bạn đọc

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

*Cả lớp đọc đồng thanh

đoạn 1

H§4/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong

nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi

đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học

lòng, nhận xét, với vẻ tiếc rẻ, thốt lên, trải bàn

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Ba em đọc từng đoạn trong bài

-Giọng người kể khoan thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu, giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

Trang 10

sinh

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Luyện Toán TIẾT CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

A/ Mục tiêu :

-Nhận biết được các số từ 111 đến 200

-Biết cách đọc, viết các số từ 111 đến 200

-Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

-Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

Bµi 1 : Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV yêu cầu HS đổi vở và

kiểm tra cho nhau

Bài 2 :Số ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp

làm vào vở

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa

lập được

-Trên tia số, số đứng trước bao

giờ cũng bé hơn số đứng sau

192

115<119 165>156

HS K-G

HS TB-Y

Trang 11

thớch hụùp

- GV : Muoỏn ủieàn cho ủuựng

chuựng ta phaỷi so saựnh caực soỏ

vụựi nhau

-GV nhaọn xeựt sửỷa sai

Baứi 4:GV hửụựng daón

3) Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự tieỏt hoùc

156=156 172>170 149<152 192<200 185>179 190>158 -HS thửùc hieọn

HS TB-Y CAÛ LễÙP

thể dục

Bài 57: Trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời”

“Chuyền bóng tiếp sức”

I Mục tiêu:

-Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi.

-Bớc đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ.

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.

- Phơng tiện: chuẩn bị phơng tiện cho trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời” và “Chuyền bóng tiếp sức”.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

Định lợng

Số lần

thời gian

Mở

đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ

học và kỉ luật luyện tập.

- Xoay các khớp cổ tay, vai, cổ chân, đầu gối,

hông.

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên sân

trờng.Sau đó đi thờng theo vòng tròn và hít

thở sâu.

* Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi

động tác 2 ì 8 nhịp

2phút 2phút 2phút 2phút

● ●

● ●

● ☺

● ●

Trang 12

bản

* Trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời”:

- Nêu tên trò chơi, cho học sinh hiểu về lợi

ích, tác dụng và động tác nhảy của con cóc.

* Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức”

- Chia tổ để luyện tập nh bài 56.

9phút 9phút

● ● ● ● ● ● ● ☺ ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●  

Keồ chuyeọn TIEÁT 29 NHệếNG QUAÛ ẹAỉO

A/ Muùc tieõu :

-Bửụực ủaàu bieỏt toựm taột noọi dung moói ủoaùn truyeọn baống moọt cuùm tửứ hoaởc

moọt caõu (BT1)

-Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dửùa vaứo lụứi toựm taột (BT2)

+ HS khaự, gioỷi bieỏt phaõn vai ủeồ dửùng laùi caõu chuyeọn (BT3)

-Yeõu thớch moõn hoùc.

B / Chuaồn bũ:

-Tranh aỷnh minh hoùa Baỷng phuù vieỏt lụứi gụùi yự toựm taột caõu chuyeọn

C/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra

+ Tieỏt trửụực caực em hoùc baứi gỡ ?

- GV yeõu caàu keồ noỏi tieỏp theo

Trang 13

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

Trong tiết kể chuyện này,

các con sẽ cùng nhau kể lại

câu chuyện “ Những quả

đào”.

- Ghi tên bài lên bảng

b)Híng dÉn kĨ chuyƯn

 Hoạt động 1: HD kể chuyện

- Tóm tắt nội dung từng đoạn

truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế

nào ?

+ Đoạn này còn cách tóm tắt

nào khác mà vẫn nêu được nội

dung của đoạn 1 ?

+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế

nào ?

+ Bạn nào có cách tóm tắt khác

+ Nội dung của đoạn 3 là gì ?

+ Nội dung của đoạn cuối là

gì ?

- Nhận xét, tuyên dương phần

trả lời của HS

- Kể lại từng đoạn theo gợi ý

+ Bước 1 : Kể trong nhóm

-1 em nhắc tựa bài

-Đoạn 1 : Chia đào

-Quà của ông

-Chuyện của Xuân

-(HS nối tiếp nhau trả lời) Xuân làm gì với quả đào của ông cho./

Suy nghĩ và việc làm của Xuân./

Người trồng vườn tương lai./ … -Vân ăn đào như thế nào./ Cô bé ngây thơ./ Chuyện của Vân./ … -Tấm lòng nhân hậu của Việt./

Quả đào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ăn đào./ …

Trang 14

- GV yêu cầu HS đọc thầm gợi ý

trên bảng phụ

- GV chia nhóm , mỗi nhóm kể 1

đoạn

+ Bước 2 : Kể trước lớp

- GV yêu cầu các nhóm cử đại

diện lên kể

- GV tổ chức cho HS kể vòng 2

-GV yêu cầu các nhóm nhận

xét, bổ sung khi bạn kể

 Hoạt động 2: - Kể lại toàn bộ

nội dung truyện

- GV chia HS thành các nhóm

nhỏ Mỗi nhóm có 5 HS , yêu

cầu các nhóm kể theo hình thức

phân vai : Người dẫn chuyện ,

người ông , Xuân , Vân , Việt

- GV tổ chức cho các nhóm thi

kể

- GV Nhận xét – Tuyên dương

3) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-Dặn về nhà kể lại cho nhiều

người cùng nghe

Các nhóm theo dõi và nhận xét , bổ sung

- Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- 8 HS tham gia kể chuyện

- HS Nhận xét , bổ sung

- HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể theo hình thức

Toán TIẾT 141 CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A/ Mục tiêu:

-Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết

số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

*HS khá giỏi:bài 1

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh.

Trang 15

- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3

- Các lớp làm giấy nháp

-GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

 Hoạt động1 : * Giới thiệu các

số có 3 chữ số :

- Đọc và viết số theo hình biểu

diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông

mỗi hình biểu diễn 100 và hỏi :

+ Có mấy trăm ô vuông ?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu

diễn 40 và hỏi

+ Có mấy chục ô vuông ?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ

biểu diễn 3 đơn vị và hỏi : Có

mấy ô vuông ?

- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm

2 trăm,4 chục và 3 đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc số vừa

viết được

- GV hỏi 243 gồm mấy trăm,

mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV tiến hành tương tự với các

số : 235, 310 , 240, 411, 205, 252

như trên để HS nắm cách đọc ,

cách viết và cấu tạo của các số

HS 1 HS 2123………124 120…….152129…… 120 186………186126…… 122 135……….135136………136 148……….128156………158 199……….200

- Có 2 trăm ô vuông

- Có 4 chục ô vuông

- Có 3 ô vuông -HS lên bảng viết số 243 lớp viết vào bảng con

- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh Hai trăm bốn mươi ba

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 16

 Hoạt động 2 :thực hành

Bài 1:GV hướng dẫn

-nhận xét

Bài 2:

Mỗi số sau ứng với cách đọc

nào ?

Bài 3: Viết theo mẫu :

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm

vào vở

-GV nhận xét sửa sai

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào sgk

110 hình d ; 110 hình a

205 hình c ; 132 hình b ; 123 hình e

- 2 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở

135 - d ; 311 - c ; 322 - g

521 - e ; 450 - b ; 405 -a

a HS đ0c5 yêu cầu bài.

- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài.

Đọc số Viết số Tám trăm hai mươi

Chín trăm mười một Sáu trăm bảy mươi ba Sáu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tám trăm

820 911 673 675 705 800

Đọc số Viết số Năm trăm sáu mươi

Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mươi mốt

Ba trăm hai mươi Chín trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tám trăm chín mươi mốt

560 427 231 320 901 575 891

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 17

Chính tả TIẾT 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO

A

/ Mục đích yêu cầu :

-Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn

-Yêu thích môn học.

B/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

C/Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phân hoá

1 Kiểm tra:

- Viết các từ sau :

giếng sâu, xâu kim, xong việc,

song cửa

-Nhận xét chung

2.Bài mới:

HĐ1/ Giới thiệu

-Nêu yêu cầu của bài chính tả

về viết đúng , viết đẹp đoạn

tóm tắt trong bài “ Những quả

đào”

HĐ2/Hướng dẫn CT :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

-Đọc mẫu đoạn văn cần viết

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả

lớp đọc thầm theo

+ Người ông chia quà gì cho

các cháu ?

+ Ba người cháu đã làm gì với

quả đào mà ông cho ?

+ Người ông đã nhận xét gì về

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài

-Chia mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm

Còn Việt thì không ăn mà mang đào cho cậu bạn bị ốm

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

HS TB-Y

Trang 18

các cháu ?

HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :

-Đoạn trích có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những dấu

câu nào được sử dụng?

- Những chữ nào trong bài được

viết hoa ?Vìsao?

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc HS viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

cho HS

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh

dò bài , tự bắt lỗi

HĐ4/ Chấm bài :

-Thu tập học sinh chấm điểm

và nhận xét từ

6 – 8 bài

H§5/Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : a Điền vào chỗ trống s

hay x ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp

làm vở bài tập

b Điền vào chỗ trống in hay

inh ?

-GV nhận xét sửa sai

- GV nhận xét cho điểm

-Ông bảo : Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, còn Việt là người nhân hậu

-Đoạn trích có 6 câu

- Dấu chấm, dấu phẩy,dấu hai chấm được sử dụng

- Một,Còn,Ông vì là chữ đầu câu

Xuân,Vân tên iêng

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

- 2 em thực hành viết trên bảng

nhân hậu, quả ø, trồng , ăn xong -HS nhìn bảng viết vào vở

-Sửa lỗi

- HS đọc yêu cầu

- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan

- To như cột đình

-Kín như bưng.

-Tình làng nghĩa xóm.

-Kính trên nhường dưới

-Chín bỏ làm mười

HS TB-Y

HS TB-YCẢ LỚP

HS TB-Y

Trang 19

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá

tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở

sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài

xem trước bài mới

- Hai HS nêu lại cách trình bài

*HS khá giỏi:Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới

nước (bằng vây, đươi, không có chân hoặc có chân yếu)

-Kĩ năng sống: Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống dưới nước.

+ Em hãy kể tên các con vật nuôi

và nêu ích lợi của chúng ?

+ Em hãy kể tên các con vật

hoang dã và nêu ích lợi của

chúng ?

+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ

các loài vật ?

-GV nhận xét sửa sai

- Nhận xét chung

2.Bài mới:

- Một số loài vật sống trên cạn -Trả lời về nội dung bài học

HS TB-Y

Trang 20

a) Giới thiệu bài: Hôm nay các

em học bài “ Một số loài vật sống

dưới nước”

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Nhận biết các con

vật sống dưới nước phân biệt loài

vật sống ổ nước ngọt và nước

mặn :

- Quan sát tranh ở SGK và trả lời

các câu hỏi sau :

+ Tên các con vật trong tranh ?

+ Chúng sống ở đâu ?

+ Trong các con vật này con vật

nào sống ở nước ngọt ? Con vật

nào sống ổ nước mặn ?

Kết luận : Ở dưới nước có rất

nhiều con vật sinh sống , nhiều

nhất là các loài cá Chúng sống ở

nước ngọt ( ao , hồ , sông , suối ,

…) sống cả trong nước mặn ( ở

biển )

 Hoạt động 2: Tìm hiểu lợi ích

và bảo vệ con vật

+ Các con vật sống dưới nước có

Kết luận : Các con vật sống dưới

nước như các loài cá , tôm, cua

ốc là nguồn thực phẩm giàu

dinh dưỡng tuy nhiên một số loài

- Vài em nhắc lại tên bài

- HS quan sát tranh

- HS trả lời ( thảo luận nhóm )

- Đại diện nhóm báo cáo

H1: cua H2: cá vàng H3: cá quả H4: trai H5: tôm H6: cá mập

- Nước ngọt:ù cua, cá vàng, cá quả trai

- Nước mặn có cá mập, cá ngư, cá ngựa

-Kĩ năng sống.

-Làm thức ăn,nuôi làm cảnh,ù

-Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn ,

… -Phải bảo vệ các loài vật

- HS kể theo yêu cầu của GV

Trang 21

cũng gây hại hay rất độc nếu ăn

phải thì sẽ bị ngộ độc dẫn đến tử

vong Chúng ta phải bảo vệ nguồn

nước , giữ vệ sinh môi trường để

bảo vệ nguồn lợi này

3) Củng cố - Dặn dò:

+ Em hãy kể tên các con vật sống

ở nước ngọt?

+ Em hãy kể tên các con vật sống

ở nước mặn?

+ Muốn cho các loài vật sống

dưới nước tồn tại và phát triển

chúng ta phải làm gì ?

-Về nhà học bài cũ , xem trước bài

sau

-Nhận xét đánh giá tiết học

HS K-G

Tập Đọc TIẾT 115 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

A/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác

giả với quê hương (trả lời được CH 1,2,4)

-Yêu thích môn học

Trang 22

H§1/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu

bài : Cây đa quê hương

- Ghi tên bài lên bảng

H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :

* Đọc mẫu lần 1 :

Giáo viên đọc với giọng đọc

* Hướng dẫn phát âm từ khó :

-Mời nối tiếp nhau đọc từng

câu

-Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

- Giới thiệu các từ khó phát âm

yêu cầu đọc

-GV giải nghĩa từ

* Hướng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ có các câu cần

luyện đọc Yêu cầu HS tìm

cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho

luyện đọc

-Những quả đào

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo

-Mỗi em đọc một câu cho đến

hết bài

-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh các từ khó : - gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổ mang, tưởng chừng, chót vót

Thời thơ ấu,cổ kình,chót vót,li kì,tưởng chừng,lửng thửng (SGK)

- Tìm cách ngắt giọng và luyện đọc các câu:

- Trong vòm lá,/ gio ùchiều gẩy lên những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười,/ đang nói //

-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/ lững thững từng bước

Trang 23

H§3/Đọc từng đoạn và cả

bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc

từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo

nhóm

H§4/Thi đọc:

*GV cho học sinh đọc đồng

thanh đoạn 1.

H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời

câu hỏi :

Câu 1: Những từ ngữ, câu văn

nào cho biết cây đa đã sống rất

lâu đời ?

Câu 2: Các bộ phận của cây đa

(thân, cành, ngọn, rễ ) được

tả bằng những hình ảnh nào?

Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm

mỗi bộ phận của cây đa bằng

một từ ( Mẫu: Thân cây rất to)

nặng nề // Bóng sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan giữa ruộng đồng yên lặng /

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

-Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây

-Thân là một toà cổ kính chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ …giận dữ

-Cành cây rất lớn / Cành cây to lắm /…

-Ngọn cây rất cao / Ngọn cây cao vút /

-Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọn cây kì dị /

-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững

HS TB-K

HS TB-Y

HS K-G

HS TB-Y

Trang 24

Câu 4 :Ngồi hóng mát ở gốc

cây đa tác giả còn thấy những

cảnh đẹp nào của quê hương ?

*GV rút nội dung

H§6/) Luyện đọc lại

GV cho học sinh đọc lại

3) Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét tiết học

thững ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng đồng yên lặng

Toán TIẾT 143 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A/ Mục tiêu:

-Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số

(không quá 1000)

*HS khá giỏi:bài 2(b,c),bài 3(dòng 2)

-Phát triển khả năng tư duy của học sinh

- Gọi 2 HS lên bảng viết số

-GV nhận xét ghi điểm  HS 1 viết :

- Chín trăm chín mươi mốt:

Trang 25

2.Bài mới:

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

và ghi lên bảng: So sánh các có

ba chữ số.

 Hoạt động 2: Giới thiệu cách

so sánh các số có 3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và

số nào lớn hơn?

+ Hãy so sánh chữ số hàng trăm

của số 234 và số 235 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng

chục của số 234 và số 235 ?

+ Hãy so sánh chữ số hàng đơn

vị của số 234 và số 235 ?

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235

Viết 234 < 235 Hay 235 > 234

* So sánh 194 và 139

- GV hướng dẫn HS so sánh 194

hình vuông với 139 hình vuông

tương tự như so sánh 234 và 235

- GV hướng dẫn so sánh 194 và

139 bằng cách so sánh các chữ số

-Chữ số hàng trăm cùng là 2

-Chữ số hàng chục cùng là 3

-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông , 139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông

-Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3 nên 194 > 139 hay

Trang 26

-Tương tự như trên so sánh số

199và 215

Kết luận : Khi so sánh các số có

3 chữ số với nhau ta bắt đầu so

sánh từ hàng trăm nếu số có

hàng trăm lớn hơn sẽ lớn hơn

Khi hàng trăm bằng nhau ta so

sánh đến hàng chục nếu có số

hàng chục lớn hơn sẽ lớn hơn ,

nếu hàng chục bằng nhau ta sẽ so

sánh hàng đơn vị

 Hoạt động: Luyện tập – thực

hành:

Bài 1: > ; < ; = ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp

làm vào vở bài tập

Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các

-Hàng trăm 2>1 nên 215>199 hay 199 < 215

127 > 121 vì hàng trăm cùng là

1 , hàng chục cùng là 2 nhưng hàng đơn vị 7 > 1

127 > 121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549

-So sánh các số với nhau

- HS thực hiện so sánh và tìm số lớn nhất

a 695

b 979

c 751-HS đọc yêu cầu

HS K-G

HS TB-Y

HS K-G

Trang 27

3) Củng cố - Dặn dò:

-Về nhà xem trước bài : Luyện

tập

- Nhận xét tiết học

-Thực hiện974;974;978;980981;984;985;987;989;990992;993;994;997;998

HS TB-Y

Luyện từ và câu

TIẾT 29 Từ ngữ về cây cối

Câu hỏi: Để làm gì?

A/ Mục đích yêu:

-Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2)

-Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT3).

-Yêu thích môn học.

+ Tiết trước các em học bài gì ?

+ Kể tên các loài cây lương thực

theo nhóm: cây lương thực, thực

phẩm, cây ăn quả

+ Đặt và trả lời câu hỏi “Để làm

gì ?” theo cặp

- Nhận xét chung

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Tiết luyện từ và câu hôm nay các

em sẽ học :Từ ngữ về cây cối câu

- Từ ngữ về cây cối …

- 4 HS thực hiện theo yêu cầu

- Nhắc lại tựa bài

HS TB-Y

HS TB-Y

Ngày đăng: 24/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông với 139 hình vuông - GA-L2-CKT-KNS - TUAN 29
Hình vu ông với 139 hình vuông (Trang 25)
Bảng con - GA-L2-CKT-KNS - TUAN 29
Bảng con (Trang 36)
Bảng con - GA-L2-CKT-KNS - TUAN 29
Bảng con (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w