Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và.. với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới.. song song đồng dạng c.. *Lưu ý: khi lập tỉ số giữa các cạnh của tam giác ta p
Trang 1GV: PHAN HOÀNG DUY TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Điền vào dấu ( .) để được các khẳng định đúng:
a A’B’C’ ABC nếu và s A B ' ' B C ' ' A C ' '
AB BC AC
' ; ' ; '
A A B B C C
b Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và
với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới
.với tam giác đã cho.
song song
đồng dạng
c ABC = DEF thì ABC DEF
d A’B’C’ A’’B’’C’’ và A’’B’’C’’ ABC
thì ABC.
A’B’C’
Xem hình vẽ sau:
b A’B’C’ và ABC có đồng dạng với nhau hay chưa?
c Hãy bổ sung thêm điều kiện để A’B’C’ và
ABC đồng dạng?
' ' 2 1
4 2
A B
AB
A ' A B ; ' B C ; ' C
Chưa vì chưa đủ điều kiện đồng dạng
a So sánh các tỉ số A B A C B C ' ' ; ' ' ; ' '
AB AC BC
B C
BC
A C
AC
A B A C B C
AB AC BC
Có ( theo trường hợp đồng dạng thứ nhất)
(1)
(1) (2)
(2)
4
A'
8
6
A
4
(1) (2)
Trang 41.Bài toán: Cho tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình vẽ
(có cùng đơn vị đo là xentimét)
a/Trên cạnh AB của tam giác ABC lấy điểm M
sao cho AM = A’B’ = 2cm; Qua M vẽ MN // BC
( N thuộc AC) Tính AN,MN.
b/ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’
∆AMN ∆ABC
∆AMN .∆ A’B’C’
N M
2 3
8
4
A
4
A'
4
c/ Nhận xét: Nếu ba cạnh của tam giác A’B’C’ tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC thì
∆A’B’C’ ∆ ABC
Vậy AN = 3 cm ; MN = 4 cm
AN AC
MN
AM
Vì MN // BC (gt) nên theo hệ quả của định lý Ta lét
Thay số vào ta được
Ta có
Suy ra:
2 AN
MN
2
4 6
AN
AN
4 8
MN
MN
2.6
3( )
2.8
4( )
TIẾT 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Giải:
∆A’B’C’ ∆ ABC s
6
(MN//BC)
Trang 5∆A’B’C’ ∆ABC
' ' ' ' ' '
A B A C B C
AB AC BC
∆ABC và ∆A’B’C’ có
GT
KL
Chứng minh
Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = A’B’
A
A’
Qua M vẽ MN // BC ( N AC)
Suy ra :∆AMN ∆ABC ( theo định lý ) S (I)
1 Định lý: SGK/73
AN MN
Mà: A'C' B'C' (gt)
Mặt khác: AM = A’B’
TIẾT 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
(1)
(2) (3)
AN = A’C’ và MN = B’C
Từ (1) (2) (3) suy ra:
Do đó: ∆AMN = ∆A’B’C’
( vì AM = A’B’ ; AN = A’ C’; MN =B’C’)
Nên ∆AMN ∆A’B’C’S (II)
Từ (I) và (II) suy ra:
A’B’C’ ABCs
1.Bài toán: Cho tam giác ABC và A’B’C’ có kích
thước như hình vẽ (có cùng đơn vị đo là xentimét)
b/ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’
4
A' N
A
4
c/ Nhận xét: Nếu ba cạnh của tam giác A’B’C’
tỉ lệ với ba cạnh của tam giác ABC thì
AN AC
MN
AM
Vì MN // BC (gt) nên theo hệ quả của định lý Ta lét
hay
Vậy AN = 3 cm ; MN = 4 cm
Ta có
Suy ra:
3( )
AN
AN cm
MN
MN cm
∆AMN ∆ABC (MN//BC)s
∆A’B’C’ ∆ ABC s
a/Trên cạnh AB của tam giác ABC lấy điểm M sao cho AM = A’B’ = 2cm; Qua M vẽ MN // BC ( N thuộc AC) Tính AN, MN
2
AN MN
∆AMN ∆A’B’C’ (c.c.c)=
∆A’B’C’ ∆ ABC s
x //
//
x
AM
A’B’
Trang 64
8
6
6 H
I
K 5
4
F E
D
4
TIẾT 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
1 Định lý: SGK/73
2 Áp dụng: ?2 Tìm trong hình 34
các cặp tam giác đồng dạng.
DF DE
EF
AB BC AC
DF DE
Vậy ABC DFEs
* Xét xem ABC có đồng dạng với IKH không?
* DFE có đồng dạng với
IKH không?
?2
* Tính tỉ số chu vi của cặp tam giác đồng dạng vừa tìm được.
*Lưu ý: khi lập tỉ số giữa các cạnh của tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh bé nhất, tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất rồi đến tỉ số hai cạnh còn lại và so sánh các tỉ số.
EF
AB BC AC
DF DE
Theo kết quả trên, ta có:
* Tính tỉ số chu vi của ABC và DFE
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
2 EF
AB BC AC
Xét ABC và DFE ta có:
Trang 7Độ dài các cạnh của
a) 4cm; 5cm; 6cm
và 8mm;10mm;
12mm
b) 3cm; 4cm; 6cm
và 9cm; 15cm;
18cm
c) 1dm; 2dm; 2dm
và 1dm; 1dm;
0,5dm
?2
1 Định lý: SGK/73
2 Áp dụng:
TIẾT 44: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
3 Bài tập:
Bài 29/71 SBT: Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng không?
Hai tam giác đồng dạng vì:
Hai tam giác đồng dạng vì:
Hai tam giác không đồng dạng vì:
5
Trang 8Luật chơi : Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Trang 9Hộp quà màu vàng
Khẳng định sau đúng hay sai:
Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có độ dài các cạnh như sau: 8cm, 12cm, 18cm và 27cm, 18cm, 12cm
0 10
Hai tam giác đồng dạng vì 8 18 12 2
12 27 18 3
Trang 10Hộp quà màu xanh
0
10
A
C
B
C’
A’
B’
ABC và A’B’C’ chưa đủ điều kiện đồng dạng
Xem hình vẽ:
Trang 11Hộp quà màu tím
0
10
Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng
Trang 12PhÇn th ëng lµ:
mét b«ng hoa häc tèt
Trang 13PhÇn th ëng lµ:
Mét trµng ph¸o tay!
Trang 14Phần thưởng là một số hình ảnh “đặc biệt” để giải trí.
Trang 15• Học định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất, nêu các bước chứng minh định lý
* Đọc trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ hai.
• Làm bài tập 29,30,31 trang 75 SGK.
Trang 16C’ B’
A’
Hướng dẫn bài 30:
và A’B’+ A’C’+B’C’ = 55cm
7
A
5 3
C B
∆ABC ∆A’B’C’ S
Giải
∆ABC ∆A’B’C’ S Vì
Nên ta có
C' B'
BC C'
A'
AC B'
A'
AB
7 C'
A'
5 B'
A'
3
hay
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được
11
3 55
15 C'
B' C'
A' B'
A'
7 5
3 C'
B'
7 C'
A'
5 B'
A'
3
Tính các cạnh của tam giác A’B’C’
Cho