1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an buoi 1 lop 4

22 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án buổi 1 lớp bốn
Tác giả Nguyễn Thị Hảo
Trường học Trường Tiểu học B Xuân Vinh
Chuyên ngành Tiếng Việt, Lịch Sử, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Xuân Vinh
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MụC ĐíCH,YÊU CầU - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút; b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. CáC HOạT ĐộNG DạY

Trang 1

Tuần 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Ôn tập tiết 1

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/phút;

b-ớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3 đoạn thơ,

- Một số tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng ở BT2 để HS điền vào chỗ trống

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo GV Hoạt động của HS

1, Giới thiệu bài

-Mỗi em chuẩn bị trong 2’

-HS đọc bài theo yêu cầu trongphiếu thăm

- Cho HS đọc yêu cầu

- GV giao việc: Các em chỉ ghi vào bảng tổng kết

những điều cần ghi nhớ về các bài TĐ là truyện kể

- Cho HS làm bài: GV phát bút dạ + giấy đã kẻ sẵn

- Dặn những HS đã kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà

luyện đọc để kiểm tra ở tiết học sau

Trang 2

* Đối với HS khuyết tật không làm câu 4.

II Các hoạt động dạy học

1, Giới thiệu bài

Câu2:Khoanh tròn vào trớc câu trả lời đúng.

Nguyên nhân dẫn đến khởi nghĩa Hai Bà Trng là

A Do lòng yêu nớc , căm thù giặc của Hai Bà Trng

Trang 3

Câu 1: 3 điểm, mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 2: 1 điểm, đánh vào ý a

Câu 3: 3 điểm, mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm

Câu 4: 3 điểm

toán

Dấu hiệu chia hết cho 9

I: Mục tiêu: Giúp HS

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản

* Đối với HS khuyết tật không làm BT4

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

1: Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho ví dụ?

- Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5, cho ví dụ?

- Hãy nêu dấu hiệu vừa chia hết cho 2 vừa chia hết

cho 5 Cho ví dụ?

- 3 HS

- HS nhận xét

2: Bài mới

a Giới thiệu bài

- Các em đã đợc học dấu hiệu chia hết cho 2, 5 Hôm

nay cố sẽ giới thiệu với các em dấu hiệu chia hết cho

9

- HS ghi đầu bài

b Hớng dẫn học sinh phát hiện dấu hiệu chia hết

cho 9

- Em hãy nêu các ví dụ về các số chia hết cho 9, các

số không chia hết cho 9, rồi viết thành 2 cột:

*1 cột ghi các số chia hết cho 9 và phép chia tơng

- Các số không chia hết cho 9 có đặc điểm gì?

- Cho học sinh so sánh dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,

cho 9

* Muốn biết 1 số có chia hết cho 2 hay cho 5 không

ta căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải Còn muốn

biết 1 số có chia hết cho 9 hay không ta căn cứ vào

Trang 4

Bài 2: Trong các số sau số nào không chia hết cho 9?

96, 108, 7853, 5554, 1097

Các số không chia hết cho 9 là: 96, 7853, 5554,

1097

- Vì sao con biết các số đó không chia hết cho 9 ?

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh chữa

III Các hoạt động dạy học

1, Giới thiệu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài

-Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1 tình

huống

- Các nhóm về vị trí thảo luận

- GV chốt cách xử lý đúng

Bài 4 (trang 23)

- GV nêu yêu cầu của bài: Viết 1 đoạn văn hoặc vẽ

- Nối cột A với kết quả ở cột B

- Các nhóm làm việc

- Trình bày kết quả của nhóm mình

- Các nhóm khác bổ sung ý kiến

Trang 5

tranh về chủ đề “ Biết ơn thầy , cô giáo’’.

- GV gợi ý: Chỉ lựa chọn 1 yêu cầu

- Thực hiện tập hợp hàng ngang , dóng thẳng hàng ngang

- Thực hiện đợc đi nhanh dần rồi chuyển sang chạy một số bớc, kết hợp với động tác đánhtay nhịp nhàng

- Trò chơi : “Chạy theo hình tam giác” Bớc đầu biết cách chơi và tham gia chơi đợc.

II Đặc điểm ph ơng tiện :

Trên sân trờng, còi , dụng cụ chơi trò chơi “Chạy theo hình tam giác ” nh cờ,vạch cho ôn

tập hợp hàng ngang , dóng hàng , đi nhanh chuyển sang chạy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức

1 Phần mở đầu:

-Tập hợp lớp, ổn định: Điểm danh sĩ số

GV phổ biến nội dung : Nêu mục tiêu

-yêu cầu giờ học

-Khởi động : Cả lớp chạy chậm theo một

hàng dọc xung quanh sân trờng

-Trò chơi: “Tìm ngời chỉ huy”

-Khởi động xoay các khớp cổ tay, cổ chân,

đầu gối, hông, vai

4 hàng ngang



Trang 6

+GV tổ chức cho HS thực hiện dới hình

thức thi đua do cán sự điều khiển cho các bạn

tập

+Để củng cố: Lần 2 lần lợt từng tổ biểu diễn

tập hợp hàng ngang , dóng hàng ngang và đi

nhanh chuyển sang chạy theo hiệu lệnh còi

hoặc trống

+Sau khi các tổ thi đua biễu diễn, GV cho

HS nhận xét và đánh giá

b) Trò chơi : Chạy theo hình tam giác“ ”

-GV tập hợp HS theo đội hình chơi, cho HS

GV    

Trang 7

-HS hô “khỏe”

toán

Dấu hiệu chia hết cho 3

I: Mục tiêu: Giúp HS

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

* Đối với HS khuyết tật làm quen với dấu hiệu chia hết cho 3

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

1

: Kiểm tra bài cũ

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?

GV nhận xét cho điểm

- Các số có tổng chữ số chia hết cho 9thì chia hết cho 9

2: Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn học sinh tìm ra dấu hiệu chia hết

cho 3

Em hãy viết lên bảng bên trái là các số chia hết

cho 3 và phép chia tơng ứng, bên phải là các số

không chia hết cho 3 và phép chia tơng ứng

- Em hãy quan sát cột các chữ số không chia hết

cho 3 nêu nhận xét về đặc điểm chung của các số

- Hỏi để củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh chữa

Bài 2: Trong các số sau số nào không chia hết

Trang 8

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3

Tiếng việt

Ôn tập tiết 2

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhận vật trong bài tập đọc đã học; bớc đầu biết dùng thànhngữ, tục ngữ đã họcphù hợp với tình huống cho trớc(BT3)

* Đối với HS khuyết tật không cần tự làm BT3 mà để các bạn chữa rồi viết vào vở

II Đồ DùNG DạY HọC

- Phiếu thăm

- Một số tờ giấy khổ to viết nội dung BT3

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thệu bài

- Cho HS trình bày bài làm

- GV nhận xét + chốt lại những câu đặt đúng, đặt hay

VD:

a/ Nhờ thông minh, ham học và có chí Nguyễn Hiền đã

trở thành Trạng nguyên trẻ nhất nớc ta

b/ Lê-ô-nác đô đa Vin-xi đã trở thành danh họa nổi tiếng

thế giới nhờ thiên tài và khổ công rèn luyện

…………

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS làm bài vào vở, VBT

-Một số HS lần lợt đọc các câuvăn đã đặt về các nhân vật

-Lớp nhận xét

- Cho HS đọc yêu cầu BT3

- GV giao việc: BT đa ra ba trờng hợp a, b, c , các em

có nhiệm vụ phải chọn câu thành ngữ, tục ngữ để khuyến

khích hoặc khuyên nhủ bạn trong đúng từng trờng hợp

- Cho HS làm bài GV phát giấy cho 3 HS làm bài

Trang 9

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng.

3, Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn những HS cha kiểm tra hoặc đã kiểm tra cha đạt

yêu cầu về nhà luyện đọc để kiểm tra

Tiếng việt

Ôn tập tiết 3

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền(BT2)

* Đối với HS khuyết tật viết đợc mở bài trực tiếp và kết bài không mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền

II Đồ DùNG DạY HọC

- Phiếu thăm

- Bảng phụ

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thiệu bài

- Cho HS đọc yêu cầu của BT2

- GV giao việc: Các em phải làm đề bài tập làm văn:

Kể chuyện ông Nguyễn Hiền phần mở bài theo kiểu

gián tiếp, phần kết bài theo kiểu mở rộng

- Cho HS làm bài GV đa bảng phụ đã ghi sẵn 2 cách

mở bài lên để HS đọc

GV quan sát, theo dõi, giúp đỡ

a/ Cho HS trình bày kết quả làm bài ý a

- GV nhận xét + khen những HS mở bài theo kiểu mở

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-Cả lớp đọc lại truyện Ông Trạngthả diều

-Đọc lại nội dung ghi nhớ về 2 cách

mở bài: mở bài trực tiếp và mở bàigián tiếp trên bảng phụ

-HS làm bài cá nhân Mỗi em viếtmột mở bài gián tiếp, 1 kết bàitheo kiểu mở rộng

-Một số HS lần lợt đọc mở bài theokiểu mở rộng

-Lớp nhận xét

-Một số HS lần lợt đọc

Trang 10

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1

- Nghe – viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 80 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ Đôi que đan.

* Đối với HS khuyết tật viết đúng chính tả, rõ ràng, sạch sẽ

II Đồ DùNG DạY HọC

- Phiếu thăm

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thiệu bài

- Cho HS hiểu nội dung của bài chính tả

GV: Hai chị em bạn nhỏ tập đan Từ bàn tay của chị, của

em, những mũ khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần

hiện ra

- Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: chăm chỉ,

giản dị, dẻo dai.

b/ GV đọc cho HS viết

- GV đọc cả câu hoặc cụm từ cho HS viết

- Đọc lại bài cho HS soát lại

Trang 11

- GV nhận xét tiết học.

- Những HS cha có điểm kiểm tra về nhà nhớ luyện đọc để

hôm sau kiểm tra

Tiếng việt

Ôn tập tiết 5

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi xác định bộ phậncâu đã học: Làm gì ? Thế nào ? Ai(BT2) ?

* Đối với HS khuyết tật BT2 chỉ cần đặt đúng một số câu hỏi xác định bộ phận câu đã học

II Đồ DùNG DạY HọC

- Phiếu thăm

- 1 tờ giấy khổ to để kẻ 2 bảng để HS làm BT2

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thiệu bài

2, Bài giảng

a Kiểm tra đọc

- Thực hiện nh ở tiết 1

b Hớng dẫn làm BT

- Cho HS đọc yêu cầu của BT2

- GV giao việc:Trong đoạn văn đó có một số danh từ,động

từ,tính từ.Nhiệm vụ của các em là chỉ rõ từ nào là danh từ,từ

nào là động từ,từ nào là tính từ.Sau đó,đặt câu hỏi cho các

bộ phận câu đợc in đậm

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng

a/Các danh từ,động từ,tính từ có trong đoạn văn

• Danh từ:buổi,chiều,xe,thị trấn,nắng,phố,huyện, em

bé,mắt,mí,cổ,móng,hổ, quần áo, sân, H’mông,Tu Dí,Phù Lá

• Động từ: dừng lại,chơi đùa

• Tính từ: nhỏ,vàng hoe,sặc sỡ

b/Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đợc in đậm:

• Buổi chiều,xe dừng lại ở một thi trấn nhỏ.

-Một số HS phát biểu ý kiến.-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vàovở(VBT)

Trang 12

Dí,Phù Lá,cổ đeo móng hổ,quần áo sặc sỡ đang chơi đùa

* Đối với HS khuyết tật không làm phần b BT4

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

I: Kiểm tra bài cũ

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 5 ?

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 ?

II: Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta cùng luyện tập về các dấu hiệu chia

hết cho 2, 5, 3, 9

- HS ghi đầu bài

2 Ôn bài cũ

- Tìm ví dụ các số chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Gợi ý để học sinh ghi nhớ

+ Căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải Dấu hiệu chia hết

- HS nhận xét chữa bài

Trang 13

Các số chia hết cho 3 nhng không chia hết cho 9 là:

2229, 3576

- Hỏi để củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3, 9

Bài 2: Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm sao cho

a) 94…chia hết cho 9

b) 2…5, 2…5, 2…5 chia hết cho 3

c) 76…, 76… chia hết cho 3 và chia hết cho 2

- Cả lớp làm bài, 1 học sinhlên bảng làm

Bài 3: Câu nào đúng câu nào sai?

+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn

+ Muốn sự cháy diễn liên tục thì không khí phải đợc lu thông

- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: thổi bếp lửacho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hoả hoạn,…

* Đối với HS khuyết tật không phải làm thí nghiệm mà chỉ cần theo dõi các bạn làm thí nghiệm

II Đồ DùNG DạY HọC

Hình vẽ trang 70, 71 SGK

Chuẩn bị theo nhóm :

- Hai lọ thủy tinh (một lọ to, một lọ nhỏ), 2 cây nến bằng nhau

- Một lọ thủy tinh không có đáy (hoăc ống thủy tinh), nến, đế kê (nh hình vẽ)

III HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1 Khởi động (1p)

2 Kiểm tra bài cũ (4p)

GV gọi 2 HS làm bài tập 2 / 44 VBT Khoa học

GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới (30p)

Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của ô- xi đối với

sự sống.

Mục tiêu :

Làm thí nghiệm để chứng minh :càng có nhiều

Trang 14

không khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự

- Yêu cầu các em đọc các mục Thực hành - HS đọc các mục Thực hành trang 70

Bớc 2 :

- Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm, GV theo

dõi và giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn - HS làm thí nghiệm theo nhóm:

Bớc 3 :

- GV gọi đại diện các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- GV giúp HS rút ra kết luận chung

Kết luận: Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô-xi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn.

Hay nói cách khác: không khí có ô-xi nên cần không khí để duy trì sự cháy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách duy trì sự cháy và

ứng dụng của nó.

Mục tiêu:

- Làm thí nghiệm để chứng minh :Muốn sự cháy

diễn liên tục, không khí phải đợc lu thông

- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của

không khí đối với sự cháy

Cách tiến hành :

Bớc 1 :

bị các đồ dùng

- Yêu cầu các em đọc các mục Thực hành, thí

nghiệm trang 71 SGK - HS đọc các mục Thực hành, thínghiệm trang 71 SGK để biết cách làm

Bớc 2 :

- Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm, GV theo

dõi và giúp đỡ những nhóm gặp khó khăn - HS làm thí nghiệm theo nhóm nh mục1 trang 70 SGK và thảo luận trong

Trang 15

- GV nhận xét tiết học.

- Về nhà đọc lại phần Bạn cần biết, làm bài tập

ở VBT và chuẩn bị bài mới.

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Tiếng việt

Ôn tập tiết 6

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

- Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát; viết đợc đoạn mở bàitheo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng(BT2)

* Đối với HS khuyết tật viết đoạn mở bài trực tiếp, kết bài không mở rộng cho bài văn miêu tảmột đồ dùng học tập

II Đồ DùNG DạY HọC

- Phiếu thăm

- Bảng phụ

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thiệu bài

2, Bài giảng

a Kiểm tra đọc

Tiến hành nh tiết 1

b Hớng dẫn làm BT.

- Cho HS đọc yêu cầu của BT

- GV giao việc: Các em có hai nhiệm vụ.Một là phải quan

sát một đồ dùng học tập,chuyển kết quả quan sát thành dàn

ý.Hai là viết phần mở bài kiểu gián tiếp và phần kết bài kiểu

mở rộng

- Cho HS làm bài.GV treo bảng phụ đã ghi sẵn nội dung

cần ghi nhớ về bài văn miêu tả đồ vật

- Cho HS trình bày bài làm

-1 HS đọc to,lớp lắng nghe

-HS đọc lại nội dung cần ghinhớ về nội dung trên bảngphụ

-HS chọn đồ dùng học tập đểquan sát

-HS quan sát + ghi kết quảvào vở nháp sau đó chuyểnthành dàn ý

-Một số HS lần lợt phát biểu.-2 HS lên trình bày dàn ýtrên bảng lớp

-Lớp nhận xét

Trang 16

- GV nhận xét và giữ lại trên bảng dàn ý tốt nhất.Có thể

GV đã chuẩn bị trớc ở nhà dàn ý tả một đồ dùng học tập nào

đó và đa dàn ý đó lên để chốt lại một dàn ý về bài văn miêu

tả đồ vật

-HS theo dõi dàn ý trênbảng

3, Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ghi nhớ những nội dung vừa học

- Nhắc HS về nhà sửa lại dàn ý,hoàn chỉnh mở bài, kết

bài,viết lại vào vở

_

Tiếng việt

Tiết 7: Kiểm tra

I MụC ĐíCH,YÊU CầU

-Kiểm tra đọc -hiểu theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng việt lớp 4

II Đồ DùNG DạY HọC

Vở bài tập Tiếng Việt T1

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

1, Giới thiệu bài

2, Đề bài (trong vở BT Tiếng việt T1)

I: Mục tiêu: Giúp HS

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 trong một số tình huống đơn giản

* Đối với HS khuyết tật không làm BT5

II: Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ

HS: Vở ghi, SGK

III: Các hoạt động dạy học chủ yếu

I: Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS chữa bài 1

Trang 17

II: Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Tiết toán hôm nay chúng ta cùng luyện tập chung - HS ghi đầu bài

2 Ôn bài cũ

- Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 Cho ví dụ

- 4 học sinh lần lợt trả lời 1 dấu hiệu chia hết và cho ví dụ

- Hỏi để củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, chia hết cho

3, chia hết cho 5, chia hết cho 9

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh chữa

- Sử dụng đợc một số dụng cụ, vật liệu cắt, khâu, thêu để tạo thành sản phẩm đơn giản

- Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu, thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của HS

II/Đồ dùng dạy-học:

-Bộ dụng cụ vật liệu cắt,Khâu ,thêu

-Tranh quy trình của các bài trong chơng

-Mẫu khâu, thêu đã học

III/Các hoạt động dạy-học:

I.Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra 1 số sản phẩm đang làm dở của HS

II.Bài mới:

Ngày đăng: 10/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trang 70, 71 SGK. - Giao an buoi 1 lop 4
Hình v ẽ trang 70, 71 SGK (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w