1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buổi 2 lớp 4 cực chuẩn

61 2,5K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án buổi 2 lớp 4 cực chuẩn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán, Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra: kết hợp giờ học - HS nêu yêu cầu bài tập.. Kiểm tra: kết hợp giờ học - GV nhận xét, giúp HS chữa bài.. Bài mới: *Hoạt động 1: Ghi lại các nhận xét em quan sát một trong các đồ

Trang 1

Chiều thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Toán:

Ôn luyện

I Mục tiêu:

- Ôn về cách chia cho số cho số có hai chữ số

- Rèn luyện cho HS biết cách chia, áp dụng vào làm tính và giải toán

II Các họat động dạy - học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào bảng con, hai HS chữa bài trên bảng

984 41

164 24 0

851 37

111 23 0

- HS nêu yêu cầu bài tập

C 35 vận động viên B 45 vận động viênD 53 vận động viên

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- phân tích bài toán, nêu cách giải

- Làm bài vào vở, một HS chữa bài bảng lớp

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài

- HS đọc bài theo TT

- Nêu cách giải Làm bài vào vở

- Một HS chữa bài bảng lớp

Bài giải 3kg 500g = 3500g Thực hiện phép chia ta có:

3500 : 75 = 46 (d 50)Vậy với 3kg 500g mì sợi thì đóng đợcnhiều nhất 46 gói mì và còn thừa 50g mìsợi

Đáp số: 46 gói, thừa 50 gói

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ, nhắc HS về nhà ôn bài

Tuần 16

Trang 2

II Các họat động dạy - học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

- Phải biết hoa những chữ nào? Vì sao?

- Tìm trong đoạn viết những từ hay viết sai?

- GV đọc đọc một số từ hay viết sai chính

tả

- GV quan sát, chỉnh sửa

- Hớng dẫn HS cách trình bày bài viết

- GV đọc chính tả

- GV quan sát, nhắc HS ngồi viết đúng t thế

- Đọc lại toàn bài viết

- GV thu chấm một số bài

- Nhận xét, chữa lỗi sai cơ bản

+Bài 1: Điền thêm các nội dung thích hợp vào các định nghĩa sau:

Đa con diều lên không trung rồi điều khiển nó bay theo ý muốn của mình là trò

chơi: Thả diều.

Hai ngời cầm hai đầu dây quay tròn từ trên xuống dới, một ngời nhảy vào sao cho

không bị vớng vào dây gọi là trò chơi: Nhảy dây.

Mọi ngời đi trốn sau đó ngời bịt mắt đợc mở mắt và đi tìm những ngời đi trốn gọi là

trò chơi: Trốn tìm.

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- Những trò chơi nào có hại mà trẻ em không

nên chơi?

- GV nhận xét, bổ sung

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Ba HS điền từ nối tiếp trên bảng

- Tiếp tục giúp HS củng cố về chia cho số có hai chữ số

- Rèn cho HS biết cách thực hiện phép chia, áp dụng vào làm tính và giải toán cóliên quan đến phép chia

II Các hoạt động dạy - học:

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế

340 13

080 26 2

5704 46

110 124 184

0

1790 38

0270 47 04

18088 34

108 532 068 00

45200 53

280 852 150 44

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Rèn cho HS biết cách trình bày bài văn gồm ba phần ró ràng

II Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Ra đề bài

- GV chép đề bài lên bảng

- Đọc đề một lợt

- Đề bài yêu cầu làm gì?

- Là chiếc áo nào?

- yêu cầu một số HS đọc lại dàn ý chi tiết

tả chiếc áo em mặc hôm nay đã làm ở giờ

Trang 4

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.

- GV quan sát, nhắc nhở HS làm bài

nghiêm túc

- Yêu cầu HS xem lại bài viết

- GV nhận xét, giúp HS bình chọn bài hay

- Thu chấm, nhận xét chung

- Giúp HS củng cố về chia cho số có ba chữ số

- Rèn cho HS biết cách chia, áp dụng vào làm tính và giải toán

- GD: Tính cẩn thận trong học toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

8424 234

1404 36 000

7744 203

1654 38 030

9475 326

2955 29 021+Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

C2: 8568 : 18 : 7 = 476 : 7 = 68b) C1: 6200 : (248 : 8) = 6200 : 31 = 200 C2:

- Lớp nhận xét, chữa bài

Tuần 17

Trang 5

14210 : 145 = 98 (m) Chu vi khu đất đó là:

(145 x 98) : 2 = 7105 (m) Đáp số: 7105m

- Luyện viết đoạn 2, 3 bài Kéo co Yêu cầu HS trình bày bài viết rõ ràng

- Luyện tập về câu hỏi

- Rèn cho HS nắm chắc nội dung bài ôn

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Luyện viết đoạn 2, 3 bài Kéo co

- GV đọc đoạn viết

- Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp và làng

Tích Sơn có giống nhau không? Em hãy

nêu cách chơi kéo co ở từng làng?

- Trong đoạn viết có những chữ nào viết

hoa? Vì sao phải viết hoa?

- Tìm những từ hay viết sai chính tả?

- Đọc lại toàn bài viết

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét chung, chữa một số lỗi sai cơ

+Bài 2: Đọc đoạn văn sau:

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về Tiếng cời nói ríu rít bỗng các em dừng lạikhi thấy cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng Trông cụ thật mệt mỏi, cặp mắt lộ rõ vẻ u sầu

Trang 6

- Chuyện gì đã xảy ra với ông cụ thế nhỉ? Một em trai hỏi.

Đám trẻ tiếp lời, bàn tán sôi nổi:

- Chắc là cụ bị ốm?

- Hay cụ đánh mất cái gì?

- Chúng mình thử hỏi xem đi!

Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi:

- Tha cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ không a.?

Theo Xu-khôm-lin-xki

Từ ngữ nào tạo ra sự lễ phép trong câu hỏi các em hỏi cụ già?

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "Tha cụ!"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "chúng cháu"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "giúp gì cụ"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "Tha cụ!", "chúng cháu", "không ạ?"

- Giúp HS ôn về thơng có chữ số 0; chia cho số có ba chữ số

- Rèn cho HS nắm đợc nội dung bài học, áp dụng vào làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

26626 87

0526 306 04

8640 24

144 360 000

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào nháp

- Hai HS chữa bài bảng lớp

a) 67654 - 40448 : 79 = 67654 - 512 = 67142b) 15678 : 67 + 46 x 98 = 234 + 4508 = 4742

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài

Trang 7

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài.

- HS mở vở, nêu yêu cầu bài tập

- Viết một đoạn văn ngắn tả lại một đồ vật em vừa quan sát

- Rèn luyện cho HS biết cách quan sát đồ vật theo một trình tự đã học

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Ghi lại các nhận xét em quan sát một trong các đồ vật sau: cái cặp sách,

cái bút viết, quyển sách giáo khoa

- HS nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở

- Một số em đọc bài trớc lớp

- Lớp nhận xét

Trang 8

- Thu chấm một số bài.

- Nhận xét chung về bài làm của HS

- Đọc cho HS nghe một số đoạn văn hay

- Rèn luyện cho HS biết cách chia, áp dụng vào làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

90525 425

0552 213 1275 000

9475 326

2955 29 021

195564 379

0606 516 2274 000

9360 208

1040 45 000

315516 649

5591 486 3996 102

a) Kết quả của phép chia 53082 : 256 là:

b) 2459 x 308 + 151 281 : 39 = 757372 + 3879

Trang 9

Sau khi chuyển 2500m2 rừng của tổ 1 sang

(28500 - 400) : 2 = 14050 (m2)Lúc đầu, số mét vuông rừng tổ 1 chăm sóclà: 14050 + 2500 = 16550 (m2)

Lúc đầu, số mét vuông rừng tổ 2 chăm sóclà: 28500 - 16550 = 11950 (m2)

- Rèn luyện cho HS nắm chắc nội dung bài ôn, vận dụng vào làm bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

- HS luyện viết bảng con

- GV quan sát, chỉnh sửa chữ viết sai cho

HS

- Hớng dẫn HS cách trình bày bài viết

- GV đọc chính tả - HS nghe, nhớ viết bài

- GV quan sát, nhắc HS ngồi viết đúng t

thế

- Đọc lại toàn bài viết - HS tự soát lại bài

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét chung bài viết của HS

- Hớng dẫn chữa một số lỗi sai cơ bản

*Hoạt động 2: Ôn về câu kể: Ai làm gì?

+Bài 1: Đọc đoạn văn sau:

(a) Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc (b) Bây giờ mùa lạc đang vào củ (c) Hà đã giảnggiải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc

Trong đoạn văn trên, câu nào không phải là câu kể Ai làm gì?

?m 2

400m 2

Trang 10

Câu a Câu b Câu c

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - Một số HS đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- Ôn về chia cho số có hai, ba chữ số; về tính gia trị của biểu thức

- Rèn cho HS biết cách chia, áp dụng vào làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả

a) Giá trị của biểu thức 6754 - 201468 : 978 là:

Trang 11

*Hoạt động 2:

+Bài 3: (VLGT - 28)

- GV đọc yêu cầu bài tập

- Ghi TT bài toán lên bảng

- GV nhận xét, hớng dẫn HS làm bài

- Một số HS đọc bài theo TT, tự phân tích bài toán

Chiều rộng hình chữ nhật là: (170 - 18) : 2 = 76 (m) Chiều dài hình chữ nhật là:

76 + 18 = 94 (m) Diện tích khu đất hình chữ nhật là:

94 x 76 = 7144 (m2) Đáp số: 7144m2

- Rèn luyện cho HS nắm chắc nội dung bài, vận dụng làm đúng bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Trong các câu văn dới đây, câu nào không phải là câu kể Ai làm gì?

Những sinh hoạt của một ngày mới bắt đầu

Thanh niên đeo gùi vào rừng

Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nớc

Em nhỏ đùa vui trớc nhà sàn

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài - Một số HS đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- Trong câu Thanh niên đeo gùi vào rừng,

+Bài 2: Hãy quan sát kĩ chiếc cặp của em

và viết một đoạn văn miêu tả hình dáng

bên ngoài, bên trong chiếc cặp đó (Theo

gợi ý SGK - 173)

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài của bạn

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Tìm hiểu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- Một số HS đọc bài trớc lớp

- Lớp nghe, nhận xét

Trang 12

- Thu bài chấm, nhận xét chung bài làm

- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, và 9

- Rèn cho HS nắm chắc các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, và 9, áp dụng vào làm toán

có liên quan đến dấu hiệu chia hết

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

+Bài 2: Hãy viết bốn số có ba chữ số mà:

a) Mỗi số đều chia hết cho 5

b) Mỗi số đều chia hết cho cả 2 và 5

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9?

- Số nh thế nào vừa chia hết cho 5, vừa chia

hết cho 9?

+Bài 4: Hãy viết bốn số có ba chữ số mà:

a) Mỗi số đều chia hết cho 3

b) Mỗi số đều chia hết cho cả 3 và 5

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào nháp, hai HS chữa bài bảnglớp

- Hai HS chữa bài trên bảng

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ, nhắc HS về nhà ôn bài

Tuần 19

Trang 13

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

- Hs tự nhớ hoặc xem lại bài tập đọc: Cóchí thì nên, nhớ lại các câu thành ngữ đãhọc, đã biết

b Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó khăn: - Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

- Lửa thử vàng,

- Thất bại là mẹ thành công

- Thua keo này, bày keo khác

c Nếu bạn em dễ thay đổi ý định theo ngời

khác - Ai ơi đã - Hãy lo bền chí câu cua

- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, và 9

- Rèn cho HS nắm chắc các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, và 9, áp dụng vào làm toán

có liên quan đến dấu hiệu chia hết

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Với bốn chữ số 0, 1, 2, 3 hãy viết

các số có bốn chữ số đều chia hết cho 2,

mỗi số có cả bốn chữ số đó

- GV nhận xét, hớng dẫn HS chữa bài

- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

+Bài 2: Với bốn chữ số 0; 3, 5, 7 hãy viết

∗Có tận cùng là 2: 1032; 1302; 3012; 3102

- Một số HS trả lời

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào nháp

Trang 14

a) Mỗi số đều chia hết cho 5.

b) Mỗi số đều chia hết cho cả 2 và 5

+Bài 4: Tìm số bé nhất, biết rằng nếu số

đó chia cho 2, chia cho 3 và chia cho 5 đều

d 1

- GV nhận xét, hớng dẫn:

+ Vì số phải tìm chia cho 2, chai ch 3, chia

choa 5 đều d 1 nên nếu số đố trừ đi 1 thì

đ-ợc số mới cùng chia hết cho 2, 3, 5

Mà số cùng chia hết cho 2 và 5 phải có tận

•Có tận cùng là 5: 305; 375; 705; 735.b) Số cùng chia hết cho 2 và 5 thì có tận cùng là 0 Các số đó là: 350; 370; 530; 570; 730; 750

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

Trang 15

*Hoạt động 2: Bài tập 2 Đọc yêu cầu:

a Qs 1 đồ dùng học tập, chuyển kết quả qs

thành dàn ý: - Hs xác định yêu cầu của đề: Là bài vănmiêu tả đồ vật

- Đọc lại nội dung cần ghi nhớ về bài văn

- Giúp HS củng cố về chia cho số có ba chữ số

- Rèn cho HS biết cách chia, áp dụng vào làm tính và giải toán

- GD: Tính cẩn thận trong học toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

8424 234

1404 36 000

7744 203

1654 38 030

9475 326

2955 29 021+Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Tuần đệm

Trang 16

14210 : 145 = 98 (m) Chu vi khu đất đó là:

(145 x 98) : 2 = 7105 (m) Đáp số: 7105m

- Luyện viết đoạn 2, 3 bài Kéo co Yêu cầu HS trình bày bài viết rõ ràng

- Luyện tập về câu hỏi

- Rèn cho HS nắm chắc nội dung bài ôn

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Luyện viết đoạn 2, 3 bài Kéo co

- GV đọc đoạn viết

- Cách chơi kéo co ở làng Hữu Trấp và làng

Tích Sơn có giống nhau không? Em hãy

nêu cách chơi kéo co ở từng làng?

- Trong đoạn viết có những chữ nào viết

hoa? Vì sao phải viết hoa?

- Tìm những từ hay viết sai chính tả?

Trang 17

- Đọc lại toàn bài viết.

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét chung, chữa một số lỗi sai cơ

bản

- HS đổi vở soát lỗi

*Hoạt động 2:

+Bài 2: Đọc đoạn văn sau:

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về Tiếng cời nói ríu rít bỗng các em dừng lạikhi thấy cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng Trông cụ thật mệt mỏi, cặp mắt lộ rõ vẻ u sầu

- Chuyện gì đã xảy ra với ông cụ thế nhỉ? Một em trai hỏi

Đám trẻ tiếp lời, bàn tán sôi nổi:

- Chắc là cụ bị ốm?

- Hay cụ đánh mất cái gì?

- Chúng mình thử hỏi xem đi!

Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi:

- Tha cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ không a.?

Theo Xu-khôm-lin-xki

Từ ngữ nào tạo ra sự lễ phép trong câu hỏi các em hỏi cụ già?

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "Tha cụ!"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "chúng cháu"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "giúp gì cụ"

Từ ngữ tạo ra sự lễ phép là từ ngữ "Tha cụ!", "chúng cháu", "không ạ?"

- Giúp HS ôn về thơng có chữ số 0; chia cho số có ba chữ số

- Rèn cho HS nắm đợc nội dung bài học, áp dụng vào làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

26626 87

0526 306 04

8640 24

144 360 000

Trang 18

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài.

- Nêu yêu cầu bài tập

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài

- HS mở vở, nêu yêu cầu bài tập

- Viết một đoạn văn ngắn tả lại một đồ vật em vừa quan sát

- Rèn luyện cho HS biết cách quan sát đồ vật theo một trình tự đã học

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1: Ghi lại các nhận xét em quan sát một trong các đồ vật sau: cái cặp sách,

cái bút viết, quyển sách giáo khoa

- Em chọn đồ vật nào để quan sát?

1 Nhận xét chung, bao quát đồ vật

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Một số HS nêu

- HS làm bài vào nháp

Trang 19

2 Nhận xét về các bộ phận của đồ vật.

- GV nhận xét, hớng dẫn HS chữa bài - Một số HS đọc bài trớc lớp.- Lớp nhận xét

*Hoạt động 2: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 8 - 10 câu tả lại một đồ vật mà em vừa

quan sát

- GV hớng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét chung về bài làm của HS

- Đọc cho HS nghe một số đoạn văn hay

- HS nêu yêu cầu

- HS viết bài vào vở

- Nhận diện về hình bình hành; biết tính diện tích hình bình hành

- Rèn cho HS nắm chắc nội dung bài học, vận dụng làm toán có liên quan đến nộidung bài học

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+ Bài 1: (30 - Luyện giải toán 4)

- GV nêu yêu cầu bài tập

Trang 20

b) Viết tên các cặp đối diện , song song với

nhau và bằng nhau trong hình bình hành

+ Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật, dùng

để xây khu công nghiệp, có chiều dài 5km

và chiều rộng 2km Hỏi diện tích khu công

nghiệp đó bằng bao nhiêu km2?

- GV nhận xét, hớng dẫn HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Ghi TT bài toán lên bảng

- Nêu cách giải

- Làm bài vào nháp

- Một HS chữa bài bảng lớp

Bài giải Đổi: 2km = 2 000m Chiều rộng khu rừng là:

2 000 - 1 500 = 500 (m) Diện tích khu rừng đó là:

2 000 x 500 = 1 000 000 (m2) Đổi: 1 000 000m2 = 1km2

Đáp số: 1km2

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào nháp

- Hai HS chữa bài bảng lớp

a) Hình tứ giác ABCD có hai cặp cạnh đốidiện là: AB và CD; AD và BC

b) Hình bình hành NMPQ có hai cặp cạnh

đối diện song song với nhau và bằng nhaulà: MN và QP; MQ và NP

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Ghi TT bài toán bảng lớp

- Nêu cách giải; làm bài vào vở

- Một HS chữa bài bảng lớp

- Lớp nhận xét, đối chiếu bài

3 Củng cố - Dặn dò:

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài giờ sau

III Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: - 1 em nhắc lại kiến thức về đoạn văn

Trang 21

c)Nội dung miêu tả mỗi đoạn báo hiệu ở

câu mở đầu bằng từ ngữ nào ?

+Bài tập 2:

- GV nhắc HS hiểu yêu cầu đề bài

- Viết đoạn văn hay cả bài ?

- Yêu cầu miêu tả bên ngoài hay bên trong

- Dặn HS viết lại 2 đoạn văn trên

trong bài miêu tả đồ vật

- 1 em đọc ND bài 1, cả lớp đọc thầm,làm bài cá nhân vào vở bài tập

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Cả 3 đoạn đều thuộc phần thân bài

- Đoạn 1 tả hình dáng bên ngoài chiếc cặp

- Đoạn 2 tả quai cặp và dây đeo

- Đoạn 3 tả cấu tạo bên trong

- Đó là 1 chiếc cặp màu đỏ t ơi.

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

2 Bài mới:

*Hoạt động 1:

+Bài 1: Nối mỗi phân số với cách đọc

phân số đó: - Nêu yêu cầu bài tập.- HS làm nối tiếp trên bảng

Trang 22

- GV nhận xét, chữa bài - HS đọc lại các phân số đó.

+Bài 2: Viết theo mẫu - HS nêu yêu cầu bài tập

3

15 3 :

7

28 7 :

6

18 6 :

+Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

- GV ghi nội dung bài lên bảng

- GV thu bài chấm, nhận xét, hớng dẫn HS

3 > ;

1 7

15 =

1 17

- Học sinh hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?

- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trí tuệ tài năng Biết 1 số câu tục ngữ gắn với chủ

điểm

- Biết xác định bộ phận chủ ngữ trong câu, biết đặt câu với bộ phận CN cho sẵn

II Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

Trang 23

Đàn ngỗng Chỉ con vật Cụm danh từ

- GV đọc yêu cầu, gọi 1 em làm mẫu

- GV nhận xét chọn Bài làm hay nhất đọc

cho HS nghe

*Hoạt động 2:

+Bài 5: Luyện mở rộng vốn từ Tài năng

- Yêu cầu HS làm lại bài tập 1

- HS đọc yêu cầu

- Mỗi em đặt 3 câu, đọc các câu vừa đặt

- 1 em đọc yêu cầu, 1 em làm mẫu

- HS làm vào nháp, nộp bài cho GV

- 1 em chữa bài trên bảng

- HS làm vở bài tập, đổi vở, tự nhận xétbài làm của nhau

- Rèn cho HS nắm chắc nội dung bài học Vận dụng làm đúng bài tập

- GD tính cẩn thận, chu đáo trong học toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

- GV nhận xét, giúp HS chữa bài

+Bài 2: Từ ba số 5 ; 7; 12 hãy viết các

6:3624

36

;64

4088

858

5

;20

1245

435

9 15

27 27

12 54

24 9

4 5

7 4 : 20

4 : 28 20

3

;4

3

;3

2

;21

30

;32

24

;16

12

;4

3

- HS nêu yêu cầu bài tập

Tuần 21

Trang 24

;5

12

;12

5

;5

7

;75

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- Ba HS chữa bài nối tiếp trên bảng

- Lớp nhận xét, đối chiếu kết quả

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nhắc HS bài tập này yêu cầu viết gì ?

- Viết theo mấy cách, đó là cách nào ?

- GV thu bài, chấm 8-10 bài, nhận xét

- GV có thể đọc bài làm tốt của HS

*Hoạt động 2: Luyện viết đoạn kết bài

+Bài tập 1:

- GV gọi 1-2 học sinh nêu 2 cách kết bài đã

biết khi học về văn kể chuyện

- Treo bảng phụ

+Bài tập 2:

- GV giúp HS hiểu từng đề bài

- Đề bài yêu cầu viết đoạn kết theo kiểu nào

- 2 HS mỗi em nêu ghi nhớ về 1 cách

mở bài trong bài văn miêu tả đồ vật

- 1 em nêu 2 cách kết bài

- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm, trao

đổi theo cặp, so sánh tìm điểm giốngnhau và khác nhau của các đoạn mởbài

- Nêu ý kiến thảo luận

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Viết đoạn mở bài cho bài văn miêutả cái bàn học của em

- Viết theo 2 cách, mở bài trực tiếp và

mở bài gián tiếp

- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

- Nộp bài cho GV chấm

- 1 em đọc đề bài, lớp đọc thầm

- 2 em nêu 2 cách kết bài đã học(kếtbài mở rộng, kết bài không mở rộng)

- Đọc bảng phụ

- 1 em đọc 4 đề bài, lớp đọc thầm

- Nghe

- Kết bài theo kiểu mở rộng

- HS nêu đề bài đã chọn(cái thớc kẻ,cái bàn học, cái trống trờng)

- HS lần lợt đọc bài làm

- Có 2 cách: Kết bài mở rộng, kết bàikhông mở rộng

Trang 25

- Rèn cho nắm chắc kiến thức để vận dụng làm tính và giải toán.

- GD tính cẩn thận, chu đáo trong học toán

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

60

;18

9

;100

25:2510025

;5

46:30

6:2430

24

;3

14:12

4:4124

2 : 10 6

10 6 : 36

6 : 60 36 60

3

4 2 : 6

2 : 8 6

8 9 : 54

9 : 72 54

72

; 2

1 9 : 18

9 : 9 18 9

5

;25

10

;15

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào nháp, chữa bài trên bảng

11

; 10

3

; 9

+Bài 4: Tính (theo mẫu)

- GV hớng dẫn HS thực hiện bài mẫu:

5

79

- GV thu bài chấm, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở

- Chữa bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Làm bài vào vở Chữa bài trên bảng

19

1781219

17128)

;3

25113

1152

Trang 26

- GV nhắc lại nội dung bài học.

Bảng phụ viết dàn ý kể chuyện

III Các hoạt động dạy-học:

+ Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài

- Đề bài yêu cầu kể về ngời nh thế nào ?

- Câu chuyện đó em nghe(đọc) ở đâu ?

- Gọi học sinh giới thiệu tên chuyện

*Hoạt động 2:

+ Học sinh thực hành kể chuyện , trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Dặn học sinh tiếp tục tập kể ở nhà

- Su tầm thêm những câu chuyện có nội

dung tơng tự

- 2 học sinh kể chuyện Bác đánh cá và gãhung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện,

- SGK, chuyện, nghe ngời khác kể

- Nêu ý nghĩa chuyện

- Nhiều em nêu ý kiến, giải thích

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

Tuần 22

Trang 27

;95

65

;96

54

;4

396

72

;3

448

64

;4

336

88

;4

1100

25

;19

1395

56

;84

48

;13

36

;2112

(Vì:

7

484

48

;7

463

36

;7

421

5và 1210

- GV thu bài chấm.chữa bài

- Muốn quy đồng mẫu số hai phân số ta

749

4

;63

4597

957

2 Bớc đầu biết quan sát và trình bày đợc những đổi mới nơi các em sinh sống

3 Có ý thức đối với công việc xây dựng quê hơng

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ chép dàn ý bài giới thiệu

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- GV nhận xét chung - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh chobài giới thiệu địa phơng do GV yêu cầu( su

Trang 28

- Dàn ý bài giới thiệu:

Mở bài: Giới thiệu chung về địa phơng em

( tên, đặc điểm chung)

Thân bài: Giới thiệu những đổi mới

Kết bài: Nêu kết quả của sự đổi mới, cảm

nghĩ của em về sự đổi mới đó

*Hoạt động 2:

+Bài tập 2:

- GV phân tích đề bài, giúp học sinh nắm

chắc đề, gợi ý những điểm nổi bật

- Gọi học sinh nêu nội dung em chọn

- Thi giới thiệu về địa phơng

- GV nhận xét, biểu dơng những em có bài

hay, sáng tạo

3 Củng cố - dặn dò:

- Trng bày tranh ảnh về sự đổi mới của ĐP

- Dặn học sinh viết bài hoàn chỉnh vào vở

tầm tranh ảnh sự đổi mới của ĐP)

- HS đọc yêu cầu bài 1, lớp đọc thầm bàiNét mới ở Vĩnh Sơn, suy nghĩ TLCH

- Sự đổi mới ở xã Vĩnh Sơn, huyện VĩnhThạnh, tỉnh Bình Định

- Dân biết trồng lúa nớc, phát triển nghềnuôi cá, đời sống ngời dân cải thiện …

- 1-2 em nhìn bảng phụ đọc dàn ý

- HS đọc yêu cầu bài 2

- Xác định yêu cầu đề bài

- Nêu nội dung

- Lần lợt thi giới thiệu về địa phơng củamình

- Rèn cho HS nắm đợc cách so sánh các phân số cùng mẫu số và khác mẫu số

- GD tính cẩn thận, chu đáo trong học toán

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (kết hợp giờ học)

12

va

5

155

11

va

20

7713

16

;15

715

12

;5

45

Trang 29

1919

1313

;100

75

;36

45

;280

350

;76

872530)

;63

7

5

97

350

;19

1376

52

;7

335

15

;4

324

101 13 1919

1313

; 4

3 100

75

; 4

5 36

52

;36

45280

350

;100

7524

- Nêu yêu cầu bài tập

96375

9753

87256514

12875

872530

III Các hoạt động dạy- học:

- GV nêu yêu cầu, chốt lời giải đúng

- Câu 1, 2 :VN biểu thị trạng thái của sự vật

- Câu 3 : VN biểu thị trạng thái của ngời

*Hoạt động 2: Luyện chủ ngữ trong câu kể

Ai thế nào?

+Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- 2 em đọc đoạn văn kể về các bạn trong

tổ có sử dụng câu kể Ai thế nào ?

- HS đọc yêu cầu bài 1, tìm các câu kể Aithế nào trong đoạn văn Lần lợt đọc cáccâu tìm đợc

- 1 em đọc, lớp đọc thầm, gạch 1 gạch dới

bộ phận CN, 2 gạch dới bộ phận VN

- 1 em làm bảng lớp, lớp nhận xét, chữabài đúng vào vở

- HS đọc thầm, tìm vị ngữ, từ ngữ tạothành vị ngữ

- HD học sinh làm các bài tập trong vở BT

- HS đọc nội dung bài 1, đọc đoạn văn,

Trang 30

- Treo bảng phụ chép 5 câu kể Ai thế nào?

- Dặn HS học thuộc ghi nhớ trong bài câu kể

Ai thế nào? và bài Chủ ngữ trong câu kể Ai

thế nào? Xem lại các bài tập

trao đổi theo cặp làm bài vào vở BT

- 1 em chữa trên bảng phụ

- Lớp chữa bài đúng vào vở

- HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm Nối tiếpnhau đọc 3 câu văn là câu kể Ai thế nào ?

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: (Kết hợp giờ học)

3:612

- GV ghi các bài tiếp theo lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài vào nháp

5

va Quy đồng mẫu số của

7

38

35

va

56

2456

35

> Vậy:

7

38

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát GV làm bài mẫu

Ngày đăng: 10/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w