1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu Thi HKI Toán 11 số 3

2 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2010-2011
Trường học Trường THPT Nguyễn Sinh Cung
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Có bao nhiêu cách chọn nếu có một nam làm tổ trưởng, một nam làm tổ phó và hai nữ.. Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SINH CUNG MÔN: TOÁN; KHỐI 11-CB

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: T1101

Câu I(3,5 điểm)

1 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

3

y x  

b)y 3 sinx cosx1

2 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2cos2xsinx1 0

b) 2sin2x 3 sin cosx xcos2x1

c) 1 cos 2 xcos 1 2cosx  x  3 sinx

Câu II(2,5 điểm)

1.(1 điểm) Khai triển nhị thức 2x 2 36 và tìm tổng các hệ số của các số hạng trong khai triển

2.(1,5 điểm) Một nhóm học sinh gồm 5 nam và 4 nữ Chọn ra 4 học sinh lập thành một tổ a) Có bao nhiêu cách chọn nếu có một nam làm tổ trưởng, một nam làm tổ phó và hai nữ b) Tính xác suất để trong các học sinh được chọn có không quá một nữ

Câu III(1 điểm)

Cho cấp số cộng -5, -1, 3, 7, 11, 15, Xác định u1, d và tính un, sn theo n

Câu IV(1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng :d x 2y 2 0 Tìm phương trình của đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v    2;3và phép đối xứng qua tâm O

Câu V(2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SB và SD

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

b) Tìm giao điểm P của đường thẳng SA với mặt phẳng (CMN) Tính SP

SA ?

-Hết -Không học chương trình nâng cao

Trang 2

MÔN: TOÁN; KHỐI 11CB

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: T1102

Câu I(3,5 điểm)

1 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau:

a) 2cos2 3

4

y x 

b)y 3 cosxsinx2

2 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

b) sin2x 3 sin cosx x2cos2x1

c) cosx 3 sin 2 x cos 2 sinxx2

Câu II(2,5 điểm)

1.(1 điểm) Trong khai triển của nhị thức 2 2 n

x x

  biết hệ số của số hạng thứ ba (theo chiều giảm dần số mũ của x) là 112 Tìm n và hệ số của số hạng chứa x4

2.(1,5 điểm) Từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con, chọn ngẫu nhiên cùng một lúc bốn con

a) Có bao nhiêu cách chọn nếu có đúng một con K và hai con át

b) Tính xác suất để trong các con bài được chọn có ít nhất một con K hoặc có ít nhất một con át

Câu III(1 điểm)

Cho cấp số nhân 1

8, 1

2, 2, 8, 32, Xác định u1, q và tính un, sn theo n

Câu IV(1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn   C : x12y224 Tìm phương trình của đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 2 và phép đối xứng qua trục Ox

Câu V(2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD và AD = 2BC Gọi M

là điểm nằm trên cạnh SC sao cho 1

3

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Tìm giao điểm N của đường thẳng BM với mặt phẳng (SAD) Tính SN

AD?

-Hết -Không học chương trình nâng cao

Ngày đăng: 10/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w