Câu 2: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2 gam.. Chất rắn thu được sau phản ứng là: Câu 6: Cho dãy các chất : phenol , glyxin , êtylam
Trang 1Trường THPT Hai Bà Trưng
Kiểm tra HK1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN hoa12cb
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 572 Câu 1: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 2: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian khối lượng lá sắt tăng thêm 3,2 gam Vậy khối lượng Cu bám trên lá sắt là ( CHO : Fe =56 ; Cu = 64)
Câu 3: Tơ nilon.6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 4: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 17,8 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,2 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC4H8COOH B H2NC2H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NCH2COOH
Câu 5: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3 Chất rắn thu được sau phản ứng là:
Câu 6: Cho dãy các chất : phenol , glyxin , êtylamin, anilin, axit propionic Số chất trong dãy
tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 7: Dãy các ion kim loại đều bị Zn khử thành kim loại là :
A Sn2+, Pb2+, Cu2+ B Cu2+, Ag+, Na+ C Cu2+, Mg2+, Pb2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
Câu 8: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là ( Cho: C
=12 ; H = 1; O =16; Cl =35,5)
A 11,15 gam B 12,55 gam C 25,1 gam D 22,3 gam
Câu 9: Khi đốt cháy 1 mol este no đơn chức A cần 2 mol O2 A có công thức :
A C2H4O2 B C3H4O2 C C4H8O2 D C3H6O2
Câu 10: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại :
Câu 11: Người ta trùng hợp 0,1 mol stiren với hiệu suất 90% Khối lượng polyme thu được
bằng
Câu 12: Polime dùng để sản xuất cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp
butađien-1,3 với
A styren B etilen C vinyclorua D isopren.
Câu 13: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C H2O D Dung dịch NaCl
Câu 14: Công thức C4H8O2 có số đồng phân este là
Câu 15: Polypeptit (- NH – CH(CH3) - CO- )n là sản phẩm trùng ngưng của
A glixin B axit glutamic C lizin D alanin.
Câu 16: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat; etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng,
sau phản ứng ta thu được
A 2 muối ; 2 ancol B 1 muối ; 1 ancol C 2 muối ; 1 ancol D 1 muối ; 2 ancol
Trang 2Câu 17: Ngâm 1 lá Zn trong 100 ml dd AgNO3 0,1M Phản ứng kết thúc khối lượng bạc thu được và khối lượng lá kẽm tăng lên là: ( Cho : Zn = 65 ; Ag = 108)
A 1,08g và 0,2255g B 1,08g và 0,755g C 8,01g và 0,557g D 1,80g và 0,575g
Câu 18: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M có
thể là
Câu 19: Trong các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon- 6, tơ axetat, tơ nitron Những loại tơ
thuộc tơ nhân tạo là:
A tơ tằm và tơ visco B tơ visco, và tơ axetat.
C tơ tằm và tơ nilon- 6 D tơ visco và tơ nitron.
Câu 20: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n Monome của chúng lần lượt là :
A CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, NH2-CH2-CH2-COOH
B CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, NH2-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, NH2-CH2-COOH
Câu 21: Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là
Câu 22: Chất X có CTPT là C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
C CH3COOC2H5 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 23: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng Ag ( M =108 ) tối đa là
Câu 24: X là một -amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125
M , sau đó đem cô cạn dung dịch thì được 1,815 g muối Phân tử khối của X là ( Cho: C =12 ;
H = 1; O =16; Cl =35,5)
Câu 25: Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong thùng
lớn Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung dịch bão hòa
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 1,0gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3 Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa Hàm lượng bạc trong hợp kim là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108)
Câu 27: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
A amoniac B glyxin C axit glutamic D metylamin.
Câu 28: Cho những chất sau: (I) anilin , (II)amôniắc , (III)Etylamin , (IV)metylamin
Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A (I) , (III), (IV), (II) B (III) , (IV) , (II), (I) C (I) , (II) , (III), (IV) D (II) , (III), (IV) , (I) Câu 29: Cho các chất : glucozơ, saccarozơ,anđehyt axetic, xenlulozơ Những chất đều tham
gia phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2 thành Cu2O là
A anđehyt axetic, glucozơ B saccarozơ,mantozơ.
C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 8,90 gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy
có 0,2 gam khí thoát ra Khối lượng của Mg trong hỗn hợp là ( Cho Mg = 24 ; Zn = 65)
Trang 3
DỀ
572