Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1THUỐC CHỈ
KHÁI
Trang 21-ĐẠI CƯƠNG
1.1-ĐỊNH NGHĨA - Ôn phế, thanh phế, nhuận phế, giáng khí nghịch và hóa đàm để chỉ khái thấu Khái = ho có tiếng mà không có đờm
Thấu = ho có đờm mà không có tiếng
Khái thấu = Có cả tiếng và đờm
- Ho và suyễn đi với nhau, thuốc trị ho có tác
dụng bình ổn suyễn và ngược lại.
- Ho và đờm liên quan mật thiết nhau, đờm dẫn đến ho, ho có thể do đờm, thuốc chữa ho có tác dụng trừ đờm và ngược lại.
- Đàm - ẩm liên quan với nhau, bệnh của đờm và
THUỐC CHỈ KHÁI
Trang 31.2-NGUYÊN NHÂN GÂY HO ĐỜM SUYỄN:
Ngoại cảm, nội thương, dương khí suy kém
Kết hợp với các thứ khí khác: phong, hàn nhiệt
1.3-PHỐI HỢP: Dựa vào nguyên nhân, vị trí
Trang 42.1.1-HẠNH NHÂN Semen Armeniacae amarae
Prunus Armeniaca L Họ Rosaceae.
-Táo bón do tân dịch hao tổn, ruột khô PH Bá tử nhân, Đại hoàng.
- Viêm âm đạo do trùng roi (Trichomonas) Dùng
nước hạnh nhân, lá dâu để rửa.
Liều dùng 6-12g/ngày
KK: Tiêu chảy, trẻ em dưới 5 tuổi
Trang 52.1.2- BÁCH BỘ Radix stemonae
Stemona tuberosa Lour Họ bách bộ Stemonaceae.
TVQK: Khổ, hơi ôn, phế.
CN: Nhuận phế chỉ khái, sát trùng.
CT:
Chữa ho lâu ngày, sốt hâm hấp vào buổi
chiều, viêm phế quản, ho gà PH bạch tiền, cát cánh, hoàng cầm, đào nhân, sa sâm.
Diệt giun kim và chấy rận, ghẻ lở ngoài da
PH keo dậu, sử quân tử, Mần tưới.
Trị viêm đại tràng mạn tính, táo bón
PH đại hòang, mộc hương.
KK: Tỳ vị hư hàn, ỉa chảy
Liều dùng 8-12g/ngày.
Trang 6- Đầy chướng bụng ăn không tiêu, rối loạn tiêu hóa do ăn quá nhiều thịt PH tỏi, chỉ xác, sa
nhân.
Liều 6-12g/ngày
KK: Người không có tích trệ, đờm tích
Trang 72.1.4- BẠCH QUẢ Semen Ginkgo
Ginkgo Biloba (Họ bạch quả Ginkgoaceae)
TVKQ: Cam, khổ, sáp, bình, có ít độc, phế
CN: Hóa đờm chỉ ho bình suyễn, chỉ xích bạch đới CT:
- Chữa viêm phế quản mãn tính, hen phế quản
mãn, ho hen hư lao lâu ngày không khỏi do đàm thấp ứ trệ PH Bán hạ, khoản đông hoa, ma
hoàng.
- Chữa khí hư bạch đới lâu ngày không khỏi, tiểu vặt, tiểu đục, di tinh do khí hư, dương hư, sức lực yếu PH biển đậu, kim anh, ba kich…
Trang 8Liều dùng :6-12g
KK :Không dùng liều cao phòng ngộ độc.Dùng cả
lá, hoa, quả, rễ, dưới dạng cao bạch quả để cải
thiện tuần hoàn não.
2.1.5- TỨ UYỂN
Radis Astenis Aster tataritus L Họ cúc Asteraceae
TVKQ: tân,khổ, ôn, phế
CN: Ôn phế trừ đờm, giáng khí chỉ khái
CT: - Ho hen suyễn, đờm khò khè trong họng, viêm đường hô hấp trên do lạnh(phong hàn) PH kinh giới, bách bộ, bạch tiền…
- Ho do phế âm hư PH thuốc bổ âm: Tri mẫu, a giao, bối mẫu
Liều: 6-12g/ngày
KK: Ho nhiệt cần phối hợp với các thuốc khác
Trang 9Lưu thông phổi (tuyên phế), cắt cơn hen suyễnNhuận tràng
Trừ chấy rận, sâu
bọ, mẩn ngứa
Trang 10Tên T V Q.K Công năng
Giúp tiêu hóa, chữa đầy bụng
Bạch quả Cam,
sáp, khổ
Bình
có ítđộc
Chữa bạch đới, khí hư
Tử uyển Tân,
Trang 112.2.THUỐC THANH PHẾ CHỈ KHÁI
Chữa táo, nhiệt ở phế gây ra ho, đàm đặc,
dính, ho khan, mặt đỏ, họng khát, đại tiện
táo, người sốt khó thở, viêm họng, viêm phế khí quản, viêm phổi…
2.2.1- TỲ BÀ DIỆP Folium Eriobotryae
Eriobotrya saponica (Thunb) Lindl Họ
Rosaceae (nam tỳ bà, bồng bồng lá hen)
TVKQ: khổ, toan chát, lương(bình), phế,vị
CN: Thanh phế hoa đàm, giáng khí hòa vị
Trang 12- Chữa ho, sốt, đờm đặc, khí suyễn như viêm phế quản, phế hư lao, ho do phế nhiệt, cảm nhiệt PH tang bạch bì, sa sâm, tía tô.
- Chữa nôn mửa, nấc, nóng ruột do vị nhiệt PH bán hạ, sinh địa, thăng ma, bạch mao căn,
Trang 132.2.2- TANG BẠCH BÌ Cortex Morriradicis
Morus alba L Họ dâu tằm Moraceae
TVKQ: Cam, hàn, phế
CN: Thanh phế chỉ khái, lợi niệu tiêu phù
CT:
- Ho suyễn do phế nhiệt, đàm nhiệt, có sốt,
miệng khát, viêm phế quản mãn do thấp nhiệt
ứ trệ PH: Địa cốt bì, cam thảo, tỳ bà diệp
- Phù thũng, tiểu khó ít, tiểu dắt buốt do thấp
nhiệt, viêm cầu thận cấp PH: ngũ gia bì, đại phúc bì, phục linh, trần bì
Liều dùng: 6-16g
KK : Người phế hàn
Trang 142.2.3- TIỀN HỒ Radix Peucedani decursivi
Peucedanum decursivum Maxim; P
Praeruptorum Dumn Họ Hoa tán Apiaceae.
TVKQ: Tân, khổ, hơi hàn, phế.
CN: Thanh phế chỉ khái, Tán phong nhiệt
CT:- Ho đờm đặc, tức ngực khó thở, viêm phế quản do phế nhiệt PH bạch bì, bối mẫu,
mạch môn
- Cảm nhiệt, viêm họng, amidan, sốt nóng PH: Bạc hà, ngưu bàng, hạnh nhân.
Liều dùng: 8-12g/ngày
Trang 152.2.4- XUYÊN PHÁ THẠCH
Herba Cudramiae Cudrania Cochinchinensis
(Lour) Họ dâu tằm Moraceae
TVKQ: Khổ (lá đắng hơi cay tê), lương, phế, thận CN: Thanh phế chỉ khái, trừ phong thấp chỉ
Trang 17Tên T V Q.K Công năng
Trang 18THUỐC BÌNH SUYỄN
1- CÀ ĐỘC DƯỢC :( mạn xà la hoa)
Flos cum Folium Daturae
Datura metel L.; D stamonium Họ cà
Solanaceae
TVKQ: khổ,ôn, có độc mạnh, phế, tỳ, tâm, vị
CN: Bình suyễn, chỉ thống, tiêu độc
- Hen phế quản, dùng dưới dạng thuốc hút
Chữa đau dạ dày, đau khớp PH khổ sâm, bạch truật, nghệ, phòng phong
- Chữa mụn nhọt: đắp ngoài da để giảm đau.
Trang 19Liều Độc bảng A:Cao lỏng1:1, liều tối đa người lớn 0,2g/lần, 0,6g/24h
Bột lá bảng A liều như cao lỏng, cồn lá khô 1/10 độc A liều tối đa người lớn 2g/lần,
6g/24h.Không dùng quá liều quy định
KK: Trẻ dưới 15 tuổi, phụ nữ có thai.
2- ĐỊA LONG (Khâu dẫn)
Lumbricus Pheretima siatica Michaelsen, Họ cự
dẫn Megascolecidae
TVKQ: hàm, hơi tanh, hàn, can, tỳ, thận, vị.
CN: Thanh nhiệt, chỉ kinh, bình can, định suyễn,
Trang 20CT: - Ho hen, suyễn, khó thở, khò khè, đờm nhiều, hen phế quản do nhiệt Phối hợp bách bộ, cốt
toái, tang diệp, thiên môn.
- Sốt cao co giật PH câu đằng toàn yết, liên kiều, bạch cương tàm.
- Sốt phát ban, sốt xuất huyết PH nhọ nồi, trắc
bách, hòe hoa, lá dâu, kinh giới.
- Trị trúng phong PH toàn yết, hồng hoa, ngưu tất
- Trị phong thấp nhiệt khớp sưng nóng đỏ đau đi lại khó khăn, bán thân bất toại PH hoàng kỳ, hà thủ ô, đương qui, hồng hoa, xuyên khung, tang
kí sinh, tục đoạn
Trang 21- Trị thấp nhiệt ở bàng quang tiểu tiện không thông (chứng ngũ lâm) PH hoàng bá, tỳ giải, thổ phục.
- Trị cao huyết áp phối hợp hạ khô thảo, ngưu tất, câu đằng.
- Trị sốt rét bụng kết báng, sốt thương hàn PH hậu phác, thường sơn, binh lang, nha đạm tử
Liều dùng 6-12g
KK : Người thể hư hàn.
3-MA HOÀNG:(xem tân ôn giải biểu)
Trang 22Chỉ thốngGiải độc
Địa
bình can chỉ kinhThông kinh lạc, lợi niệu
Hạ áp