THUỐC CỔ SÁP VÀ THUỐC CHỈ HUYẾT... 2.Chú ý:a.Không dùng khi còn ngoại tà: - Cầm mồ hôi do nhiệt chứng - Chỉ tả do thấp nhiệt - Đái buốt đái rắt do thấp nhiệt bàng quang - Chỉ huyết d
Trang 1THUỐC CỔ SÁP VÀ
THUỐC CHỈ HUYẾT
Trang 2thuốc cổ sáp
I.Đại c ơng:
1.Định nghĩa:
- Chua chát
- Tác dụng thu liễm cố sáp -Hoạt thoát,thể h nh :
- Tự hãn, đạo hãn
- Ho, hen suyễn
- ỉa chảy, sa giáng
- thinh, hoạt tinh, tiểu tiện
nhiều lần
- Chảy máu
- Lở loét lâu liền miệng
- Băng huyết, bạch đới khí h
Trang 32.Chú ý:
a.Không dùng khi còn ngoại tà:
- Cầm mồ hôi do nhiệt chứng
- Chỉ tả do thấp nhiệt
- Đái buốt đái rắt do thấp nhiệt bàng quang
- Chỉ huyết do nhiệt
b.Phối hợp thuốc chữa nguyên nhân(thuốc bổ).
3.Phân loại: - Thuốc liễm hãn
- Cố tinh sáp niệu
- Sáp tr ờng chỉ tả
II.Các vị thuốc
1-Thuốc liễm hãn
Chữa ra mồ hôi nhiều do:
- Biểu h ,khí h
- Tâm d ơng h (tự hãn)
Trang 41.1- Ngũ vị tứ Fructus Schisandrae Schisandra chinensis Baill Họ ngũ vị tử
schisandraceae
*TVKQ: Toan, đạm(ngũ vị),ôn Phế, thận, tâm
*CN:
- Cố biểu liễm hãn
- Liễm phế
- Cố tinh sáp niệu
- Sinh tân chỉ khát
*CT: - Ra mồ hôi nhiều
- Ho lâu ngày, hen xuyễn
- Di tinh, hoạt tinh, bạch đới khí h
- Háo khát, tân dịch hao tổn
- Chỉ tả
Trang 51.2.Mẫu lệ
Concha Ostreae
Ostrea gigas Thunberg Họ mẫu lệ ostreidae
*TVKQ: Đạm, chát, sáp, l ơng Can, thận
*CN: - Liễm hãn, cố sáp
-Bình can tiềm d ơng
-Tán kết nhuyễn kiên
-Hòa toan, ích cốt, sinh cơ
*CT: - Mồ hôi ra nhiều
- Huyễn vựng:
+ Hoa mắt chóng mặt nhức đầu ù tai
+ Cao huyết áp
-Di tính, băng lậu đới hạ
-Lao hạch, viêm hạch, gan lách s ng to
-Đau dạ dày, còi x ơng, vết loét lâu liền miệng
*Kiêng kị: Thấp nhiệt,thực tà
Trang 62.Thuốc cố tinh sáp niệu
Di, hoạt tinh,tiểu són,dầm,nhiều lần,bạch đới khí h 2.1.Kim anh
Fructus Rosae leavigatae
Rosa laevigata Michx.Họ hoa hồng Rosaceae
*TVKQ: Toan, chát, bình.Phế, tỳ, thận
*CN:- Cố tinh sáp niệu
- Sáp tr ờng
*CT: -Di, hoạt tinh, xích bạch đới, sa tử cung
-Tiểu són, nhiều lần tiểu dầm
- ỉa chảy, lỵ lâu ngày
*Kiêng kị: Thấp nhiệt
Trang 72.2 Sơn thù
Fructus Corni
Cornus ofcinalis Sieb.et zucc.Họ thù du Cornaceae
*TVKQ : Toan, ôn, can, thận
*CN: - Bổ ích can thận
- Cố tinh sáp niệu
- Liễm hãn
- Cố kinh
*CT:
- D ơng nuy, di tinh ù tai, tiểu nhiều lần, l ng gối đau
- Chỉ hãn
- Kinh, bạch đới khí h ra nhiều, ng ời yếu mệt do thận
h
*Kiêng kị: Thấp nhiệt
Trang 8
3.Thuốc sáp tr ờng:
Tiết tả mạn thính do tỳ thận h
3-1.Khiếm thực Semen Eurylaes Eurylae ferox Salisb.Họ súng:Nymphaeaceae
*TVKQ: Cam, sáp, bình.Tỳ,thận
*CN:-Kiện tỳ chỉ tà, Trử thấp nhiệt, ích thận cố
tinh
*CT:
- Tỳ h tiêu hóa kém, ỉa chảy kéo dài
- Thận h di mộng tinh, tiểu tiện nhiều lần
- Bạch đới do thấp nhiệt
- Tiêu khát
*Kiêng kị: Ng ời đại tiểu tiện khó
Chú ý :Tác dụng gần giống hoài sơn
Trang 93.2 Liên nhục
Semen Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn,Họ sen:Nelumbonaceae
*TVKQ: Cam, chát, bình, tâm, tỳ, thận
*CN:
- Kiện tỳ chỉ tả
- ích thận cố tinh
- D ỡng tâm an thần
*CT : - Tỳ h tả lỵ lâu ngày
- Thận h di tinh, băng lậu đới hạ
-Tâm hỏa bốc, tâm thần không yên.
*Kiêng kị: Thực nhiệt và táo két
Trang 10Lo¹i liÔm h·n
1-
Ngò
vÞ tö
Toan ¤n PhÕ,
thËn 1- Cè biÓu liÔm h·n 2- LiÔm phÕ chØ kh¸i
3- Ých thËn cè tinh 4- Sinh t©n chØ kh¸t 2-
MÉu
lÖ
Hµm ch¸t H¬i hµn Can, thËn 1- Cè biÓu liÔm h·n 2- TrÊn can tiÒm d ¬ng
3- Cè thËn s¸p tinh 4- NhuyÔn kiªn t¸n kÕt
B¶ng tãm t¾t tÝnh n¨ng thuèc cè s¸p
Trang 11Cè tinh s¸p niÖu
Kim
anh
tö
Toan, ch¸t B×nh PhÕ, tú,
thËn
1- Ých thËn cè tinh s¸p niÖu
2- S¸p tr êng chØ t¶
3- Cè biÓu liÔm h·n
S¬n
thï Toan, ch¸t H¬i «n Can, thËn 1- Ých thËn cè tinh 2- Cè biÓu liÔm h·n
3- Cè kinh chØ huyÕt
Tang
phiªu
tiªu
Cam, mÆn B×nh Can, thËn 1- Ých thËn cè tinh s¸p niÖu
Trang 12Chỉ tả
Khiếm
thực Cam, chát Bìn h Tỳ, thận 1- Kiện tỳ chỉ tả 2- ích thận cố tinh
3- Trừ thấp chỉ đới
Liên
nhục Cam, chát Bìn h Tỳ, thận,
tâm
1- Kiện tỳ chỉ tả
2- ích thận cố tinh 3- D ỡng tâm an thần
Kha tử Toan,
chát Ôn Phế, Đại tràng 1- Sáp tr ờng chỉ tả 2- Liễm phế chỉ
khái
Trang 13Thuốc chỉ huyết
I- Khứ ứ chỉ huyết:
*CN: hoạt huyết khứ ứ để chỉ huyết
*CT: - Chảy máu do sang chấn (chấn th ơng)
- Chảy máu dạ dày, đ ờng ruột, trĩ
- Tiểu tiện ra máu do sỏi
- Khái huyết, chảy máu cam Dùng khi bị chảy máu do thoát quản
1.1 Tam thất Radix Notginseng Panx notginseng (Burk) F.H Chen Họ Araliaceae
*TVQK: cam, khổ, ôn Can, vị
*CN: Khứ ứ chỉ huyết, tiêu s ng chỉ thống
Trang 14*CT : + Chỉ huyết: chấn th ơng; dạ dày, đ ờng ruột, trĩ, lị; tiểu ra máu do sỏi; băng huyết, rong
huyết; sau khi đẻ ra máu nhiều; các vết th ơng
chảy máu (rắc); xuất huyết nhãn tiền phòng
+ Chỉ thống: chấn th ơng s ng đau; ứ huyết gây
đau; cơn đau thắt ngực Phối hợp
+ Làm tiêu tan ung nhọt s ng đau, khối u Phối họp + Trị bệnh mạch vành Phối hợp
+ Chấn th ơng sọ não ứ huyết Phối hợp
+ Lipit huyết cao Phối hợp
+ Loét dạ dày tá tràng Phối hợp
+ Bổ huyết Phối hợp
Liều 4-12g/ ngày
*Kiêng kị: phụ nữ có thai ng ời âm h không có trệ
Trang 152- Bå hoµng Pollen Typhae Typha orientalis G.A Stuart; T augustifolia I.
Hä h ¬ng bå Typhaceae
*TVQK : cam, b×nh Can, t©m bµo, tú
*CN: ho¹t huyÕt khø ø chØ huyÕt, cè s¸p, lîi tiÓu
*CT: + chØ huyÕt: Thæ huyÕt, niÖu huyÕt, tiÖn
huyÕt, b¨ng lËu, nôc huyÕt, lÞ huyÕt, chÊn th ¬ng ch¶y m¸u do huyÕt ø Phèi hîp
+ ChØ thèng: ung nhät s ng ®au; t©m phóc thèng;
®au bông kinh, ®au bông sau sinh Phèi hîp
+ Cao huyÕt ¸p Phèi hîp
+ Mì trong m¸u cao Phèi hîp
+ BÖnh m¹ch vµnh Phèi hîp
LiÒu 10-15g/ngµy
Trang 16II- Thanh nhiệt l ơng huyết chỉ huyết
Chữa các chứng chảy máu do huyết nhiệt
1- Trắc bách diệp Cacumen Platycladi Platycladus orientalis (L.),
Franco.
Họ hoàng đản Cupressaceae
*TVQK: khổ, sáp, hàn Phế, can, tỳ
*CN : l ơng huyết chỉ huyết, làm mọc tóc đen
*CT: + Chỉ huyết: thổ huyết, niệu huyết, tiện huyết, trĩ huyết, băng lậu, khái huyết, chảy máu
đ ờng tiêu hóa do nhiệt Phối hợp
+ chữa sói tóc (ngâm cồn 700 bôi) Phối hợp
+ Bệnh zona, phối hợp hoàng liên, h.hoàng, kh phấn bôi
Liều 10-15g/ngày
Trang 172- Hòe hoa Flos Styphnolobii japonicii
Styphnolobium japonicum (L.) Schott;
Syn Sophora japonica L Họ đậu Fabaceae
*TVQK: khổ, l ơng Can, đại tràng
*CN : l ơng huyết, chỉ huyết, thanh can hỏa
niệu huyết, khái huyết, băng lậu, lị huyết, chảy
máu đ ờng tiêu hóa do nhiệt Phối hợp
- Chứng hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, mắt
đỏ do can nhiệt Phối hợp
- Vảy nến Phối hợp
- Cao huyết áp Phối hợp
- Mụn nhọt do nhiệt Phối hợp
- Các bệnh về gan Phối hợp Liều dùng: 8-16g/ngày
Trang 183- Cá nhä nåi
Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L) L Hä cóc Asteraceae
*TVQK : Cam, toan, hµn Can, thËn
*CN : l ¬ng huyÕt, chØ huyÕt, bæ can thËn, Ých
*CT: - ChØ huyÕt: nôc huyÕt, tiÖn huyÕt, niÖu
huyÕt, trÜ huyÕt, kh¸i huyÕt, tö ban, b¨ng lËu, ch¶y m¸u ® êng tiªu hãa do nhiÖt
- §au l ng r©u tãc b¹c sím, chãng mÆt, ï tai gèi mÒm yÕu, r¨ng lung lay do thËn h , ©m h g©y nªn
- Ch÷a môn nhät do huyÕt nhiÖt
LiÒu 6-12g/ngµy
*Kiªng kÞ: tú vÞ h hµn Øa ch¶y kh«ng dïng
Trang 19III- Kiện tỳ chỉ huyết
Thuốc kiện tỳ + thu liễm để chỉ huyết
1- Ô tặc cốt
Os Sepiae Sepia esculenta Hoyl Họ mực nang Sepiidae
chế toan
*CT:
+ Chỉ huyết: thổ huyết, lậu huyết, nục huyết, trĩ
huyết, tiện huyết Phối hợp
+ Bạch đới khí h Phối hợp
+ Vết loét lâu liền miệng Phối hợp
+ Đau dạ dày do thừa toan Phối hợp
*Kiêng kị: ng ời âm h nhiệt không dùng
Không dùng kéo dài gây táo bón
Trang 20Tóm tắt thuốc chỉ huyết
- Thanh nhiệt chỉ huyết:
Trắc bách diệp, hòe, nhọ nồi, đại kế + TNLH
- Khứ ứ chỉ huyết : bồ hoàng, tam thất + HH
- Kiện tỳ nhiếp huyết : thuốc bổ khí + cố sáp
- Cố sáp (thu liễm) chỉ huyết:
Ô tặc cốt, long nha thảo, bạch cập + thuốc cố sáp
- Ôn kinh chỉ huyết: ngải diệp + trừ hàn + kiện tỳ