Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC GIẢI BIỂU
Bài giảng pptx các mơn chuyên ngành Y dược hay nhất cĩ tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2THUỐC GIẢI BIỂU
• Là những thuốc có tác
dụng đưa ngoại tà ra ngoài bằng đường mồ hôi
• PHÂN LOẠI
• 1. PHÁT TÁN PHONG HÀN
• 2 PHÁT TÁN PHONG NHIỆT
Trang 3CÔNG NĂNG CHỦ
TRỊ
• GIẢI BIỂU GIẢI CẢM
• SƠ PHONG GIẢI KINH ĐAU DÂY
• LỢI THỦY PHÙ, VIÊM THẬN CẤP
• TRỪ THẤP VIÊM KHỚP CẤP
Trang 4TÍNH CHẤT CHUNG
• VỊ CAY,
•
• TÍNH ÔN HOẶC MÁT
• PHÁT TÁN, THĂNG
• CHỨA TINH DẦU
• QUY KINH PHẾ
Trang 5CHÚ Ý SỬ DỤNG
• BỆNH CÒN Ở BIỂU
•
• LIỀU THAY ĐỔI THEO KHÍ HẬU
• CHÚ Ý CHO NGƯỜI GIÀ, TRẺ EM,
• PHỤ NỮ CÓ THAI
• KHÔNG NÊN DÙNG LÂU (MẤT TÂN
DỊCH)
• UỐNG LÚC CÒN NÓNG GIÚP RA MỒ
HÔI
Trang 6KIÊNG KỴ
• SỐT KHÔNG BIỂU CHỨNG
•
• TỰ HÃN, ĐẠO HÃN
• CAO HUYẾT ÁP
• THIẾU MÁU, MẤT MÁU
• SỐT DO ÂM HƯ, TRIỀU NHIỆT
Trang 7THUỐC PHÁT TÁN
Trang 8THUỐC PHÁT TÁN
Trang 13QUẾ CHI
• Tên KH : Cinnamomum zeylanicum
• Ho ï Lauraceae (Long não)
• TDDL : làm ra mồ hôi, dãn mạch,
giảm đau, hành huyết, ấm kinh, thông mạch
Trang 14QUẾ CHI
• TDDL :kích thích niêm mạc dạ
dày, tăng nhu động ruột
• Công năng :
• - Giải biểu tán hàn
• - Thông dương khí
• - Ôn kinh thông mạch
• - Hành huyết, giảm đau
Trang 20• Tên KH : Zingiber officinale
• Ho ï Zingiberaceae (Gừng)
• BPD : Thân rễ
• TVQK : cay, ấm -> phế, vị
• TPHH : tinh dầu, tinh bột, nhựa, cay
• TDDL : làm dãn mạch, hưng phấn
thần kinh giao cảm, tăng tuần hòan, tăng huyết áp, cầm máu nhẹ, ức chế một số vi khuẩn, vi trùng âm đạo
Trang 21• Công năng :
• - Phát tán phong hàn
• - Ôn vị, chỉ ẩu
• - Hóa đờm, chỉ khái
• - Lợi niệu, tiêu phù
• - Giải độc khử trùng
• - Sát trùng
Trang 22• Chủ trị :
• - Tiêu chảy, kiết lỵ
• - Giải độc bán hạ, làm gia
vị, giải dị ứng
Trang 23• Kiêng kỵ :
• Ho do phế nhiệt
• Nôn vị do nhiệt
• Thiếu máu, tân dịch
• Liều dùng : 4-12g/ngày
Trang 27KINH GIỚI
• Tên KH : Elsholzia cristata
• Ho ï Lamiaceae (Hoa môi)
• BPD : cành, ngọn có hoa
• TVQK : cay, ấm -> phế, can
• TPHH : tinh dầu
• TDDL : kích thích tuyến mồ
hôi, ức chế trực khuẩn lao
Trang 28• - Trừ phong, trấn kinh
• - Lợi tiểu tiện
Trang 29KINH GIỚI
• Chủ trị :
nhiệt
• - Chữa mẫn ngứa ngoài da
• - Cầm máu tử cung, máu
cam, tiểu tiện ra máu
• - Trúng nắng, trúng phong
• - Bí tiểu tiện
Trang 30• Liều dùng : 4-16g/ngày, tươi
100g
Trang 34TÍA TÔ
• Tên KH : Perilla frutescens
• Ho ï Lamiaceae (Hoa môi)
• BPD : cành, lá
• TVQK : cay, ấm -> Tỳ, phế
• TPHH : tinh dầu
• TDDL : làm tăng nhu động
ruột, dạ dày, giãn phế quản, ức chế vi trùng đường ruột
Trang 36TÍA TOÂ
• Chuû trò :
tieâu
Trang 37TÍA TÔ
• Kiêng kỵ :
• Tự hãn, đạo hãn do biểu hư
• Liều dùng : 4-12g/ngày
Trang 40HƯƠNG NHU
• Tên KH : Ocimum tenuiflorum
• Ho ï Lamiaceae (Hoa môi)
• BPD : cành lá, ngọn có hoa
• TVQK :cay, ấm phế, vị
• TPHH : tinh dầu
• TDDL : dãn mạch máu, lợi
niệu, ức chế vi khuẩn
Trang 41HƯƠNG NHU
• Công năng :
• - Giải cảm hàn, cảm nhiệt
• - Hóa thấp kiện vị
• - Lợi niệu, tiêu phù
• - Sát trùng
• - Giúp mọc tóc
Trang 42HƯƠNG NHU
• Chủ trị :
• - Cảm phong hàn, phong nhiệt,
có sốt, có rét, nặng đầu
• - Đau bụng tiêu chảy ói mửa do
ăn uống
• - Phù nề ở mặt
• - Vết thương, mụn nhọt lở loét
• - Rụng tóc (gội bằng lá Hương
nhu)
Trang 47TẾ TÂN
• Tên KH : Asarum heterotropoides
• Ho ï Aristolochiaceae (Mộc thông)
• BPD : Toàn cây cả rễ
• TVQK :cay, ấm phế, thận, tâm
• TPHH : tinh dầu
• TDDL : làm dãn mạch, hạ huyết
áp, ức chế tụ cầu, trực khuẩn
Trang 48TẾ TÂN
• Công năng :
• - Phát tán phong hàn
• - Khử phong, giảm đau
• - Khử ứ, chỉ khái
Trang 49TẾ TÂN
• Chủ trị :
• - Cảm phong hàn, trúng lạnh
• - Đau đầu, đau răng
• - Đau nhức khớp xương
• - Ho có đờm, viêm phế
quản mạn
Trang 50TẾ TÂN
• Kiêng kỵ :
• Ho do phế nhiệt, ho khan
• Âm hư hỏa vượng
• Thiếu máu, tân dịch
• Không dùng chung Lê lô
• Liều dùng : 1-4g/ngày
Trang 55BẠCH CHỈ
• Tên KH : Angelica dahurhica
• Ho ï Apiaceae (Hoa tán)
• BPD : Rễ cây
• TVQK :cay, ấm phế, vị, đai
trường
• TPHH : tinh dầu
• TDDL : dãn động mạch vành tim,
hoạt huyết, giảm đau, nhuận cơ, ức chế trực khuẩn lỵ, mủ xanh, lao
Trang 56BẠCH CHỈ
• Công năng :
• - Phát tán phong hàn
• - Khử phong, giảm đau
• - Giải độc
• - Hành huyết, điều kinh
• - Kiện cơ nhục
Trang 57BẠCH CHỈ
• Chủ trị :
• - Cảm phong hàn
• - Đau đầu, đau trán, nhức mắt,
chảy nước mắt
• - Đau nhức khớp xương, đau răng,
đau dây thần kinh, viêm mũi
• - Mụn nhọt, viêm tuyến vú
• - Kinh nguyệt không đều
• - Cơ nhục đau mỏi
• - Đau thắt ngực
•
Trang 62PHÒNG PHONG
• Tên KH : Ligusticum brachylobum
• BPD : Rễ
phế, tỳ, vị, thận
manit
• TDDL : hạ nhiệt
Trang 63PHÒNG PHONG
• Công năng :
• - Phát tán phong hàn
• - Tán phong thấp
Trang 64PHÒNG PHONG
• Chủ trị :
• - Cảm phong hàn, sốt rét
• - Đau nhức nửa đầu
• - Đau nhức khớp xương
• - Ho
Trang 65PHÒNG PHONG
• Kiêng kỵ :
• Âm hư hỏa vượng
• Liều dùng : 4 -12g/ngày
Trang 66THUỐC PHÁT TÁN
Trang 69CÚC TẦN
• Tên KH : Pluchea indica
• Ho ï Asteraceae (Cúc)
• BPD : Lá
• TVQK :đắng, mát can, đởm
• TPHH : tinh dầu, protid, lipit,
Ca, Fe, caroten, vit C
• TDDL : hạ nhiệt, giảm đau
Trang 76BẠC HÀ
• Tên KH : Mentha arvensis
• Ho ï Lamiaceae (Hoa môi)
• BPD : Bộ phận trên mặt đất
• TVQK : cay, mát can, phế
• TPHH : tinh dầu : mentol
• TDDL : hưng phấn trung khu thần
kinh, làm giãn mạch máu, bài tiết mồ hôi, hạ nhiệt, tiêu viêm, giảm đau
• Liều cao : tê liệt phản xạ vận
động
Trang 78BẠC HÀ
• Chủ trị :
• - Cảm sốt, đau đầu, không ra
mồ hôi
• - Ăn uống không tiêu, ợ
chua, tiêu chảy, buồn nôn
• - Ho khan hoặc có đờm
• - Sởi
• - Sát trùng răng miệng
Trang 79• Trẻ em vì ức chế hô hấp
• Liều dùng : 2-12g/ngày
Trang 85TANG DIỆP = LÁ DÂU
• Tên KH : Morus alba
• Ho ï Moraceae (Dâu tằm)
• BPD : Lá
• TVQK :ngọt, đắng, mát can, phế
• TPHH : tinh dầu, caroten, vit C
• TDDL : hạ đường huyết trên động
vật thí nghiệm, ức chế sinh trưởng của tụ cầu khuẩn, trực khuẩn thương hàn
Trang 86• - Thanh can minh mục
• - Cố biểu liễm hãn
Trang 87TANG DIEÄP
• Chuû trò :
ho
Trang 92• TPHH : adenin, cholin, vit A, tinh
dầu, sắc tố
• TDDL : hạ nhiệt, hạ áp, ức chế
nhiều loại vi trùng
Trang 93• - Thanh can minh mục
• - Bình can hạ áp
Trang 95CÚC HOA
• Kiêng kỵ :
• - Tỳ vị hư hàn
• - Đau đầu do phong hàn
• Liều dùng : 4 -24g/ngày
Trang 100CÁT CĂN = SẮN DÂY
• Tên KH : Pueraria thomsonii
• Ho ï Fabaceae (Đậu)
• BPD : Rễ
• TVQK :ngọt, cay, mát Tỳ, vị
• TPHH : tinh bột, flavon, saponin
• TDDL : hạ nhiệt, giảm đau,
giải co quắp, lợi tiểu, an thần
Trang 101CÁT CĂN
• Công năng :
• - Phát tán phong nhiệt
• - Sinh tân, chỉ khát
• - Thanh tràng chỉ lỵ
• - Thanh tâm nhiệt
• - Hạ huyết áp
Trang 102CÁT CĂN
đầu, đau gáy, ban sởi
táo, khát nhiều (bệnh tiểu đường)
tiểu gắt, tiểu đục
Trang 103CÁT CĂN
• Kiêng kỵ :
• - Âm hư hỏa vượng
• Liều dùng : 4 -24g/ngày
• - Hoa sắn dây : giải độc do
rượu
• - Lá sắn dây : trị rắn cắn
Trang 107SÀI HỒ
• Tên KH : Bupleurum chinense
• Ho ï Asteraceae (Cúc)
• BPD : Rễ và cả lá
• TVQK :đắng, hàn can, đởm
• TPHH : saponin, tinh dầu, rutin
• TDDL : hạ nhiệt, ức chế ký
sinh trùng sốt rét
Trang 108• - Bình can giải uất
• - Kiện tỳ, bổ trung
• - Hạ sốt
Trang 109SÀI HỒ
hông sườn, đau bụng kinh
nôn
Trang 111MẠN KINH TỬ
Họ Cỏ roi ngựa Verbenaceae
BPD: Dùng quả chín phơi khô
Trang 112LD: : 6 – 16g dạng thuốc sắc
Trang 114TPHH: dầu béo, glycozid
CD:
Quả trị ngoại cảm phong nhiệt
Chữa phong lở, mề đay, sưng họng, suyễn, ho, ban sởi mọc chậm
Chống dị ứng, chống lão hoá da, giảm đường huyết trên chuột
Rễ chữa đường huyết cao, mụn nhọt,
lở ngứa
Lá non nấu canh ăn rất tốt, giảm đau trong thấp khớp, chống sốt.
LD: 6 – 12g dạng thuốc sắc
Trang 115THĂNG MA
Họ Mao lương Ranunculaceae BPD: Dùng rễ