Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC DÙNG
NGOÀI
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày cơ sở phân loại,
tính chất chung của thuốc
dùng ngoài
2 Trình bày tên KH, bpd, hoạt
chất của các vị thuốc dùng ngoài
3 Trình bày công năng, chủ
trị, liều dùng của các vị
thuốc dùng ngoài
4 Liệt kê các vị thuốc dùng
ngoài
Trang 3Thuốc dùng ngoài
-Tiêu mủ
-Sinh cơ
-Làm lành vết thương
•
Trang 4Thuốc dùng ngoài
@Chủ trị -1 Bệnh ngồi da :
Nấm, hắc lào, vẩy nến, lang ben, chàm, lĩet, mụn nhọt
Trang 5CHÚ Ý KHI SỬ DỤNG
Thuốc thường cĩ độc
Khơng dùng liều cao
Khơng dùng kéo dài
Chế biến đúng quy cách để tăng tác dụng điều trị
Nên phối hợp thêm thuốc uống thanh nhiệt giải độc
Trang 6VÒ THUOÁC TIEÂU BIEÅU
Trang 7VÒ THUOÁC TIEÂU BIEÅU
Trang 8Thanh nhiệt tiêu độc
Khu phong trừ thấp
Trang 9-CD :
Chữa mụn nhọt, vết thương, chốc đầu
Chữa viêm lóet tử cung
Chữa rối loạn kinh nguyệt
-LD : 15-20g/ngày, sao vàng
Trang 10BẠCH ĐỒNG NỮ
Trang 12-CD :
Chữa mụn nhọt, vết thương, lở loét ngoài da
Xoa bóp chữa đau nhức
-LD : dùng ngoài không kể
liều lượng
Trang 13MUØ U
Trang 14SỐNG ĐƠIØ
-Tên: Kalanchoe pinnata -
Crassulaceae
-BPD: thân lá tươi
-TPHH : bryophyllin, chất nhày, phenolic
-TDDL :
Thanh nhiệt tiêu độc
Tiêu ứ
Chỉ thống
Trang 15-CD :
Chữa bỏng, đau mắt đỏ
Chữa viêm tai giữa
Chữa vết thương do đụng
dập, sang chấn
Làm thuốc cầm máu
-LD : 50-100g lá tươi/ngày, giã đắp, vắt nước uống, bôi
ngoài
Trang 16SỐNG ĐỜI
Trang 18-CD :
Rửa vết thương
Rửa mắt bị viêm kết mạc
Ngậm chữa viêm nha chu
Chữa đầy hơi trướng bụng
ở trẻ em
-LD : lá tươi, không kể liều lượng
Trang 19TRAÀU KHOÂNG
Trang 20LƯU HOÀNG
-Tên: Thạch lưu hoàng, hòang nha – Sulfur, diêm sinh
-BPD: bột màu vàng, mùi
đặc biệt, khi đốt cháy có
ánh lửa xanh mùi khét khó chịu
-TVQK : chua, ôn có độc
thận, đại tràng
-TPHH : Sulfur, tefllurium, selenium,
sắt, arsenic tạp chất.
-TDDL :
sát trùng, tráng dương thơng tiện
Trang 21-CD :
ngứa
-LD : Uống trong: 1 - 3g, cho vào thuốc cao,
tán, hồn
Dùng ngồi lượng vừa đủ tán bột rắc hoặc trộn
với dầu hoặc xơng khĩi vùng lở ngứa
Chú ý: khơng dùng lâu và uống quá liều.
Trang 22LƯU HOÀNG
Trang 23-TVQK : đắng, cay, ôn có độc
tâm, can, thận
-TPHH : Arsen disulfur
-TDDL :
Sát khuẩn
Trang 24-CD :
Chữa mụn nhọt, ghẻ lở
Chữa rắn cắn
Chữa trùng tích bụng đau
Chữa giang mai
Chữa uốn ván, động kinh -LD : 0,15-0,3g/ngày
Hùng hoàng kỵ sắt, lửa
Trang 25HÙNG HOÀNG
Trang 27Thanh nhiệt tiêu độc
Thanh phế trừ đờm
Trang 28-CD :
Chữa tưa lưỡi, cam răng
Chữa sưng lợi, hôi miệng
Chữa sưng cổ họng, viêm
amygdale
Chữa ho do đờm nhiệt
-LD : 1-2g/ngày, dạng bôi, rửa
Trang 29BAÈNG SA
Trang 31Sát khuẩn, sát trùng
Ôn thận tráng dương
Khu phong, tán hàn
Trang 32-CD :
Chữa chàm, lở loét, nhiễm trùng ngoài da
Chữa viêm lóet và ngứa
âm đạo, xích bạch đới
Chữa phong thấp, đau khớp
Chữa di tinh, liệt dương
-LD : 4-12g/ngày, dạng sắc
Dùng ngoài xông hoặc rửa
Trang 33SÀ SÀNG TỬ
Trang 35Sà sàng
Trang 36SÀ SÀNG
Trang 38-CD :
Chữa mụn nhọt, ghẻ lở,
ngứa, sần da, mụn nhọt, lở miệng, tai chảy mủ
Chữa bạch đới
Chữa hoàng đản
Chữa đờm nhiều, đau họng
Chữa thổ huyết, băng
huyết
-LD : 1-4g/ngày, dạng bột
Phèn phi rắc lên mụn nhọt hoặc pha nước rửa vết
thương Không dùng lâu
Trang 39MINH PHÀN
Trang 40LỤC PHÀN
-Tên: Phèn đen, Tạo phàn
-BPD: Khoáng chất tinh thể
màu xanh nhạt khi ra không khí bị oxyt hóa thành màu
vàng nhạt
-TVQK : chua, mát can, tỳ
-TPHH : (FeSO 4 , 7H 2 O), sunfat Fe,
Mn, Ca, Mg
-TDDL :
Sát trùng
Tiêu đờm
Trang 41-CD :
Chữa mụn lở
Chữa lở ngứa do thấp chẩn
-LD : 0,5-1g/ ngày, uống
Dùng ngoài không kể liều
lượng
Trang 42LỤC PHÀN
Trang 44MẬT ĐÀ TĂNG
-Tên: Đà tăng
-BPD: dư phẩm ở đáy lò nung bạc, tinh thể óng ánhvàng,
cam, đỏ, kích thước to nhỏ
Trang 45-CD :
Chữa mụn nhọt, vết thương, chốc đầu
Chữa viêm lóet tử cung
Chữa rối loạn kinh nguyệt
-LD : 15-20g/ngày, sao vàng
Trang 46LÔ CAM THẠCH
-Tên: Đá kẽm, Cam thạch –
-BPD: muối kẽm thiên nhiên, cục to nhỏ không đều, màu trắng xám hơi xanh, chất
Trang 47-CD :
Chữa đau mắt đỏ, mắt có màng, viêm loét giác mạc
Chữa ban chẩn
Chữa ung nhọt lâu liền
miệng
Chữa ngứa ngoài da
-LD : dùng ngoài dạng bột
mịn
Trang 48LÔ CAM THẠCH
Trang 51-CD :
Chữa đau răng, ghẻ lở
Chữa té ngã sưng đau
Chữa đau bụng, ngạt mũi,
Trang 52LONG NÃO
Trang 54DUYÊN ĐƠN
-Tên: Hồng đơn, Hoàng đơn – -BPD: bột kim loại màu đỏ sẫm tươi, dùng làm thuốc và dùng trong kỹ nghệ
tráng men, sơn, thủy tinh
-TVQK : cay, hàn tâm, tỳ, can
-TPHH : oxyt chì
-TDDL :
Giải độc sinh cơ
Tiêu đờm trấn tâm
Trang 55-CD :
Chữa ung nhọt
Dùng ở dạng cao dán
Không dùng lâu dài vì sẽ nhiễm độc chì
Trang 56DUYEÂN ÑÔN
Trang 58THIỀM TÔ
-Tên: Nhựa cóc
-BPD: nhựa ở tuyến da của con cóc
-TVQK : cay, ngọt, ôn, độc
Trang 59-CD :
Chữa đinh nhọt, ung độc
Chữa sưng yết hầu
Chữa đau răng
Thuốc độc bảng A
-LD : 1mg-10mg/ngày
Trang 60THIEÀM TOÂ
Trang 62-CD :
Chữa ngứa lở do thấp
chẩn
Chữa mụn nhọt lở loét
Chữa trướng bụng, bí tiểu tiện
-LD : 15-20mg/ngày
Liều tối đa 1 lần 25mg, 1
ngày 40mg
Trang 63KHINH PHAÁN
Trang 65-CD :
Chữa mụn nhọt, đinh độc
Chữa phong cùi
Chữa ngứa ngoài da
-LD : 1,2-2g/ngày, dùng ngoài lượng vừa đủ
Trang 66ĐẠI PHONG TỬ