Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn dược lý pptx dành cho sinh viên chuyên ngành dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành dược
Trang 1THUOÁC MEÂ
THUOÁC TEÂ
Khoa Dược – Bộ môn Dược lý
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
Trang 2MỤC TIÊU HỌC
TẬP
2
• Trình bày được tính chất, tác dụng, tác dụng phụ, cáchdùng, biệt dược và bảo quản các thuốc mê, tê đã học
• Hướng dẫn sử dụng an toàn, hợp lý một số thuốc mê, tê theo qui định
Trang 33
Trang 6THUỐC MÊ
6
• Tiêu chuẩn của một thuốc mê lý tưởng
– Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng, hồi phục nhanh
– Dễ điều chỉnh liều lượng
– Tác dụng giãn cơ vận động hoàn toàn
– Không ảnh hưởng đến tuần hoàn và hô hấp
– Không độc, không gây tác dụng phụ
– An toàn khi bảo quản
• Không có loại thuốc đáp ứng các yêu cần trên
phối hợp thuốc
Trang 7THUỐC MÊ
• Phân loại
1 Thuốc mê đường hô hấp
• chất khí hay lỏng dễ bay hơi
• dùng qua đường hô hấp
2 Thuốc mê đường tĩnh mạch
• dạng bột
• dùng bằng đường tiêm
Trang 101 ETHER MÊ
• Tên khác: diethyl ether, ether ethylic
• Tính chất:
– chất lỏng không màu, mùi đặc biệt
– dễ bay hơi và dễ cháy nổ
– dễ bị phân hủy bởi ánh sáng
10
Trang 11– gây co thắt thanh quản
– tăng tiết dịch ở khí quản
– tăng tiết nước bọt, có thể làm ngạt thở
Trang 121 ETHER MÊ
• Dạng thuốc: đóng chai 150 ml
• Cách dùng: gây mê qua đường hô hấp chụp mặt nạ
hoặc máy gây mê 60-150ml tùy trường hợp phẫu thuật
và tùy cơ địa, thể trạng của bệnh nhân
12
Trang 131 ETHER MÊ
• Bảo quản: nơi mát, tránh ánh sáng, xa lửa Nếu số
lượng lớn, bảo quản ở kho “chống cháy nổ” Hạn
dùng 6 tháng
• Ngày nay ít được sử dụng do….
Trang 14Ether dễ gây
cháy nổ
Trang 172 HALOTHAN
• Tác dụng
– Tác dụng gây mê mạnh
– Có tác dụng giảm đau
– Giãn cơ và an thần kém (# ether mê)
• Chỉ định : Khởi mê và duy trì mê
Trang 182 HALOTHAN
18
• Tác dụng phụ
- loạn nhịp tim, suy tuần hoàn và hô hấp
- nồng độ cao trong sản khoa gây giãn tử cung
- suy gan, có thể gây hoại tử tế bào gan
• Chống chỉ định
- bệnh gan thận
- suy tim, cao huyết áp
- gây mê trong sản khoa
- ngắn hơn 3 tháng giữa hai lần gây mê
Trang 192 HALOTHAN
• Dạng thuốc: lọ 125, 250ml
Trang 223 THIOPENTAL
22
• Tên khác: Penthiobarbital, Thiopentone
• Biệt dược: Nesdonal, Farmotal, Pentotal
• Tính chất
– bột kết tinh trắng hoặc vàng nhạt
– tan trong nước
Trang 243 THIOPENTAL
• Tác dụng phụ
– suy hô hấp và tim mạch
– có thể gây co thắt thanh quản, khí quản
• Dạng thuốc
– được đóng lọ 0,5– 1g kèm theo ống nước 5ml-10ml
để pha khi dùng
24
Trang 274 KETAMIN
• Biệt dược: Ketalar
Trang 28– gây mê cho các phẫu thuật nhỏ
– khởi mê trước khi dùng ether, halothan
– phối hợp với N2O để hiệp đồng tác dụng
Trang 294 KETAMIN
• Tác dụng phụ
– ức chế hô hấp ở liều cao
– lú lẫn, ảo giác, buồn nôn, chóng mặt, nhức đầu
• Chống chỉ định
– cao huyết áp, suy tim nặng
– tiền sử tai biến mạch máu não
– mẫn cảm với thuốc
Trang 3314/5/2010 33
Trang 34THUOÁC TEÂ
Trang 35THUỐC TÊ
• Định nghĩa
Thuốc tê là thuốc có tác dụng
– ức chế đầu dây thần kinh cảm giác
– làm mất cảm giác tạm thời tại nơi thuốc tiếp xúc
– nhưng không ảnh hưởng đến ý thức và các hoạt
động khác của cơ thể
Trang 36THUỐC TÊ
36
• Các trường hợp cần dùng thuốc tê
– Sinh thiết da hay mô
– Sinh đẻ
– Tiểu phẫu (bàn tay, cánh tay, chân…)
– Một số trường hợp phẫu thuật mắt
– Trong nha khoa
Trang 37THUỐC TÊ
• Các phương pháp gây tê
1 Gây tê khu vực (gây tê vùng)
Trang 3939
Trang 40MỘT SỐ THUỐC TÊ THƯỜNG GẶP
40
1 PROCAIN
2 LIDOCAIN
Trang 411 PROCAIN
• Biệt dược: Novocain, Allocain
• Tính chất
Thường dùng dưới dạng muối procain hydroclorid
Thuốc dễ vàng khi để ra ngoài ánh sáng
Trang 421 PROCAIN
42
• Tác dụng
– Tác dụng gây tê trung bình
– Hấp thu kém qua da và niêm mạc nên không có tác
dụng gây tê bề mặt
– Dùng gây tê và giảm đau: gây tê cột sống, phong
bếcảm giác đau dây thần kinh
Trang 45MỘT SỐ THUỐC TÊ THƯỜNG GẶP
1 PROCAIN
2 LIDOCAIN
Trang 462 LIDOCAIN
• Biệt dược: Lignocain, Xylocain, Solcain, Alcain.
46
Trang 482 LIDOCAIN
48
• Tác dụng
– Gây tê nhanh, mạnh nhưng ngắn hạn (thuốc không
gây giãn mạch nhưng có thể phối hợp với Adrenalin
để kéo dài tác dụng)– Còn dùng chữa loạn nhịp tâm thất
Trang 492 LIDOCAIN
• Cách dùng
- gây tê, giảm đau tại chỗ (IM)
- gây tê vùng (IV)
- loạn nhịp tâm thất (IV)