1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học đại cương phần 1

317 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 317
Dung lượng 26,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hợp tử phân chia giảmnhiễm và một số lần nguyên nhiễm tạo nên bào tử túi  Bào tử túi gồm một nhân và tế bào chất, bao quanh bởi màng vàvách bào tử  Đây là loài ký sinh tạo bệnh mạchgiá

Trang 1

Tranh 1.0: §a d¹ng Sinh häc ViÖt nam rÊt ®a d¹ng vµ phong phó.

Trang 2

Tranh 1.1: §a d¹ng sinh häc ë Rõng

Trang 3

Tranh 1.2: Sù phong phó vÒ §a d¹ng sinh häc vïng ven biÓn

Trang 4

Tranh 1.3: §a d¹ng sinh häc vµ phong phó cña §Êt ngËp níc

Trang 5

Tranh 1.4: §a d¹ng sinh häc vïng cöa s«ng

Trang 6

Tranh 1.5: Đa dạng sinh học trong đất nông nghiệp

Trang 7

Tranh 1.6: Sinh vật trong thiên nhiên đều có liên quan với nhau

Trang 8

Tranh 1.7: Nguån gèc ®a d¹ng c¸c c©y trång chÝnh trªn thÕ giíi

Trang 9

Tranh 1.8: Sö dông c¸c mÆt cña gç rõng

Trang 10

Tranh 1.9: Lîi Ých phong phó cña §a d¹ng sinh häc vÝ nh mét c©y cã nhiÒu qu¶

Trang 11

Tranh 1.10: Kh«ng g× buån b»ng c¸c s¶n phÈm cña §a d¹ng sinh häc bÞ suy gi¶m

Trang 12

Tranh 1.11: Các hoạt động sản xuất ở nông thôn Việt Nam đều liên quan đến Đa dạng sinh học

Trang 13

Tranh 1.12: Cßn nhiÒu ®iÒu cha biÕt vÒ §a d¹ng sinh häc

Trang 14

Tranh 1.13: Cßn nhiÒu loµi sinh vËt mµ ta cha biÕt

Trang 15

Tranh 2.1: C¸c nguyªn nh©n g©y ra mÊt rõng

Trang 16

Tranh 2.2: §é che phñ cña Rõng ë ViÖt Nam gi¶m qu¸ nhanh

Trang 17

Tranh 2.3: S¨n b¾n, vËn chuyÓn §éng vËt quý hiÕm bõa b·i

Trang 18

Tranh 2.4: S¾n b¾n c¸c loµi §éng vËt quý hiÕm ngay t¹i c¸c Vên Quèc gia vµ Khu B¶o tån

Trang 19

Tranh 2.5: Mua b¸n, tiªu thô tù do c¸c loµi §éng vËt hoang d·

Trang 20

Tranh 2.6: Cã c¶ khu phè kinh doanh s¶n phÈm c¸c loµi §éng vËt quý hiÕm

Trang 21

Tranh 2.7: Khai th¸c nguån lîi thñy s¶n qu¸ møc

Trang 22

Tranh 2.8: ChÆn dßng ch¶y tïy tiÖn ng¨n c¸ch c¸c vùc níc

Trang 23

Tranh 2.9: NhËp bõa b·i c¸c c©y con tõ níc ngoµi

Trang 24

Tranh 2.10: ¤ nhiÔm r¸c th¶i, « nhiÔm kh«ng khÝ

Trang 25

Tranh 2.11: ¤ nhiÔm níc g©y chÕt c¸

Trang 26

Tranh 2.12: Tác hại của phá rừng: tăng xói mòn đất, lũ lụt, hạn hán,

Trang 27

Tranh 2.13: Phá rừng làm mất nơi c trú của các loài động vật

Trang 28

Tranh 2.14: ThËt tai h¹i nÕu m«i trêng bÞ « nhiÔm

Trang 29

Tranh 3.1: CÇn x©y dùng hÖ thèng c¸c Vên Quèc gia vµ Khu B¶o tån ë kh¾p n¬i

Trang 30

Tranh 3.2: B¶o tån tèi ®a sù hoang d· cña c¸c Vên Quèc gia vµ Khu B¶o tån

Trang 31

Tranh 3.3: Gi÷ g×n vïng triÒu ven biÓn ë tr¹ng th¸i tù nhiªn

Trang 32

Tranh 3.4: B¶o tån tèt c¸c khu §Êt ngËp níc

Trang 33

Tranh 3.5: B¶o tån §a d¹ng sinh häc ë c¸c khu d©n c

Trang 34

Tranh 3.6: Tạo thuận lợi cho phát triển Đa dạng sinh học ở đồng ruộng

Trang 35

Tranh 3.7: B¶o vÖ tèt r¹n san h« vµ th¶m cá biÓn

Trang 36

Tranh 3.8: Trång nhiÒu loµi c©y (bªn ph¶i) tèt h¬n trång mét loµi c©y (bªn tr¸i)

Trang 37

Tranh 3.9: Nªn trång c©y ë kh¾p n¬i

Trang 38

Tranh 3.10: CÇn trång c©y däc c¸c kªnh, m¬ng, ao, hå,

Trang 39

Tranh 3.11: Xây dựng vành đại xanh quanh các đô thị và làng bản

Trang 40

Tranh 3.12: S¶n xuÊt n«ng nghiÖp theo kiÓu VAC (Vên - Ao - Chuång)

Trang 41

Tranh 3.13: Canh tác kiểu bậc thang ở nơi đất dốc

Trang 42

Tranh 3.14: S¶n xuÊt N«ng - L©m - Ng kÕt hîp ë c¸c vïng cöa s«ng ven biÓn

Trang 43

Tranh 3.15: Kiểm soát chặt chẽ các cây con đã biến đổi gen (OGM)

Trang 44

Tranh 3.16: Tổ chức tốt các hoạt động du lịch

Trang 45

Tranh Kết luận 45: Hôm nay chúng ta khai thác cạn kiện Đa dạng sinh học ngày mai con

cháu chúng ta sẽ chẳng còn gì để khai thác!

Trang 46

CHƯƠNG 1

SỰ ĐA DẠNG CỦA SỰ SỐNG

Trang 47

NỘI DUNG

IV Đa dạng sinh học

III Giới và sự phân chia sinh giới

II Nguyên tắc phân loại sinh vật

I Khái niệm sự sống

Phần mở đầu

Trang 48

PHẦN MỞ ĐẦU

Mục tiêu môn học

Cung cấp và cập nhật những kiến thức cơ bản, khái quát về đặc điểmcấu trúc và chức năng của thế giới sinh vật ở các mức độ khác nhau:phân tử, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

Hiểu được các nguyên lý cơ bản của các quá trình diễn ra trong cơ thểsống và của mối quan hệ tương tác giữa sinh vật với sinh vật, giữa sinhvật với môi trường

Trên cơ sở các nguyên lý cơ bản đó, đề xuất các biện pháp khai thác

sinh vật, tác động lên môi trường nhằm bảo vệ, cải thiện môi trường,

nâng cao năng suất sinh học và sử dụng bền vững các nguồn tài nguyênthiên nhiên

Trang 49

Sinh học tế bào

Cơ sở di truyền và

tiến hoá

Sinh học cơ thể thực vật

Sinh học cơ thể động vật

Sinh thái học và sinh học môi trường

Trang 50

SỰ SỐNG LÀ GÌ?

Trang 52

Tính chất đặc trưng

Năng lượng

Vật chất

Thông tinCấu trúc phức tạp

Tổ chức tinh vi

Hệ thống hở Không cân bằng

Thích nghi

Di truyền

Trang 54

II NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI SINH VẬT

Trang 55

BẬC PHÂN LOẠI SINH VẬT

II NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI SINH VẬT

Báo

Bộ

Ăn thịt Chi Báo

Giới Động vật Lớp Thú

Ngành Dây sống

Trang 56

II NGUYÊN TẮC PHÂN LOẠI SINH VẬT

Đặc điểm Sinh học phân tử

Phân loại sinh vật

Paphiopedilum henryanum

Braem 1987

Trang 57

III SỰ PHÂN CHIA SINH GIỚI

Whittaker (1969) phân chia

sinh giới thành 5 giới: thực vật,

động vật,nấm, protista, monera

Trang 58

III SỰ PHÂN CHIA SINH GIỚI

Mô hình: 3 domain

Trang 59

III SỰ PHÂN CHIA SINH GIỚI

Trang 60

3.1 GIỚI MONERA

 Tất cả các sinh vật nhân sơ đều thuộc giới Monera.

Chúng đều là dạng đơn bào và có cấu tạo tương đối đơn giản

 Phổ biến rộng, nhiều dạng có thể phát triển trong các điều kiện cực kỳ khắc nghiệt

 Là sinh vật tự dưỡng, hoại sinh và các kiểu chuyển hoá khác

 Giới này gồm nhiều dạng vi khuẩn và vi khuẩn lam

Đặc điểm chung

Trang 61

 Dực vào cách thức chuyển hoá chia giới Monera thành

Trang 62

 Vách tế bào cứng, có lông, roi cấu tạo đơn giản

Trang 63

Dinh dưỡng và chuyển hoá

 Các dạng tự dưỡng

 Các dạng dị dưỡng

Tăng trưởng và sinh sản

 Sinh sản kiểu tự nhân đôi

 Tạo bào tử

 Sự tiếp hợp

Vi khuẩn

3.1 GIỚI MONERA

Trang 64

Tầm quan trọng về kinh tế của vi khuẩn

Trang 65

3.2 GIỚI PROTISTA

 Bao gồm những sinh vật có tế bào nhân chuẩn.

 Cơ thể đơn bào hoặc đa bào sống đơn độc hoặc tập đoàn

 Protista có 2 nhóm chính

 Động vật nguyên sinh

 Tảo

Back

Trang 66

Trùng cỏ Paramoecium

Nhân chuẩn, đơn bào

Phân bố rộng: biển, nước ngọt

Dị dưỡng, bắt mồi và di

chuyển bằng tiêm mao.

Sinh sản vô tính và hữu tính

3.2 GIỚI PROTISTA

Trang 67

Trùng amip Amoeba

•Nhân chuẩn, đơn bào

•Phân bố: biển, nước

Trang 68

Kh«ng bµo co bãp

Kh«ng bµo tiªu ho¸

Thùc bµo Nh©n

Mµng tÕ bµo Néi chÊt Ngo¹i chÊt Ch©n gi¶

Trang 69

Trùng roi Flagellatae

•Nhân chuẩn, đơn bào

•Phân bố: biển, nước

Trang 70

Trùng roi Flagellatae

Hèc chøa thøc ¨n

Nh©n con

Kh«ng bµo co bãp Mµng phim

sinh chÊt Lôc l¹p

Nh©n con Nh©n

§iÓm m¾t

Roi

•Điểm mắt hấp thụ

ánh sáng, tạo tính

hướng quang dương

giúp cho sinh vật vận

Trang 72

 Có cấu trúc đơn bào, tập đoàn hoặc đa bào đơn giản Là sinh vật

tự dưỡng, có khả năng quang hợp

Cấu tạo có một số đặc điểm giống thực vật

 Tế bào được bao bọc bởi vách tế bào tách biệt và nằm ngoàimàng tế bào

 Tế bào chất thường chứa một hoặc nhiều không bào lớn

 Có sắc tố quang hợp chứa trong lạp thể mà dạng phổ biến là lụclạp

 Sinh sản thường là hữu tính và có thể có sự xen kẽ thế hệ giữacác cá thể đơn bội và lưỡng bội trong chu trình sống

4.2 Giíi protista

T¶o

Trang 73

Chu tr×nh sèng cña t¶o

ThÓ bµo tö 2n

ThÓ giao tö n

Trang 74

T¶o lôc Chlorophyta

 Có nhân thực

 Dạng sống: đơn bào, tập

đoàn, đa bào đơn giản

 Chu trình sống có giai đoạn

Trang 75

T¶o lôc Chlorophyta

roi

Màng TB Thành TB

TB chất

KB co bóp

Hạt tinh bột

nhân

Ty thể Lục lạp

Hạch tạo bột

Trang 76

T¶o tiÕp hîp Gamophyta

Trang 77

T¶o tiÕp hîp Gamophyta

Trang 78

T¶o n©u Phaeophyta

Trang 79

T¶o n©u Phaeophyta

Trang 81

T¶o silic Bacillariophyta

Trang 83

 Sinh vật có nhân thực

 Sinh sản bằng cách hìnhthành các bào tử không cólông và roi

 Cơ thể nấm bao gồm

những sợi mảnh được gọi

là hệ sợi, trong đó không

có sự phân thành vách tếbào

 Cấu trúc của nấm

 Các sợi nấm tạo thành hệsợi

 Mỗi sợi nấm có vách tế bàobao quanh chứa chất kitin

 Sự sinh trưởng chỉ có ở tậncùng của sợi

3.3 Giíi nÊm

Đặc điểm chung

Trang 84

 Nấm tiếp hợp Zygomycota

 Sợi nấm không có vách ngăn

ngang

 Sinh sản hữu tính do tiếp hợp

tạo nên những bào tử động

Trang 85

 Nấm túi Ascomycota

 Sợi nấm có vách ngăn ngang

 Sinh sản vô tính bằng tạo bảo tử

đính, sinh sản hữu tính bằng tạo

túi chứa túi bào tử nang

 Phân bố: đất, phổ biến

 Dạng sống hoại sinh, ký sinh

3.3 Giíi nÊm

Trang 88

 Địa y Mycophycophyta

 Dạng sống cộng sinh giữa nấm

và sinh vật quang hợp như tảo

lục hoặc vi khuẩn lam

 Phân bố: đất, nơi sống khắc

nghiệt

 Dạng sống tự dưỡng

3.3 Giíi nÊm

Trang 90

3.3 Giíi nÊm

 Có cấu tạo túi, là kết quả của sựsinh sản hữu tính Mỗi túi là mộtnang trong đó có nhân hợp tử

lưỡng bội Hợp tử phân chia giảmnhiễm và một số lần nguyên

nhiễm tạo nên bào tử túi

 Bào tử túi gồm một nhân và tế

bào chất, bao quanh bởi màng vàvách bào tử

 Đây là loài ký sinh tạo bệnh mạchgiác trên cây họ lúa, bằng cách tạonên các hạch nấm Trong hạch

nấm chứa các chất ancaloit độc

khác nhau

Nấm ký sinh Claviceps purpurea

Trang 91

 Mũ nấm bao gồm nhiều mang nấmxếp toả tròn, trên đó mang màngbào

 Trong màng bào nhân kết hợp vớinhau, sau đó giảm phân tạo bảo tửđảm Khi bào tử chín mang sẽ nổbắn vào không trung hàng triệu bào

tử khác nhau

Nấm ăn

Trang 92

Vai trò của nấm trong hệ sinh thái và kinh tế

Trang 93

 Nguyên liệu dinh dưỡng tích luỹ là tinh bột.

Trang 94

Cá th¸p bót - Sphenophyta D¬ng xØ - Filicinophyta Rªu, §Þa tiÒn - Bryophyta

Trang 96

Tiến hoá của thực vật trên cạn

 Những thực vật trên cạn đầu tiên xuất hiện cách đây khoảng 400 - 500 triệu năm.

 Cấu trúc tế bào của những thực vật trên cạn đầu tiên giống với tảo lục (tổ tiên), nhưng có một số đặc điểm chuyên hoá thêm để có thể sinh sống trên cạn.

 Do đời sống trên cạn nên quá trình bốc hơi nước diễn ra mạnh mẽ, nhằm bảo vệ cơ thể không bị mất nước thì thực vật tiết ra hồn hợp gọi là cutin, thấm vào vách tế bào biểu bì, tạo một lớp chắn

có hiệu quả rất cao chống lại sự mất nước.

Trang 97

Tiến hoá của thực vật trên cạn

 Xuất hiện lỗ khí khổng, nhắm trao đổi khí giữa mô thịt lá bên trong với bên ngoài mà không làm mất nước.

 Sự phát triển của tế bào dẫn nước gọi là quản bào,

có vách tế bào vững chắc Các tế bào này là một phần của mô thực vật xylem, cùng với tế bào

pholem chúng tạo nên bó mạch cứng và rắn, làm thành bộ khung xương nâng đỡ cây.

 Xylem làm nhiệm vụ vận chuyển nước và khoáng được hấp thụ qua rễ.

 Phloem vận chuyển các chất dinh dưỡng khác từ lá đến các phần khác của cây.

Trang 98

Sự tiến hoá của thực vật có hạt

 Giai đoạn thể bào tử 2n trở nên ưu thế Trong giai đoạn nàytiểu bào tử và đại bào tử được sinh ra con đường giảm phân

 Tiểu bào tử tiến hoá hơn, chúng biến đổi và tạo thành hạtphấn

 Giao tử đực được hình thành và bảo vệ bên trong ống phấn,

do đó không cần nước bên ngoài

 Đại bào tử nầm trong túi đại bào tử đính với thể bào tử

 Quá trình thụ tinh và sự phát triển ban đầu của phôi diễn rabên trong vách đại bào tử

 Cấu tạo hạt được hình thành khi nhứng lớp bảo vệ bổ sungphát triển bao quanh đại bào tử

 Nhờ có cấu tạo hạt nên thực vật có hạt có thể phát tán concháu khắp nơi, và dần trở thành loài ưu thế

Trang 99

Thực vật có phôi, chưa có mạch: đại diện Rêu

Trang 100

Thực vật có bào tử, có mạch: đại diện Dương xỉ

Trang 101

Thực vật hạt trần, chưa có hoa: đại diện Thông

Trang 102

Thực vật hạt kín, có hoa

Back

Trang 103

3.5 GIỚI ĐỘNG VẬT

•Sinh vật có nhân, đa bào dị dưỡng

•Nhân tế bào ở thể lưỡng bội

•Sinh sản bằng tạo giao tử đực nhỏ chuyển động (tinh trùng)

và giao tử cái lớn không chuyển động (trứng)

•Cấu tạo cơ thể: mô, cơ quan, hệ cơ quan

•Điều chỉnh bằng thần kinh và thể dịch (hormon)

Trang 104

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

 Có khoảng 9000 loài ở biển,

phần lớn sống tập đoàn, khoảng

100 loài ở nước ngọt

 Đa bào thấp, chưa có kiểu đối

xứng ổn định; chưa có mô phân

hóa; hai lá phôi

 Sinh sản vô tính bằng mọc chồi

hoặc tạo mầm trong và hữu tính

Trang 105

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH THÍCH TY BÀO - CNIDARIA

= NGÀNH RUỘT KHOANG - COELENTERATA

A ĐỐI XỨNG TỎA TRÒN (RADIATA)

NGÀNH SỨA LƯỢC- CTENOPHORA

Trang 106

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH RUỘT KHOANG - COELENTERATA

 Có khoảng 10000 loài, hầu

hết ở biển, sống đơn độc

hoặc tập đoàn, tự do hoặc

định cư

 Đối xứng tỏa tròn; xuất

hiện hệ tiêu hóa dạng túi,

hệ thần kinh dạng lưới, một

vài giác quan ; hai lá

phôi

Trang 107

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH RUỘT KHOANG - COELENTERATA

 Hai dạng hình thái: thủy

Trang 108

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH RUỘT KHOANG - COELENTERATA

Trang 109

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH GIUN DẸP - PLATHYHELMINTHES

B ĐỐI XỨNG HAI BÊN (BILATERIA)

B1 CHƯA CÓ THỂ XOANG (ACOELOMATA)

NGÀNH GIUN VÒI - NEMERTINI NGÀNH GNATHOSTOMULIDA

Trang 110

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH GIUN DẸP - PLATHYHELMINTHES

 Có khoảng 20000 loài, hầu

hết sống ký sinh trong cơ

xoang (giữa thành cơ thể và

thành ruột có nhu mô lấp

kín; ba lá phôi

Trang 111

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

não phía trước với nhiều đôI

dây thần kinh chạy dọc

thân; xuất hiện hệ bài tiết là

nguyên đơn thận; lưỡng

tính

Trang 112

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

NGÀNH GIUN TRÒN - NEMATHYHELMINTHES

B ĐỐI XỨNG HAI BÊN (BILATERIA)

B2 CÓ THỂ XOANG GIẢ (PSEUDOCOELOMATA)

NGÀNH GIUN CƯỚC- GORDICEA NGÀNH TRÙNG BÁNH XE - ROTATORIA

MỘT SỐ NGÀNH KHÁC

Trang 113

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH GIUN TRÒN - NEMATHYHELMINTHES

 Vài trăm nghìn loài, gặp số

lượng lớn trong đất, bùn

đáy; nhiều loài ký sinh gây

hại nghiêm trọng cho người,

vật nuôi và cây trồng

 Có xoang cơ thể nguyên sinh

ứng với phôi xoang (xoang

giả); hệ tiêu hóa dạng ống;

chưa có hệ tuần hoàn và hô

hấp chuyên hóa; đơn tính

Trang 114

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH GIUN TRÒN - NEMATHYHELMINTHES

 Cơ thể thuôn dài và vuốt nhọn

ở hai đầu; có dạng 2 ống lồng

vào nhau

 Sống tự do, tham gia tích cực

vào hóa bùn và hóa khoáng

vụn hữu cơ; sống ký sinh, làm

giảm năng suất cây trồng, gây

bệnh hiểm nghèo cho người và

động vật

Trang 115

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

MỘT SỐ NGÀNH KHÁC

Trang 116

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

không chứa đầy dịch nằm

trong lá phôi giữa, phân

cách lớp cơ của ruột với lớp

cơ của thành cơ thể

Trang 117

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH CHÂN KHỚP - ARTHROPODA

 Khoảng trên 1 triệu loài (2/3 số

loài ĐV hiện biết); phân bố rộng

 Có cơ thể và phần phụ chia đốt

 Có lớp vỏ cuticun bọc ngoài

 Hệ tuần hoàn hở Các hệ cơ quan

khác phát triển tùy nhóm (nước,

cạn); hệ thần kinh và giác quan

có thể rất phát triển tùy mức độ

hoạt động

Trang 118

Ngµnh Ch©n khíp

 Nguồn gốc của chân khớp: có

mối quan hệ tiến hoá với giun

Trang 119

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

 Lớp Côn trùng - Insecta Lớp Giáp xác - Crustacea

NGÀNH CHÂN KHỚP - ARTHROPODA

Trang 121

ĐA BÀO HOÀN THIỆN (EUMETAZOA)

MỘT SỐ NGÀNH KHÁC

Trang 122

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH DÂY SỐNG - CHORDATA

Ngành Dây sống bao gồm từ những động

vật quen thuộc đến những động vật khó có

thể hình dung đó là động vật dây sống

Trang 123

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH DÂY SỐNG - CHORDATA

1 Đối xứng hai bên; cơ thể phân đốt; có ba lá phôi; thể xoang phát triển.

2 Dây sống xuất hiện ở một số giai đoạn trong chu trình sống.

3. Một dây thần kinh lưng hình ống; đầu trước của dây thần kinh

thường phình lên hình thành não bộ.

Trang 124

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH DÂY SỐNG - CHORDATA

4 Các túi hầu xuất hiện ở một số giai đoạn trong chu trình sống; ở

các động vật Dây sống ở nước các túi hầu phát triển thành các khe mang.

5 Đuôi sau hậu môn, thường nhô ra quá lỗ hậu môn ở một số giai

đoạn nhưng cũng có thể có hoặc thiếu.

6 Cơ phân đốt.

Trang 125

ĐA BÀO CHƯA HOÀN THIỆN (PARAZOA)

NGÀNH DÂY SỐNG - CHORDATA

7 Tim ở mặt bụng, với mạch máu lưng và mạch máu bụng; hệ tuần

hoàn kín.

8 Hệ tiêu hóa hoàn chỉnh.

9. Một bộ xương trong bằng sụn hoặc bằng xương có ở đa số các

thành viên (các động vật có xương sống)

Trang 126

 Động vật có dây sống chia làm 3 phân ngành:

Vertebrata

Trang 130

Cây phát sinh tiến hóa của động vật

Trang 131

“Đa dạng sinh học là sự phong phú của mọi cơ thể sống có từ

tất cả các nguồn trong các hệ sinh thái trên cạn, dưới nước, ở

biển và mọi tổ hợp sinh thái mà chúng tạo nên.

Đa dạng sinh học bao gồm sự đa dạng trong loài (đa dạng di

truyền hay còn gọi là đa dạng gen), giữa các loài (đa dạng

loài) và các hệ sinh thái (đa dạng hệ sinh thái)”

IV ĐA DẠNG SINH HỌC

Trang 132

Nơi ở

Ổ sinh thái Quần thể Quần xã sinh vật

Hệ sinh thái Cảnh quan Các khu sinh học Sinh quyển

Đa dạng

Di truyền

Nucleotit Gen Nhiễm sắc thể

Cá thể Quần thể

Đa dạng Sinh học

Trang 134

Báo cáo Bộ TN& MT (2005)

ĐA DẠNG SINH HỌC Ở VIỆT NAM

4.1 ĐA DẠNG LOÀI Ở VIỆT NAM

Trang 135

4.2 ĐA DẠNG DI TRUYỀN

Kh¸c kiÓu gen + M«i trêng gièng nhau KiÓu h×nh kh¸c nhau

Cïng kiÓu gen + M«i trêng kh¸c nhau KiÓu h×nh kh¸c nhau

Trang 136

4.3 ĐA DẠNG HỆ SINH THÁI

 Sự đa dạng về hệ sinh thái được quyết định bởi nhiều yếu tố: quần

xã sinh vật và điều kiện môi trường vật lý

 Sự tương tác giữa quần xã sinh vật và môi trường vật lý đã tạo nêntính đa dạng hệ sinh thái trên sinh quyển

Ngày đăng: 21/03/2021, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w