1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010

17 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập miêu tả đồ vật.
Người hướng dẫn GV. Hoàng Thảo Ninh
Trường học Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc bài bạn viết tốt để HS học tập 3 Nhận xét, dặn dò Nhận xét tiết học, tuyên dương HS.. Kiểm tra bài cũ: - Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà - Yêu cầu một em nêu miệng các tính ch

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 17

Hai(chiều) 4c

2 3

Luyện TV HĐNG

Luyện tập miêu tả đồ vật

GD bom mìn bài 4 tiết 2 Ba(chiều) 1c

1 2 3

Luyện toán HĐNG LuyệnTNXH

Bài tập: Luyện tập chung Tìm hiểu truyền thống quê hương Luyện bài: Hoạt động ở lớp Tư(sáng) 4b

1 3 4 5

Toán Chính tả LTVC Lịch sử

Dấu hiệu chí hết cho 2

Mùa đông trên rẻo cao

Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?

Ôn tập

Năm(sáng) 4a

1 2

3 4

Toán TLV

Kể chuyện Khoa học

Dấu hiệu chí hết cho 5

Đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

Một phát minh nho nhỏ

Ôn tập kiểm tra học kì 1 Năm(chiều) 4b

1 3

Luyện TV

Kỹ thuật

Luyện tập về câu kể Ai làm gì? Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn Sáu(sáng) 4c

1 2 3 4

Toán TLV Khoa học Địa lý

Luyện tập

LT Xây dựng đoạn văn MT ĐV

Ôn tập kiểm tra học kì 1

Ôn tập cuối kỳ 1 o0o

Trang 2

Ngày soạn: 16 / 12 /2010

Ngày giảng: Thứ hai, 20 /12/2010

LUYỆN TẬP LÀM VĂN

LUYỆN TẬP MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I Yêu cầu

- Dựa vào dàn ý đã lập ( tuần 15 ), viết được một bài văn miêu tả đồ chơi em thích với 3 phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Gd HS yêu quý đồ chơi của mình.

II Đồ dùng dạy - học:

- Chuẩn bị dàn ý từ tiết trước

III Hoạt động dạy học:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Bài cũ

Đọc bài viết

GV nhận xét, ghi điểm

2 Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Hướng dẫn viết bài

Gọi HS đọc đề bài và gợi ý sách giáo

khoa

Gọi HS đọc lại dàn bài bài tả đồ chơi ở

tuần 15

Chọn cách mở bài:

Gọi HS làm mẫu theo 2 cách mở bài

trực tiếp và gián tiếp

Viết thân bài:

Gọi HS đọc mẫu SGK

Gọi làm mẫu đoạn thân bài

Chọn cách kết bài:

Gọi HS làm mẫu theo 2 cách kết bài

GV củng cố lại cho HS có 2 cách mở

bài 2 cách kết bài

Nên chọn mở bài gián tiếp, kết bài mở

rộng

3 HS viết bài

Gv theo dõi giúp đỡ

GV thu bài Chấm, nhận xét

Đọc bài bạn viết tốt để HS học tập

3 Nhận xét, dặn dò

Nhận xét tiết học, tuyên dương HS

Chuẩn bị bài cho tiết sau

2 HS đọc bài viết của mình

Lớp nhận xét

4 HS đọc nối tiếp, lớp đọc thầm

1 - 2 HS đọc

2 HS làm mẫu theo 2 cách

1 HS đọc, lớp đọc thầm

1 HS làm mẫu đoạn thân bài

2 HS làm mẫu theo 2 cách kết bài

mở rộng và không mở rộng

HS viết bài

Trang 3

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ

GD PHÒNG TRÁNH BOM MÌN BÀI 4 TIẾT 2

I Yêu cầu:

- Khi gặp người tai nạn bom mìn nhanh chóng báo cho người lớn biết

- Nhận thức được trách nhiệm giúp đỡ người khuyết tật bằng việc làm phù hợp khả năng vì những nạn nhân bom mìn gặp rất nhỉều khó khăn, vất vả

II Đồ dùng dạy - học:

GV: tranh bom mìn bài 4

HS: SGK

III Hoạt động dạy – học:

HĐ 1: Sắm vai, xử lý tình huống

Thảo luận nhóm đôi

Yêu cầu HS ra quyết định

Lên trình bày trước lớp (sắm vai)

Trong lớp có ai gặp người bị nạn

chưa?

Em xử lý như thế nào?

Tuyên dương Hs có hành vi tốt

Kết luận:

HĐ 2: Đọc truyện và trả lời câu hỏi:

Khi bị khuyết tật thì sẽ gặp những khó

khăn gì?

GV kết luận: Bạn Thuỷ đã biết vượt

khó trong học tập đáng khen, bạn Anh

và bạn Ngọc là tấm gương sáng vì sự

cảm thông Giúp đỡ người khuyết tật,

chúng ta cần học tập họ

HĐ 3: Liên hệ bản thân:

HS nêu câu hỏi

GV kết luận:

Em có thể giúp đỡ người khuyết tật

những việc làm phù hợp lứa tuổi của

mình Đó là việc làm tốt

3 Củng cố dặn dò:

Yêu cầu HS rút ghi nhớ bài học

Nói lại những điều đã học cho mọi

người biết

Nhận xét tiết học

Dặn chuẩn bị bài tuần sau

HS đọc tình huống

HS thảo luận Sắm vai Lớp nhận xét, trình bày cách giải quyết của nhóm

Hs nêu

HS đọc truyện, thảo luận

HS nêu theo từng tình huống đôi chân

bị liệt

Miệng bị câm

Chia sẽ với người khuyết tật

Hs trả lời trước lớp

Em đã làm gì để giúp đỡ người

khuyết tật?

Em có thể làm được gì để giúp đỡ

người khuyết tật?

HS đọc bài học

Hs nghe

Trang 4

Ngày soạn: 18 / 12 /2010

Ngày giảng: Thứ tư, 22 /12/2010

TOÁN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

I Yêu cầu:

- Học sinh biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2

- Biết số chẵn, số lẻ HS cần làm bài tập 1, 2

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4

- Gd HS vận dụng tính toán nhanh trong thực tế

II Đồ dùng dạy – học: :

GV: Phiếu bài tập Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3, SGK

HS: SGK, vở, bảng con,

III.Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Yêu cầu một em nêu miệng các tính

chất của phép chia ?

- Nhận xét ghi điểm từng học sinh

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu – ghi đề

b) Khai thác:

-Yêu cầu một em nêu dãy số tự nhiên từ

số 0 đến số 20 ?

- Tìm các số chẵn có trong dãy số trên ?

- Vậy các số này có chia hết cho 2 không

- Theo em các số chia hết cho 2 này có

chung đặc điểm gì ?

- Ghi quy tắc lên bảng

c) Luyện tập:

Bài 1 : + Gọi 1 HS đọc nội dung đề

-Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con

- Gọi một em lên bảng tìm các số chia

hết cho 2

-Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

Bài 2:

- Ghi đề bài lên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài?

- Cả lớp cùng thực hiện vào vở

- Gọi em khác nhận xét bài bạn

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi

- Gọi học sinh nêu đề bài và xác định

yêu cầu đề

- Gọi 2 học sinh lên bảng điền vào chỗ

trống

- Hai em lên bảng sửa bài về nhà

x : 25 = 125

x = 125 x 25

x = 3125

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Lớp lắng nghe

- Học sinh nêu các số đó là : 0 , 1, 2,

3, 4, 5, 6, 7, 8, …, 20

- 0, 2, 4, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20

- Các số này đều chia hết cho 2

- Những số chia hết cho 2 ở trên đều

là số chẵn

- Nêu quy tắc số chia hết cho 2:

- số chia hết cho 2 là những số chẵn

- 1 HS dọc thành tiếng, lớp đọcthầm

- Lớp làm vào bảng con

- Một em lên bảng thực hiện

- Những số chia hết cho 2 là :120, 250,1652 và 726

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Học sinh nêu yêu cầu đề bài

- Một học sinh lên bảng sửa bài

- 131 132 133 450 451 452

- Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Một em nêu đề bài và xác định yêu cầu đề bài

- Hai em lên bảng điền (1em điền số chẵn và 1 em điền số lẻ )

Trang 5

- Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nêu quy tắc về dấu hiệu chia hết cho 2

- Vậy để xác định số chia hết cho 2 ta

căn cứ vào đâu ?

+ Nhận xét tiết học

Dặn về nhà học bài, làm bài và chuẩn bị

bài: Dấu hiệu chia hết cho 5

- Số chia hết 2: 860 ,862 ,864 ,866

- Số không chia hết 2: 861 ,863,865

- Lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

- Hai em nhắc lại quy tắc dấu hiệu chia hết cho 2

- Những số chia hết cho 2 là những

số chẵn

- Về nhà học bài và và làm các bài tập còn lại

……….o0o………

CHÍNH TẢ (nghe viết) MÙA ĐÔNG TRÊN RẺO CAO

I Yêu cầu:

- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi" Mùa đông trên rẻo cao''

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu l/ n hoặc vần ât / âc

- Gd HS luyện chữ viết đẹp, tính cẩn thận khi viết bài

II Đồ dùng dạy - học:

GV: - Phiếu nội dung ghi bài tập 3, SGK

HS: SGK, vở, bút,

III Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ

GV đọc cho HS viết vào bảng con

GV nhận xét sửa sai

2 Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Hướng dẫn nghe - viết

a) Hướng dẫn chuẩn bị

GV đọc đoạn cần viết

? Những dấu hiệu nào cho biết mùa

đông đã về với rẻo cao?

? Trong bài có những danh từ riêng

nào phải viết hoa?

? Tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết?

GV nhắc thế ngồi viết cho đúng

b) HS nghe viết chính tả

GV đọc một câu 3 lần HS viết bài

GV đọc lần cuối HS dò bài

c) Chấm chữa bài

GV chấm 7 bài và chữa lỗi sai phổ

HS lắng nghe và viết vào bảng con: nhảy dây, múa rối, giao bóng, vật, nhấc, lật đật

2 HS đọc lại, lớp đọc thầm

Mây theo các sườn núi trườn xuống, ma bụi, hoa cải nở vàng, Chữ đâu câu, đầu đoạn, danh từ riêng

HS viết nháp: trườn xuống, chít bạc, khua lao xao

HS nghe và viết bài

HS dò lại bài

Trang 6

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 2b: Điền tiếng có thanh hỏi

hoặc thanh ngã :

Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền

Đáp án: giấc ngủ - đất trời - vất vả

Bài tập 3: Gọi HS đọc đề và đoạn văn

? Bài yêu cầu gì?

GV dán bảng 3, 4 tờ phiếu cho HS các

nhóm thi tiếp sức (mỗi nhóm 6 em tiếp

nối điền 12 từ đúng)

GV nhận xét, đánh giá

3 Củng cố , dặn dò

GV nhận xét giờ học Dặn dò về viết

lại các lỗi sai và chuẩn bị bài sau

HS nêu yêu cầu

2 HS lên bảng thi đua điền

Lớp nhận xét, chữa bài vào vở

2 HS đọc bài

Miêu tả đồ chơi + trò chơi:

Yêu cầu chọn từ trong ngoặc đơn

để điền hoàn chỉnh các câu văn sao cho đúng chính tả

Các nhóm lên thi tiếp sức

Cả lớp và GV nhận xét, Bình chọn bạn hay nhất

.o0o

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I Yêu cầu:

- Hiểu ý nghĩa của vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

- Hiểu vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? thường do động từ hay cụm động từ đảm nhiệm

- Sử dụng câu kể Ai làm gì ? một cách linh hoạt , sáng tạo khi nói hoặc

viết II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng phụ viết sẵn BT2 phần luyện tập

Bảng lớp ghi sẵn phần nhận xét BT1

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ

Gọi HS lên bảng trả lời GV nhận xét ,

ghi điểm

2 Bài mới

3 HS lên bảng đặt câu kể theo kiểu

Ai làm gì ? Tìm chủ ngữ, vị ngữ

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Tìm hiểu ví dụ:

Bài 1, 2: Tìm các câu kể Ai làm gì ? và

xác định vị ngữ của các câu đó

GV các câu 4, 5, 6 cũng là những câu

kể nhưng thuộc kiểu câu Ai thế nào? Các

em sẽ được học kĩ ở tiết học sau

GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Yêu cầu HS đọc nội dung bài

? Vị ngữ trong các câu trên có ý nghĩa

HS thảo luận nhóm đôi

Hàng trăm con voi / đang về bãi VN

Người làng / kéo về nườm nượp VN

Mấy thanh niên / khua rộn ràng VN

HS nêu nói tiếp

Trang 7

như thế nào ?

GV: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?

nêu lên hoạt động của người, con vật (đồ

vật, cây cối được nhân hoá)

Bài 4: Vị ngữ do những từ nào tạo

thành?

GV: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? do

động từ, hoặc cụm động từ tạo thành

? Vị ngữ trong câu có ý nghĩa ntn?

3 Ghi nhớ: Gọi HS đọc phần ghi nhớ

Gọi HS đặc câu kể Ai làm gì ?

4 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

Hoạt động nhóm 2 Dán phiếu trình bày

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Kết luận về lời giải đúng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

Yêu cầu HS tự làm bài

GV nhận xét sửa sai

Bài 3: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

? Trong tranh những ai đang làm gì ?

HS có thể viết thành đoạn văn

Làm bài vào vở đọc bài viết của mình

GV nhận xét sửa sai và cho điểm

3 Củng cố - dặn dò:

HS nêu nội dung ghi nhớ của bài

Dặn HS về nhà học bài và viết một đoạn

văn ngắn theo bài tập 3

Vị ngữ trong các câu trên có ý nghĩa nêu hoạt động của người, của vật trong câu

HS lắng nghe

Vị ngữ trong các câu trên do động

từ hoặc động từ kèm theo một số từ ngữ phụ thuộc, gọi là cụm động từ

HS tự nêu

HS đọc thành tiếng

Bà em đang quét sân

Cả lớp em đang làm bài tập toán Thanh niên / đeo gùi vào rừng VN

Phụ nữ / giặt giũ bên giếng nước

Em nhỏ / đùa vui trước nhà sàn Đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng

Bà em kể chuyện cổ tích

Trong tranh các bạn nam đang đá cầu, mấy bạn nữ chơi nhảy dây, dưới gốc cây các bạn nam đang đọc báo 3-5 HS trình bày

.o0o

LỊCH SỬ

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I Yêu cầu:

- Hệ thống lại những sự kiện tiêu biểu các giai đoạn lịch sử từ buổi đầu dựng nước đến cuối thế kỉ XIII : Nước Văn Lang, Âu Lạc; hơn một nghìn năm đấu tranh giành độc lập; nước Đại Việt thời Lý, nước đại Việt thời Trần

- Gd HS thích tìm hiểu lịch sử nước nhà

II.Đồ dùng dạy – học:

- Băng thời gian trong SGK phóng to

- Một số tranh ảnh lấy từ bài 7 đến bài 17

III.Ho t đ ng d y – h c: ạt động dạy – học: ộng dạy – học: ạt động dạy – học: ọc:

1 Bài cũ ? Trình bày diễn biến, kết quả, ý

Trang 8

Gọi HS trả lời câu hỏi GV nhận xét

ghi điểm

2 Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Phát triển bài

nghĩa cuộc kháng chiến chống quân Nguyên- Mông/

Hoạt động 1 : Ôn tập

Đọc yêu cầu, nội dung bài tập 1,2 VBT

Yêu cầu hs làm việc theo nhóm:

GV : Kết luận kết quả đúng

Hoạt động 2: Trò chơi ôn tập

Nêu cách chơi, luật chơi

Tổ chức cho hs chơi, trả lời câu hỏi

? Em biết gì về nhà nước Văn Lang?

? Em biết gì về nhà nước Âu Lạc?

? Khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra năm

nào? Kết quả ra sao?

? Chiến thắng Bạch Đằng xảy ra năm

nào? ở đâu? do ai lãnh đạo?

? Em biết gì về thời nhà Lý ở nước ta?

? Nhà Trần thành lập năm nào? tồn tại

trong bao nhiêu năm?

Tổng kết hoạt động

3 Củng cố- dặn dò

Tổng kết bài Nhận xét giờ học, dặn HS

ôn bài chuẩn bị kiểm tra học kì I

Thảo luận nhóm 2 làm vào VBT Đại diện nhóm lần lượt trình bày kết quả

Hoạt động cả lớp Chơi trò chơi, lần lượt trả lời câu hỏi nội dung

Nhà nước đầu tiên

Nhà nước nối tiếp nước Văn Lang

Khơi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra vào năm 40 sau hơn hai thế kỉ bị bị phong kiến phương Bắc đô hộ, đây

là lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập

Năm 938, tại sông Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo

Vị vua đầu tiên là Lí Công Uẩn, Kinh đô đóng ở Thăng Long, đặt tên nước là Đại Việt Thời lí nền kinh tê phát triển, Đạo phật phát triển Đầu năm 1226 nhà Trần được thành lập Tồn tại gần 200 năm,

Ngày soạn: 19/ 12 /2010

Ngày giảng: Thứ năm, 23 /12/2010

TOÁN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5

I Yêu cầu:

- Học sinh biết dấu hiệu chia hết cho 5

- Biết kết hợp dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5

- HS cần làm bài tập 1, 4

- Gd HS vận dụng tính toán nhanh trong thực tế

II Đồ dùng dạy – học: :

Trang 9

GV: Phiếu bài tập Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3, SGK

HS: SGK, vở, bảng con,

III.Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ

GV nhận xét bài kiểm tra một tiết

2 Bài mới

Lắng nghe

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Dấu hiệu chia hết cho 5

? Nêu những số chia hết cho 5 ?

? Nêu những số không chia hết cho 5 ?

GV cho HS nêu bảng chia 5

? Vậy những số nào thì chia hết cho 5 ?

GV: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc

5 thì chia hết cho 5

4 Luyện tập

Bài 1: Tìm những số chia hết cho 5 và

những số không chia hết cho 5

lớp làm miệng nối tiếp

GV nhận xét và sửa sai

Bài 2: Viết số chia hết cho 5 thích hợp

vào chổ chấm

GV chữa bài nhận xét và sửa sai

Bài 3: Bỏ

Bài 4: Bài yêu cầu gì?

HS thực hiện vào vở

GV nhận xét, ghi điểm

Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

3 Củng cố - dặn dò

? Nêu dấu hiệu chia hết cho 5? Dấu hiệu

chia hết cho 2?

Nhận xét tiết học.Dặn về nhà chuẩn bị

bài sau

HS nêu

15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50

số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

HS thực hiện trên bảng

a/ Số chia hết cho 5 là: 35, 660,

3000, 945

b/ Số không chia hết cho 5 là: 8,

57, 4674, 5553

HS viết vào bảng con

a/ 150 < 155 < 160

b/ 3575 < 3580 < 3585 c/ 335; 340; 345; 350; 355; 360 a/ Số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 là số : 660

b/ Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là số : 35; 945

HS nêu

.o0o

TẬP LÀM VĂN ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT

I Yêu cầu:

- Hiểu được cấu tạo của đoạn văn trong bài văn mt đồ vật , hình thức nhận biết

mỗi đoạn văn

- Xây dựng đoạn văn trong bài văn miêu tả đồ vật

- Đoạn văn miêu tả chân thực , giàu cảm xúc , sáng tạo khi dùng từ

II Đồ dùng dạy học:

Trang 10

Bài văn Cây bút máy viết.

II Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Trả bài viết : Tả một đồ chơi mà em

thích

-Nhận xét chung về cách viết văn của

từng học sinh

2 Bài mới :

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Tìm hiểu ví dụ:

Bài 1, 2, 3

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS đọc bài " Cái cối tân "

trang 143 , 144 SGK

+ Yêu cầu học sinh theo dõi trao đổi

và trả lời câu hỏi

-Gọi HS trình bày , mỗi HS chỉ nói về

một đoạn văn

+ Nhận xét kết luận lời giải đúng

+ Đoạn 3 : ( thân bài ) Chọn được

ngày lành tháng tốt đến vui cả xóm (

tả hoạt động của cái cối )

+ Đoạn 4 : ( kết bài ) Cái cối cũng

như đến dõi từng bước anh đi ( nêu

cảm nghĩ về cái cối )

+ Hỏi : Đoạn văn miêu tả đồ vật có ý

nghĩa như thế nào ?

+ Nhờ đâu mà em nhận biết được bài

văn có mấy đoạn ?

2.3 Ghi nhớ :

+ Gọi HS đọc phần ghi nhớ

2.4 Luyện tập :

Bài 1 : - Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ , thảo

luận và làm bài

- Gọi học sinh trình bày

- Sau mỗi HS trình bày GV nhận xét

bổ sung kết luận về câu trả lời đúng

a/ Bài văn có 4 đoạn :

b/ Đoạn 2 : Tả hình dáng của cây bút

c/ Đoạn 3 : Tả cái ngòi bút

d/ Đoạn 3 : - Câu mở đoạn : Mở nắp ra

- Bài văn miêu tả gồm 3 phần : mở bài , thân bài , kết bài

- Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 HS đọc thành tiếng

- Cả lớp đọc thầm theo dõi trao đổi , dùng bút chì đánh dấu các đoạn văn và tìm nội dung chính của mỗi đoạn văn

- Lần lượt trình bày

+ Đoạn 1 : ( mở bài ) Cái cối xinh xinh .gian nhà trống ( giới thiệu về cái cối được tả trong bài )

+ Đoạn 2: ( thân bài ) U gọi nó là cái cối tân đến cối kêu ù ù ( tả hình dáng bên ngoài cái cối )

- Đoạn văn miêu tả đồ vật thường giới thiệu về đồ vật được tả , tả hình dáng , hoạt động của đồ vật đó hay nêu cảm nghĩ của tác giả về đồ vật đó

+ Nhờ các dấu chấm xuống dòng để biết được số đoạn trong bài văn

- 3 HS đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm

- 2 HS nối tiếp nhau đọc nội dung và yêu cầu của bài

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, dùng bút chì đánh dấu vào sách giáo khoa

- Tiếp nối nhau trình bày

- Lắng nghe

Ngày đăng: 09/11/2013, 23:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi 2 HS lên bảng thi đua điền. Đáp án: giấc ngủ - đất trời - vất vả. Bài tập 3: Gọi HS đọc đề và đoạn văn - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
i 2 HS lên bảng thi đua điền. Đáp án: giấc ngủ - đất trời - vất vả. Bài tập 3: Gọi HS đọc đề và đoạn văn (Trang 6)
GV: Phiếu bài tập. Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3, SGK   HS: SGK, vở, bảng con,.. - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
hi ếu bài tập. Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3, SGK HS: SGK, vở, bảng con, (Trang 9)
b/ Đoạn 2: Tả hình dáng của cây bút. c/ Đoạn 3 : Tả cái ngòi bút  - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
b Đoạn 2: Tả hình dáng của cây bút. c/ Đoạn 3 : Tả cái ngòi bút (Trang 10)
+ Quan sát kĩ về : hình dán g, kích thước , màu sắc , chất liệu , cấu tạo những đặc điểm riêng mà cái bút của em không giống cái bút của bạn  - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
uan sát kĩ về : hình dán g, kích thước , màu sắc , chất liệu , cấu tạo những đặc điểm riêng mà cái bút của em không giống cái bút của bạn (Trang 11)
Gọi HS lên bảng làm bài tập      GV nhận xét và cho điểm HS. - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
i HS lên bảng làm bài tập GV nhận xét và cho điểm HS (Trang 14)
Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: GV nhận xét và cho điểm HS. 2 . Dạy bài mới - TUẦN 17 LỚP 4 NĂM 2010
i 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi: GV nhận xét và cho điểm HS. 2 . Dạy bài mới (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w