Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng P... Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng P được tính theo cơng thức nào?. Giải +Gọi HxH;yH;zH là hình chiếu vuơng gĩc của Mo trên mặt phẳng P +Vectơ
Trang 21- Em hãy định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ ?
2-Có nhận xét gì về tích vô hướng đó khi 2 véc tơ cùng phương ?
1 Cho 2 véc tơ: a bur r ;
Ta có : a br r a br r .cos , a br r
a br r, 180 ; , 0 a br r 0 0 � cos , a br r 1
a b a b
� r r r r
Trang 3IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
.M o
P)
┐
H.
Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) Kí hiệu: d(M
o,(P))
Trang 4P)
┐
H.
Ta cĩ:
Bài tốn:Trong khơng gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) cĩ phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo) Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo cơng thức nào?
Giải +Gọi H(xH;yH;zH) là hình chiếu vuơng gĩc
của Mo trên mặt phẳng (P)
+Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):
0
HM vàuuuur n cùngphươngr � uuuuur rHM n HM n0 uuuur r0
GT
nr
Trang 5Giải thích:
Ta có
�
2
Khi vectơHM ,ncùngphươnguuuur r uuuuurHM n HM nr uuuur r
cos(HM ,n)
HM cùngphươngn
HM n HM n
n
�
�
�
�
0 0
0
0
0
0
1
uuuur r
uuuur
u
r
uuuuur r uuuur
r r
r
Trang 6Bài toán:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo) Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo công thức nào?
Giải
0 0 H 0 H 0 H
HM Cz D
� uuuuur0 r 0 0 0
Ax By Cz D
n
HM
�
u ur
r
uu u
.Mo
P)
H.
nr
┐
0
HM n Co� n HM n H
n
uuuuur r u uur ru uuuur uuuur r
r
Trang 7IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
d(M ,(P))
z
2 2
0
*Ñònh lí:Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương
trình: Ax + By + Cz + D = 0 và điểm Mo(xo;yo;zo).Khoảng cách từ điểm Mo đến mặt phẳng (P) được tính theo công thức:
M o
H
P)
x
y
z
O
n
→
Trang 8Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ điểm M(2;4;-3) đến mặt phẳng (P):
2x – y + 2z – 9 = 0 ?
Giải
5
2.( )-1.( +2.( )-9 d(M ,(P))=
2 +
2 4) -3
(-1) +2
Ta có :
d(M ,(P))
z
2 2
0
Trang 9Ví dụ 2: Khoảng cách từ điểm M(4;-2;2) đến mặt phẳng (P):
3x +4 y – 9 = 0 là
IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
11
5
5 6
D .
12
B -1
A 1
d(M ,(P))
z
2 2
0
-2
3.(4)+4.( )+0.( )-9
3 +4 +0
2
Trang 10Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và
(Q), với (P): 2x+y-2z+4=0 và (Q): 2x+y-2z+10=0
12
B -1
A 1
.M
P) Q)
Từ ptmp (P),cho x=0,y=0=> z=2
=>M(0;0;2) thuộc (P)
d((P),(Q)) d(M ,(Q))
2
2.( )+1.( )-2.( )+10 d(M ,(Q))=
2 +1 +(-2)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
song song bằng khoảng cách từ
một điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng
này đến mặt phẳng kia
d(M ,(P))
z
2 2
0
(0;0;2)
2x+y-2z+10=0
Trang 11IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
Ví dụ 4: Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng
(P): 2x + 2y – z + 1 = 0 và cách (P) một khoảng bằng 2
2x+2y-z+3=0
2x+2y-z-1=0
�
�
�
2x+2y-z-3=0
2x+2y-z+1=0
�
�
�
2x+2y-z+7=0
2x+2y-z-5=0
�
�
�
2x+2y-z-7=0
2x+2y-z+5=0
�
�
�
.M
P) Q)
Vì (Q)//(P) nên phương trình mp (Q) có dạng 2x + 2y - z + D = 0, D≠1 d((P),(Q)) d(M,(Q))
2.( )+2.( )-1.( )+D d(M,(Q))=
2 +2 +(
-1)
0
Lấy M(0;0;1) thuộc (P)
D-1
=
3
Q)
┐
Trang 12Ví dụ 5: Tính bán kính mặt cầu (S) tâm I(1;1;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x + y - z + 4 = 0
3 11
11
A 3 3
I
R d(I,(P))
1.( )+1.(1)-1.( )+4 d(I,(P))=
+1
d(M ,(P))
z
2 2
0
┐
Trang 13Ví dụ 6 : Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và
OA= 1; OB = 2; OC =3 Ta có khoảng cách từ O đến (ABC) bằng
7 6
49
D .
6 7
B
A 1
IV KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
6
6.0+3.0+2.0-6
7 36+9+4
� 6
1 2 3
x y z (ABC): + + =1 x+3y+2z-6=0
(0;0;0)
(1;0;0)
(0;2;0)
(0;0;3) x
y
z
Chọn: Oxyz
A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3)
Trang 14x y
d(M ,(P))
z
2 2
0
x y z
M ( ; ; )0 0 0 0
(P) : Ax By Cz D 0
.
Củng cố: