1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong III HInh 8 MT DA

4 282 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.. Kỹ năng: - Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh.. - Kỹ

Trang 1

Tiết 55 : Kiểm tra chơng III A- Mục tiêu bài giảng:

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm chắc, khái quát nội dung cơ bản của chơng Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

2 Kỹ năng:

- Biết dựa vào tam giác đồng dạng để tính toán, chứng minh

- Kỹ năng trình bày bài chứng minh

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học Rèn tính tự giác

B- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Chuẩn bị đề kiêm tra

- HS: Thớc, ôn tập toàn bộ chơng

C Ph ơng pháp chủ yếu :

Gợi và giải quyết vấn đề, đàm thoại,

D- Tiến trình dạy học

I.Tổ chức:

II Kiểm tra:

III Bài mới

MA TRAÄN ẹEÀ KIEÅM TRA

Caỏp ủoọ

Chuỷ ủeà

Coọng Caỏp ủoọ thaỏp Caỏp ủoọ cao

Chuỷ ủeà 1

ẹũnh lyự ta let

trong tam giaực.

Tớnh chaỏt

ủửụứng phaõn

giaực cuỷa tam

giaực

- Nhaọn bieỏt ủửụùc t/c ủửụứng phaõn giaực cuỷa tam giaực

- Tổ soỏ hai ủoaùn thaỳng

- Tổ soỏ ủoàng daùng

- Tớnh ủoọ daứi ủửụứng phaõn giaựcVaọn duùng t/c

cuỷa tam giaực tớnh ủoọ daứi cuỷa ủoaùn thaỳng

Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tổ leọ %

2 0,5ủ 5%

2 0,5ủ 5%

1 1,0ủ 10%

5 2,0ủ 20% Chuỷ ủeà 2

Caực trửụứng

hụùp ủoàng daùng

cuỷa tam giaực

Nhaọn bieỏt ủửụùc hai tam giaực ủoàng daùng

Naộm ủửụùc caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa tam giaực, tam giaực vuoõng

- Veừ hỡnh

- C/m hai tam giaực ủoàng daùng, tớnh ủoọ daứi caùnh

Tớnh dieọn tớch

Soỏ caõu

Soỏ ủieồm

Tổ leọ %

1 0,25ủ 2.5%

1 1,75ủ 17.5%

2 4,5ủ 45%

1

1,5ủ 15%

5 8,0ủ 80%

Toồng soỏ caõu

Toồng soỏ ủieồm

Tổ leọ %

3

0,75ủ 7,5%

3

2,25ủ 22,5%

4

7,0ủ 70%

10 10ủ 100%

III Noọi dung kieồm tra:

I TRAẫC NGHIEÄM: ( 3 ủieồm) Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng

Caõu 1: Cho ủoaùn thaỳng AB = 20cm, CD = 30cm Tổ soỏ cuỷa hai ủoaùn thaỳng AB vaứ CD laứ:

Trang 2

E D

N M

C B

A

A

3

x

2 4 A

S

S

S

S

Câu 2: Cho AD là tia phân giác ·BAC ( hình vẽ) thì:

A AB DC

AC = DC

C DB AB = DC AC D DB AB = DC BC

Câu 3: Cho ∆ABC ∆DEF theo tỉ số đồng dạng là 2

3 thì ∆DEF ∆ABC theo tỉ số

Câu 4: Độ dài x trong hình vẽ là: (DE // BC)

Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có µA D=µ và C Eµ =µ thì :

A ∆ABC ∆DEF B ∆ABC ∆DFE

C ∆CAB ∆DEF D ∆CBA ∆DFE 6/ Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ? ? 6cm 3cm 2cm D A B C Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Độ dài cạnh AB là: A 4cm B 5cm C 6cm D 7cm II TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu 1 (3đ): a)Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính đoạn MC ở hình vẽ sau: 8 4 6 M C B A ………

………

………

………

………

………

b) Trên hình vẽ sau có máy cặp tam giác đồng dạng? Vì sao?

(MN//BC/ /DE) ………

……

………

………

………

………

………

……….

………

……

Trang 3

Câu 3 (3đ): Cho DEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm Gọi DH là đường cao

của DEF

a) Hãy tìm 3 cặp tam giác đồng dạng Giải thích

b) Tính các đoạn thẳng EF; DH; HE; HF

Câu 4 (1đ): Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là 73 và hiệu độ dài hai cạnh là 10cm Tính độ dài hai cạnh đó

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (3đ): Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ

Câu 2 (3đ): Mỗi câu 1, 5 đ

a) ∆ABC có AM là đường phân giác của góc A nên ta có:

b) ∆AMN ∆ACB (vì MN // BC)

∆ABC ∆ADE (vì BC // DE)

∆AMN ∆ADE (vì MN// DE)

Câu 3 (3đ): Cho DEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm Gọi DH là đường cao

của DEF

Vẽ đúng hình được 0,5 điểm

a) Chỉ ra được 3 cặp tam giác đồng dạng được 1,5 điểm

Từ (1) và (2) ta suy ra: HED HDF (bắc cầu) (3) b) (1 điểm)

Áp dụng định lý Pitago cho tam giác vuông DEF, ta có:

EF= DE +DF = 6 +8 =10cm

Từ (1) ta suy ra: DE EF HE DE2 62 3,6cm

HF EF HE 10 3,6 6,4cm= − = − =

Từ (2) ta suy ra: DE EF HD DE.DF 6.8 4,8cm

Câu 4 (1đ):

Gọi hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là x và y, ta có:

x y x y 10 2,5

Suy ra: x = 7.2,5 = 17,5cm; y = 3.2,5 = 7,5cm

Ngày đăng: 24/01/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w