1/ Định lý Talét2/ Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác 3/ Tam giác đồng dạng... 1/ Định lý Talét2/ Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác 3/ Tam giác đồng dạng Định lý thuận Định
Trang 11/ Định lý Talét
2/ Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác
3/ Tam giác đồng dạng
Trang 21/ Định lý Talét
2/ Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác
3/ Tam giác đồng dạng
Định lý thuận
Định lý đảo
Hệ quả
c.c.c c.g.c
Trang 3+ Định lý thuận
; ' '//
( ' , ' )
ABC B C BC
A
C B
AB AC AB AC BB CC
AB AC BB CC AB AC
GT KL 1/Định lý Talét
Chọn đáp án đúng:
Độ dài đoạn thẳng AN trong hình vẽ sau là:
A
N M
C B
2
4
9
AN=2 AN=3 AN=4 AN=5
A B C D
Trang 4+ Định lý đảo
A
C B
ABC B AB C AC
AB AC
AB AC
GT
KL B’C’//BC
Chú ý: Định lý Talét đảo là một dấu hiệu để nhận biết hai đ ờng thẳng song song
1/Định lý Talét
Trang 5+ Hệ quả
A
C B
; ' '//
ABC B C BC
AB AC B C
AB AC BC
GT KL
Chú ý: Hệ quả trên vẫn đúng cho tr ờng hợp đ ờng thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.
B
A
B
A
C’
B’
C
C’ B’
C
1/Định lý Talét
Trang 6“ Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại
thì ” Đây là giả thiết của:
• A Định lí Talét
• B Hệ quả của Talét
• C Định lí về 2∆ đồng dạng
• D Cả 3 câu trên đều đúng.o
Trang 72/ Tính chất đ ờng phân giác trong tam giác
B
A
( (
Tam giác ABC có:
AD là phân giác
DC AC
GT KL
Chú ý: Định lý trên vẫn đúng với tia phân giác
của góc ngoài của tam giác.
(
(
A
Độ dài đoạn thẳng DC trong hình vẽ trên là
4,5
A CD = 4
D CD = 7
B CD = 5
C CD = 6
Trang 83/ Tam giác đồng dạng
* Tam giác th ờng
c.c.c
g.g c.g.c
* Tam giác vuông 2 cgv
1 gn
Ch – cgv
Trang 9a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b) Hai tam giác cĩ hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và cĩ một cặp gĩc bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
c) ABC và DMN đồng dạng theo tỉ số đồng dạng là thì tỉ số diện tích của chúng là
d ) Hai tam giác vuơng luơn đồng dạng với nhau.
BT Trắc nghiệm:
2 3
4 9
Chọn câu đúng
ĐÚNG RỒI ! SAI RỒI !
Trang 101/ Bài tập 1
Cho tam giác ABC vuông ở A, đ ờng cao AH Cho AB = 6cm; AC = 8cm
a) Chứng minh ABC đồng dạng với HBA b) Tính độ dài AH
c) Chứng minh
AB BC HB
Trang 112/ Bµi tËp 2 (Bµi 58/SGK)
Cho tam gi¸c c©n ABC ( c©n t¹i A) vÏ c¸c ®
êng cao BH, CK
a) Chøng minh BK = CH,
b) Chøng minh HK// BC,
c) Cho BC = a, AB = AC = b, tÝnh HK theo
a vµ b
Trang 12• * Bài tập 58 (Sgk tr 92)
• a) C/m: BK = CH
• b) C/m: KH // BC
KB
HC
• c) Tính HK = ?
AH
AC =
KH
BC
IC
AC BC
a
b H K
I
A
(Định lí về ) ) ∽) ∽)
(cạnh huyền – góc nhọn)
(Định lí Talet đảo)
(góc nhọn)
Trang 13A- Hệ thống kiến thức
Đoạn thẳng
tỉ lệ
Định lí Talet đường phân giác Tính chất
Trong tam giác
Hai tam giác đồng dạng
Định lí thuận Định lí đảo Trường hợp I (c-c-c) Trường hợp II (c-g-c) Trường hợp III (g-g)
(Góc nhọn)
(Hai cạnh góc vuông)
(C.huyền -C.góc vuông)
Trang 141) đ ịnh lí Talét
2) Tính chất đ ờng phân giác
3) Tam giác đồng dạng
Đoạn thẳng
tỉ lệ
- Tính toán
- C/m góc bằng nhau;
đẳng thức; …
- c/m 2 đt song song; …
Trang 15H ớng dẫn về nhà
+ Ôn tập lại toàn bộ lý thuyết theo đề c ơng ôn tập
và Tóm tắt ch ơng III/ SGK
+ Xem lại lời giải các bài tập đã chữa
Hoàn thành các bài tập : 58, 60 trang 92
+ Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45 phút