Đờng tròn nội tiếp, Độ dài đờng tròn, cung tròn.. Tính số câu và điểm cho mỗi cấp độ: Cấp câu ý điểm số Cấp độ 1; 2 Góc ở tâm, số đo cung, góc nội tiếp, góc tạo bởi Góc có đỉnh nằm bên
Trang 1Ngày 02/4/2013 soạn:
Tiết : 57 kiểm tra chơng III
(Thời gian 45 phút)
i mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức chơng III: "Gúc với đường trũn" : Góc ở tâm,
số đo cung, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung; Góc có đỉnh nằm bên trong; bên ngoài đờng tròn Cung chứa góc Tứ giác nội tiếp Đờng tròn nội tiếp, đờng tròn ngoại tiếp Độ dài đờng tròn, cung tròn Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
- Kĩ năng: Trỡnh bày bài kiểm tra
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Ma trận đề:
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối ch ơng trình:
số tiết thuyếtLí LTSố tiết thực Trọng số
(1; 2)
VD (3; 4)
LT (1; 2)
VD (3; 4)
Góc ở tâm, số đo cung, góc nội tiếp,
góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung 7 5 3,5 3,5 16,7 16,7 Góc có đỉnh nằm bên trong; bên ngoài
Tứ giác nội tiếp Đờng tròn nội tiếp,
Độ dài đờng tròn, cung tròn Diện tích
2 Tính số câu và điểm cho mỗi cấp độ:
Cấp
câu (ý) điểm số Cấp
độ
(1; 2)
Góc ở tâm, số đo cung, góc nội tiếp, góc tạo bởi
Góc có đỉnh nằm bên trong; bên ngoài đờng
Tứ giác nội tiếp Đờng tròn nội tiếp, đờng tròn
Độ dài đờng tròn, cung tròn Diện tích hình tròn,
Cấp
độ
(3; 4)
Góc ở tâm, số đo cung, góc nội tiếp, góc tạo bởi
Góc có đỉnh nằm bên trong; bên ngoài đờng
Tứ giác nội tiếp Đờng tròn nội tiếp, đờng tròn
Độ dài đờng tròn, cung tròn Diện tích hình tròn,
III Đề b i:ài:
IV Đánh giá cho điểm:
Bài:
1 a) - Hai góc nội tiếp cùng chắn 1
cung trong 1 đờng tròn thì bằng
nhau
b) Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
cung là góc có đỉnh nằm trên đờng
tròn, có 1 cạnh là tia tiếp tuyến,
cạnh kia là 1 dây cung
c) Số đo của góc có đỉnh nằm bên
ngoài đờng tròn có số đo bằng nửa
a) Trong 1 đờng tròn, số đo của góc ở tâm bằng số đo của cung bị chắn
b) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và 2 cạnh chứa 2 dây cung của đờng tròn đó
c) Số đo của góc có đỉnh nằm bên trong đờng tròn có số đo bằng nửa tổng số đo của 2 cung bị chắn
1,0 1,0 1,0
Trang 2hiệu số đo của 2 cung bị chắn.
d) Viết đúng mỗi công thức 0,5 đ d) Viết đúng mỗi công thức 0,5 đ
1,0
2 + Vẽ hình, viết GT & KL
Ta có:
2
2
Mà SA SB nên DEH DCH =
1
2sđ(AS SB BCD DA )
= 1
2360
0 = 1800 Vậy tứ giác EHCD nội tiếp đợc
đ-ờng tròn
+ Vẽ hình, viết GT & KL
Ta có:
+ 1
2
+ 1
2
Mà SC SD nên BEH BAH =
1
2sđ(CS SD DAB BS )
= 1
2360
0 = 1800 Vậy tứ giác EHAB nội tiếp đợc đ-ờng tròn
0,5
0,5
0,5 0,5
3 +Vẽ hình, viết GT &KL
C/m:
a) Theo bài ra, ta có: AB, AC là
tiếp tuyến của (O; R) nên
90
* I là trung điểm của MN nờn OI
Vậy B, I, C cựng nằm trờn đường
trũn đường kớnh OA
Núi cỏch khỏc 5 điểm A, B, I, O, C
cựng nằm trờn một đường trũn
b) Nếu AB = OB thỡ
AB = OB = AC = OC màOBA 90 0
nờn ABOC là hỡnh vuụng
c) Đường trũn ngoại tiếp tứ giỏc
ABOC cú đường kớnh BC (BC là
đường chộo của hỡnh vuụng ABOC
cạnh R) nờn BC = R 2
R
Độ dài đường trũn bỏn kớnh R/ là:
+Vẽ hình, viết GT &KL
C/m:
a) Theo bài ra, ta có: SA, SB là tiếp tuyến của (O; R) nên
90
* H là trung điểm của MN nờn OH
Vậy A, H, B cựng nằm trờn đường trũn đường kớnh OS
Núi cỏch khỏc 5 điểm S, A, H, O,
B cựng nằm trờn một đường trũn
b) Nếu SA = OA thỡ
SA = OA = SB = OB màOAS 90 0
nờn SAOB là hỡnh vuụng
c) Đường trũn ngoại tiếp tứ giỏc SAOB cú đường kớnh AB (AB là đường chộo của hỡnh vuụng SAOB cạnh R) nờn AB = R 2
Gọi R/ = / 2
R
Độ dài đường trũn bỏn kớnh R/ là:
0,5
0,5 0,5 0,25 0,25 0,5 0,5
0,25 0,25 0,25
0,25
A
E H O
C
D
C
E HO A
B
A
C
B
M
N I
O
S
B
A
C
D H
O
Trang 3C = 2 2 2
2
R
R
Diện tớch hỡnh trũn bỏn kớnh R/ là:
S =
2
2
(cm2)
2
R
R
Diện tớch hỡnh trũn bỏn kớnh R/ là:
S =
2
2
(cm2) L
u ý : HS có thể chứng minh cách khác đúng, suy luận lô gic vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trên
TRƯỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT
Hỡnh học 9: (Tiết 57)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề bài :
B i 1 ài 1 : (4,0 điểm) a) Nêu mối quan hệ giữa số đo 2 góc nội tiếp cùng chắn một cung
trong một đờng tròn?
b) Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung là góc nh thế nào?
Đề A
Trang 4c) Số đo của góc có đỉnh nằm ngoài đờng tròn bằng bao nhiêu?
d) Viết công thức tính chu vi và diện tích hình tròn
B i 2 ài 1 : (2,0 điểm) Trên đờng tròn tâm O có một cung AB và 1 điểm S nằm chính giữa
của cung đó Trên dây cung AB lấy 2 điểm E và H Các đờng thẳng SH và SE cắt đờng tròn theo thứ tự tại C và D Chứng minh tứ giác EHCD nội tiếp một đờng tròn
B i 3 ài 1 : (4,0 điểm) Từ 1 điểm A nằm ngoài đờng tròn (O; R), vẽ 2 tiếp tuyến AB, AB vài:
cỏt tuyến AMN với đờng tròn đó
Gọi I là trung điểm của MN (như hỡnh vẽ)
a) C/m 5 điểm A, B, I, O, C cựng nằm trờn một
đường trũn
b) Nếu AB = OB thỡ tứ giỏc ABOC là hỡnh gỡ ? Tại sao ?
c) Tớnh diện tớch hỡnh trũn và độ dài đường trũn ngoại tiếp
tứ giỏc ABOC theo bỏn kớnh R của đường trũn (O) khi AB = R (cm)
B i l m: ài 1 ài 1
TRƯỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT
Hỡnh học 9: (Tiết 57)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề bài :
B i 1 ài 1 : (4,0 điểm) a) Nêu mối quan hệ giữa số đo góc ở tâm và số đo cung bị chắn
trong một đờng tròn?
b) Góc nội tiếp là góc nh thế nào? Vẽ
c) Số đo của góc có đỉnh nằm trong đờng tròn bằng bao nhiêu?
d) Viết công thức tính chu vi và diện tích hình tròn
B i 2 ài 1 : (2,0 điểm) Trên đờng tròn tâm O có một cung CD và 1 điểm S nằm chính giữa
của cung đó Trên dây cung CD lấy 2 điểm E và H Các đờng thẳng SH và SE cắt đờng tròn theo thứ tự tại A và B Chứng minh tứ giác EHAB nội tiếp một đờng tròn
B i 3 ài 1 : (4,0 điểm) Từ 1 điểm S nằm ngoài đờng tròn (O; R), vẽ 2 tiếp tuyến SA, SB vài:
cỏt tuyến SCD với đờng tròn đó
Gọi H là trung điểm của MN (như hỡnh vẽ)
a) C/m 5 điểm S, B, O, H, A cựng nằm trờn một
đường trũn
b) Nếu SA = OA thỡ tứ giỏc SBOA là hỡnh gỡ ? Tại sao ?
A
C
B
M
N I
O
Đề B
S
C
D H
A
O
Trang 5c) Tính diện tích hình tròn và độ dài đường tròn ngoại tiếp
tứ giác SBOA theo bán kính R của đường tròn (O) khi SA = R(cm)
B i l m: ài 1 ài 1
B