Lập phương trình đường thẳng d qua M0 và vuông góc với ∆.. Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và ∆, tìm tọa độ giao điểm H của d và ∆.. Tính độ dài M0H... Công thức tính khoản
Trang 1VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10 A3
Trang 2(tiếp theo)
Trang 3Bước 1 Lập phương trình đường thẳng d
qua M0 và vuông góc với ∆
Bước 2 Giải hệ phương trình gồm
phương trình của d và ∆, tìm tọa độ
giao điểm H của d và ∆
Bước 3 Tính độ dài M0H.
y
x O
∆
H
d
M0 Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
∆: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với ∆ và cắt ∆ tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
Trang 47 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
∆: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với ∆ và cắt ∆ tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
y
x O
M0
d
H
Bài giải:
Ta có: VTPT của ∆:
Do d là đường thẳng đi qua M0 và vuông góc với ∆
⇒ VTCP của d là:
⇒ PTTS của d là:
⇒
n∆ = (a;b)
Ta có: H(xH; yH) = d ∩ ∆
ud = n∆ = (a;b)
x = x0 + at
y = y0 + bt
xH = x0 + atH
yH = y0 + btH axH + byH + c = 0
(1) (2) (3)
Trang 5Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
∆: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với ∆ và cắt ∆ tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
y
x O
M0
d
H
a(x0+ atH) + b(y0+ btH) + c = 0
⇔ ax0+ a 2t H + by0+ b 2t H + c = 0
⇔(a2 + b2)tH = - (ax0 + by0+ c)
⇔
⇒ M0H = =
==
Trang 6
7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng
∆: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với ∆ và cắt ∆ tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?
y
x O
M0
d
H
=
=
Vậy M0H =
Trang 7
Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng ∆: ax + by +c = 0
Khoảng cách từ M0 đến ∆ kí hiệu là d(M0 ,∆) và được tính bằng công thức:
d(M0, Δ) = |ax0 + by0 + c|
a2 + b2
Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:
a) ∆: y=x-2
b) ∆: x=0
c) ∆: y=0
d) ∆: x-y+1=0
Trang 87 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
d(M0, Δ) = |ax0 + by0 + c|
a2 + b2
a) M(1;2), ∆: y=x-2
Ta có: ∆: x-y-2=0
d(M, ∆ ) =
|1.1 + (-1).2 - 2|
12 + (-1)2 b) M(1;2), ∆: x=0
O
M
1
2
x
y
=2
c) M(1;2), ∆: y=0
=1
d) M(1;2), ∆: x-y+1=0
=0
Chú ý:
Cho M(; )
+) +) +) Khi M =0
3 ( , )
2
d M
Trang 9I ∆
R = d(I, ∆ )
Ví dụ 2: Tính bán kính đường tròn tâm I(2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 4x-3y-5=0
Vậy bán kính đường tròn là R=
Bài giải:
H
2 2
4.2 3.( 2) 5 9 (I, )
5
+
Trang 107 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
Ví dụ 3:
Cho : x+y-5=0, : -x+2y-1=0 Tìm M sao cho d = 2
Bài giải:
Gọi M (m,-m+5) Ta có:
= 2
hoặc
2 2
2
2 5
m
Trang 11Củng cố:
Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Bài tập về nhà:
Bài 8,9 SGK trang 81