1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong III 1 Phuong trinh duong thang (3) lop 10

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 653,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng d qua M0 và vuông góc với ∆.. Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và ∆, tìm tọa độ giao điểm H của d và ∆.. Tính độ dài M0H... Công thức tính khoản

Trang 1

VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 10 A3

Trang 2

(tiếp theo)

Trang 3

Bước 1 Lập phương trình đường thẳng d

qua M0 và vuông góc với

Bước 2 Giải hệ phương trình gồm

phương trình của d và , tìm tọa độ

giao điểm H của d và

Bước 3 Tính độ dài M0H.

y

x O

H

d

M0 Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng

: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?

Trang 4

7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng

: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?

y

x O

M0

d

H

Bài giải:

Ta có: VTPT của :

Do d là đường thẳng đi qua M0 và vuông góc với

VTCP của d là:

PTTS của d là:

n = (a;b)

Ta có: H(xH; yH) = d ∩ ∆

ud = n = (a;b)

x = x0 + at

y = y0 + bt

xH = x0 + atH

yH = y0 + btH axH + byH + c = 0

(1) (2) (3)

Trang 5

Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng

: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?

y

x O

M0

d

H

a(x0+ atH) + b(y0+ btH) + c = 0

ax0+ a 2t H + by0+ b 2t H + c = 0

(a2 + b2)tH = - (ax0 + by0+ c)

M0H = =

==

 

Trang 6

7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng

: ax + by +c = 0 Qua M0 dựng đường thẳg d vuông góc với và cắt tại H Hãy tính độ dài đoạn M0 H ?

y

x O

M0

d

H

=

=

Vậy M0H =

 

Trang 7

Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đường thẳng : ax + by +c = 0

Khoảng cách từ M0 đến kí hiệu là d(M0 ,) và được tính bằng công thức:

d(M0, Δ) = |ax0 + by0 + c|

a2 + b2

Ví dụ: Tính khoảng cách từ điểm M(1;2) đến đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:

a) ∆: y=x-2

b) ∆: x=0

c) ∆: y=0

d) ∆: x-y+1=0

Trang 8

7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

d(M0, Δ) = |ax0 + by0 + c|

a2 + b2

a) M(1;2), ∆: y=x-2

Ta có: ∆: x-y-2=0

d(M, ) =

|1.1 + (-1).2 - 2|

12 + (-1)2 b) M(1;2), ∆: x=0

O

M

1

2

x

y

=2

 

c) M(1;2), ∆: y=0

=1

 

d) M(1;2), ∆: x-y+1=0

=0

 

Chú ý:

Cho M(; )

+) +) +) Khi M =0

 

3 ( , )

2

d M

Trang 9

I

R = d(I, )

Ví dụ 2: Tính bán kính đường tròn tâm I(2;-2) tiếp xúc với đường thẳng : 4x-3y-5=0

 

Vậy bán kính đường tròn là R=

 

Bài giải:

H

2 2

4.2 3.( 2) 5 9 (I, )

5

+

Trang 10

7 Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

 

Ví dụ 3:

Cho : x+y-5=0, : -x+2y-1=0 Tìm M sao cho d = 2

Bài giải:

 

Gọi M (m,-m+5) Ta có:

= 2

 

hoặc

 

2 2

2

2 5

m

Trang 11

Củng cố:

 

Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Bài tập về nhà:

Bài 8,9 SGK trang 81

Ngày đăng: 19/03/2021, 22:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w