THCS BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên : ………………………………………………. Môn : ĐẠI SỐ 9 Lớp : 9………… Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) ĐIỂM Nhận xét TN TL Tổng ĐỀ A: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 : Căn bậc hai số học của 25 là : A. 5 B. 5 C. 5 D. 12,5 Câu 2 : Biểu thức có nghĩa khi : A. x 3 B. x 3 C. x < 3 D. x > 3 Câu 3 : Tính : : bằng: A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 4 : Để có nghĩa thì điều kiện của A là : A. A < 0 B. A 0 C. A 0 D. A > 0 Câu 5 : So sánh 3 với ta có : A. 3 > B. 3 < C. 3 D. 3 Câu 6 : Rút gọn : 5 + 4 2 bằng : A. 9 B. 7 C. 7 D. 9 Câu 7 : Giá trị của biểu thức : bằng : A. B. C. D. Câu 8 : Công thức : = . Điều kiện của biểu thức A ; B là : A. A 0 ; B 0 B. A < 0 ; B < 0 C. A 0 ; B 0 D. A > 0 ; B >0
Trang 1THCS BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên : ……… Môn : ĐẠI SỐ 9
Lớp : 9………… Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
ĐỀ A: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Căn bậc hai số học của 25 là :
Trang 2Trường THCS BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên : ……… Môn : ĐẠI SỐ 9
Lớp : 9………… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 : Công thức : A B. = A . B Điều kiện của biểu thức A ; B là :
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN : (8đ) - Thời gian : 40 pht.
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
II PHẦN TỰ LUẬN : (8đ) - Thời gian : 40 pht.
II Đề bài kiểm tra
ĐỀ A: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu1: Hàm số nào sau đây là hàm bậc nhất ?
A y = 2x + 3 B y = x2 - 1 C y = x - 1
x D y = x 2 Câu 2: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 song song với đồ thị hàm số nào ?
A y = 2x - 1 B y = -2x + 3 C y = x + 1 D y = -3x + 3
Trang 4Câu 3: Hm số y = (a - 1)x + 2 nghịch biến khi:
Cu 8: Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
A y = 2x + 5 v y = -3x + 1 B y = x + 2 v y = x - 1
C y = -x + 5 v y = -x + 3 D y = 0,5x - 7 v y = 0,5x + 1
ĐỀ B: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Cu 1: Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau ?
A y = 2x + 5 v y = -3x + 1 B y = x + 2 v y = x - 1
C y = -x + 5 v y = -x + 3 D y = 0,5x - 7 v y = 0,5x + 1 Câu 2: Hình no sau đây chỉ đồ thị hàm số y = x + 2 ?
9 5
-2
9 5
-2
Trang 5Câu 3: Đồ thị hàm số y = ax - 1, biết rằng khi x = -4 thì y = 3 Vậy a = ?
4 Câu 4: Hm số y = (m - 1)x + 2010 l hm số bậc nhất nếu:
A a > 1 B a 1 C a < 1 D a 1
Câu 7: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 song song với đồ thị hàm số nào ?
A y = 2x - 1 B y = -2x + 3 C y = x + 1 D y = -3x + 3 Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm bậc nhất ?
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN (8điểm) - Thời gian 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Bi 1: (4đ) Cho hm số y = ax - 3
a) Tìm a, biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M(-4; 5).
b) Hàm số này đồng biến hay nghịch biến.
c) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a.
d) Tính góc tạo bởi đường thẳng vừa tìm ở cu a v trục Ox.
Bi 2: (2đ) Cho 2 hàm số bậc nhất:
(d 1 ): y = (m - 2)x - 1 (d 2 ): y = (1 - m)x + 5
Trang 6Với gi trị no của m thì đồ thị của hàm số là 2 đường thẳng song song.
Bi 3: (2đ) Với những giá trị nào của k thì hm số:
- Tính được hệ số góc của đường thẳng
3 Thái độ: Nghim tc trong khi lm bi.
II Thi t l p ma tr n đ bài ết lập ma trận đề bài ập ma trận đề bài ập ma trận đề bài ề bài Mức độ
Vận dụng thấp Vận dụng cao
Trang 7y = ax + b(a 0)
v y = a’x + b’ (a’ 0) cắt nhau, song song, trng nhau.
cặp đường thẳng song song, cắt nhau, trng nhau.
- Biết tìm tham số trong cc hm số bậc I sao cho đồ thị của chúng là 2 đường thẳng //, cắt nhau, trùng nhau.
Ox Hiểu rằng hệ số góc của đường thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox.
KN: Biết tính tg hợp bởi đường thẳng
y = ax + b và trục Ox trong trường hợp a > 0;
Trang 8Vậy với k > 9 thì hm số y = (-k + 9)x + 100 nghịch biến 0,25đ
Hướng dẫn về nh: Đọc trước bài phương trình bậc nhất 2 ẩn.
Trang 9Tuần 23 Ngy giảng: 22.1.2011
2 Xác định chuẩn kiến thức - kỹ năng
* Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm v cch giải phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Hiểu khái niệm hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn, nghiệm của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
* Về kỹ năng:
- Vận dụng được 2 phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số
- Biết cch giải bi tốn cĩ lời sang bài toán giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
- Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
* Về thái độ:
- HS phải tự độc lập suy nghỉ để làm bài
- Nghim tc trong kiểm tra
Trang 103 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Mức độ
Vận dụng thấp Vận dụng cao
phương trình bậc nhất 2 ẩn.
1 0,25
1 0,25
2 0,5
khi nào 1 cặp số (x 0 ; y 0 ) là 1 nghiệm của
hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn.
Trang 11- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn.
4 Đề bài kiểm tra
ĐỀ A: I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 2: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c luôn có :
Câu 3: Phương trình 2x - y = 1 có nghiệm tổng quát là :
Câu 4: Cặp số (x = 2; y = -1) là nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn nào dưới đây :
Câu 5: Hai hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn được gọi là tương đương với nhau nếu chúng :
Câu 6: Vừa gà vừa chó, bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, 100 chân chẵn
C Cả 2 hệ phương trình trên đều thích hợp
Trang 12ĐỀ B : I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) - Thời gian : 15phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
C Cả 2 hệ phương trình trên đều thích hợp
D Một hệ phương trình khác.
Câu 4: Hai hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn được gọi là tương đương với nhau nếu chúng :
Câu 5: Phương trình 2x - y = 1 có nghiệm tổng quát là :
y
x 0
-3
y
x 0
Trang 13Câu 6: Cặp số (x = 2; y = -1) là nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn nào dưới đây :
Câu 7: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c luôn có :
Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN (8điểm) - Thời gian 30 phút (không kể thời gian phát đề)
Cu 1: (2đ) Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình:
Cu 3: (4đ) Có 100 con vật vừa gà vừa thỏ, đếm được 260 chân
Hỏi cĩ bao nhiu con g ? Bao nhiu con thỏ ?
Trang 143 5
Trang 15x y
x y
Trang 16TUẦN 30 Ngy giảng: 2 4 2013
Tiết: 58
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiu:
1 Kiến thức: - Hiểu cc tính chất của hm số y = ax2
- Hiểu khái niệm phương trình bậc 2 một ẩn
- Hiểu định lý Viets
2 Kỹ năng:
- Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- Vận dụng được cách giải phương trình bậc 2 một ẩn bằng cơng thức nghiệm
- Hiểu và vận dụng được định lý Viét để tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc 2, tìm 2 số biết tổng v tích của chng
3 Thái độ: Nghim tc trong khi kiểm tra.
II Chuẩn bị
GV: Lập ma trận + ra đề + đáp án.
HS: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 4.
III Tiến trình dạy học.
MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀA KI M TRA ỂM TRA Mức độ
Chuẩn
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
y = ax 2 (a 0)
để nêu nhận xét
Biết vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 (a
1 1đ 10%
2 1,5đ 15% Phương trình bậc
hai một ẩn
Biết xác định các
hệ số a, b, c của phương trình bậc 2
Biết vận dụng các phép biến đổi để giải phương trình bậc hai một ẩn khi
b = 0; c = 0
Biết vận dụng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn để giải phương trình bậc 2.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5đ 5%
2 2đ 20%
2 2đ 20%
6 4,5đ 45%
Số câu
Số điểm
1 3đ
4đ
Trang 17Tỉ lệ 30% 40% Tổng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 1đ 10%
3 2đ 20%
3 6đ 60%
1 1đ 10%
10 10đ 100%
ĐỀ KIỂM TRATrường THCS Nguyễn Viết Xuân
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
II TỰ LUẬN (8điểm) - Thời gian 30 pht (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (4đ5) Giải các phương trình sau :
a 3x 2 + 7x = 0
b 2x 2 - 72 = 0
c x 2 - 9x + 18 = 0 Bài 2: (3đ) Tìm 2 số x và y Biết x + y = 2; xy = -15
Bài 3: (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 1
3x 2 – Nêu nhận xét Bài 4: (1đ) Lập phương trình bậc 2 có các nghiệm là cặp số sau : 7 và 3
Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Trang 18Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (4đ5) Giải các phương trình sau :
a 3x 2 + 7x = 0
b 2x 2 - 72 = 0
c x 2 - 9x + 18 = 0 Bài 2: (3đ ) Tìm 2 số x và y Biết x + y = 2; xy = -15
Bài 3: (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 1
3x 2 – Nêu nhận xét Bài 4: (1đ ) Lập phương trình bậc 2 có các nghiệm là cặp số sau : 7 và 3
Trường THCS Nguyễn Viết Xun
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (4đ5) Giải các phương trình sau :
a 3x 2 + 7x = 0
b 2x 2 - 72 = 0
c x 2 - 9x + 18 = 0
Bài 2: (3đ) Tìm 2 số x và y Biết x + y = 2; xy = -15
Bài 3: (1,5đ) Vẽ đồ thị hàm số y = 1
3x 2 – Nêu nhận xét Bài 4: (1đ) Lập phương trình bậc 2 có các nghiệm là cặp số sau : 7 và 3
Trang 19x1 = ' 1 4 5
1
b a
0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,25 ñ0,5 ñ
0,25 ñ0,25 ñ
1 3
0
2
1 -2 -1 2
1
Trang 20Trường THCS Nguyễn Viết Xuân
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ A
Bài 1: (4đ5) Giải các phương trình sau :
a 3x 2 + 7x = 0
0,5 ñ
Trang 21b 2x 2 - 72 = 0
c x 2 - 9x + 18 = 0 Bài 2: (3đ) Tìm 2 số x và y Biết x + y = 2; xy = -15
Bài 3: (1đ5) Vẽ đồ thị hàm số y = 1
3x
2 – Nêu nhận xét
Trường THCS Nguyễn Viết Xun
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 9
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ B Bài 1: (3đ) Tìm 2 số x và y Biết x + y = 2; xy = -15