KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I Môn : HÌNH HỌC 8 Thời gian : 45 ph (không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI Bài 1: (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 4cm. Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông ABCD. Bài 2: (3,5 điểm) Cho góc xOy có số đo 400, điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy. a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC Bài 3: (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéoMP và NQ vuông góc với nhau. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM . Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật TRƯỜNG THCS A KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I Môn : HÌNH HỌC 8 Thời gian : 45 ph (không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI Bài 1: (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 4cm. Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông ABCD. Bài 2: (3,5 điểm) Cho góc xOy có số đo 400, điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy. a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC Bài 3: (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéoMP và NQ vuông góc với nhau. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM . Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
Trang 1KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I
Môn : HÌNH HỌC 8
Thời gian : 45 ph (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 4cm Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông ABCD.
Bài 2: (3,5 điểm) Cho góc xOy có số đo 40 0 , điểm A nằm trong góc đó
Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy.
a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC
Bài 3: (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéoMP và NQ vuông góc với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP ,
PQ , QM
Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
TRƯỜNG THCS A
KIỂM TRA I TIẾT CHƯƠNG I
Môn : HÌNH HỌC 8
Thời gian : 45 ph (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
Bài 1: (2,5 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 4cm Tính độ dài đường chéo AC của hình vuông ABCD.
Bài 2: (3,5 điểm) Cho góc xOy có số đo 40 0 , điểm A nằm trong góc đó
Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy.
a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC
Bài 3: (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéoMP và NQ vuông góc với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP ,
PQ , QM
Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
Trang 3(2 điểm)Cho tam giác DEF, đường cao DH Gọi I là trung điểm của DF, M là điểm đối xứng với H qua I Chứng minh rằng tứ giác DHFM là hình chữ nhật
Bài 4: (3điểm)
0,25đ
GT DEF: DH EF tại H
ID = IF; M đối xứng với H qua I
KL tứ giác DHFM là hình chữ nhật
GT,KL đúng: 0,25đ
* Chứng minh:
Xét tứ giác DHFM: 0,25đ
Ta có: ID = IF (gt) 0,25đ
IH = IM (M đối xứng với H qua I) 0,25đ
DF và MH cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường 0,25đ
Tứ giác DHFM là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Mặt khác: DH EF tại H (gt) 0,25đ
DHF = 900 0,25đ
Hình bình hành DHFM có một góc vuông 0,25đ
Hình bình hành DHFM là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Vậy tứ giác DHFM là hình chữ nhật (đpcm) 0,25đ
Trang 4Bài 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Trên cách cạnh AB,AC lấy theo thứ
tự các điểm M và N sao cho AM = AN
a) Chứng minh rằng tứ giác BMNC là hình thang cân
b) Cho A = 500, hãy tính các góc của hình thang BMNC
Bài 3: (4 điểm) Ta có hình vẽ:
0,25đ
GT ABC cân tại A M AB, N AC
AM = AN; A= 500
KL a) BMNC là hình thang cân
0,25đ
b) Tính các góc của hình thang BMNC
* Chứng minh:
a) Ta có: ABC cân tại A (gt) 0,25đ
Nên B = C =
0
180 2
A
(1) 0,25đ
Ta có: AM = AN (gt) 0,25đ
C B
N M
A
Trang 5Nên AMN cân tại A
AMN =
0
180 2
A
(2) 0,25đ
Từ (1) và (2), ta có: B = AMN 0,25đ
Mà B và AMN ở vị trí đồng vị Nên MN // BC
0,25đ
tứ giác BMNC là hình thang (định nghĩa) (3) 0,25đ
Mặc khác, ta có: B = C (ABC cân tại A) (4) 0,25đ
Từ (3) và (4) ta có hình thang BMNC là hình thang cân
Vậy tứ giác BMNC là hình thang cân (đpcm) 0,25đ
b) Với A = 500, thay vào (1) ta có:
B = C =
0
180 2
A
=
180 150 2
= 650
0,25đ
AMN = B = 650 (đồng vị do MN // BC)
Mà BMN + AMN = 1800 (hai góc kề bù) 0,25đ
BMN = 1800 – AMN = 1800 – 650 = 1150
0,25đ
Ta có: MNC = BMN = 1150 (định nghĩa hình thang) 0,25đ
Vậy các góc của hình thang BMNC là:
MNC = BMN = 1150; B = C = 650
0,25đ
B ĐỀ BÀI KIỂM TRA
Bài 1: (3 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 6cm Tính độ dài đường
chéo AC của hình vuông ABCD
Bài 2: (3 điểm) Cho góc xOy có số đo 500, điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy
a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC
Trang 6Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác DEF, đường cao DH Gọi I là trung điểm của DF, M là điểm đối xứng với H qua I Chứng minh rằng tứ giác DHFM là hình chữ nhật
Bài 1: (3 điểm)
0,5đ
GT Hình vuông ABCD, AB = 3 cm
KL AC = ?
GT, KL đúng: 0,5đ
Vì ABCD là hình vuông (gt) 0,25đ
Nên ABC vuông tại B 0,25đ
AC2 = AB2 + BC2 (định lý pi-ta-go) 0,25đ
AC2 = 2 AB2 (AB = BC vì ABCD là hình vuông) 0,25đ
AC2 = 2 52 = 2 25 = 50 0,25đ
AC = 50 0,5đ
Vậy AC = 50 cm 0,25đ
Bài 2: (3 điểm)
Trang 7GT, KL đúng 0,25đ
GT xOy = 500: A nằm trong xOy
B đối xứng với A qua Ox
C đối xứng với A qua Oy
KL a) So sánh OB và OC
b) BOC = ? a) Ta có B đối xứng với A qua Ox
Ox là đường trung trực của AB
OA = OB (1)
0,25đ
Ta có: C đối xứng với A qua Oy
Oy là đường trung trực của AC
OA = OC (2)
0,25đ
Từ (1) và (2) ta có: OB = OC 0,25đ
b) Ta có: OA = OB (c/m trên)
AOB cân tại O 0,25đ
O1 = O2 = 2
AOB
0,25đ
4 3 2 1
y
x
O
A
C B
Trang 8 AOB = 2O2
Ta có: OA = OC (c/m trên)
AOC cân tại O 0,25đ
O3 = O4 = 2
AOC
AOC = 2O3
Mà AOB + AOC = 2(O2 + O3) = 2 xOy 0,25đ
BOC = 2 500 = 1000
0,25đ
Vậy BOC = 1000
0,25đ
Bài 4: (3điểm)
0,25đ
GT DEF: DH EF tại H
ID = IF; M đối xứng với H qua I
KL tứ giác DHFM là hình chữ nhật
GT,KL đúng: 0,25đ
* Chứng minh:
Xét tứ giác DHFM: 0,25đ
Ta có: ID = IF (gt) 0,25đ
Trang 9IH = IM (M đối xứng với H qua I) 0,25đ
DF và MH cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường 0,25đ
Tứ giác DHFM là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Mặt khác: DH EF tại H (gt) 0,25đ
DHF = 900 0,25đ
Hình bình hành DHFM có một góc vuông 0,25đ
Hình bình hành DHFM là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 0,25đ
Vậy tứ giác DHFM là hình chữ nhật (đpcm) 0,25
ĐỀ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Bài 1: (3 điểm) Cho hình vuông ABCD có AB = 6cm Tính độ dài đường
chéo AC của hình vuông ABCD
Bài 2: (3 điểm) Cho góc xOy có số đo 500, điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đối xứng với A qua Ox, vẽ điểm C đối xứng với A qua Oy
a) So sánh độ dài OB và OC b) Tính số đo của góc BOC
Bài 3 (4 điểm) Cho tứ giác MNPQ có hai đường chéoMP và NQ vuông góc
với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh MN , NP , PQ , QM
Chứng minh tứ giác EFGH là hình chữ nhật
Trang 10Bài 5: (3 điểm) Ta có hình vẽ:
0,25đ
GT Tứ giác MNPQ ; MP NQ; EM =EN ; FN=FP ; GP = GQ ; HQ = HM
0,25đ
KL Tứ giác EFGH là hình chữ nhật
Chứng minh
*Xét MNP , ta có:
EM =EN (gt) 0,25đ
FN=FP (gt) Vậy EF là đường trung bình củaMNP 0,25đ
Trang 11Suy ra : EF // MP và EF = 2
MP
(1)
0,25đ
*Xét MQP , ta có: HQ = HM (gt)
0,25đ GQ = GP (gt) Vậy HG là đường trung bình củaMQP
0,25đ Suy ra : HG // MP và HG = 2 MP (2)
0,25đ
Từ (1) và (2) suy ra : EF // HG và EF = HG
Suy ra tứ giác E FGH là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
0,25đ Chứng minh tương tự , ta có : EH là đường trung bình của MNQ
0,25đ Suy ra : EH // NQ (3) Tacó : EF // MP EH // NQ EF EH hay E = 900
0.25đ MP NQ Vì EFGH là hình bình hành và E = 900 Vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 0,2