1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra 1 tiết chương 3 toán 8

5 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III Môn : ĐẠI SỐ 8 Thời gian :45ph (không kể thời gian phát đề) ĐỀ A Bài 1: (5 điểm) Giải các phương trình sau: a) 6x + 30 = 0 b) (3x – 9)(4x + 7) = 0 c) Bài 2: (4 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Khi đi từ A đến B ôtô đi với vận tốc 35 kmh, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 kmh. Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: (m + 1 )x – x – 2 = 0 Trường THCS A KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III Môn : ĐẠI SỐ 8 Thời gian :45ph (không kể thời gian phát đề) ĐỀ B Bài 1: (5 điểm) Giải các phương trình sau: a) b) (3x – 9)(4x + 7) = 0 c) 6x + 30 = 0 Bài 2: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm: (m + 1 )x – x – 2 = 0 Bài 3: (4 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB. Khi đi từ A đến B ôtô đi với vận tốc 35 kmh, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 kmh. Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Tuần 34 Ngày giảng: 28.4.2016 Tiết 66 Lớp: 8A – 8B KIỂM TRA 1 TIẾT I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc HS nắm các kiến thức cơ bản của chương: bất phương trình bậc nhất 1 ẩn. 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán nhanh, đúng các dạng phương trình và bất phương trình. Kỹ năng trình bày bài làm của HS. 3. Thái độ: Kiểm tra tính độc lập làm bài, thái độ của học sinh trong kiểm tra. II. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học: GV: Mỗi em 1 đề bài HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, giấy làm bài kiểm tra. 2. Phương pháp kiểm tra: Tự luận III. Nội dung kiểm tra A. MA TRẬN ĐỀ BÀI Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Liên hệ giữa thứ tự phép +; phép trừ HS phát hiện, biết sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép toán để giải toán Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 2 2 2 20% 2. Bất phương trình bậc nhật một ẩn. HS biết vận dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối để giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 1 3 1 3 30%

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III Môn : ĐẠI SỐ 8

Thời gian :45ph (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ A

Bài 1: (5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 6x + 30 = 0 b) (3x – 9)(4x + 7) = 0

c)

5

x

x    x

Bài 2: (4 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B ôtô

đi với vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 3: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

(m + 1 )x – x – 2 = 0

Trường THCS A

KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III Môn : ĐẠI SỐ 8

Thời gian :45ph (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ B

Bài 1: (5 điểm) Giải các phương trình sau:

a)

5

x

x    x

b) (3x – 9)(4x + 7) = 0 c) 6x + 30 = 0

Bài 2: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

(m + 1 )x – x – 2 = 0

Bài 3: (4 điểm) Một ôtô chạy trên quãng đường AB Khi đi từ A đến B ôtô đi với

vận tốc 35 km/h, lúc từ B trở về A ô tô đi với vận tốc 40 km/h Do vậy thời gian lúc

về ít hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Trang 2

Tuần 34 Ngày giảng: 28.4.2016

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc HS nắm các kiến thức cơ bản của chương: bất phương trình bậc nhất 1 ẩn

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải toán nhanh, đúng các dạng phương trình và bất phương trình

- Kỹ năng trình bày bài làm của HS

3 Thái độ: Kiểm tra tính độc lập làm bài, thái độ của học sinh trong kiểm

tra

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

GV: Mỗi em 1 đề bài HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, giấy làm bài kiểm tra

2 Phương pháp kiểm tra: Tự luận

III Nội dung kiểm tra

A MA TRẬN ĐỀ BÀI

Chủ đề

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

Vận dụng thấp Vận dụng

cao

1 Liên hệ giữa

thứ tự phép +;

phép trừ

HS phát hiện, biết sử dụng tính chất liên

hệ giữa thứ tự

và phép toán

để giải toán

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 2

2 2 20%

2 Bất phương

trình bậc nhật

một ẩn.

HS biết vận dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối để giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

Số câu:

Số điểm:

1 3

1 3

Trang 3

Tỉ lệ: 30%

3 Phương

trình chứ dấu

giá trị tuyệt

đối.

HS biết vận dụng qui tắc biến đổi bất phương trình để giải bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.

HS biết cách chuyển bài toán thành bài toán giải phương trình bậc nhất 1 ẩn

để giải

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 4

1 1

3 5 50% Tổng:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 2 20%

1 3 30%

2 4 40%

1 1 10%

6 10 100%

B ĐỀ BÀI KIỂM TRA Bài 1: (1 điểm) Tìm x sao cho : giá trị của biểu thức 5x – 10 không âm ?

Bài 2: (6 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên

trục số:

a) 6x – 2 < 2x + 4 b) - 3x +9 0

c)

x x

Bài 3: (3 điểm) Giải phương trình: 5x = 4x + 1

C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (1 điểm)

a) Gía trị của biểu thức 5x – 10 không âm Tức là : 5x - 10 � 0 0,25đ �5x � 10 0,25đ �x � 10 : 2 = 5 0,25đ Vậy với x � 5 thì gía trị của biểu thức 5x – 10 không âm 0,25đ

Bài 2: (6 điểm)

a) 6x – 2 < 2x + 4

� x <

6 3

4  2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x/x < 1,5} 0,25đ

* Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 4

b) -3x +9

�-3x -9 0,25đ

�-3x

1 3

� � 

� �

� � -9

1 3

� � 

� �

� � 0,25đ

�x < 3 0,25đ Vậy tập nghiệm của bất phương trình: {x/x< 3} 0,25đ

* Biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 0, 5đ

c)

x x

x x

� x �

6 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: {x/x� -3} 0,25đ

* Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

0,5đ

Bài 3: (3 điểm) 5x = 4x + 1

* Ta có: 5x = 5x khi 5x� 0 hay x 0 0,5đ

5x = 4x +1

* Ta có: 5x = -5x khi 5x < 0 hay x <0 0,5đ

) 2

1,5 1 0

Trang 5

� x =

1

9 (TMĐK) 0,25đ

Vậy tập nghiệm của phương trình: S = {1;

1

9} 0,25đ

Ngày đăng: 14/03/2021, 20:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w