1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề kiểm tra 1 tiết chương 2 toán 8 Hình học

10 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 135,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 28 Ngày giảng: Tiết 54 Lớp:8A – 8B – 8C KIỂM TRA 1 TIẾT I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Kiểm tra việc HS nắm các kiến thức cơ bản của chương: Tam giác đồng dạng. Tính chất đường phân giác của tam giác, cách chứng minh hai tam giác đồng dạnh, tìm tỉ số đồng dạng, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. 2. Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng làm bài, trình bày bài của học sinh. 3. Thái độ: Kiểm tra tính độc lập làm bài, thái độ của học sinh trong kiểm tra. II. Chuẩn bị 1. Đồ dùng dạy học: GV: Mỗi em 1 đề bài HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, giấy làm bài kiểm tra, thước, compa. 2. Phương pháp kiểm tra: Tự luận III. Nội dung kiểm tra A. MA TRẬN ĐỀ BÀI Chủ đề Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao TL TL TL TL 1. Tính chất đường phân giác của tam giác. Định lý Talét. Diện tích của tam giác. HS biết được đường phân giác của tam giác. HS hiểu các tính chất của đường phân giác của tam giác. HS áp dụng được tính chất của đường phân giác của tam giác để tìm được độ dài của đoạn thẳng. Tính chính xác diện tích của tam giác. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1,5 2 1,5 6 4 40% 2. Các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông. Tỉ số đồng dạng, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng. HS biết được nội dung của định lý Talét. Tính chất đường phân giác của tam giác. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông. HS hiểu được nội dung của định lý Talét. Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập HS biết trình bày bài làm chặc chẽ, logic. Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 2 1 2 1,5 2 2,5 2 1 8 6 60% Tổng: Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: 4 2 20% 4 3 30% 4 4 40% 1 1 10% 14 10 100% B. ĐỀ BÀI KIỂM TRA Bài 1: (4 điểm) Cho hình vẽ sau: a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC. b) Tính diện tích tam giác ABC biết đường cao ứng với cạnh đáy BC là AH = 4 cm, với H BC. Bài 2: (6 điểm) Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho AM = MB. Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC lần lượt tại P và N. a) Chứng minh AMN MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của AMN và MBP. Và chứng minh rằng diện tích của MBP gấp 4 lần diện tích của AMN.

Trang 1

Tuần 28 Ngày giảng:

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc HS nắm các kiến thức cơ bản của chương: Tam giác đồng dạng

- Tính chất đường phân giác của tam giác, cách chứng minh hai tam giác đồng

dạnh, tìm tỉ số đồng dạng, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng:

- Kiểm tra kỹ năng làm bài, trình bày bài của học sinh

3 Thái độ: Kiểm tra tính độc lập làm bài, thái độ của học sinh trong kiểm

tra

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

GV: Mỗi em 1 đề bài HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, giấy làm bài kiểm tra, thước, compa

2 Phương pháp kiểm tra: Tự luận

III Nội dung kiểm tra

A MA TRẬN ĐỀ BÀI

Chủ đề

Tên chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấpVận dụngVận dụng cao Tổng

1 Tính chất

đường phân giác

của tam giác

Định lý Ta-lét

Diện tích của tam

giác.

HS biết được đường phân giác của tam giác.

HS hiểu các tính chất của đường phân giác của tam giác.

HS áp dụng được tính chất của đường phân giác của tam giác để tìm được độ dài của đoạn thẳng

Tính chính xác diện tích của tam giác.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1

2 1,5

2 1,5

6 4 40%

2 Các trường

hợp đồng dạng

của tam giác, tam

giác vuông Tỉ số

đồng dạng, tỉ số

diện tích của hai

tam giác đồng

dạng.

HS biết được nội dung của định lý Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.

HS hiểu được nội dung của định lý Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng dạng Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác,

HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

HS biết trình bày bài làm chặc chẽ, logic.

Trang 2

hai tam giác vuông

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1

2 1,5

2 2,5

2 1

8 6 60% Tổng:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

4 2 20%

4 3 30%

4 4 40%

1 1 10%

14 10 100%

B ĐỀ BÀI KIỂM TRA Bài 1: (4 điểm) Cho hình vẽ sau:

a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Tính diện tích tam giác ABC biết đường cao ứng với cạnh đáy BC là AH = 4 cm, với H ∈ BC

Bài 2: (6 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao cho

AM =

1

2

MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC

lần lượt tại P và N

a) Chứng minh ∆

AMN ∆

MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của ∆

MBP Và chứng minh rằng diện tích của ∆

MBP gấp 4 lần diện tích của ∆

AMN

C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (4 điểm)

a) Ta có: AD là tia phân giác của A (gt)

8 cm

4 cm D

A

5 cm

C B

8 cm

4 cm D

A

5 cm

C B

Trang 3

Nên

AB = AC

0,5đ

Hay

4

5 8

DC

=

0,25đ

DC =

4.8 5 = 6,4 (cm) 0,25đ

Vì D nằm giữa B và C (gt) 0,25đ

Nên BC = BD + DC 0,25đ

BC = 4 + 6,4 = 10,4 (cm) 0,25đ

Vậy BC = 10,4 cm 0,25đ

b) Ta có diện tích của ∆

ABC là:

SABC =

1 2 AH.BC =

1 2 4.10,4 = 20,8 (cm2) 1đ

Vậy diện tích của tam giác ABC là: 20,8 (cm2) 1đ

Bài 2: (6 điểm)

0,5đ

ABC: (M ∈ AB, N ∈ AC, P ∈ BC)

AM =

1 2 MB; MP // AC; MN // BC

KL a) ∆

AMN ∆

MBP

P

N A

C M

B

Trang 4

b) Tỉ số đồng dạng của ∆

MBP

S∆MBP = 4 S∆AMN

GT, KL đúng 0,5đ

* Chứng minh

a) Xét ∆

MBP có:

⇒ ∆

AMN ∆

MBP (g-g) 0,5đ

b) Ta có: AM =

1 2

MB và M ∈ AB 0,5đ

Vậy tỉ số đồng dạng của ∆

MBP là:

k =

1

2 2

0,5đ

Tỉ số diện tích của ∆

AMN và ∆

MBP là:

k2 =

2

1 2

 

 ÷

  =

1 4 0,5đ

1 4

AMN MBP

S S

0,5đ

S∆MBP = 4 S∆AMN 0,5đ

Vậy diện tích của ∆

MBP gấp 4 lần diện tích của ∆

AMN (đpcm) 0,5Đ

Trang 5

Tuần 28 Ngày

giảng:18.3.2016

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra việc HS nắm các kiến thức cơ bản của chương: Tam giác đồng dạng

- Tính chất đường phân giác của tam giác, cách chứng minh hai tam giác đồng

dạnh, tìm tỉ số đồng dạng, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

2 Kỹ năng:

- Kiểm tra kỹ năng làm bài, trình bày bài của học sinh

3 Thái độ: Kiểm tra tính độc lập làm bài, thái độ của học sinh trong kiểm

tra

II Chuẩn bị

1 Đồ dùng dạy học:

GV: Mỗi em 1 đề bài HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học, giấy làm bài kiểm tra, thước, compa

2 Phương pháp kiểm tra: Tự luận

III Nội dung kiểm tra

A MA TRẬN ĐỀ BÀI

Chủ đề

Tên chủ đề

Tổng Vận dụng thấp Vận dụng cao

1 Tính chất

đường phân giác

của tam giác

Định lý Ta-lét

Diện tích của tam

giác.

HS biết được đường phân giác của tam giác.

HS hiểu các tính chất của đường phân giác của tam giác.

HS áp dụng được tính chất của đường phân giác của tam giác để tìm được độ dài của đoạn thẳng

Tính chính xác diện tích của tam giác.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1

2 1,5

2 1,5

6 4 40%

2 Các trường

hợp đồng dạng

của tam giác, tam

giác vuông Tỉ số

đồng dạng, tỉ số

diện tích của hai

tam giác đồng

HS biết được nội dung của định lý Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác Các trường hợp đồng dạng của hai tam

HS hiểu được nội dung của định lý Ta-lét Tính chất đường phân giác của tam giác, định nghĩa hai tam giác đồng

HS biết áp dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập

HS biết trình bày bài làm chặc chẽ, logic.

Trang 6

dạng giác, hai tam giác

vuông.

dạng Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2 1

2 1,5

2 2,5

2 1

8 6 60% Tổng:

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

4 2 20%

4 3 30%

4 4 40%

1 1 10%

14 10 100%

B ĐỀ BÀI KIỂM TRA Bài 1: (4 điểm) Cho hình vẽ sau:

a) Hãy tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Tính diện tích tam giác ABC biết đường cao ứng với cạnh đáy BC là AH = 4 cm, với H ∈ BC

Bài 2: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AB xác định điểm M sao

cho

AM =

1

2

MB Từ điểm M kẻ các tia song song với AC và BC, chúng cắt BC và AC

lần lượt tại P và N

a) Chứng minh ∆

AMN ∆

MBP b) Tính tỉ số đồng dạng của ∆AMN và ∆MBP

Bài 3: (3,5 điểm) Cho hình vẽ :tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH

Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng

dạng?

(hãy chỉ rõ từng cặp tam giác đồng dạng

và viết theo đỉnh tương ứng)- giải thích vì sao ?

C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Bài 1: (3 điểm)

8 cm

4 cm D

A

5 cm

C B

8 cm

4 cm D

A

5 cm

C B

B

A

Trang 7

a) Ta có: AD là tia phân giác của A (gt) 0,25đ

Nên

AB = AC

0,25đ

Hay

4

5 8

DC

=

0,25đ

DC =

4.8 5 = 6,4 (cm) 0,25đ

Vì D nằm giữa B và C (gt) 0,25đ

Nên BC = BD + DC 0,25đ

BC = 4 + 6,4 = 10,4 (cm)

0,25đ b) Ta có diện tích của ∆

ABC là:

SABC =

1 2 AH.BC 0,25đ

=

1 2 4.10,4 0,25đ

= 20,8 (cm2) 0,25đ

Vậy diện tích của tam giác ABC là: 20,8 (cm2) 0,25đ

Bài 2: (3,5điểm)

P

N A

C M

B

Trang 8

Hình vẽ 0,25đ

ABC: (M ∈ AB, N ∈ AC, P ∈ BC)

AM =

1 2 MB; MP // AC; MN // BC

KL a) ∆

AMN ∆

MBP b) Tỉ số đồng dạng của ∆

MBP

GT, KL đúng 0,25đ

* Chứng minh

a) Xét ∆

MBP có:

⇒ ∆

AMN ∆

MBP (g-g) 0,5đ

b) Ta có: AM =

1 2

MB và M ∈ AB 0,5đ

Vậy tỉ số đồng dạng của ∆

MBP là:

k =

1

2 2

0,5đ

Bài 3 : (3,5đ)

Trong hình vẽ có 3 cặp tam giác đồng dạng

0,5đ

Trang 9

*∆

ABC ∆

HBA

0,5đ Vì A = H1 = 900

0,25đ B chung

0,25đ *∆

ABC ∆

HAC

0,5đ

Vì A = H2 = 900

0,25đ C chung

0,25đ *∆HBA ∆HAC

0,5đ Vì H1 = H2 = 900

0,25đ A1 = C1 (cùng phụ A2 ) 0,25đ

1

1 2 2 1

B

A

Ngày đăng: 14/03/2021, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w