Gọi I là trung điểm cua AC... Chứng minh rằng : a Tứ giác EFCB là hình thang cân b AIBH là hình chữ nhật c Tứ giác IACH là hình gì?. d AFHE là hình thoi... Chứng minh AMN đồng dạng AB
Trang 14) Kết quả của phép chia đa thức : 2x3y +6x2y2 – 4xy2 cho đa thức 2xy là :
A/ 2x2 – 4xy + 1 B/ x2 – xy + 5 C/ x2 +3xy – 2y D/ Một kết quả khác
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử :
Trường THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc An Giang
Lớp : 8A …
Họ & Tên :………
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Tìm x biết : (2x + 3) 2 – 4 (3 + x) (x – 3) = 21 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Với giá trị nào của m để đa thức : 3x3 + 10x2 + m – 5 chia hết cho đa thức : 3x + 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Chứng minh rằng :9x2 – 12x + 27 > 0 với mọi x R ………
……… ………………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Lần1 Tuần 11
Kiểm tra riêng
GV:Huỳnh Thị Thanh VÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
I/ TRẮC NGHIỆM : (4 điểm) Câu 1 : Ghép đôi những câu đúng : a) (x – y ) ( x2 – xy + y2) 1) x2 + 2xy + y2 b) (x +y )2 2) x3 + 3x2 y + 3xy2 + y3 c) (x – y ).( x + y) 3) x2 + y2 d) (x + y ) 3 4) x2 – y2 a) ghép …… b)ghép……
c) ghép…… d) ghép…… 5) x
3 – y3 Câu 2: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) 23 x2.( 2x2 3 2 ) bằng: A/ 3x2 – 1 B/ 3x4 + x2 C/ 3x4 – x2 D/ x4 – x2
2) x2 – x = 0 có : A/ x = 0 B/ x =1 C/ x = 0 ; x = 1 D/ x = 0 ; x = – 1 3) 10x3y4 z2chia hết cho đa thức : A/ 7x2y2 z2 B/ 5x2 y5z C/ 2x4 y4 z2 D/ 10x3y4 z2 t 4) (6x3 – 8x2 – 2x) : ( – 2x ) bằng : A/ 3x2 – 4x – 1 B/ – 3x2 – 4x – 1 C/ 3x2 – 4x +1 D/ – 3x2 + 4x +1 II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) b2 + b – c2 + c ………
………
………
………
………
………
b)( x2 + 9) 2 –3 6x ………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 5………
………
………
c) 2x2 + 3x –5 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : Rút gọn , tính giá trị biểu thức tại x = – 2 (3x - 1) 2 + (x – 1) 2 – 2 (3x – 1) (x – 1) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Với giá trị nào của a để đa thức : 6x3- 7x2 – x + a chia hết cho đa thức : 2x + 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Lần1 Tuần 11 Kiểm tra riêng
GV: Lưu Mỹ Linh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
Bài 1 : Ghép đôi những câu đúng : a) x3 + 1 1) x2 – 4
b) (x + 1 ) 3 (x +y )2 2) x3 – 8
c) (x – 2 ).( x + 2) 3) x2 + y2 d) x3 – 6x2 + 12x – 8 4) (x + 1)(x2 – x + 1) e) (x – 2 ) ( x2 + 2x + 4) 5) x2 + 4x + 4 f) x2 – 8x + 16 6) ( x – 2 ) 3 g) (x + 2) 2 7) x3 + 3x2 +3x + 1 a) ghép …… b)ghép…… c)ghép……
d) ghép…… e) ghép…… f)ghép……
g) ghép …………
8) ( x – 4) 2 Bài 2: – 12x2 y3z2 t4 chia hết cho đơn thức nào sau đây : A/ -2x3y2 zt3 B/ 5x2 yz C/ 2x2 yz3t2 D/ – 6x2 y 3z2 t4 Bài 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) xy + xz –2y – 2z ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 25 – x2 + 4xy – 4y ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 8……… ………
Bài 4 : Tìm x biết : 3x3 – 27x = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 5 : Tính nhanh ( nếu có thể ) a) 36 2 + 26 2 – 52 36 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 20042 – 16 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6 : Với giá trị nào của a để đa thức : x3+ x2– x + a chia hết cho đa thức : x + 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9……… ………
Lần1 Tuần 11 Kiểm tra riêng
GV:Nguyễn Thị Long Mỹ ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Phân tích đa thức x ( x – 2 ) + x – 2 thành nhân tử : A/ (x – 2 ) x B/ (x – 2 )2 x C/ x (2x – 4 ) D/ (x – 2 ).( x+ 1) 2) Đơn thức 8x5yz4 chia hết cho đơn thức nào A/ 16x4 y B/ 2x3y2z4 C/ 0,3x y D/ xyz5 3) Kết quả của phép tính (0,2 31x).( 0,2 +13x) là : A/ 0,4 91 x2 B/ 0,04 13 x C/ 0,04 91 x2 D/ 0,04 91 x 4) Giá trị của biểu thức : ( - 5x3 y2 ) : 10x2 y tại x = 100 , y = 10 1là : A/ – 5 B/ 21 C/ 5 D/ 10 1 II/ TỰ LUẬN: Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) 3x2 + 3xy – x – y ………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) 32 x3 – 18x2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 :Tính a) ( 5x2 + 2x ) (x+ 3) b) (x 2 – y 2+ 6x + 9) : ( x + y + 3) Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
c) (3x3 – 2x 2y + x ) : x 3 1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 : Với giá trị nào của a để đa thức : 5x4 – 3x3+ 7x2 – x + a chia hết cho đa thức : x – 2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức :A = 11 + x2 + 6 x > 0 với mọi x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Lần 1 Tuần 11 Kiểm tra riêng
GV:Lê Minh Hương Giang ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Phân tích đa thức x2 y + xy2 – x2y2 thành nhân tử : A/ xy.(x – y +xy) B/ x( y + 1 )y(x – 1) C/ -xy (x– y +xy ) D/ Cả A , B , C đều sai 2) Đa thức – 8x3 + 12x2 y – 6xy2 + y3 được thu gọn là : A/ ( 2x + y) 3 B/ (– 2 x + y )3 C/ – (2 x + y )3 D/ – (2 x - y )3 3) Tích của đơn thức – 5x3 và đa thức 2x2 + 3x – 5 là : A/ 10x5 – 15x4 + 25x3 B/ – 10x5 – 15x4 + 25x3 C/ – 10x5 – 15x4 – 25x3 D/ Một kết quả khác 4) Giá trị của biểu thức : ( 2x + 3y) (2x – 3y) tại x = 21 và y = 31 là A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ Một kết quả khác 5) x – 3 là một nhân tử của : A/ x + 3 B/ x2 - 3 C/ x2 – 3x D/ x2 + 6x + 9 6) (3x – 2 ) 2 bằng : A/ 9x2 – 4 B/ 9x2 + 4 C/ 3x2 – 12x + 2 D/ 9x2 – 12x + 4 7) Tích ( 2x – 3 ).(x – 2 ) bằng : A/ 2x2 – 6 B/ 2x2 + 6 C/ 2x2 – 7x + 6 D/ 2x2 – 7 x – 6 8) Thêm vào 4x2 – 4xy số nào dưới đây để có được bình phương của 1 hiệu ? A/ 2y2 B/ y2 C/ – y2 D/ 4y2 II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) 4x2 – 4xy – 9 + y2 ………
………
………
………
………
………
………
………
b) 9x2 - 6x + 2y – y ………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi,CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 12……… ………
Bài 2 : Tìm x biết : a) x2 – 3 = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) (2x + 5) 2 + (4x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 :Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 53 (x – 1 ) 2 – 2(x + 2) 2 + ( x – 1 ) (x +1) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Với giá trị nào của a để đa thức : x3+ 3x2+5 x + a chia hết cho đa thức : x +3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 14Lần 1 Tuần 11 Kiểm tra riêng
GV:Lưu Đức Minh ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
I/ TRẮC NGHIỆM : Bài 1 : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Khai triển ( 3x – y )2 ta được û : A/ 9x2 + 6xy + y2 B/ x2 – 6xy + y2 C/ 9x2 – 6xy + y2 D/ 9x2 – 3xy + y2 2) Đa thức – 8x3 + 12x2 y – 6xy2 + y3 được thu gọn là : A/ ( 2x + y) 3 B/ (– 2 x + y )3 C/ – (2 x + y )3 D/ – (2 x - y )3 3) Phân tích đa thức 7x (3 –x )+ 3x – 9 ta được : A/ ( x – 3 ) ( 7x – 3) B/( x – 3 ) ( 3 – 7x) C/ ( x – 3 ) ( 3 + 7x) D/ ( x – 3 ) ( 3x – 7) 4) Giá trị của biểu thức : ( 5x + 4y) (4y – 5x) tại x = 51 và y = 14 là A/ 2 B/ 1 C/ 0 D/ Một kết quả khác Bài 2 : Điền vào chỗ trống : 1) 9x2 + 6xy + ……… = ( ……… + y) 2 2) 8y3 + ……… = (2y + x) ( ……… – 2xy + x2 ) 3) 4x3y2 – 6x2 y2 + 10y3x2 = 2 …… (5y – 3 + ………)
4) xy – x2 + 4x – 4y = (y – …………) ( x – ………)
II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử : a) 7x2 – 8( x – y )2 –7 y2
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 15Bài 2 : Tìm x biết :
a) 4 x2 + 11x – 3 = 0
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 3 :Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x = 31 (4x – 7 ) 2 – 2(4x – 7 ) (x + 2) + ( x + 2)2 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 : Với giá trị nào của a để đa thức : x3+ x2+ x + a chia hết cho đa thức : x +1 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 163y 2y+5
Lần 2 Tuần 13 Kiểm tra CHUNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 8
I/ TRẮC NGHIỆM : 1) Một hình thang có độ dài 2 đáy là 6 cm và 14 cm thì độ dài đường trung bình của hình thang đó là : A/ 6 cm B/ 10 cm C/ 12 cm D/ 14 cm 2) ABC vuông tại A , có BC = 16 , 4 cm thì độ dài trung tuyến AM bằng : A/ 16,4 cm B/ 7,9 cm C/ 8,2 cm D/ Một đáp số khác 3) Một tứ giác có nhiều nhất : A/ 4 góc tù B/ 3 góc tù C/ 2 góc tù D/ 1 góc tù 4) Trong các câu sau , câu nào sai Có hình bình hành có 2 góc số đo là ø : A/ 30 và 60 B/ 30 và 150 C/ 50 và 130 D/ 55 và 125 5) Một hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh là 5 cm và 12 cm thì độ dài đường chéo của hình chữ nhật là : A/ 10 cm B/ 13 cm C/ 15 cm D/ Cả A, B , C đều sai 6) Hai đường chéo của hình thoi bằng 8 cm và 10cm cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau :
A/ 41 cm B/ 6 cm C/ 12 cm D/ 121 cm 7) Một hình vuông có cạnh bằng 3 cm Đường chéo của hình vuông bằng :
A/ 18 cm B/ 5 cm C/ 4 cm D/ 6 cm 8) Ở hình bình hành bên giá trị của x và y là : A/ x = 9 ; y = 5 B/ x = 5 ; y = 5 2x C/ x = 3 ; y = 5 x + 3 D/ x = 7 ; y = 2 II/ TỰ LUẬN : ( 6Đ) Bài 1 : (2đ) Cho hình hành ABCD ( AB > BC ) Trên cạnh AB lấy điểm M , trên cạnh CD lấy điểm N , sao cho BM = DN Gọi I là trung điểm cua AC Chứng minh rằng : a) AND = CMB b) M , I , N thẳng hàng Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 17………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : (4đ) Cho ABC cân tại A , đường cao AH Gọi E , F lần lượt là trung điểm của AB , AC I là điểm đối xứng của H qua E Chứng minh rằng : a) Tứ giác EFCB là hình thang cân b) AIBH là hình chữ nhật c) Tứ giác IACH là hình gì ? d) AFHE là hình thoi Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18Lần 3 Tuần 26 Kiểm tra chung
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 8
I/ TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng : 1) Trong cácphương trình sau , phương nào là phương trình bậc nhất : A/ x2 – 4x + 4 = 0 B/ 32 x = 0 C/ 0x + 7 = 0 D/ x53 = 0 2) Phương trình 9x + 6 = 8x + 5 có nghiệm : A/ x = 65 B/ x = 65 C/ x = – 1 D/ x = 1 3) Phương trình (x + 31) (x – 5 ) = 0 có tập nghiệm là : A/ 31 ; - 5 B/ 51 ; - 5 C/ 51 ; 5 D/ 31 ; 5 4) Điều kiện xác định của phương trình 2 75 x x x x = 0 là : A/ x 2 hoặc x – 7 B/ x 2 và x – 7 C/ x 2 hoặc x 7 D/ x 2 ; x – 7 và x 5 5) Giá trị x = - 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây : A/ – 1,5x = 5 B/ 0,5 x = 1,5 C/ ( – x +3 ) (x +2) = 0 D/ – 4x – 2 = – x + 7 6) Trong các phươngt rình sau , phương trình nào tương đương với phương trình 3x – 6 = 0 A/ x2 – 4 = 0 B/ x2 – 2x = 0 C/ 6x + 12 = 0 D/ 4x - 0,5 = 0 II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 1 :Giải phương trình : a) 8 ( 3x – 2 ) – 14 x = 2 (4 – 7x) + ………
………
………
………
………
………
………
b) 2 4 5 1 1 3 2 4 x x x ………
………
………
………
………
………
………
Điểm Lời Phê Của Giáo Viên Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ Lớp : 8A … Họ & Tên :………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
c) ( 3 – 4x).(9x2 – 25) = 0 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
d) 11 11 24 1 x x x x x ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất là 48 km/ h, vận tốc của xe thứ hai là 60 km/h , vì thế xe thứ nhất đến B chậm hơn xe thứ hai là 45 phút Tính quãng đường AB và thời gian đi qua của xe thứ nhất ? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20M
10 6
Lần 4 Tuần 29 Kiểm tra CHUNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 8
Bài 7 :Chọn câu đúng Nếu MNP và QRS có : MN QS MP RS và M = S thì :
Trường :THCS Nguyễn Trãi.CĐ
Lớp : 8A …
Họ & Tên :………
Trang 216
Bài 8 :Ở hình bên biết AB = 6cm ; AC = 9 cm ; ABD = BCA , thì dộ dài AD ( tính bằng cm ) là :
II/ TỰ LUẬN : ( 6Đ) Bài 1 : (2đ) Cho xOy < 180 Trên tia Ox đặt các đoạn OB = 6 cm , OK = 10 cm , trên tia Oy đặt các đoạn OE = 4 cm ; ON = 15 cm a) Chứng minh OKE và OBN đồng dạng b) Gọi A là giao điểm của BN và KE Tính tỉ số diện tích của AEN và ABK Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 : (4đ) Cho ABC vuông tại A , biết AB = 15 cm , AC = 20 cm Vẽ đường cao AH của ABC a) Chứng minh AB2 = BH BC Suy ra độ dài đoạn thẳng BH và CH b) Vẽ HM AB tại M , HN AC tại N Chứng minh AMN đồng dạng ABC c) Tính diện tích AMN Bài Làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 22………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… Hết
Tổ Toán Trường THCS Nguyễn Trãi.Châu Đốc.An Giang