1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra 1 tiet toan 6

10 985 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 6: Trong các câu sau câu nào đúng?. Chọn câu trả lời đúng nhất: A... TRẮC NGHIỆM: 3,0 điểm Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng... TRẮC NGHIỆM: 3,0 điể

Trang 1

ĐỀ BÀI SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 5: Cho M = {3; 5; 7; 9} và N = {3; 5; 7} Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 6: Trong các câu sau câu nào đúng ?

A 53 54 = 512 B 53 54 = 2512 C 53 54 = 57 D 53 54 = 257

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1 : (1,0 điểm) Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết :

a/ 3 + 2x = 57 : 55

………

………

………

………

………

………

b/ 157 – 5(x + 1) = 57 ………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (1,0 điểm) Tính nhanh : 15.37.4 + 42.60 + 21.5.12

Trang 2

………

………

………

………

………

Câu 4 : (2,0 điểm) Khi viết 1000 số tự nhiên đầu tiên, ta phải viết chữ số 3 bao nhiêu lần. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (1,0 điểm) So sánh: 32n và 23n (n ∈N*) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Phù Lưu Tế KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

ĐỀ BÀI SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 4: Cho A = {2; 4; 6; 8} và B = {6; 8; 2} Chọn câu trả lời đúng nhất:

A A ⊂ B B A ⊄ B C B ∈ A D B ⊂ A

Câu 5: Trong các câu sau câu nào đúng ?

A 33 34 = 312 B 33 34 = 37 C 33 34 = 912 D 33 34 = 97

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1 : (1,0 điểm) Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a) …………., 75,……… b) x,………,………

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết : a/ 2x – 33 = 35: 33 ………

………

………

………

………

………

b/ 5 3x = 45 ………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (1,0 điểm) Tính nhanh : 14.35.5 + 10.25.7 + 20.70

Trang 4

………

………

………

………

………

Câu 4 : (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng khi thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì số mới gấp 7 lần số đã cho ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (1,0 điểm) So sánh 523 và 6.522 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Phù Lưu Tế

Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 5

ĐỀ BÀI SỐ 3

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Câu 4: Cho A = {1; 4; 6; 7} và B = {1; 7} Chọn câu trả lời đúng nhất :

A A ⊂ B B A ⊄ B C B ∈ A D B ⊂ A

Câu 5: Trong các câu sau câu nào đúng ?

A 43 44 = 411 B 43 44 = 47 C 43 44 = 412 D 43 44 = 167

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1 : (1,0 điểm) Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

a) …………., 36 ,……… b) x - 1 ,………,……… (xN x; > 1)

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm x biết :

a/ 5.2 2 + + = (x 3) 5 2

………

………

………

………

………

………

b/ 14x− 2.7 2 = 2.3.7 ………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (1,0 điểm) Tính nhanh : 355.67 + 355.17 + 645.84

Trang 6

………

………

………

………

………

Câu 4 : (2,0 điểm) Để đánh số trang của một quyển sách dày 2740, cần dùng bao nhiêu chữ số ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (1,0 điểm) Không tính, hãy so sánh : 1998.2000 và 1999.1999 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Phù Lưu Tế

Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 7

ĐỀ BÀI SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các số sau số nào chia hết cho 3 ?

Câu 2: Số 84 phân tích ra thừa số nguyên tố có kết quả là:

A 84 = 2.3.7 B 84 = 22.3.7 C 84 = 4.3.7 D 84 = 4.21

A x∈ ƯC(a, b) B x∈ BC(a, b) C x∉ ƯC(a, b) D x∉ BC(a, b)

Câu 4: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A 1; 2; 3; 5; 7 B 2; 3; 5; 9 C 2; 3; 5; 7 D 1; 3; 5; 7

Câu 5: ƯCLN (18, 60) là :

Câu 6: BCNN (10, 14, 16) là :

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính :

Trang 8

a/ Tìm ƯCLN( 12; 30; 36)

………

………

………

………

………

………

b/Tìm BCNN ( 12; 30; 36) ………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (1,0 điểm) Thực hiện phép tính 5871: [ 928 - (247 - 82) 5] ………

………

………

………

………

………

Câu 4 : (2,0 điểm) Lớp 6A có khoảng từ 20 đến 50 học sinh, biết rằng khi xếp hàng 3, hàng 6, hàng 9 đều vừa đủ Tìm số học sinh của lớp 6A? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (1,0 điểm) Tìm các số tự nhiên a và b biết: a >b; a.b = 2700 và BCNN(a, b) = 180 ………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Phù Lưu Tế

Họ và tên : KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: Số học 6.

Trang 9

ĐỀ BÀI SỐ 2

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1: Trong các số sau số nào chia hết cho 3 ?

Câu 2: Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là :

A 22.3.7 B 22.5.7 C 22.3.5.7 D 22.32.5

A x∈ ƯC(a, b) B x∈ BC(a, b) C x∉ ƯC(a, b) D x∉ BC(a, b)

Câu 4: Số nào sau đây không phải là số nguyên tố ?

A 17 B 19 C 21 D 23 Câu 5: ƯCLN ( 24 ; 36 ) là : A 24 B 36 C 12 D 6 Câu 6: BCNN(3,5) là : A 5 B 3 C 15 D 12 II TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1 : (1,0 điểm) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 2: (2,0 điểm)

Trang 10

a/ Tìm ƯCLN của 60 và 72

………

………

………

………

………

………

b/ Tìm BCNN của 72; 30; 60

………

………

………

………

………

………

Câu 3 : (1,0 điểm) Thực hiện phép tính 80 - ( 4.52 - 3.23 ) ………

………

………

………

………

………

Câu 4 : (2,0 điểm) Một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 15 quyển hoặc 20 quyển đều vừa đủ bó Tính số sách có bao nhiêu quyển? Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 250 quyển ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 5 : (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3 ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 14/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w