7 197 GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ *Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương... Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các qui tắc nh
Trang 1Tiết 1 Ngày soạn: 21/8/2011
TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so
sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng.
2 Học sinh : thước chi khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ :(4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
153
0
0= = =b)
4
12
15,
0 =− = =
− d)
387
7
197
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương
- y/c HS biểu diễn
a) Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5
là các số hữu tỉ b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng
b
a
(a, b0
; ≠
∈Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
2 = −
−
Trang 2- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
101000
1 > ⇒ >− d)
31
18313131
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
2 Kiểm tra bài cũ:(4')
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3 Bài mới :
Trang 3x=
m
b y m
a ; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
b)VD: Tính
4
94
34
124
334
33
21
3721
1221
497
487
−
=+
−
=+
−
=+
−
?1
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu
− − = −
− =
5 Dặn dò
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lưu ý tính chính xác
Trang 4Tiết 3 Ngày soạn: 28/8/2011
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập
số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Luyện tập :
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-
(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281
= -251.3+ 251.3- 281+ 1
Trang 5Gv: chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực hiện các phép tính
Hs:
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trường hợp xảy ra.
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Tiết: 4 Ngày soạn: 28/8/2011
NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
Trang 6-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra câu hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS:
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với phân số
1 Nhân hai số hữu tỉ (5')
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
hoặc -5,12:10,25
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y hay x y
4 Củng cố :
Trang 721.4.8 21.4.81.19.1.1 19
HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
Trang 8Tiết: 5 Ngày soạn: 4/9/2011
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số
a nếu x = 3,5 thì x = 3,5 =3,5 nếu x = 4
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
* Nhận xét:
Trang 9Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Hs:
Gv: uốn nắn sử chữa sai xót
Hs:
- Giáo viên cho một số thập phân
Gv:Khi thực hiện phép toán người ta làm như
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(−1,13+ −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (−0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -(−3,16− 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Củng cố :
- Y/c học sinh làm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469
Trang 10BT 19: Giáo viên đưa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.
BT 20: Thảo luận theo nhóm:
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5)− + − ] = 2,8 (-10)
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (−3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8)+ + ] c) [( 9,6) ( 4,5)− + + ] [+ +( 9,6) ( 1,5)+ − ]
3 Luyện tập :
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-
Trang 11(1-Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29.
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trường hợp xảy ra.
= -251.3+ 251.3- 281+ 1
0,38 3,152,77
0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 12Tiết: 7 Ngày soạn: 11/9/2011
LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
III Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối
với số tự nhiên a
Hs:
Gv: Tương tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
- Giáo viên giới thiệu quy ước: x1= x; x0 = 1
1 Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
Trang 13(9,7)0 = 1
2 TÝch vµ th ¬ng 2 luü thõa cïng c¬ sè (8')
Víi x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta cã: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
?2 TÝnha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luü thõa cña sè h÷u tØ (10')
?3( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
−
= C«ng thøc: (xm)n = xm.n
?4
Trang 14LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
Trang 15- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào
3
23
Trang 16Gv:Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách tính luỹ thừa của
=( )3 3
3
22
5 5
2 2
3 3
3
3 3
10 3
Trang 172 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để được các công thức đúng:
( )
:( )
m n
m n
n n
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Trang 18Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 40.
2
n n n
n
n n b
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và ngược
.
.( ):( )
- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau
Tiết 10 Ngày soạn:18/9/2011
Trang 19TỈ LỆ THỨC
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 17,512,5
3 Bài mới:
Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15
21 =12,5
17,5 , ta nói đẳng thức 15
21 = 12,517,5 lµ tØ lÖ thøc Hs:
) 3 : 72
Trang 20?2 NÕu a c
1,53,6
Trang 21Tiết 11 Ngày soạn: 25/9/2011
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II Chuẩn bị:
II Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ::
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 22x y
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c
Ta cã:
8 9 10
a = =b c
Bµi tËp 57 (tr30-SGK)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh, Hïng, Dòng lÇn lît lµ
81620
a b c a b c
a b c
=
+
Trang 23- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II Chuẩn bị:
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
Trang 24Gv: Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
thức
Hs:
Gv: Nêu cách tìm ngoại tỉ 1
3x từ đó tìm xHs:
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo
viên gọi học sinh lên bảng làm
3 4 5 3
7 5 2
x
x x
y z
5
x y
=
=
Trang 25Víi k=-1 → 2
5
x y
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
Tiết 13 Ngày soạn:2/10/2011
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
VÝ dô 1: ViÕt ph©n sè 3 37,
20 25 díi d¹ng sè thËp ph©n
Trang 26- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 27Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 có các ước khác 2 và 5 nên chúng được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,
vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên
- Máy tính, bảng phụ
2 Học sinh :
Xem trước bài ở nhà
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Luyện tập :
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Hs:
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực
hiện và ghi kết quả dưới dạng viết gọn
Trang 28Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 29Tiết 15 Ngày soạn: 9/10/2011
- Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2
III Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số ví dụ về làm
tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của
cả nước năm 2002-2003 là hơn 1,35triệu
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số được
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ước
1 VÝ dô (15')
Trang 30lượng nhanh kết quả.
Gv:Yờu cầu học sinh đọc vớ dụ
đơn vị ta lấy số nguyờn gần với nú nhất
Gv :Yờu cầu học sinh làm ?1
Hs :
Gv :Yờu cầu học sinh nghiờn cứu SGK vớ
dụ 2, vớ dụ 3
Hs:
Gv :Cho học sinh nghiờn cứu SGK
Hs : Phỏt biểu qui ước làm trũn số
- Học sinh phỏt biểu, lớp nhận xột đỏnh
giỏ
- Giỏo viờn treo bảng phụ hai trường hợp:
Gv :Yờu cầu học sinh làm ?2
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vàochữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 31Tiết 16 Ngày soạn: 9/10/2011
§ 11: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và
vẽ hình
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
Trang 32qua x
- Học sinh:S =x2⇒x2=2
- Giỏo viờn đưa ra số x = 1,41421356
giới thiệu đõy là số vụ tỉ
? Số vụ tỉ là gỡ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giỏo viờn nhấn mạnh: Số thập phõn gồm
số thập phõn hữu hạn, số thập phõn vụ hạn
tuần hoàn và số thập phõn vụ hạn khụng
tuần hoàn
- Yờu cầu học sinh tớnh
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta núi -3 và 3 là căn bậc hai của 9
căn bậc hai của 4
9 ; 0 là căn bậc hai của 0
? Tỡm x/ x2 = 1
- Học sinh: Khụng cú số x nào
? Vậy cỏc số như thế nào thỡ cú căn bậc hai
? Căn bậc hai của 1 số khụng õm là 1 số như
thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yờu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bỡa, 1 học sinh lờn bảng làm
? Mỗi số dương cú mấy căn bậc hai, số 0 cú
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giỏo viờn: Khụng được viết 4= ±2vỡ vế
trỏi 4 kớ hiệu chỉ cho căn dương của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết cỏc căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giỏo viờn: Cú thể chứng minh được
- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng sốthập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I
2 Khái niệm căn bậc hai (18')
Tính:
32 = 9 (-3)2 = 9
3 và -3 là căn bậc hai của 9
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số
0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0
* Chú ý: Không đợc viết 4 = ±2
Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4= −2
Trang 33a) Vì 52 = 25 nên 25 5= b) Vì 72 = 49 nên 49 7= d) Vì
- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
- Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49, 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu hạn, vô hạn, số
Trang 34- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); số vụ tỉ 2; 3
- Giỏo viờn:Cỏc số trờn đều gọi chung là số
thực
? Nờu quan hệ của cỏc tập N, Z, Q, I với R
- Yờu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x cú thể là những số nào
- Yờu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lờn bảng
làm
? Cho 2 số thực x và y, cú những trường
hợp nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giỏo viờn đưa ra: Việc so sỏnh 2 số thực
tương tự như so sỏnh 2 số hữu tỉ viết dưới
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn
số hữu tỉ trên trục số, vậy để
biểu diễn số vô tỉ ta làm nh thế
nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu
diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
3
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu
tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô
tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn
có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x
< y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)
b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 35* Chó ý: Trong tËp hîp c¸c sè thùc còng cã c¸c phÐp to¸n víi c¸c tÝnh chÊt t¬ng tù nh trong tËp hîp c¸c sèh÷u tØ.
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Điền các dấu (∈∉ ⊂, , ) vào ô trống:
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01
b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826
d) -1,90765 < -1,892Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2
− < − < − < < <
Trang 36- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93
- 2 học sinh tình bày trên bảng
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối
0 1 1 1,5 3,2 7,4
2
< − < − < − < − <
Bài tập 93 (tr45-SGK)) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7
2 7,6 3,8
x x x
= −
= −) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8
b − x+ x− = −
( 5,6 2,9)− + x= −9,8 3,86+ 2,7 5,94 5,94:( 2,7) 2,2
x x x
=Bài tập 95 (tr45-SGK)
) 5,13: 5 1 1,25 1
145 85 795,3:
Trang 37Tiết 21 Ngày soạn: 30/10/2011
- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
III Ôn tập:
Trang 38Hoạt động của thầy và trũ Nội dung
? Nờu cỏc tập hợp số đó học và quan hệ của
chỳng
- Học sinh đứng tại chỗ phỏt biểu
- Giỏo viờn treo giản đồ ven Yờu cầu học sinh
lấy vớ dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 vớ dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vụ tỉ
? Nờu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời → lớp nhận
- 2 học sinh lờn bảng trỡnh bày
- Giỏo viờn đưa ra bảng phụ yờu cầu học sinh
(8')
- Các tập hợp số đã học+ Tập N các số tự nhiên+ Tập Z các số nguyên+ Tập Q các số hữu tỉ+ Tập I các số vô tỉ+ Tập R các số thực
N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ
và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏhơn 0
1 43
Trang 39- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II
- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
C Tiến trình bài giảng:
Trang 40chÊt d·y tØ sè b»ng nhau
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
- TØ sè cña hai sè a vµ b lµ th¬ng cña phÐp chia a cho b