1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 CẢ NĂM

184 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ Học sinh nhận biết được mối quan hệ gi

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Tuần:1-Tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ

Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, sốnguyên, và số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc

II Chuẩn bi:

- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK

- Học sinh: Ôn tập kiến thức phần phân số học lớp 6

III Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1 Nêu định nghĩa phân số bằng nhau? cho ví dụ

2 Cho phân số

7

1

tìm các phân số bằng phân số đã cho

* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.

Hoạt động 1 : Số hữu tỉ

*GV : Hãy viết các phân số bằng

nhau của các số sau: 3; -0,5; 0;

7

52.Từ đó có nhận xét gì về các số

19 7

19 7

5 2

3

0 2

0 1

0 0

4

2 2

1 2

1 5

, 0

3

9 2

6 1

3 3

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

1 là các số hữu tỉ

Trang 2

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2

thành 4 đoạn bằng nhau, lấy một

đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới

cách điểm 0 một đoạn là 5 đơn vị

*HS : Chú ý và làm theo hướng dẫn

của giáo viên

*GV : Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2.

Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

So sánh hai phân số :

5-

4 và3

a31

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

?3 Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên

45

15

1215

43

Ví dụ:

So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

21

Trang 3

- Yêu cầu học sinh :

Ta có

10

52

1

;10

66

10,6-hay 10

510

- Nếu x < y thì trên trục số điểm

x có vị trí như thế nào so với điểm

y ?

- Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí

như thế nào so với điểm 0 ?

- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó

có vị trí như thế nào so với điểm 0 ?

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.

Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số

hữu tỉ dương, số nào là số hữu tỉ

âm, số nào không là số hữu tỉ dương

cũng không phải là số hữu tỉ âm ?.

.5

3

;2

0

;4

;5

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần:1- Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc

“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng vận dụng tốt quy

tắc “chuyển vế ”

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II Chuẩn bi:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển

vế ” và quy tắc “dấu ngoặc ”(Toán 6)

III Tiến trình bài dạy:

1

 b

7

4 3

HS: làm bài - GV: Nhận xét bài làm của học sinh

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với

một số hữu tỉ bất kỳ ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Gọi 2 HS nhắc lại quy tắc

GV ghi dạng tổng quát lên bảng

Yêu cầu HS làm bài 6 (SGK/T10) theo

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 ,

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

Trang 6

Kết quả: a)

2

1

b) -1 c)

3

1

d)

14 53

Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế

GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này

sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu

cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu

tính chất như trong tập số nguyên Z

HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đãđược học ở phần số nguyên

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)

HS: Đưa ra nhận xét qua lời giảicủa các nhóm khác

4 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)

Trang 7

Ngày soạn:17/8/2014 Tuần:2-Tiết 3 NHÂN -CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh

hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12

- Học sinh: Xem trước nội dung bài

III Tiến trình bài dạy:

HS: Làm bài - GV: Nhận xét và chữa lại

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phận số vậy việc nhân chia sốhữu tỉ ta đưa về nhân chia các phân số

Hoạt động 2: 1 Nhân hai số hữu tỉ

GV: Gọi 1HS lên bảng làm phép tính sau

c a d

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ

ta đưa về thực hiện phép nhân haiphân số

HS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảngnhóm

c)

6 7

HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác

Em thực hiện tính chia các phân số sau

Như vậy để thực hiện phép chia hai số

hữu tỉ ta đưa về việc thực hiện phép chia

4 5

2 4

3 : 5

2

Trang 8

Tức là: Cho x ;y Q

 ;  (b;c;d  0 )

d

c y b

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo

nhóm

HS: Làm bài 13 theo nhóm Kết quả:

4 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)

Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)

3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Ngày soạn:18/8/2014 Tuần:2-Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỘNG, TRỪ, NHÂN,

CHIA SỐ THẬP PHÂN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm tuyệt đối của một số hữu tỉ và làm tốt

các phép tính với các số thập phân

- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Trục số nguyên, bảng phụ

- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.

Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: làm bài - GV: Chữa lại Câu hỏi: 1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Trang 9

Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x  Qthì |

x| = ?

Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên một cách tương tự ta có thể tìm

được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy

em nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một

Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ

điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số

Hoạt động 3:2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

GV: Số thập phân là số hữu tỉ vậy để thực

hiện các phép tính trên số thập phân ta đưa

về thực hiện phép tính với số hữu tỉ

Trang 10

Hoặc ta đã được làm quen với việc thực

hiện phép tính trên số thập phân ở lớp 4 ta áp

2 HS lên bảng làm ?3 Dưới lớp làm vào vở Kết quả: a) – 2,853 b) 7,992

HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhóm

Kết quả:

a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

4 Hướng dẫn về nhà:

1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)

Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)

3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ

Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “ Luyện tập ”

Trang 11

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính

trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải

bài tập ta đi luyện tập

Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ

Bài 21: SGK

Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét

26

; 35

b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ

GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy

HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21

và làm trên bảng nhómHS: Đưa ra nhận xét của mình quabài làm nhóm bạn

HS ghi vào vởa)

5

2 35

26

; 35

Trang 12

so sánh các số hữu tỉ trong bài 23

1, 7

x x

0 ,

khiA A

khiA A

HS ghi vào vở

4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Xem lại các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)

Trang 13

Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Nhân, chia hai lũy thừa cùng

cơ số (Toán 6)

Giờ sau: “ Lũy thừa của một số hữu tỉ”

Ngày soạn:25/8/2013 Tuần:3-Tiết 6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một

số hữu tỉ, biết tính tích thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng quy tắc

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh

II.Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng

Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Có thể viết  8

0, 25 và  4

0,125 dưới dạnghai luỹ thừa có cùng cơ số ta làm như thế

nào?

Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn

HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụ theonhóm

HS: Đưa ra nhận xét qua bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự

nhiên của một số nguyên?

GV: Tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Em hãy nêu định nghĩa

HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số mũ

tự nhiên của một số nguyên

HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở

xn = x.x.x.x x (xQ,nN,n1) (n thừa số)

x- là cơ số n- là số mũQuy ước:

1

0 1

x x x

HS: Lấy ví dụ vào vở

Ví dụ:

Trang 14

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng

a b

a a a

16

9 4

Hoạt động 3:2: Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

      = - 243b) (-0,25)5:(-0,25)3 = (-0,25)2 =0,625

Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo

Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ

HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kết quả:a) (22)3 = 26

Hoạt động 5: Củng cố

Bài 27 (SGK/T19) gọi 2Hs lên bảng làm 2HS lên bảng làm được kết quả là

81

1 3

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x và các quy tắc

- Bài tập về nhà: Bài 28,29,30,31 (SGK/T19) Bài 39,40,42,43 (SBT/T9)

x � � 

 � �� �

Đọc có thể em chưa biết Chuẩn bị máy tính bỏ túi Giờ sau: “Luyên tập ”

Trang 16

Ngày soạn: 31/8/2014 Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ,

HS nắm vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

- Thái độ: Say mê học tập

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học

- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: HS:1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?

HS:2 Công thức tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số?

x x m. nx m n ; x m:x nx m n x� 0,m n� 

HS:3 Công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa?  x m nx m n.

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích

GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát

biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?

HS: 108.28 = (10.2)8 = 208

254.28 = 58.28 = 1082HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27

Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương

Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm

GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đưa ra

Trang 17

2 2

10 10 10 10 10

= 5.5.5.5.5 = 55 (

Hoạt động 4: Củng cố bài dạy

Gọi từng HS đứng tại chỗ trả lời

2HS lên bảng làm ?5 được kết quả làa) (0,125)3 83 = 13 = 1

b) (-39)4 : 134 = (-3)4 = 81

HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5b) Đúng ; c) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5d) Sai vì

8 4

2

7

1 7

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

- Bài tập về nhà: Bài 35  42 (SGK/T22) Bài 44,45,46,50,51 (SBT/T10,11)

Giáo viên hướng dẫn bài tập: 39 SGK Tr23: x  Q, x  0

Giờ sau: “ Luyện tập ”

Ngày soạn:31/8/2014 Tiết 8 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc

tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị

biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số chưa biết

- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bút dạ

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ luyện tập

Trang 18

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức

Yêu cầu HS làm theo nhóm

Dãy 1: a) Dãy 2: b) Dãy 3: c)

Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của nhau

49 2

625 4

a) 54b)

2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:

a) B b) A c) D d) E

Hoạt động 2: Viết các biểu thức dưới dạng của luỹ thừa

Bài 29: (SGK/T19)

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK

Sau đó gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác

Bài 31: (SGK/T19)

Gọi 2HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của

bạn

1HS lên bảng viết

2 2

1

9

4 9

4 81

16 81

3

2 3

Hoạt động 3: Tìm số chưa biết

Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bảng phụ: Bài 33 (SGK/T20)

GV hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính

HS theo dõi cách sử dụng máy tính bỏ túi.Vậndụng tính được kết quả

Trang 19

bỏ túi

Yêu cầu HS vận dụng tính

(3,5)2 = 12,25(- 0,12)3 = - 0,001728…

4 Củng cố:

GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm

2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT

Đọc trước bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo)

Trang 20

Ngày soạn:7/9/2014 Tiết 9 TỈ LỆ THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ

thức

- Kỹ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu

biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

- Thái độ: Lòng say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận

- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số

bằng nhau, bút dạ, phiếu học tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau 1 3 15 4

2

4 4

Ta có: 3 15 4

2

4 4

Vậy 3 15 4

2

4 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

GV: Vậy 3 15 4

2

4 4

5 , 12

GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên

Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập

5 , 12

Trang 21

Chú ý: (SGK)

Trong tỉ lệ thức a c

bd các số a, b, c,d được

gọi là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các

số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số

hạng trong hay trung tỉ.

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm

4

=

10 1

27  36 yêu cầu HS xem SGK để

hiểu cách chứng minh của đẳng thức tích:

18.36 = 24.27

GV: Tương tự , từ tỉ lệ thức

d

c b

a

 ta cóthể suy ra a.d = b.c không ?

có thể suy ra các đẳng thức còn lại (GV giới

thiệu bảng tóm tắt trang 26 SGK) trên bảng

HS: Nghiên cứu lời giải mẫu trên bảng phụ,

sau đó trả lời câu ?3

Trang 22

HS2: b)

Bài 47/a và bài 46/a,b (SGK/T26) yêu cầu

HS làm theo nhóm

Dãy 1: Bài 47/a

Dãy 2: Bài 46/a

Dãy 3: Bài 46/b

a) 1,2 : 3,24 =

24 , 3

2 , 1

=

324 120

11

=

15 44

HS làm bài theo nhómKết quả:

Bài 47/a:

63

42 9

6

 ;

63

9 42

63

6

9 42

63

Bài 46/a: x = -15Bài 46/b: x = 0,91

Giờ sau: “Luyện tập”

Hoạt động 1: Tìm số chưa biết

- Yêu càu học simh nêu bài tập

60/SGK

- Gọi 2 HS làm bài 60a,b

1 Tìm số chưa biết

Bài 60/SGK

Trang 23

Hoạt động 2 : Các dạng bài toán có

liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

- Cho Hs nêu làm bài 79,80/SBT và

z

=

15128

zyx

1.x) : 3

2

= 14

3 : 5

2(3

1.x) : 3

2

= 483

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15 x = 1,5

2 Các dạng bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

Bài 79/SBT

Ta có :

2

a = 3

b

= 4

c

=5

d

=

5432

dcba

2

a = 3

b

= 4

c

2

a = 6

b2

= 12

c3

=

1262

c3b2a

b

=7

c

=6

d

=68

db

4 Củng cố: (7’)

Nhắc lại những kiến thức về từng dạng đã giải

5 Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)

- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài 81,82,83/SBT

- Xem trước bài 9 : : “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Trang 24

Ngày soạn:14/9/2014 Tiết 11 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG

NHAU

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo

- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13

GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra

nháp sau đó chữa bài của bạn

3 Bài mới

HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thứcLàm bài 70 (SBT/T13)

Hoạt động 2:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm

GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi

HS nhận xét và GV chữa bài

GV: Một cách tổng quát nếu

d

c b

a

 thì có thểsuy ra

d b

c a b

3 4 2

5 6 4

3 2

1 6 4

3 2

HS tự đọc SGK/T 28,291Hs lên bảng trình bày lại cách CM và dẫn tới kết luận:

d b

c a d b

c a d

c b

HS ghi vào vở và lấy thêm VDkhác

HS theo dõi và ghi vào vở

Trang 25

Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh

GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

f

e d

f d b k f d b

fk dk bk f d

b

e c

e c a f

e d

Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?

GV: Lưu ý cho HS dấu + hay

f

e d

c b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

e c a f

d b

e c a

HS theo dõi và ghi bài làm vào vở

HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm được kết quả:

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

HS: Theo dõi và ghi vào vở

1HS: Lên bảng làm bàiGọi số HS của các lớp 7A, 7B, 7C lầnlượt là: a,b,c thì ta có

10 9 8

c b a

HS: Nhận xét

Hoạt động 5: Củng cố bài dạy

Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)

Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng,

Dũng lần lượt là a, b, c

Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?

áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta

được a, b, c là bao nhiêu?

HS: Ta có

5 4 2

c b a

 và a+b+c=44HS: Ta được

Trang 26

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau: Bài 56

- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)

- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?

- Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b

- Tính diện tích S = a.b Giờ sau: “Luyện tập”

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

cấc số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ

- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước

- Học sinh: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,

bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

Làm bài tập 75 (SBT/T14)

Từ 7x = 3y ta có:

4 4

16 7 3 7 3

.

4

12 3

e c a f d b

e c a f

e d

c b

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

GV treo bảng phụ bài giải mẫu

a) 2,04 : (-3,12) =

26

17 213

4 2

3 4

5 : 2

23 : 4

73 14

73 : 7

73 14

 ) : 1,25 =

5

6 5

4 2

3 4

5 : 2

23 : 4 4

3

Trang 27

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo bài của

3 1 3

73 14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

5 4

7 3

32 3

Bài 58(SGK/T30)HS: Ta có  0  , 8 54

Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 câyBài 61 (SGK/T31)

HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệ thức

1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa

2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31) Bài 78 > (83 SBT Trang 14)

3 Giáo viên hướng dẫn bài tập sau:

Trang 28

- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ

- Đọc trước bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 29

Ngày soạn:21/9/2014 Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một

phân tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô

hạn tuần hoàn HS hiểu được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay

thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dưới dạng số thập phân.

- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ

- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm

Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy

tính

Có cách làm nào khác vẫn ra được đáp số

như vậy không?

GV: Các số thập phân như: 0,15; 1,48 gọi

là số thập phân hữu hạn

Bảng phụ 2: VD2 (SGK/T32)

Em có nhận xét gì về phép chia này?

GV: Số 0,41666… gọi là số thập phân vô

HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm

Ta chia tử cho mẫuCách khác:

100

15 5

2

5 3 5 2

3 20

3

2 2

100

148 2

5

2 37 5

37 25

37

2 2

Trang 30

hạn tuần hoàn

Cách viết gọn: 0,41666… = 0,41(6) Kí

hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 được lặp lại vô

hạn lần Số 6 được gọi là chu kì của số thập

phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)

Bảng phụ 3: Hãy viết các phân số

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

3HS lên bảng thực hiện phép chia

?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân

số viết được dưới dạng số thập phân hữu

hạn với số thập phân vô hạn tuần hoàn

GV: Nêu nhận xét SGK

GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải

là mẫu dương và phân số tối giản

Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33),

20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3HS: Nhận xét

HS: Ghi nhận xét vào vở

HS làm ? theo nhómKết quả:

HS1: 0,(3) = 0,(1).3 =

3

1 3 9

1

4.Củng cố:

Những phân số như thế nào viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn? viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Cho ví dụ ?

HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữu hạn và

vô hạn

HS: Lấy ví dụ về số thập phân

Trang 31

GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? hãy viết số đó dưới dạng phân số?

Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá

Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)

Gọi 1HS lên điền bảng phụ

HS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =

99

32 32 99

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học

+ Năm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối

giản

+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35

Giờ sau: Luyện tập

- Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

- Học sinh: Bút dạ bảng, làm trước bài tập

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản

với mẫu dương viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn tuần hoàn ?

+ Các phân số:

5

2 35

14

; 20

3

; 8

15

; 11

Trang 32

Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu

có chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

2HS lên bảng làm bài 70 (SGK/T35)Kết quả: a

99

34

; c)

333 41

1HS lên bảng làm0,(31) = 0,313131…

a = -35,(12)

4: Củng cố bài dạy

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập

phân như thế nào?

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

5 Hướng dẫn về nhà:

1 Về nhà học và xem lại nội dung bài gồm:

- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Trang 33

- Viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại.

2 Giải các bài tập sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15

Viết dưới dạng phân số các số thập phân sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)

3 Xem trước bài “ Làm tròn số ”

Tìm VD thực tế về làm tròn số

Trang 34

Ngày soạn:28/9/2014 Tiết 15 LÀM TRÒN SỐ

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng

các thuật ngữ nêu trong bài

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ước làm tròn số

vào đời sống hàng ngày

- Thái độ: Say mê môn học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ

Một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính

- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thước, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ

và số thập phân ?

Làm bài tập 91 (SBT Trang 15)

Bảng phụ: Trường THCS có 796 HS, số HS

khá giỏi là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá

giỏi của trường ?

GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần

trăm của số HS khá giỏi của nhà trường là

một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so

sánh, tính toán người ta thường làm trón số

Vậy làm tròn số như thế nào, đó là nội dung

bài học hôm nay

HS: Phát biểu kết luậnLàm bài tập 91 (SBT/T15)a) 0,(37) = 0,(01).37 =

99 37

0,(62) = 0,(01).62 =

99 62

0,(37) + 0,(62) =

99

99 99

62 99

Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:

796

% 100 569

= 71,48241 %

Hoạt động 2:1.Ví dụ

GV: đưa ra một số ví dụ về làm tròn số

+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm

học 2003 – 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu

HS

+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia

đình và Trẻ em, hiện cả nước vẫn còn khoảng

26.000 trẻ em lang thang

VD1: Làm tròn các số 4,3 và 4,9 đến hàng

đơn vị

Bảng phụ1: Hình 4 (SGK/T35)

Yêu cầu HS lên biểu diễn số thập phân 4,3

HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở

1HS lên bảng biểu diễn

HS: Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất

Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

HS: Nghe GV hướng dẫn và ghi vào vở

Để làm tròn một số thập phân đến hàng

Trang 35

và 4,9 trên trục số

Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất?

Tương tự với số thập phân 4,9

Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết

Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết

HS: Trả lời giữ lại 3 chữ số thập phân 0,8134 0,813 �

Hoạt động 3:2 Quy ước làm tròn số

GV: Trên cơ sở các ví dụ trên người ta đưa

ra hai quy ước làm tròn số như sau:

Trường hợp 1: (SGK/T36)

Yêu cầu HS đọc nội dung

GV minh hoạ cho HS trường hợp 1 qua

Yêu cầu HS đọc nội dung

GV minh hoạ cho HS trường hợp 2 qua

Ví dụ: + Làm tròn đến chữ số thập phân số 2

0,0861�0,09

+ Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

1573  1600

Yêu cầu HS làm ?2 theo nhóm

Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại

HS: Đọc nội dung trường hợp 1

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

HS: Đọc nội dung trên bảng phụ

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0

HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:

a) 79,3826 79,383b) 79,3826�79,38c) 79,3826�79,4HS: Nhận xét bài làm của bạn

7,923 7,92 � 30, 401 50, 40 �

17, 418 17, 42 � 0,135 0,16 � 79,136 79,14 � 60,996 60,1 �

1HS đọc đề bài+ Điểm trung bình các bài kiểm tra

12

) 9 5 6 7 (

2 ) 10 6 8 7

=7,08(3)7,1

Trang 36

+ Tính điểm trung bình môn Toán HKI + Điểm trung bình môn Toán HKI

3

8 2 1 ,

= 7,4

5 Hướng dẫn về nhà: 1 Học thuộc 2 quy ước của phép làm tròn số

2 Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38 Bài 93,94,95 (SBT/T16)

1 Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thước dây, thước cuộn

Giờ sau: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

Ngày soạn:28/9/2014 Tiết 16 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm được khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai

của một số không âm

- Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phương

- Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi

Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập

phân

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

nó bằng 2 không ? Bài học hôm nay sẽ cho

chúng ta câu trả lời

HS: Lên bảng trả lời câu hỏi

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số

Hoạt động 2:1- Số vô tỉ

GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau: HS: Đọc đề bài bài toán

HS ta cần tính S hình vuông AEBF

Trang 37

Gọi HS đọc đề bài Bài toán.

Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần

tính gì?

Gọi HS lên bảng làm bài

Vậy SABCD = ?

GV: Người ta đã chứng minh được không có

số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã

tính được

Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?

GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I

HS: SAEBF = 2 SABF = 2

2

1

.1.1 = 1(m2)SABCD = 2 SAEBF = 2.1.1 = 2cm2

HS: Theo dõi và ghi vào vở

Gọi x(m) là độ dài đường chéo AB x  0.

Đó là một số thập phân vô hạn không tuần

hoàn Ta gọi những số như vậy là số vô

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính

GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9

Em hãy cho biết 0 ;

Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá

Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu

sau

?1 (SGK/T41) và cho biết

? Những số nào có căn bậc hai?

Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy

VD minh họa?

Mỗi số dương có bao nhiêu căn bậc hai?

Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?

2HS: Lên bảng thực hiện phép tính

32 = 9 ; (-3)2 = 9 ; 02 = 0 (

HS: Trả lời câu hỏi+)

+) 0 là căn bậc hai của 0

HS: Không có x vì không có số nào bìnhphương lên bằng (-1)

- Căn bậc hai của một số a không âm là một

số x sao cho x2 = a

HS ghi vào vởHS: Làm ?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

HS tự nghiên cứu SGK và trả lời

- Chỉ có số dương và số 0 mới có căn bậc hai

- Số âm không có căn bậc haiVD: -16 không có căn bậc hai vì không có sốnào bình phương lên bằng -16

Mỗi số dương có đúng hai căn bậc hai Số

0 chỉ có một căn bậc hai là 0

Trang 38

Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong

(SGK/T41), tương tự hãy điền vào chỗ

GV: Không được viết 4  2 !

Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2

-2 Như vậy, trong bài toán nêu ở mục 1,

x2 = 2 và

x > 0 nên x = 2; 2 là độ dài đường

chéo của hình vuông có cạnh bằng 1

Yêu cầu HS làm ?2(SGK/T41)

Gọi 1HS lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở

GV: Có thể chứng minh được 2 ; 3 ; 5 ; 6

; … là những số vô tỉ

Vậy có bao nhiêu số vô tỉ?

HS: Theo dõi và ghi vào vở

1HS lên bảng làm ?2(SGK/T41)+) Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3

+) Căn bậc hai của 10 là 10 và

Trang 39

Bài tập 82(SGK/T41): Yêu cầu HS làm

a) Vì 52 = 25 nên 25= 5b) Vì 72 = 49 nên 49= 7c) Vì 12 = 1 nên 1= 1d) Vì

9

4 3

4

HS: Nhận xét bài của nhóm bạn

HS làm bài theo nhómKết quả: a) = 6 b) = -4

c) =

5 3

d) = 3 e) = 9 = 3

HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp án đúng: D

HS làm bài độc lập sau đó điền bảng phụ

Trang 40

Ngày soạn:5/10/2014 Tiết 17 SỐ THỰC

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô

tỉ, biết được biểu diễn số thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số

thực

Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

- Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.

- Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

- Học sinh: Bảng nhóm, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

Ôn tập số vô tỉ, số hữu tỉ, khai căn bậc hai

III Tiến trình bài dạy:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1) Định nghĩa căn bậc hai của số thực a

2) Em hãy nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số

vô tỉ với số thập phân ?

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá và cho

điểm

GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau

nhưng được gọi chung là số thực Bài này

sẽ cho ta hiểu them về số thực, cách so

sánh hai số thực, biểu diễn số thực trên trục

HS2: Trả lời câu hỏi

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thậpphân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn

HS: Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2:1 Số thực

Em hãy cho VD về số tự nhiên, số nguyên

âm, phân số, số thập phân hữu hạn, số thập

phân vô hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần

hoàn, số vô tỉ viết dưới dạng căn bậc hai ?

Trong các số trên số nào là số hữu tỉ ? Số

nào là số vô tỉ ?

HS: Lấy ví dụChẳng hạn:

1 

;

+) 0,5; 2,75; 1,(45);3,21347

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w